Trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng khi khung chuyển động: C.. C.Quay đều trong từ trường đều, quanh trụccó phương cùng mặt phẳng và vuông góc với các đường sức từ.. D.Chuyển động th
Trang 1Khung dây dẫn ABCD như hình Coi rằng
ngoài vùng MNPQ không có từ trường Khung
dây chuyển động theo phương nằm ngang
song song với PN Trong khung xuất hiện
dòng điện cảm ứng khi khung chuyển động:
C Từ ngoài vào trong vùng MNPQ
D. Đến gần vùng MNPQ.
A Ngoài vùng MNPQ
B. Trong vùng MNPQ
B
Q
P
M
N A
C
B
D
GIMIKO 12
6
3 9
1 2
4 5
11 10
8 7
Trang 2C.Quay đều trong từ trường đều, quanh trục(có phương
cùng mặt phẳng) và vuông góc với các đường sức từ.
hiện dòng điện cảm ứng, khi một
khung chữ nhật?
D.Chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho
mặt phẳng khung hợp với các đường sức từ một góc nhọn
B.Chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao
cho mặt phẳng khung vuông góc với các đường sức từ.
A.Chuyển động thẳng đều trong từ trường đều
sao cho mặt phẳng khung song song với các
đường sức từ
M« pháng
GIMIKO 12
6
3 9
1 2
4 5
11 10
8 7
Trang 3C.Vị trí thanh nam châm càng cao so với vòng
dây thì dòng điện cảm ứng được sinh ra có cường
độ càng lớn
A.Khi trung điểm thanh nam châm trùng với O thì suất điện
động cảm ứng lớn nhất.
P hát biểu nào sau đây không
đúng khi cho thanh nam châm rơi từ X đến X’ ?
D.Khi rơi từ X đến gần O, chiều dòng điện cảm ứng
cùng chiều kim đồng hồ
B Khi rơi từ X đến gần O, chiều dòng điện cảm ứng ngược
chiều kim đồng hồ.
S N
x
x’
O
GIMIKO 12
6
3 9
1 2
4 5
11 10
8 7
Trang 4B. Ф = 0,008 (Wb)
M ột diện tích S = 100cm2 đặt
vuông góc vectơ cảm ứng từ của
từ trường đều với B= 0,8T Từ
thông qua diện tích S bằng:
A. Ф = 80 (Wb)
D. Ф = 0,8 (Wb)
C. Ф = 0 (Wb)
GIMIKO 12
6
3 9
1 2
4 5
11 10
8 7
Trang 5D. Ampe kế gần như không đổi
C. Ống B có chiều dòng điện như hình vẽ
Hai cuộn dây A và B để kế bên nhau Cuộn
A được mắc vào nguồn điện với một biến trở
Cuộn B mắc với một Ampe kế và một điốt bán
dẫn được giữ ở nhiệt độ gần -273oC Chọn câu
đúng khi dịch chuyển biến trở giảm dần:
A. Biến trở giảm làm suất điện động cảm ứng qua ống B tăng
B. Tốc độ dịch chuyển biến trở càng nhanh thì cường độ dòng điện trong ống B càng lớn
R
GIMIKO 12
6
3 9
1 2
4 5
11 10
8 7
Trang 6M ạch điện tròn, kín (C) và dòng
điện thẳng I cùng nằm trong mặt
phẳng P Từ thông biến thiên
khi (C):
A. Dịch chuyển trong mặt phẳng P, lại gần hoặc ra xa I.
D. Laỏy daõy daón chửựa dòng điện laứm truùc quay
B. Dịch chuyển trong P, song song với I.
C. Cố định, dây dẫn chứa dòng điện I chuyển động
tịnh tiến dọc theo phửụng cuỷa chính nó
Mô phỏng
GIMIKO 12
6
3 9
1 2
4 5
11 10
8 7
Trang 7C. Chiều dòng điện cảm ứng là MNPQ
như hình vẽ), cảm ứng từ biến thiên như sơ
đồ, chọn phương án không đúng :
D. Suất điện động cảm ứng trong khung
là 7,5.10-3 (V)
A Chiều dòng điện cảm ứng là MQPN
B. Độ biến thiên từ thông qua khung
là 3.10-6 (Wb)
P Q
2,4.10 -3
t(s)
B(T)
GIMIKO 12
6
3 9
1 2
4 5
11 10
8 7
Trang 8B B
Quay l¹i
A
B B
Trang 9Quay l¹i
A
B
C
I
B
I
B
I
D
HiÖn mÆt c¾t
B
B
I
B
B
B
Trang 10Nh×n theo h íng song song víi dßng ®iÖn.
Quay l¹i
D
B