1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn pháp luật kinh doanh

89 662 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 905 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1: QUY CHẾ PHÁP LÝ CHUNG VỀ THÀNH LẬP VÀ TỔ CHỨC, QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP1 1.1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại DN 1.2 Điều kiện và thủ tục cơ bản để thành lập doanh nghiệp

Trang 1

CHƯƠNG 1: QUY CHẾ PHÁP LÝ CHUNG VỀ THÀNH LẬP VÀ TỔ CHỨC, QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP

1

1.1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại DN

1.2 Điều kiện và thủ tục cơ bản để thành lập doanh nghiệp

1.3 Đăng ký những thay đổi của doanh nghiệp

1.4 Giải thể doanh nghiệp

Trang 2

1.1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại

doanh nghiệp

2

1.1.1 Khái niệm và đặc điểm doanh nghiệp

Khái niệm kinh doanh: “Kinh doanh là việc thực hiện

liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc

cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi” (Khoản 16 Điều 4 Luật DN 2014)

Đặc điểm kinh doanh

+ Đặc trưng: đầu tư tài sản

+ Mục đích đầu tư: lợi nhuận

+ Đặc điểm: hành vi thường xuyên, mang tính chất nghề nghiệp (liên tục)

+ Các lĩnh vực hoạt động kinh doanh: từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm, cung ứng dịch vụ.

+ Chủ thể: cá nhân, tổ chức

Trang 3

1.1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại doanh nghiệp

3

1.1.1 Khái niệm, đặc điểm doanh nghiệp

Khái niệm doanh nghiệp: “Doanh nghiệp là tổ chức

có tên riêng, có tài sản, trụ sở giao dịch, được đăng

ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh” (Khoản 7 Điều 4 Luật Doanh nghiệp 2014)

Đặc điểm của doanh nghiệp

Trang 4

1.2 Khái niệm, đặc điểm và phân loại doanh nghiệp

4

1.1.1 Khái niệm, đặc điểm doanh nghiệp

Doanh nghiệp Nhà nước (Khoản 8 Điều 4 Luật Doanh nghiệp 2014)

Doanh nghiệp Việt Nam (Khoản 9 Điều 4 Luật Doanh nghiệp 2014)

Doanh nghiệp xã hội (Tiêu chí theo khoản 1 Điều 10 Luật Doanh nghiệp 2014)

Trang 5

1.1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại doanh nghiệp

5

1.1.2 Phân loại doanh nghiệp

 Phân loại theo loại hình

 Phân loại theo nguồn vốn đầu tư

 Phân loại theo tư cách pháp lý

 Phân loại theo chế độ trách nhiệm

Trang 6

1.2 Điều kiện và thủ tục cơ bản để thành lập doanh nghiệp

6

1.2.1 Điều kiện thành lập doanh nghiệp

5 điều kiện cơ bản để thành lập doanh nghiệp

a) Điều kiện về tài sản

b) Điều kiện về ngành nghề kinh doanh

c) Điều kiện về tên doanh nghiệp, trụ sở doanh nghiệp

và quản lý doanh nghiệp

e) Điều kiện về thành viên, cơ chế tổ chức quản lý,

hoạt động của doanh nghiệp

Trang 7

1.2 Điều kiện và thủ tục cơ bản để

thành lập doanh nghiệp

7

1.2.2 Thủ tục cơ bản thành lập doanh nghiệp

 Cơ quan đăng ký kinh doanh

 Những thủ tục cơ bản thành lập doanh nghiệp.

+ Chuẩn bị hồ sơ

+ Đăng ký doanh nghiệp

+ Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

 Những thủ tục khác sau đăng ký doanh nghiệp

Trang 8

1.3 Đăng ký những thay đổi của

Trang 9

1.3 Đăng ký những thay đổi của

doanh nghiệp

9

1.3.2 Tổ chức lại doanh nghiệp

 Chia doanh nghiệp  Đ192 Luật doanh nghiệp 2014

 Tách doanh nghiệp  Đ193 Luật doanh nghiệp 2014

 Hợp nhất doanh nghiệp  Đ194 Luật doanh nghiệp

Trang 10

1.3 Đăng ký những thay đổi của

doanh nghiệp

10

1.3.3 Chuyển đổi doanh nghiệp

 Công ty TNHH chuyển đổi thành công ty CP: Điều 196 Luật doanh nghiệp 2014

 Công ty CP chuyển đổi thành công ty TNHH 1 thành viên: Điều 197 Luật doanh nghiệp 2014

 Công ty CP chuyển đổi thành công ty TNHH 2 thành viên: Điều 198 Luật doanh nghiệp 2014

 DNTN chuyển đổi thành công ty TNHH: Điều 199 Luật doanh nghiệp 2014

Trang 11

1.4 Giải thể doanh nghiệp

11

+ Khái niệm giải thể doanh nghiệp

+ Các trường hợp và điều kiện giải thể DN + Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp

Trang 12

Kết luận chương 1

Chương 1 phân tích khái niệm, đặc điểm doanh nghiệp, các cách phân loại doanh nghiệp, quy chế pháp lý cơ bản đối với việc thành lập và quản lý, điều hành doanh nghiệp thông qua những điều kiện và thủ tục hiện hành Ngoài ra chương 1 còn trình bày những thủ tục đăng ký thay đổi của doanh nghiệp trong quá trình hoạt động kinh doanh bao gồm

cả thủ tục giải thể.

12

Trang 13

CHƯƠNG 2: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC DOANH NGHIỆP

Tài liệu chương 2

+ Giáo trình Pháp luật kinh tế - Khoa Luật, Trường Đại học KTQD + Văn bản quy phạm pháp luật

 Hiến pháp 2013

 Luật doanh nghiệp 2014

 Luật đầu tư năm 2014

 Luật cạnh tranh năm 2004

Trang 14

CHƯƠNG 2: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC DOANH NGHIỆP

2.5 Doanh nghiệp tư nhân

*Những quy định riêng đối với một số doanh nghiệp

- Doanh nghiệp nhà nước

- Doanh nghiệp xã hội

- Nhóm công ty

Trang 15

2.1 Công ty cổ phần

15

2.1.1 Đặc trưng của công ty cổ phần

+ Vốn: Vốn điều lệ chia thành những phần bằng nhau gọi là cổ phần

+ Cổ đông: là tổ chức hoặc cá nhân, tối thiểu là 3, không hạn chế tối đa

và chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ TS khác của DN trong phạm vi số vốn đã góp vào DN.

+ Cơ chế chuyển nhương và huy động vốn: chuyển nhượng tự do (trừ

trường hợp luật định) Có quyền phát hành các loại chứng khoán, đặc biệt là có quyền chào bán chứng khoán ra công chúng để huy động vốn

+ Tư cách pháp lý: có tư cách pháp nhân, chịu trách nhiệm trong phạm

vi vốn điều lệ

Trang 16

=> Ưu thế về cơ chế quản lý của công ty cổ phần:

hoàn thiện, chuyên môn hoá quản lý, hiệu quả sử dụng đồng vốn

Trang 17

2.2 Công ty TNHH hai thành viên trở lên

đã góp vào DN trừ trường hợp luật định

Hạn chế chuyển nhượng vốn: Phần vốn góp chỉ được chuyển nhượng theo quy định của pháp luật;

Cơ chế huy động vốn: Công ty TNHH không được quyền phát hành cổ phần

Tư cách pháp lý: Công ty có tư cách pháp nhân, chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn điều lệ

Trang 18

2.2 Công ty TNHH hai thành viên trở lên

18

2.2.2 Tổ chức, quản lý công ty TNHH 2 TV trở lên

Cơ cấu tổ chức quản lý:

1 Hội đồng thành viên và Chủ tịch HĐTV

2 Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

3 Ban kiểm soát

Những quy định chung trong quản lý

+ Trách nhiệm của CT HĐ thành viên, GĐ hoặc TGĐ,

người đại diện theo PL, Kiểm soát viên và người quản lý khác  Đ71 Luật DN2014

+ Thù lao, tiền lương và thưởng của thành viên HĐTV, GĐ hoặc TGĐ và người quản lý khác  Đ66

+ Hợp đồng, giao dịch phải được HĐTV chấp thuận 

Đ67 Luật DN 2014

Trang 19

2.3 Công ty TNHH một thành viên

19

2.3.1 Đặc trưng của công ty TNHH 1 thành viên

Chủ sở hữu công ty: Là một tổ chức hoặc một cá nhân, chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi vốn điều lệ.

Chuyển nhượng vốn: Chủ sở hữu không được trực tiếp rút vốn

mà chỉ được chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác Trường hợp rút ra dưới hình thức khác thì chủ sở hữu, cá nhân, tổ chức liên quan phải liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ TS khác của công ty

Cơ chế huy động vốn: không có quyền phát hành cổ phần

Tư cách pháp lý: có tư cách pháp nhân, chịu trách nhiệm trong kinh doanh trong phạm vi vốn điều lệ.

Trang 20

2.3 Công ty TNHH một thành viên

20

2.3.1 Đặc trưng của công ty TNHH 1 thành viên

Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty

+ Quyền của chủ sở hữu công ty: Điều 75 Luật doanh

Trang 21

2.3 Công ty TNHH một thành viên

21

2.3.2 Tổ chức, quản lý công ty TNHH 1 thành viên

Phân biệt đối với chủ sở hữu là tổ chức hoặc cá nhân

Thành viên là tổ chức: 2 mô hình  Đ78 Luật DN2014

+ Hội đồng thành viên; Giám đốc hoặc TGĐ và Kiểm soát viên

+ Chủ tịch công ty; Giám đốc hoặc TGĐ và Kiểm soát viên

Thành viên là cá nhân  Đ85 Luật DN2014

+ Chủ tịch công ty (chính là chủ sở hữu công ty)+ Giám đốc hoặc TGĐ

Trang 22

2.4 Công ty hợp danh

22

2.4.1 Đặc trưng về công ty hợp danh

Đặc trưng về thành viên của công ty hợp danh

+ Thành viên hợp danh

+ Thành viên góp vốn

+ Quyền và nghĩa vụ của các thành viên

+ Tiếp nhận và chấm dứt tư cách thành viên

Cơ chế huy động vốn: không được phát hành bất kỳ loại

chứng khoán nào

Tư cách pháp lý của công ty: có tư cách pháp nhân

Pháp luật bắt buộc thành lập công ty hợp danh trong một

số ngành, nghề nhất định

Trang 23

2.4 Công ty hợp danh

23

2.4.2 Tổ chức, quản lý công ty hợp danh

Hội đồng thành viên: bao gồm tất cả các thành viên hợp

danh và thành viên góp vốn Quyền quyết định căn cứ tỷ

lệ số phiếu theo quy định của các thành viên hợp danh  Điều 177, 178 Luật DN2014

Chủ tịch HĐTV: phải là thành viên hợp danh đồng thời là

giám đốc (TGĐ) nếu điều lệ không quy định khác  K1

Điều 177, K4 Điều 179 Luật DN2014

Giám đốc (TGĐ)  K4 Điều 179 Luật DN2014

Trang 24

2.5 Doanh nghiệp tư nhân

24

2.5.1 Đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân

 Chủ sở hữu: Là một cá nhân không thuộc diện bị cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp

 Giới hạn trách nhiệm: chủ DNTN chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản thuộc quyền sở hữu hợp pháp của mình đối với mọi hoạt động của doanh nghiệp (TN vô hạn)

 Cơ chế huy động vốn: không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào

 Doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân

Trang 25

2.5 Doanh nghiệp tư nhân

25

2.5.2 Tổ chức, quản lý doanh nghiệp tư nhân:

+ Chủ doanh nghiệp tư nhân có toàn quyền quyết định việc tổ chức hoạt động của doanh nghiệp

+ Chủ doanh nghiệp tư nhân có thể trực tiếp hoặc thuê người khác quản lý, điều hành DN nhưng trong mọi trường hợp, vẫn phải chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh của DN

Trang 26

2.6 Những quy định riêng đối với một số doanh nghiệp

26

+ Doanh nghiệp nhà nước

+ Doanh nghiệp xã hội

+ Nhóm công ty

Trang 27

Kết luận chương 2

Chương 2 nghiên cứu những quy định cụ thể của pháp luật về việc đăng ký thành lập, tổ chức quản lý hoạt động đối với mỗi loại hình doanh nghiệp theo quy định của Luật doanh nghiệp 2014 Những nội dung đã được phân tích là đặc điểm trong việc thành lập, hoạt động, chế độ tổ chức, quản lý hoạt động của công ty cổ phần, công ty TNHH, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân.

27

Trang 28

CHƯƠNG 3: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC CHỦ THỂ KINH DOANH KHÁC

Tài liệu chương 3

+ Giáo trình Pháp luật kinh tế - Khoa Luật, Trường Đại học KTQD

+ Văn bản quy phạm pháp luật

Trang 29

CHƯƠNG 3: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC CHỦ THỂ KINH DOANH KHÁC

Trang 30

3.1 Hợp tác xã

30

Khái niệm HTX: “Hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở

hữu, có tư cách pháp nhân, do ít nhất 07 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất kinh doanh, tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên, trên cơ sở tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lý HTX” (Khoản 1 Điều 3 Luật HTX 2012)

Thành lập, đăng ký HTX

Tổ chức, quản lý, hoạt động HTX

Giải thể HTX

Liên hiệp HTX: Khoản 2 Điều 3 Luật HTX 2012

Văn bản điều chỉnh: Luật HTX 2012 và Nghị định CP

Trang 31

3.2 Hộ kinh doanh

31

Khái niệm: Hộ kinh doanh do một cá nhân hoặc một nhóm người gồm các cá nhân là công dân VN đủ 18 tuổi, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, hoặc một hộ gia đình làm chủ, chỉ được đăng ký kinh doanh tại một địa điểm, sử dụng dưới 10 lao động và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ TS của mình đối với hoạt động kinh doanh” (Điều 66 Nghị định 78/2015/NĐ-CP)

Đặc điểm Hộ kinh doanh

Đăng ký hoạt động Hộ kinh doanh

Văn bản điều chỉnh: Nghị định 78/2015/NĐ-CP

Trang 33

3.4 Cá nhân hoạt động thương mại

33

+ Khái niệm: là cá nhân tự mình hàng ngày thực hiện một, một số hoặc toàn bộ các hoạt động được pháp luật cho phép về mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác nhưng không thuộc đối tượng phải đăng ký kinh doanh

+ Chú ý: không phải là “thương nhân”

+ Văn bản điều chỉnh: Nghị định 39/2007/NĐ-CP

Trang 34

Kết luận chương 3

Trong thực tế của nền kinh tế thị trường nhiều thành phần ở Việt Nam, tham gia thực hiện hoạt động kinh doanh, ngoài các doanh nghiệp còn có các loại chủ thể kinh doanh khác Chương 3 đề cập đến quy chế pháp lý đối với việc thành lập và hoạt động của hợp tác xã, hộ kinh doanh, tổ hợp tác và cá nhân kinh doanh.

34

Trang 35

CHƯƠNG 4: PHÁP LUẬT HỢP

ĐỒNG TRONG KINH DOANH,

THƯƠNG MẠI

Tài liệu chương 4

+ Giáo trình Pháp luật kinh tế - Khoa Luật, Trường Đại học KTQD + Văn bản quy phạm pháp luật

 Bộ luật dân sự 2015

 Luật thương mại 2005

 Công ước Viên 1980 về hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

Trang 36

CHƯƠNG 4: PHÁP LUẬT HỢP ĐỒNG TRONG KINH DOANH,

36

Trang 37

4.1 Khái quát về hợp đồng và pháp

luật hợp đồng thương mại

4.1.1 Khái niệm, đặc điểm hợp đồng

 Khái niệm Hợp đồng: Hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi, hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự (Điều 385 Bộ luật dân sự 2015)

 Đặc điểm hợp đồng

(1) Là sự thống nhất ý chí của các bên chủ thể

(2) Là một thỏa thuận (3) Phát sinh quyền và nghĩa vụ giữa các chủ thể

37

Trang 38

4.1 Khái quát về hợp đồng và pháp luật hợp đồng thương mại

4.1.2 Phân loại hợp đồng

 Phân loại theo các lĩnh vực sinh hoạt xã hội

 Phân loại theo nội dung của hợp đồng

 Theo hiệu lực của hợp đồng

Trang 39

4.1 Khái quát về hợp đồng và pháp

luật hợp đồng thương mại

4.1.3 Khái niệm, đặc điểm hợp đồng thương mại.

+ Khái niệm Hợp đồng thương mại: Hợp đồng thương mại là những thỏa thuận giữa các thương nhân (hoặc một bên là thương nhân) về việc thực hiện các hoạt động thương mại

+ Đặc điểm hợp đồng thương mại

(1) Chủ thể: là thương nhân hoặc 1 bên là thương nhân (2) Hình thức: đa dạng

(3) Mục đích: thực hiện các họat động thương mại

(4) Nội dung: xác lập quyền và nghĩa vụ cụ thể của các bên khi tiến hành các hoạt động kinh doanh thương mại

39

Trang 40

4.1 Khái quát về hợp đồng và pháp

luật hợp đồng thương mại

4.1.3 Khái niệm, đặc điểm hợp đồng KDTM

 Khái niệm hoạt động thương mại: là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác (Khoản 1 Điều 3 Luật Thương mại 2005)

 Khái niệm thương nhân: gồm những tổ chức kinh tế được thành lập hợp pháp, cá nhân hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên và có đăng ký kinh doanh (Điều 6 Luật Thương mại 2005)

40

Trang 41

4.1 Khái quát về hợp đồng và pháp

luật hợp đồng thương mại

4.1.4 Pháp luật về hợp đồng thương mại

Trang 42

4.1 Khái quát hợp đồng và pháp luật

hợp đồng thương mại

4.1.4 Pháp luật về hợp đồng thương mại

- Nguồn luật

- Nguyên tắc áp dụng

+ Nguyên tắc áp dụng luật chung, luật riêng

+ Nguyên tắc theo Điều 4, 5, 6, 7 Bộ luật dân sự 2015

+ Nguyên tắc theo Điều 4; Khoản 3 Điều 1 Luật Thương mại 2005

42

Trang 43

4.2 Chế độ pháp lý chungvề hợp đồng

4.2.1 Giao kết hợp đồng

 Khái niệm: giao kết HĐ là sự thỏa thuận giữa các bên giao kết theo những nguyên tắc và trình tự nhất định, qua đó xác lập các quyền

và nghĩa vụ của các bên với nhau.

 Chú ý những nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự: Điều 3 bộ luật dân sự 2015

43

Trang 44

 Nội dung của hợp đồng

 Địa điểm, thời điểm giao kết hợp đồng

 Hiệu lực của hợp đồng

44

Trang 46

(1) Đại diện theo pháp luật

(2) Đại diện theo ủy quyền

 Các chủ thể khác

46

Trang 47

47

Trang 48

4.2 Chế độ pháp lý chung về hợp đồng

4.2.1 Giao kết hợp đồng (tiếp)

Nội dung của hợp đồng

 Theo Điều 398 BLDS 2015, tùy từng lọai hợp đồng, các bên

có thể thỏa thuận về những nội dung sau đây:

 Đối tượng của hợp đồng

 Số lượng, chất lượng.

 Giá, phương thức thanh tóan

 Thời hạn, địa điểm, phương thức thực hiện HĐ.

 Quyền, nghĩa vụ của các bên.

 Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng.

 Phương thức giải quyết tranh chấp

48

Trang 49

4.2 Chế độ pháp lý chung về hợp đồng

4.2.1 Giao kết hợp đồng (tiếp)

Nội dung của hợp đồng

3 loại điều khoản:

(1) Điều khoản chủ yếu, (2) Điều khoản thường lệ, (3) Điều khoản tùy nghi

49

Ngày đăng: 11/04/2018, 22:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w