BÁO CÁO THỰC HÀNH Sinh lí thực vật CÁC MÀNG SINH HỌC CỦA TẾ BÀOSỰ ĐÓNG MỞ CỦA KHÍ KHỔNG: XÁC ĐỊNH ÁP SUẤT THẨM THẤU CỦA TẾ BÀOSỨC HÚT NƯỚC CỦA MÔ THỰC VẬTXÁC ĐỊNH ION Ở THỰC VẬTHỆ SẮC TỐ CỦA LÁ XANHQUANG HỢP CỦA CÂY THỦY SINH VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC ĐIỀU KIỆN NGOẠI CẢNH ĐẾN CƯỜNG ĐỘ QUANG HỢP.XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ HÔ HẤP CỦA THỰC VẬT THEO PHƯƠNG PHÁP BOISEN IENSEN. MỘT SỐ EMZYME CỦA QUÁ TRÌNH HÔ HẤP
Trang 2L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Khi m m t và nhìn v trái đ t này thì đâu đâu cùng là th c v t, nó hi nở ắ ề ấ ự ậ ệ
di n h u nh m i n i, v i muôn loài v i s m nh vô cùng quanệ ầ ư ở ọ ơ ớ ớ ứ ệ
tr ng.V y làm th nào nó có s c s ng m nh mẽ đ n th và vai trò to l nọ ậ ế ứ ố ạ ế ế ớ
nh th thì quá trình nghiên c u các sinh lí c a nó có ý nghĩa cho cu cư ế ứ ủ ộ
s ng con ngố ười, cho môi trường ta đang sinh s ng.ố
Lí thuy t ph i đi đôi v i th c hành, đó là m t phế ả ớ ự ộ ương trình áp d ng choụ
m i môn h c N u ch nghe gi ng không thôi thì vi c h c sẽ tr nên nhàmọ ọ ế ỉ ả ệ ọ ởchán và khô khan, đ vẽ thêm s sinh đ ng, s lí thú cho bài h c vi c th cể ự ộ ự ọ ệ ựhành là vô cùng c n thi t.Nó giúp chúng ta c ng c lí thuy t, đầ ế ủ ố ế ược quan sát
t n m t các quá trình sinh lí, các ph n ng x y ra và h n c v i s hậ ắ ả ứ ả ơ ả ớ ự ướng
d n c a PGS.TS Hoàng Th Kim H ng tôi đã trang b cho b n thân nh ng kĩẫ ủ ị ồ ị ả ữnăng th c hành đ bự ể ước ra xã h i, vì r ng h c đ làm gì, m c đích cu iộ ằ ọ ể ụ ốcùng c a h c là h c, là làm, là xây d ng cho quê hủ ọ ọ ự ương, đ t nấ ước chứkhông ph i là nh ng lí thuy t h c thu c lòng.ả ữ ế ọ ộ
Bài tường trình báo cáo được chia ra b c c rõ ràng t nh ng nguyên li uố ụ ừ ữ ệhóa ch t, d ng c thí nghi m c n dùng cho đ n thao tác thí nghi m,ấ ụ ụ ệ ầ ế ệ
nh ng k t qu thu đữ ế ả ượ ừc t đó rút ra k t lu n và gi i thích.ế ậ ả
V i ki n th c còn h n ch không tránh kh i nh ng thi u xót R t mongớ ế ứ ạ ế ỏ ữ ế ấ
nh n đậ ược s đóng góp ý ki n t m i ngự ế ừ ọ ười và cô giáo đ báo cáo để ượchoàn thi n h n.ệ ơ
Xin chân thành c m n.ả ơ
Hu , Tháng 10/2016ế Sinh viên
Tr n Th Mỹ Loanầ ị
Trang 3M c l c ụ ụ
Bài 1: CÁC MÀNG SINH H C C A T BÀOỌ Ủ Ế 1
I, M c đích và yêu c uụ ầ 1
II, Các thí nghi m:ệ 1
1 Thí nghi m 1: Hi n tệ ệ ượng co nguyên sinh và ph n co nguyên sinh.ả 1
2, Thí nghi m2: Co nguyên sinh hình chuông.ệ 4
3.Thí nghi m 3: Co nguyên sinh t m th i.ệ ạ ờ 5
BÀI 2: S ĐÓNG M C A KHÍ KH NGỰ Ở Ủ Ổ 7
I, M c đích và yêu c uụ ầ 7
II, Các thí nghi m:ệ 7
BÀI 3: XÁC Đ NH ÁP SU T TH M TH U C A T BÀOỊ Ấ Ẩ Ấ Ủ Ế 9
I, M c đích và yêu c uụ ầ 9
II, Các thí nghi m:ệ 9
BÀI 4: S C HÚT NỨ ƯỚC C A MÔ TH C V TỦ Ự Ậ 12
I, M c đích và yêu c uụ ầ 12
II, Các thí nghi m:ệ 12
BÀI 5: XÁC Đ NH ION Ị NO3Ở TH C V TỰ Ậ 14
I, M c đích và yêu c uụ ầ 14
II, Các thí nghi m:ệ 14
BÀI 6: H S C T C A LÁ XANHỆ Ắ Ố Ủ 17
I, M c đích và yêu c u:ụ ầ 17
II, Các thí nghi mệ 17
1 Thí nghi m 1: Rút d ch bàoệ ị 17
2, Thí nghi m 2: Tính ch t lí- hóa c a di p l cệ ấ ủ ệ ụ 17
BÀI 7: QUANG H P C A CÂY TH Y SINH VÀ NH HỢ Ủ Ủ Ả ƯỞNG C A CÁC ĐI UỦ Ề KI N NGO I C NH Đ N CỆ Ạ Ả Ế ƯỜNG Đ QUANG H P.Ộ Ợ 22
I, M c đích và yêu c uụ ầ 22
Trang 4II, Các thí nghi m:ệ 22
1 Thí nghi m 1: Xác đ nh đệ ị ược cường đ quang h p c a cây th y sinhộ ợ ủ ủ b ng phằ ương pháp đ m b t khí O2ế ọ 22
2 Thí nghi m 2: nh hệ Ả ưởng c a củ ường đ ánh sáng đ n cộ ế ường đ quangộ h p c a cây th y sinh.ợ ủ ủ 23
3 Thí nghi m 3: nh hệ Ả ưởng c a thành ph n quang ph ánh sáng.ủ ầ ổ 24
BÀI 8: XÁC Đ NH CỊ ƯỜNG Đ HÔ H P C A TH C V T THEO PHỘ Ấ Ủ Ự Ậ ƯƠNG PHÁP BOISEN- IENSEN 25
I, M c đích và yêu c uụ ầ 25
II, Thí nghi m:ệ 25
BÀI 9: M T S EMZYME C A QUÁ TRÌNH HÔ H PỘ Ố Ủ Ấ 28
I, M c đích và yêu c uụ ầ 28
II, Các thí nghi m:ệ 28
1 Thí nghi m 1: Phát hi n emzyme catalase trong lá rongệ ệ 28
2 Thí nghi m 2: Phát hi n emzyme kh reductaseệ ệ ử 31
K T LU NẾ Ậ 33
Trang 5Bài 1: CÁC MÀNG SINH H C C A T BÀO Ọ Ủ Ế
I, M c đích và yêu c u ụ ầ
- Hi u để ược vai trò quan tr ng c a các màng sinh h c t bào.ọ ủ ọ ế
- Quan sát và gi i thích đả ược các hi n tệ ượng liên quan đ n th m th uế ẩ ấ
có ch n l c nọ ọ ước và các dung d ch khác ( co nguyên sinh, ph n coị ảnguyên sinh, )
- Kim mũi mác, gi y th m, đèn c n, b t l a, c c nấ ấ ồ ậ ử ố ước, pipette
- Kính hi n vi, lam kính, lamen, dao lam.ể
B, Ti n trình thí nghi m ế ệ
Đ i v i t bào s ngố ớ ế ố
B1: L t v khô bên ngoài c a c hành, l y dao lam c t khoanh vùngộ ỏ ủ ủ ấ ắ
nh m t ô vuông nh ẹ ộ ỏ
B2: L y kim mũi mác tách t bào bi u bì m t l i c a c hành.ấ ế ể ặ ồ ủ ủ
B3: Đ t v y bi u bì c hành lên lam kính, nh vào m t gi t nặ ả ể ủ ỏ ộ ọ ước,
đ y t t lamen l i tránh b t khí.ậ ừ ừ ạ ọ
B4: Đ t lên kính hi n vi r i quan sát hi n tặ ể ồ ệ ượng
B5:Sau đó dùng gi y th m rút nấ ấ ước ra
B6: Nh m t gi t saccharose 1M, đ y t t lamen l i tránh b t khí.ỏ ộ ọ ậ ừ ừ ạ ọB7: Đ t lên kính hi n vi r i quan sát hi n tặ ể ồ ệ ượng
B8: R i nh nồ ỏ ước vào m t đ u lam kính,đ u kia dùng gi y th m rútộ ầ ầ ấ ấ
nước cho đ n khi dung d ch đế ị ược thay hoàn toàn b ng nằ ước
B9: Đ t lên kính hi n vi r i qua sát hi n tặ ể ồ ệ ượng
Đ i v i t bào ch t:ố ớ ế ế
B1: L y t bào bi u bì v y hành nh trên.ấ ế ể ả ư
B2: Đ t trên lam kính, nh m t gi t nặ ỏ ộ ọ ước vào r i h nh trên đènồ ơ ẹ
c nồ
Trang 6B3: Dùng gi y th m rút nấ ấ ước ra, nh m t gi t saccharose 1M, đ yỏ ộ ọ ậlamen t t tránh b t khí.ừ ừ ọ
Trang 7 Đ i v i t bào ch t:ố ớ ế ế
Không x y hi n tả ệ ượng ph n co nguyên sinh, t bào b m t nhân.ả ế ị ấ
D, Gi i thích hi n t ả ệ ượ ng
Đ i v i t bào s ngố ớ ế ố
- Lúc đ u khi cho nầ ước vào thì nước là dung d ch đ ng trị ẳ ương có áp
su t th m th u b ng áp su t th m th u d ch t bào nên các t bàoấ ẩ ấ ằ ấ ẩ ấ ị ế ếkhông b hút nị ước nên có hình d ng bình thạ ường
- Khi cho saccharose vào thì saccharose là dung d ch u trị ư ương có áp
su t th m th u l n h n áp su t th m th u c a d ch t bào, các tấ ẩ ấ ớ ơ ấ ẩ ấ ủ ị ế ếbào b rút nị ước( nướ ừ ếc t t bào sẽ đi ra ngoài), thành t bào co bópếcho t i khi m t hoàn toàn s c trớ ấ ứ ương, nguyên sinh ch t tách ra kh iấ ỏmàng t bào.ế
Hình tế bào co nguyên sinh lồi và lõm.
Hình t bào ch tế ế
Trang 8Tùy theo th i gian mà có các d ng co nguyên sinh khác nhau Lúc đ uờ ạ ầ
m t nấ ước ít nên nguyên sinh ch t ch tách ra kh i thành t bào cácấ ỉ ỏ ế ởgóc g i là co nguyên sinh sinh góc, sau m t th i gian thì t các gócọ ộ ờ ừtách sâu h n vào trong t o thành co nguyên sinh lõm, n u đ lâu h nơ ạ ế ể ơthì nguyên sinh ch t tách hoàn toàn kh i thánh t bào co nguyên sinhấ ỏ ế
và gây ra s tăng áp su t, khi nự ấ ế t bào ch tế ấ c a t bào ép vào váchủ ế
t bào, t o thành m t tr ng thái g i làế ạ ộ ạ ọ trương nước t bào d n trế ầ ở
v hình d ng nh lúc ban đ u.ề ạ ư ầ
Đ i v i t bào ch t:ố ớ ế ế
Khi h nh trên ng n l a trên đèn c n t bào đã b ch t, c u trúcơ ẹ ọ ử ồ ế ị ế ấ
t bào b phá h y,không còn kh năng ho t đ ng co nguyên sinh.ế ị ủ ả ạ ộ
2, Thí nghi m2: Co nguyên sinh hình chuông ệ
- Kính hi n vi, lam kính, lamen, dao lam.ể
- Kim mũi mác, pipette
B, Ti n trình thí nghi m ế ệ
B1: L t v khô bên ngoài c a c hành, l y dao lam c t khoanh vùng nhộ ỏ ủ ủ ấ ắ ẹ
m t ô vuông nh ộ ỏ
B2: L y kim mũi mác tách t bào bi u bì m t l i c a c hành.ấ ế ể ặ ồ ủ ủ
B3: Đ t v y bi u bì c hành lên lam kính, nh vào m t gi t KNO3 1M, đ yặ ả ể ủ ỏ ộ ọ ậ
t t lamen l i tránh b t khí.ừ ừ ạ ọ
B4: Đ t lên kính hi n vi r i quan sát hi n tặ ể ồ ệ ượng
C, Hi n t ệ ượ ng
Trang 9Các t bào đ u co nguyên sinh, nhìn ngang sinh ch t có d ng hình chuông,ế ề ấ ạnhân trương to.
D, Gi i thích hi n t ả ệ ượ ng
KNO3 là dung d ch u tr ị ư ươ ng m nh nên m i t bào đ u b hút ạ ọ ế ề ị
n ướ c, d n đ n co nguyên sinh m nh, không bào co l i và xung ẫ ế ạ ạ quanh bao m t l p sinh ch t dày ộ ớ ấ
3.Thí nghi m 3: Co nguyên sinh t m th i ệ ạ ờ
- Kính hi n vi, lam kính, lamen, dao lam.ể
- Kim mũi mác, pipette
B, Ti n trình thí nghi m ế ệ
- B1: L t v khô bên ngoài c a c hành, l y dao lam c t khoanh vùngộ ỏ ủ ủ ấ ắ
nh m t ô vuông nh ẹ ộ ỏ
- B2: L y kim mũi mác tách t bào bi u bì m t l i c a c hành.ấ ế ể ặ ồ ủ ủ
Hình co nguyên sinh chuông
Trang 10- B3: Đ t v y bi u bì c hành lên lam kính, nh vào m t gi t urea 8-ặ ả ể ủ ỏ ộ ọ10%, đ y t t lamen l i tránh b t khí.ậ ừ ừ ạ ọ
- B4: Đ t lên kính hi n vi r i quan sát hi n tặ ể ồ ệ ượng
- Lúc đ u khi m i nh ure- dung d ch u trầ ớ ỏ ị ư ương vào thì t bào t ế ừ
tr ng thái bình thạ ường chuy n sang tr ng thái co nguyên sinh do các ể ạ
Hình co nguyên sinh cực đại
Hình phản co nguyên sinh
Trang 11t bào b m t nế ị ấ ước, sau đó đ m t th i gian thì ph n co, t bào v ể ộ ờ ả ế ề
d ng bình thạ ường, s dĩ t ph n co đỡ ự ả ược là vì ure là 1 chất đi qua
đượ ấ ảc t t c các l p màng vào khôngớ bào làm không bào u trư ươ ngGây ra áp su t th m th u l n g i nấ ẩ ấ ớ ọ ướ ừc t môi trường vào, gây hi n ệ
tượng t ph n co Trong khi đó thí nghi m khác trên mu n gây ự ả ở ệ ở ố
hi n tệ ượng ph n co ph i thay đ i dung d ch môi trả ả ổ ị ường, đây thì ởkhông ph i thay đ i, vì màng n i ch t cho ure qua.ả ổ ộ ấ
- Kính hi n vi, lam kính, lamen, dao lam.ể
Kim mũi mác, pipette
Trang 12B4: Thay dung d ch saccharose b ng nị ằ ước, sau đó quan sát dưới kính
hi n vi.ể
C, Hi n t ệ ượ ng
- Lúc đ u khi cho nầ ước ta th y khí kh ng m ra t t ấ ổ ở ừ ừ
- Sau khi cho saccharose vào thì khí kh ng l i khép l i.ổ ạ ạ
- Khi thay dung d ch saccharose b ng nị ằ ước ta l i th y khí kh ng mạ ấ ổ ở
- Sau khi cho saccharose vào thì khí kh ng l i khép l i, do lúc này môiổ ạ ạ
trường ngoài u trư ương, nướ ừc t trong t bào đi ra ngoài, t bàoế ế
Hình khí khổng mở
Hình khí khổng đóng
Trang 13ch t tách kh i thành t bào ( hi n tấ ỏ ế ệ ượng co nguyên sinh), t bào m tế ấ
s c trứ ương nên khí k ng đóng l i.ổ ạ
Khi thi u nế ước acid abcisic tích lũy trong các t bào, c ch t ng h pế ứ ế ổ ợemzyme amylase, làm ng ng th y phân tinh b t, làm gi m hàmư ủ ộ ả
lượng các ch t có ho t tính th m th u và làm khí kh ng đóng l i.ấ ạ ẩ ấ ổ ạ
- Khi thay dung d ch saccharose b ng nị ằ ước thì môi trường ngoài l iạ
nhược trương, nướ ừc t ta l i th y khí kh ng m ra l i do lúc này tạ ấ ổ ở ạ ếbào chuy n t tr ng thái co nguyên sinh v bình thể ừ ạ ề ường( ph n coảnguyên sinh), nước đi vào t bào làm khí kh ng l i m ra l i.ế ổ ạ ở ạ
B1: L y lá lan đ t r a s ch cho vào n i nấ ấ ủ ạ ồ ước sôi, đun m t th i gianộ ờ
r i v t ra, l y tay v t m nh ép nồ ớ ấ ắ ạ ước ra h t r i cho d ch vào ngế ồ ị ốnghi m.ệ
B2: Chu n b 1 dãy ng nghi m thang dung d ch NaCl có n ng đẩ ị ố ệ ị ồ ộtăng d n t 0.1M, 0.2 M, 0.3M, 0.4M, 0.5M, 0.6M đ t trên giá, m i ngầ ừ ặ ỗ ốnghi m là 10ml dung d ch NaCl.Đ y nút bông l i.ệ ị ậ ạ
B3 : Dùng pipette l y m t ít d ch bào nh vào thang dung d ch NaClấ ộ ị ỏ ịtheo th t , nh vào long dung d ch, khi pipette chuy n sang ngứ ự ỏ ị ể ốnghi m khác ph i dùng khan gi y th m lau khô mũi pipette.ệ ả ấ ấ
Trang 14Ghi n ng đ NaCl mà trong đó gi t d ch bào đ ng yên.N u khôngồ ộ ọ ị ứ ế
đ ng yên thì ghi l i 2 n ng đ c a 2 ng chuy n t giũa đi xu ngứ ạ ồ ộ ủ ố ể ừ ở ố
và đi lên k nhau r i th c hi n bề ồ ự ệ ước dưới
B4 : Pha thang dung d ch NaCl có n ng đ cách nhau 0.02M trong gi iị ồ ộ ớ
h n n ng đ đã dò bạ ồ ộ ở ước trên theo công th c: C1 x V1= C2 x V2ứ
C, K t qu ế ả
- 2 n ng đ c a 2 ng chuy n t giũa đi xu ng và đi lên k nhau làồ ộ ủ ố ể ừ ở ố ề0.3 và 0.4 bỞ ước sau pha thang dung d ch NaCl có n ng đ là 0.32,ị ồ ộ0.34, 0.36, 0.38.Khi đó k t qu gi t d ch bào d ng l i ng có n ngế ả ọ ị ừ ạ ở ố ồ
T : Là nhi t đ tính t 0º tuy t đ i(T=32ºC=305ºK)ệ ộ ừ ệ ố
C : N ng đ dung d ch tính theo mol (M)ồ ộ ị
i: Là h s Van’t Hop bi u th m c đ ion hóa c a dung d chệ ố ể ị ứ ộ ủ ị
i= 1+ (n-1)α
=1
α
n: s ion mà phân t phân li raố ử
T đó ta tính đừ ược k t qu ghi theo b ng sau:ế ả ả
Trang 15D, Nh n xét ậ và gi i thích k t qu ả ế ả
- N ng đ dung d ch NaCl càng nh thì n ng đ dung d ch đ ngồ ộ ị ỏ ồ ộ ị ẳ
trương càng l n.ớ
- Khi t tr ng c a d ch bào l n h n dung d ch thì gi t d ch bào điỷ ọ ủ ị ớ ơ ị ọ ị
xu ng và ngố ượ ạc l i khi t tr ng c a d ch bào nh h n dung d ch thìỷ ọ ủ ị ỏ ơ ị
gi t d ch bào đi lên, khi b ng nhau thì gi t d ch bào đ ng yên r iọ ị ằ ọ ị ứ ồloang d n raầ
- Áp su t th m th u c a d ch t bào tăng theo n ng đ NaClấ ẩ ấ ủ ị ế ồ ộ
v
Trang 16BÀI 4: S C HÚT N Ứ ƯỚ C C A MÔ TH C V T Ủ Ự Ậ
I, M c đích và yêu c u ụ ầ
- Xác đ nh đị ượ ức s c hút nướ ủ ếc c a t bào th c v t.ự ậ
- Bi t đế ược phương pháp Sacdacov
B2: Dùng kéo c t lá kích thắ ước c 1 x 1(cm), cho vào 1 dãy ngỡ ốnghi m, m i ng nghi m kho ng 30 b n lá Đ trong 40 phút, th nhệ ỗ ố ệ ả ả ể ỉtho ng l c đ u các ng nghi m mang lá Còn 1 dãy ng nghi m làmả ắ ề ố ệ ố ệ
B5: Quan sát s di chuy n c a gi t d ch màu:ự ể ủ ọ ị
+ Gi t d ch màu đi lên đi xu ng hay đ ng yên r i loan ra.ọ ị ố ứ ồ
Tìm ng nghi m có n ng đ mà đó gi t d ch màu đ ng yên.ố ệ ồ ộ ở ọ ị ứ
C, Hi n t ệ ượ ng và k t qu ế ả
Trang 17- Ở nh ng n ng đ gi t d ch bào đi xu ng có nghĩa là n ng đ dungữ ồ ộ ọ ị ố ồ ộ
d ch tăng, ch ng t khi ngâm lá trong dung d ch NaCl mô lá đã hútị ứ ỏ ị
nước m nh h n s c hút nạ ơ ứ ướ ủc c a dug d ch môi trị ường làm cho môi
trường đ c l i.ặ ạ
- Ở nh ng n ng đ gi t d ch bào đi lên có nghĩa là n ng đ dung d chữ ồ ộ ọ ị ồ ộ ị
th p, ch ng t khi ngâm lá trong dung d ch NaCl mô lá đã hút nấ ứ ỏ ị ước
y u h n s c hút nế ơ ứ ướ ủc c a dug d ch môi trị ường làm cho môi trường
loãng ra
- Ở 0,2 gi t d ch bào đ ng yên r i loang ra thì ch ng t n ng đ dungọ ị ứ ồ ứ ỏ ồ ộ
d ch không thay đ i, s c hút nị ổ ứ ước c a mô và dung d ch môi trủ ị ường
b ng nhau, không có s trao đ i nằ ự ổ ước gi a 2 bên -> N ng đ dungữ ồ ộ
d ch môi trị ường không thay đ i.ổ
Trang 18- C n tây, xà lách, c i cay, c i tr ng, c i thầ ả ả ắ ả ường, giá.
- Dung d ch diphenylamine 1% pha trong ị H SO2 4 đ m đ c đ ch t iậ ặ ể ở ỗ ố
D ng c :ụ ụ
Kéo, đĩa th y tinh, gi y l c, chày, c i s ủ ấ ọ ố ứ
B, Ti n trình thí nghi m: ế ệ
B1: L y l n lấ ầ ượ ễt r , thân , lá c a cây xà lách, c n tây, c i cay, c iủ ầ ả ả
tr ng, c i và nguyên c ng giá thắ ả ọ ường đem nghi n nát b ng chày vàề ằ
c i.ố
B2: Chi t d ch b trên đĩa th y tinh ế ị ỏ ủ
B3: Nh dung d ch diphenylamine vào r i quan sát hi n tỏ ị ồ ệ ượng
C Hi n t ệ ượ ng
Trang 20o : Không có ion NO3trong m uẫ
Hàm lượng ion NO3ở các lo i cây là:ạ
C i thả ường > C n tây > C i tr ng > Xà lách > C i cay > Giá.ầ ả ắ ả
E, Nh n xét: ậ
- Cây c i tr ng có hàm lả ắ ượng ion NO3trong r nhi u ch ng t ngễ ề ứ ỏ ười
ta bón phân, còn cây xà lách, c i thả ường thì người ta phun thu c ố
- Cây c i cay, c n tây thân nhi u nh t nên thu c đã ng m vào và điả ầ ở ề ấ ố ấlên ( xu ng) thân.ố
- Giá thì người ta không s d ng phân bón và phun thu c.ử ụ ố
BÀI 6: H S C T C A LÁ XANH Ệ Ắ Ố Ủ
Trang 21- Aceton, CaCO3 khan
- C i s , chày s , gi y l c, đũa th y tinh,kéo, c c đ nh m c.ố ứ ứ ấ ọ ủ ố ị ứ
B4: Bã còn l i cho vào c i s nghi n ti p r i l i l c, c ti p t c choạ ố ứ ề ế ồ ạ ọ ứ ế ụ
đ n khi d ch l c ra không màu.ế ị ọ
B5: Chuy n vào bình đ nh m c, tráng bình buzen và c c đ nh m cể ị ứ ố ị ứ50ml b ng aceton, r i cho aceton vào c c đ nh m c cho t i v ch.ằ ồ ố ị ứ ớ ạ
C Nh n xét ậ
- Ta v a th c hi n các thao tác trên đ thu đừ ự ệ ể ược d ch chi t di p l cị ế ệ ụ
có t t c các s c t trong lá cây đ th c hi n các nghiên c u ti pấ ả ắ ố ể ự ệ ứ ếtheo
Trang 22+ Tính huỳnh quang:
- L y ng nghi m ch a d ch s c t ra g n c a s sáng r i chuy nấ ố ệ ứ ị ắ ố ầ ủ ổ ồ ểtrên n n đenề
- Quan sát màu c a d ch rút trong ánh sáng ph n x ủ ị ả ạ
D ch s c t có màu đ rị ắ ố ỏ ượu vang th mẩ
Hình: D ch s c t khi ngoài ánh Hình: D ch s c t khi ngoàiị ắ ố ở ị ắ ố ởánh
sáng sáng trên n n đenề
+ Quang ph h p th c a s c t :ổ ấ ụ ủ ắ ố
- Rau má và ng i c u: Vùng có bả ứ ước sóng 400 500 và 610 680
có v ch đen t iạ ố .