1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

SINH SẢN CỦA ĐỘNG VẬT

32 396 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự sinh sản của động vật có ý nghĩa hết sức quan trọng, không chỉ duy trì nòi giống. điều đó còn góp phần trong sự tiến hóa của động vật, là một trong những yếu tố quan trọng để xếp nấc thang tiến hóa. Vậy sự sinh sản diễn ra như thế nào? Phát triển, tiến hóa ra sao? Những tập tính sinh sản có gì thú vị và đặc trưng riêng ở mỗi loài? Những câu hỏi đó đã thôi thúc tôi đến với các trang web, những trang sách, tài liệu để tìm kiếm những câu trả lời cho những thắc mắc của mình A, CÁC HÌNH THỨC SINH SẢN 1 I, SINH SẢN VÔ TÍNH 1 1, Khái niệm 1 2, Các hình thức 1 2.1. Phân đôi 1 2.2. Nảy chồi 1 2.3. Sự phân chia thành nhiều phần 2 2.4. Sự hình thành mầm 2 2.5 Phân mảnh 2 3. Ứng dụng 3 II. SINH SẢN HỮU TÍNH 3 1, Sự phân tính 3 1. 1 Qúa trình sinh sản 3 1.2. Các hình thức sinh sản 5 1.3 Chiều hướng tiến hoá trong sinh sản hữu tính ở động vật: 14 2. Sự lưỡng tính: 14 3. Sự tiếp hợp 15 4. Trinh sản 16 III, Những tập tính sinh sản đặc biệt 19

Trang 2

L I M Đ U Ờ Ở Ầ

Th gi i đ ng v t luôn t n t i nhi u đi u kì di u, nh ng bí m tế ớ ộ ậ ồ ạ ề ề ệ ữ ậthách th c th i gian đang đứ ờ ược các nhà khoa h c khám phá Và n u nhọ ế ưchúng ch xu t hi n và v i bi n m t thì có lẽ ngày nay trái đ t chúng ta sẽỉ ấ ệ ộ ế ấ ấ

tr tr i, l loi.ơ ọ ẻ

Các sinh v t trên trái đ t này đ u có h u du c a mình.Nh ng h uậ ấ ề ậ ệ ủ ữ ậ

du y là k t qu c a m t quá trình đ y kh c nghi t đó chính là quá trìnhệ ấ ế ả ủ ộ ầ ắ ệsinh s n Tr i qua th i gian dài c a thả ả ờ ủ ước đo v ti n hóa các loài đ ng v tề ế ộ ậ

có nhi u hình th c sinh s n tùy theo môi trề ứ ả ường và đi u ki n s ng M t sề ệ ố ộ ốloài còn có nh ng t p tính, sinh s n đ c bi t S sinh s n c a đ ng v t có ýữ ậ ả ặ ệ ự ả ủ ộ ậnghĩa h t s c quan tr ng, không ch duy trì nòi gi ng đi u đó còn gópế ứ ọ ỉ ố ề

ph n trong s ti n hóa c a đ ng v t, là m t trong nh ng y u t quanầ ự ế ủ ộ ậ ộ ữ ế ố

tr ng đ x p n c thang ti n hóa.ọ ể ế ấ ế

V y s sinh s n di n ra nh th nào? Phát tri n, ti n hóa ra sao?ậ ự ả ễ ư ế ể ế

Nh ng t p tính sinh s n có gì thú v và đ c tr ng riêng m i loài? Nh ngữ ậ ả ị ặ ư ở ỗ ữcâu h i đó đã thôi thúc tôi đ n v i các trang web, nh ng trang sách, tài li uỏ ế ớ ữ ệ

đ tìm ki m nh ng câu tr l i cho nh ng th c m c c a mình.ể ế ữ ả ờ ữ ắ ắ ủ

Bài ti u lu n để ậ ược trình bày theo b c c rõ ràng, đ c p đ n nh ngố ụ ề ậ ế ữ

v n đ tr ng tâm v sinh s n,và v i nh ng hình nh sinh đ ng, c th đấ ề ọ ề ả ớ ữ ả ộ ụ ể ể

đ c gi sẽ c m th y h ng thú, d hi u Nh ng thông tin đã độ ả ả ấ ữ ễ ể ữ ược tôi ch nọ

l c và tham kh o t nh ng ngu n tin c y và có tính c p nh p.ọ ả ừ ữ ồ ậ ậ ậ

V i ki n th c còn h n ch không tránh kh i nh ng thi u xót, r tớ ế ứ ạ ế ỏ ữ ế ấmong nh n đậ ược s đóng góp ý ki n t b n đ c Quá trình đánh máy cóự ế ừ ạ ọ

th có sai xót mong m i ngể ọ ười thông c m và ph n h i đ bài ti u lu nả ả ồ ể ể ậ

được hoàn thi n h n.ệ ơ

Xin chân thành c m n!ả ơ

Trang 3

M C L C Ụ Ụ

A, CÁC HÌNH TH C SINH S N Ứ Ả 1

I, SINH S N VÔ TÍNH Ả 1

1, Khái ni mệ 1

2, Các hình th cứ 1

2.1 Phân đôi 1

2.2 N y ch iả ồ 1

2.3 S phân chia thành nhi u ph nự ề ầ 2

2.4 S hình thành m mự ầ 2

2.5 Phân m nhả 2

3 ng d ngỨ ụ 3

II SINH S N H U TÍNH Ả Ữ 3

1, S phân tínhự 3

1 1 Qúa trình sinh s nả 3

1.2 Các hình th c sinh s nứ ả 5

1.3 Chi u hề ướng ti n hoá trong sinh s n h u tính đ ng v t:ế ả ữ ở ộ ậ 14

2 S lự ưỡng tính: 14

3 S ti p h pự ế ợ 15

4 Trinh s nả 16

III, Nh ng t p tính sinh s n đ c bi t ữ ậ ả ặ ệ 19

K T LU N Ế Ậ 24

TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 25

Trang 4

- Sinh s n vô tính ch y u d a trên c s phân bào nguyên nhi m đả ủ ế ự ơ ở ễ ể

- Phân đôi theo chi u d c trùng roi.ề ọ ở

- Phân đôi theo chi u ngang nh trùng lông b i.ề ư ở ơ

Hình: Phân đôi trùng roi ở

Trang 5

2.3 S phân chia thành nhi u ph n ự ề ầ

- Nhân phân chia l p l i nhi u l n trặ ạ ề ầ ước khi phân chia t bào ch tế ấ

Trang 6

Hình: Sao bi n có hình th c sinh s n phân m nh ể ứ ả ả

3 ng d ng Ứ ụ

Nuôi mô s ng ố

- Là tách mô t c th đ ng v t, nuôi trong môi trừ ơ ể ộ ậ ường có đ ch tủ ấdinh dưỡng, vô trùng và nhi t đ thích h p giúp cho mô đó t n t i và phátệ ộ ợ ồ ạtri n.ể

- ng d ng: nuôi c y da ngỨ ụ ấ ườ ểi đ ch a cho các b nh nhân b b ngữ ệ ị ỏda

Nhân b n vô tính ả

- Là chuy n m t t bào soma vào m t t bào tr ng đã l y m t nhân,ể ộ ế ộ ế ứ ấ ấ

r i kích thích t bào đó phát tri n thành m t phôi Phôi này ti p t c phátồ ế ể ộ ế ụtri n thành m t c th m i.ể ộ ơ ể ớ

Ví d : c u Dolly, m t s loài đ ng v t nh chu t, l n, bò chó…ụ ừ ộ ố ộ ậ ư ộ ợ

Trang 8

Hình : A,B,C : Quá trình th tinhụD,E,F : Quá trình phân chia h p t thành phôi thaiợ ử

đ ng v t có hai hình th c th tinh là

Ở ộ ậ ứ ụ th tinh ngoài (x y ra trongụ ảmôi trường nước) và th tinh trong (x y ra trong c quan sinh s n).ụ ả ơ ả

Th tinh ngoài ụ

Là hình th c th tinh mà tr ng g p tinh trùng và th tinh bên ngoàiứ ụ ứ ặ ụ ở

c th cái ( môi trơ ể ở ường nước)

Trang 9

H p t ti n hành nguyên phân nhi u l n liên ti p đ phát tri n thànhợ ử ế ề ầ ế ể ểphôi thai

1.2 Các hình th c sinh s n ứ ả

Đ tr ng: ẻ ứ Tr ng có th đ c đ ra ngoài r i th tinh (th tinh ngoài)ứ ể ượ ẻ ồ ụ ụ

ho c tr ng đ c th tinh và đ ra ngoài (th tinh trong) Phát tri n thành phôiặ ứ ượ ụ ẻ ụ ể

=>con non

Đ con: ẻ Tr ng đứ ược th tinh trong c quan sinh s n (th tinh trong)ụ ơ ả ụ

t o h p t => phát tri n thành phôi => con non => đ ra ngoài.ạ ợ ử ể ẻ

Tr ng có th phát tri n thành phôi, con non nh noãn hoàng (m t sứ ể ể ờ ộ ốloài cá, bò sát) ho c tr ng phát tri n thành phôi, phôi thai phát tri n trong cặ ứ ể ể ơquan sinh s n c th cái nh ti p nh n ch t dinh dả ơ ể ờ ế ậ ấ ưỡng t máu m qua nhauừ ẹthai (thú)

Hình : Đẻ trứng ở gà

Trang 10

Cá m p di m ậ ề

Đi m khác bi t loài cá m p có hình d ng gi ng lể ệ ở ậ ạ ố ươn này là quátrình phát tri n r t ch m c a phôi thai, ch để ấ ậ ủ ỉ ược kho ng 1,4cm m i tháng.ả ỗ

Trang 11

V i t c đ “rùa bò” nh v y, th i kỳ mang thai cá m p di m kéo dài t nớ ố ộ ư ậ ờ ở ậ ề ậ3,5 năm.

Loài thú có túi ôpôt

14 ngày là kho ng th i gian mang thai đả ờ ược đánh giá tương đ i dố ễdàng c a nh ng con thú có túi ôpôt Ngoài ra, con non sẽ đủ ữ ược nuôi dưỡngbên trong túi m trong vòng t 2 đ n 3 tháng.ẹ ừ ế

Cá ng a ự

N u có danh hi u dành cho nh ngế ệ ữ “ông b đ c bi t” ố ặ ệ thì cá ng a đ cự ự

ch c ch n sẽ chi n th ng Cá ng a sinh con theo m t cách kỳ l : con đ cắ ắ ế ắ ự ộ ạ ự

Trang 12

gi vai trò mang thai và p tr ng Con cái đ tr ng vào cái túi trữ ấ ứ ẻ ứ ước b ngụcon đ c Tr ng sau đó sẽ đự ứ ược th tinh Khi cá ng a con n , chúng v n ụ ự ở ẫ ởtrong túi p và t b i ngoài khi trấ ự ơ ở ưởng thành.

Chó

24 - đó là s lố ượng chó con được sinh ra trong 1 l a nhi u nh t tínhứ ề ấ

đ n th i đi m này Sách k l c Guinness đã ghi nh n thành tích đó c a 1ế ờ ể ỷ ụ ậ ủcon chó m Anh có tên là Tia vào năm 2004 Sau cu c “vẹ ở ộ ượ ạt c n” đ yầngo n m c này, có 20 con đã s ng sót.ạ ụ ố

Chu t lang ộ

Trang 13

Là quán quân trong lĩnh v c gây gi ng, chu t lang có kh năng mangự ố ộ ảthai t r t s m, khi m i ch 4 tu n tu i và m t t 2 đ n 15 gi sau sinh làừ ấ ớ ớ ỉ ầ ổ ấ ừ ế ờ

có th l y l i để ấ ạ ược toàn b sinh l c.ộ ự

B ch tu c ạ ộ

B ch tu c là loài đ tr ng Chúng có m t quá trình sinh s n h t s cạ ộ ẻ ứ ộ ả ế ứ

kỳ l Khi giao c u, con đ c dùng tua (thạ ấ ự ường đượ ọc g i là “tay giao c u”) đấ ể

đ a tinh trùng vào ngư ười con cái B ch tu c cái có th gi tinh trùng trongạ ộ ể ữ

người cho đ n khi tr ng s n sàng đ th tinh (trung bình kho ng 200.000ế ứ ẵ ể ụ ả

tr ng) Con m sau đó sẽ b o v và cung c p ôxy cho tr ng b ng cách th iứ ẹ ả ệ ấ ứ ằ ổ

nước qua

Cá heo

Trang 14

G n đ n ngày sinh, c th cá heo m tăng thêm 50% so v i lúc bìnhầ ế ơ ể ẹ ớ

thường Th i gian mang thai c a cá heo thờ ủ ường dài, trong kho ng 1 năm.ả

Con tatu

Gi ng nh m t s loài đ ng v t có vú khác nh g u và l ng, tatu cóố ư ộ ố ộ ậ ư ấ ử

kh năng trì hoãn và gi m t phôi thai trong tr ng thái “ng đông”, khôngả ữ ộ ạ ủ

ho t đ ng cho đ n khi có đi u ki n thu n l i cho vi c mang thai M c dùạ ộ ế ề ệ ậ ợ ệ ặ

th i gian mang thai ch m t kho ng 4 tháng, nh ng vì s ch m tr đó nênờ ỉ ấ ả ư ự ậ ễ

ph i 8 tháng sau khi giao ph i, nh ng con non m i đả ố ữ ớ ược sinh ra

Tinh tinh

Trang 15

Tinh tinh là h hàng g n nh t c a con ngọ ầ ấ ủ ười trong s các loài đ ngố ộ

v t, vì v y không có gì ng c nhiên khi chúng có quá trình sinh s n kháậ ậ ạ ả

gi ng v i con ngố ớ ườ ừ ệi, t vi c giao ph i, mang thai cho đ n sinh con.ố ế

Trang 16

Cá ăn th t s ng p tr ng trong mi ng ị ố ấ ứ ệ

Loài cá này sinh s ng vùng bi n ngoài kh iố ở ể ơ Malaysia Sau khi tr ng

được th tinh,ụ cá đ c ự sẽ ng m nh ng qu tr ng vào trong mi ng c a mìnhậ ữ ả ứ ệ ủ

đ b o v nh ng đ a con ch a chào đ i kh i k thù Cá đ c đ m nhi mể ả ệ ữ ứ ư ờ ỏ ẻ ự ả ệquá trình p tr ng b ng mi ng trong nhi u tu n Su t th i gian p tr ng,ấ ứ ằ ệ ề ầ ố ờ ấ ứ

cá đ c th m chí ph i nh n ăn hoàn toàn cho đ n khi tr ng n thành cá con.ự ậ ả ị ế ứ ở

M c dù cá đ c không ăn trong th i kỳ p tr ng, nh ng m t s nghiênặ ự ờ ấ ứ ư ộ ố

c u khoa h c phát hi n th y r ng có t i 30% tr ng trôi vào b ng c a cáứ ọ ệ ấ ằ ớ ứ ụ ủ

đ c Đây là lý do loài cá này đự ượ ọc g i là cá ăn th t ị

ch đ c Darwin sinh con b ng mi ng

Loài ch này v n đ tr ng nh bình thế ẫ ẻ ứ ư ường, con đ c sau đó sẽ nu tự ố

tr ng c a chúng vào b ng, p tr ng trong d dày trong ít nh t 6 tu n,ứ ủ ụ ấ ứ ạ ấ ầ

tr ng sẽ n thành nòng n c Sau đó, con đ c sẽ nôn chúng ra qua đứ ở ọ ự ường

mi ng c a mình Khi loài ch này nu t tr ng vào b ng, d dày c a chúngệ ủ ế ố ứ ụ ạ ủ

sẽ t m th i ng ng ti t ra ch t acid đ tr ng không b phá h y nh th c ăn.ạ ờ ư ế ấ ể ứ ị ủ ư ứ

Th i gian p tr ng chúng cũng không ra ngoài ki m ăn.ờ ấ ứ ế

Trang 17

Cóc Surinam p tr ng và sinh con trên l ng ấ ứ ư

Loài cóc này còn được g i là cóc t ong, chúng sinh s ng ch y u ọ ổ ố ủ ế ở

dướ ướ ại n c t i khu v c Nam Mỹ, trên l ng có nh ng l nh nh nh ng l tự ư ữ ỗ ỏ ư ữ ỗ ổong

Đ n mùa giao ph i, tr ng sẽ đế ố ứ ược th tinh bên ngoài sau đó đụ ược cóccái ph t lên l ng tr ng đã đế ư ứ ược th tinh Tr ng sẽ l t vào các l t ong ụ ứ ọ ỗ ổ Ởđây tr ng phát tri n thành nòng n c, khi nh ng con nòng n c r ng đuôiứ ể ọ ữ ọ ụthành cóc sẽ chui ra kh i l ng cóc m ỏ ư ẹ

Trang 18

Thú m v t đ tr ng ỏ ị ẻ ứ

Hình dáng c a thú m v t r t đ củ ỏ ị ấ ặ

bi t, mi ng c a nó gi ng nh mi ngệ ệ ủ ố ư ệ

v t, đuôi gi ng đuôi cá và chân thì l iị ố ạ

nh chân ch Đi u làm ngư ế ề ười takinh ng c là thú m v t ạ ỏ ị tuy là đ ng ộ

v t có vú ậ nh ng chúng ư l i đạ ẻ

tr ng thay vì đ con.ứ ẻ

Thú m v t m t l n có th sinh 1- 3 qu tr ng Tr ng qua 10 ngàyỏ ị ộ ầ ể ả ứ ứ

p, con sẽ đ c m ra Con c a thú m v t m i n dài 2,5 cm Con cái không

có vú, s a t ph n b ng ch y ra Khi cho con u ng s a, thú m v t m sẽữ ừ ầ ụ ả ố ữ ỏ ị ẹ

Trang 19

n m ng a b ng lên tr i Thú m v t con trèo lên trên mình m li m th cằ ử ụ ờ ỏ ị ẹ ế ứ

ăn, đây l i là m t đi m khác bi t c a thú m v t.ạ ộ ể ệ ủ ỏ ị

1.3 Chi u h ề ướ ng ti n hoá trong sinh s n h u tính đ ng v t: ế ả ữ ở ộ ậ

+ C th :ơ ể

C quan sinh s n ch a phân hoá => phân hoá.ơ ả ư

C th lơ ể ưỡng tính => c th đ n tính.ơ ể ơ

+ Hình th c th tinh:ứ ụ

T th tinh => th tinh chéo.ự ụ ụ

Th tinh ngoài ụ => th tinh trong.ụ

- Cá th đ ng v t trong c th có c c quan sinh d c đ c và cái.ể ộ ậ ơ ể ả ơ ụ ự

- M t s ít t th tinh, nh ng đa s là th tinh chéo.ộ ố ự ụ ư ố ụ

Nửa trái và nửa phải của con gà lưỡng tính (Ảnh:

Michael Clinton).

Nhìn t bên ph i, con gà c a Ti n sĩ H E Schaef không khác gì m t con gàừ ả ủ ế ộ

tr ng non v i y m và mào đ tố ớ ế ỏ ươi Nh ng nhìn t bên trái, nó gi ng m tư ừ ố ộ

Trang 20

con gà mái v i thân hình nh nh n h n và nh ng đ c đi m trên mình cũngớ ỏ ắ ơ ữ ặ ể

Tôm lưỡng tính (Ảnh: Richard Palmer).

G n m t th k sau b a ăn kỳ l c a Schaef, nhi u trầ ộ ế ỷ ữ ạ ủ ề ường h p đ ngợ ộ

v t lậ ưỡng tính khác được phát hi n.ệ

Con tôm hùm v i thân hình kỳ d , hai n a c th mang đ c đi m haiớ ị ử ơ ể ặ ể

gi i tính khác nhau này đớ ược ông M Fisher t Newgate t ng cho H i Hoàngừ ặ ộgia Anh ngày 7/5/1752

3 S ti p h p ự ế ợ

- X y ra khi 2 cá th hòa h p và trao đ i v t li u di truy n.ả ể ợ ổ ậ ệ ề

- Khi ti p h p, ti p xúc và hòa tan màng, sau đó trao đ i t bào ch t, ế ợ ế ổ ế ấnhân

Trang 21

4 Trinh s n ả

Trinh s n ả , hay còn g i là Trinh sinh, thu t ng khoa h cậ ữ ọ

là Parthenogenesis t ch Hy L pừ ữ ạ Parthenos là "cô gái trinh ti t" vàế genes là

"phát sinh", là hình th c sinh s n mà tr ng không th tinh phát tri n thành cáứ ả ứ ụ ể

th m i.ể ớ

C ch sinh h c ơ ế ọ

Th nh t là s t o các tr ng lứ ấ ự ạ ứ ưỡng b i Nh ta bi t, quá trình t oộ ư ế ạ giao

tử luôn kèm theo gi m phânả Trong trinh s n lả ưỡng b i,ộ Meiosis ph i b bi nả ị ế

d ng đ đ m b o cho s nhi m s c th v n gi nguyên Nh các nghiênạ ể ả ả ố ễ ắ ể ẫ ữ ờ

c u c aứ ủ Balbiani (1872) trên Aphis, Weismann (1886 - 1889) trên Daphnia,Ostracoda và Rotaria, người ta bi t là các tr ng trinh s n ch ti t ra 1 th c cế ứ ả ỉ ế ể ự

và v n gi nguyên s nhi m s c th lẫ ữ ố ễ ắ ể ưỡng b i C ch Meiosis b bi n d ngộ ơ ế ị ế ạ các m c đ khác nhau D u hi u rõ r t nh t là sau khi các nhi m s c th

Trang 22

Branchipus Alchemlla gi i ti p h p x y ra s m h n, còn Wikstromia vàỞ ả ế ợ ả ớ ơ ở Artemia thì hoàn toàn không có ti p h p.

V n đ th hai là s xu t hi n conấ ề ứ ự ấ ệ đ cự từ tr ngứ trinh

s n.ả Morgan (1908) và Bachr (1909) phát hi n r ng các con đ c xu t hi nệ ằ ự ấ ệqua trinh s n lả ưỡng b i có b nhi m s c th thi u m t 1 ho c 2 nhi mộ ộ ễ ắ ể ế ấ ặ ễ

s c th so v i con cái Bachr th y noãn bào (ch a gi m nhi m) Aphisắ ể ớ ấ ở ư ả ễ ởsaliceti có 6 nhi m s c th nh ng tinh nguyên bào ch có 5 Morgan nh nễ ắ ể ư ở ỉ ậ

th y con cái Phylloxer fallax có 12 nhi m s c th v i 8 autosome (nhi mấ ễ ắ ể ớ ễ

s c th thắ ể ường) và 4 nhi m s c th gi i tính X (8A + 4X), còn con đ c chễ ắ ể ớ ự ỉ

có 10 nhi m s c th v i 8 autosome và 2 nhi m s c th gi i tính X (8A +ễ ắ ể ớ ễ ắ ể ớ2X) Ông quan sát và nh n th y trong phân chia thành th c các tr ng nhậ ấ ụ ứ ỏ

đ cho ra con đ c, 2 nhi m s c th gi i tính b ch m l i trong h u kỳ,ể ự ễ ắ ể ớ ị ậ ạ ậchúng không đi vào nhân tr ng mà đi vào nhân th c c Nh v y, tr ngứ ể ự ư ậ ứtrinh s n có b nhi m s c th lả ộ ễ ắ ể ưỡng b i v autosome nh ng phân ra 2ộ ề ư

lo i, lo i không có gi m phân v nhi m s c th gi i tính có c c u 4X choạ ạ ả ề ễ ắ ể ớ ơ ấ

ra con cái và lo i gi m phân v nhi m s c th gi i tính có c c u 2X cho raạ ả ề ễ ắ ể ớ ơ ấcon đ c.ự

V n đ th ba là t i sao các tr ng th tinh luôn cho ra con cái Cácấ ề ứ ạ ứ ụnghiên c u v Phylloxer và Aphis cho th y 2 loài này khi chia tinh bàoứ ề ấ ở

b c I, nhi m s c th X ch đi v 1 phía và t o nên 2 lo i tinh bào II, lo i l nậ ễ ắ ể ỉ ề ạ ạ ạ ớmang nhi m s c th X và lo a nh không có nhi m s c th X Lo i nhễ ắ ể ị ỏ ễ ắ ể ạ ỏkhông phát tri n, ch t và tiêu bi n Thiên nhiên có s ch n l c qu làể ế ế ự ọ ọ ảquy t li t đ đ m b o cho c ch xác đ nh gi i tính.ế ệ ể ả ả ơ ế ị ớ

V n đ bí n th t là ong, ki n, tò vò, trong các trấ ề ẩ ứ ư ở ế ường h p trinhợ

s n đ cho ra con đ c đ u là trinh s n đ n b i T t c các tr ng th tinhả ể ự ề ả ơ ộ ấ ả ứ ụ

đ u cho ra con cái và tr ng không th tinh cho ra con đ c C 2 lo i tr ngề ứ ụ ự ả ạ ứnày đ u hình thành sau khi noãn bào ti t c 2 th c c Meves (1904 - 1907)ề ế ả ể ựcho bi t s nhi m s c th c a tinh nguyên bào ong đ c là 16, còn sế ố ễ ắ ể ủ ở ự ốnhi m s c th các t bào c a ong cái (ong th ) là 32 Khi nghiên c u quáễ ắ ể ở ế ủ ợ ứ

Trang 23

trình t o tinh ong đ c, ông th y tinh bào 1 có d u hi u phân chia, cóạ ở ự ấ ở ấ ệ

t o thoi phân chia, xu t hi n nhi m s c th , nh ng không x y ra s chiaạ ấ ệ ễ ắ ể ư ả ựnhân, k t qu là t o nên ch 1 tinh bào II và 1 kh i nguyên sinh ch t khôngế ả ạ ỉ ố ấnhân Phân chia th hai là bình thứ ường và cho 2 tinh t ử

Phân lo iạ

Trinh s n t o nên nh ng cá th đ n b i ho c lả ạ ữ ể ơ ộ ặ ưỡng b i ph thu cộ ụ ộvào tr ng thái di truy n c a tr ng khi s phát tri n c a phôi b t đ u Dóạ ề ủ ứ ự ể ủ ắ ầ

đó có th chia trinh s n làm hai lo i:ể ả ạ

trinh sinh đ n b i: Trong các trơ ộ ường h p nhân c a tr ng tr i quaợ ủ ứ ảcác l n phân chia gi m nhi m bình thầ ả ễ ường và nhân nguyên cái có c u t oấ ạ

đ n b i sẽ t o nên các c th đ n b i.ơ ộ ạ ơ ể ơ ộ

Trinh sinh lưỡng b i: Trong trộ ường h p mà nhân c a tr ng và c aợ ủ ứ ủ

c th TS có c c u lơ ể ơ ấ ưỡng b i Đ ng v t độ ộ ậ ược sinh ra b ng trinh s n baoằ ả

gi cũng là cá th cái và n u lờ ể ế ưỡng b i thì chúng gi ng h t b m ộ ố ệ ố ẹ

Trinh s n th c nghi mả ự ệ

Tr ng đã chín mu i có th kích thích đ phát tri n b ng các tác nhânứ ồ ể ể ể ằnhân t o Đó là các trạ ường h p trinh s n th c nghi m Ngợ ả ự ệ ười ta có th sể ử

d ng các tác nhân lý h c, hoá h c hay c h c đ kích thích Hertwig nh nụ ọ ọ ơ ọ ể ậ

th y có th kích thích tr ng c u gai phát tri n b ng x lý clorofoc ho cấ ể ứ ầ ể ằ ử ặstricnin Sau đó người ta tìm th y hàng lo t các ch t khác nhau có kh năngấ ạ ấ ảkích thích nhi u lo i tr ng, thí d nh nề ạ ứ ụ ư ước bi n nhể ược trương ho c uặ ư

trương, nhi t đ cao (32 đ C) ho c th p (-0, -10 đ C), choáng đi n, châmệ ộ ộ ặ ấ ộ ệkim, th m chí chà xát ho c l c Các tác nhân này có hi u qu khác nhauậ ặ ắ ệ ả

đ i v i tr ng các loài khác nhau Ví d C02 có hi u qu cao g y trinh s n ố ớ ứ ụ ệ ả ậ ả ởsao bi n nh ng vô hi u đ i v i c u gai (Delage, 1913) Tr ng ch Ranaể ư ệ ố ớ ầ ứ ếpalustris có th ho t hoá hoàn toàn b ng châm kim thể ạ ằ ường, trong khi đó

tr ng ch Rana fusca ch ho t hoá hoàn toàn khi s d ng phứ ế ỉ ạ ử ụ ương phápchâm kim có dính máu c a Bataillon (1910 - 1912).ủ

Ngày đăng: 09/04/2018, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w