1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Sách chiết tự chữ Hán

522 6,7K 64
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 522
Dung lượng 2,31 MB
File đính kèm Sách chiết tự Chữ Hán.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sách chiết tự những chữ hán từ lúc bắt đầu học. Thích hợp cho người mới bắt đầu, hoặc những người khó nhớ mặt chữ Hán. Học chữ Hán thông qua câu chuyện và Văn Hóa. Mỗi con chữ là một câu chuyện.Gồm các bộ, hán việt, phiên âm, nghĩa việt, giải thích, và lấy ví dụ khi sử dụng từ

Trang 1

L I M Đ U Ờ Ở Ầ

V i m c đích mang giúp cho nh ng b n h cớ ụ ữ ạ ọ

ti ng Trung g p khó khăn trong v n đ nh m tế ặ ấ ề ớ ặ

ch , chúng tôi cho ra đ i quy n sách “Chi t tữ ờ ể ế ự

ch Hán” thông qua các b Th ữ ộ ủ

Ch Hán là ch tữ ữ ượng hình, tr i qua 5 giai đo nả ạ

l ch s l n và có tên g i v i t ng giai đo n đó.ị ử ớ ọ ớ ừ ạCác giai đo n l n lạ ầ ượt nh sau:ư

+ Giáp c t văn ố (ti ng Trungế : 甲甲甲) hay ch giáp ữ

c t ố là m t lo i văn t c đ i c aộ ạ ự ổ ạ ủ Trung Qu cố ,

được coi là hình thái đ u tiên c aầ ủ ch Hánữ , cũng

được coi là m t th c a ch Hán Giáp c t vănộ ể ủ ữ ố

m i giai đo n đ u có s khác nhau, giáp c t vănỗ ạ ề ự ố

th iờ Vũ Đinh được xem nh hoàn ch nh nh t, vàư ỉ ấcũng có s lố ượng l n nh t đớ ấ ược phát hi n.ệ

+ Kim văn ( 甲 甲 ) hay còn g i là minh văn ( 甲 甲 ) hay chung đ nh văn ỉ (甲甲甲), là lo i văn t đạ ự ược

kh c ho c đúc trên đ đ ng, là s k th aắ ặ ồ ồ ự ế ừ

c aủ Giáp C t Vănố , xu t hi n cu i đ iấ ệ ố ờ Nhà

Thương, th nh hành vào đ iị ờ Tây Chu N i dungộ

thường liên quan m t thi t đ n cu c s ngậ ế ế ộ ố

đương th i, đ c bi t là cu c s ng c a t ng l pờ ặ ệ ộ ố ủ ầ ớ

th ng tr , nh vi c t l , s c l nh, vi c chi nố ị ư ệ ế ễ ắ ệ ệ ếtranh, săn b n M i ngắ ọ ười thường coi kim văn

Trang 2

trên Mao Công Đ nhỉ th iờ Chu Tuyên Vươ là đ ing ạ

di n cho kim văn Tệ ừ Tây Chutr v sau, kim vănở ề

được s d ng r ng rãi Theo th ng kê, ngử ụ ộ ố ười tatìm được 3005 ch kim văn, đã đ c đữ ọ ược 1804

ch , nhi u h nữ ề ơ giáp c t vố ăn m t chút Do th i kìộ ờ

Thương Chu r t th nh hành đ đ ng, mà trongấ ị ồ ồ

đó chung (cái chuông) và đ nh ỉ (cái v c) là nh ngạ ữ

nh c khí, l khí tiêu bi u nên kim văn còn có tênạ ễ ể

g i là chung đ nh văn.ọ ỉ

+ Ti u Tri n ể ệ là m t ki u chộ ể ữ th phư áp Trung

Qu cố c Đây là lo i ch tổ ạ ữ ượng hình có ngu nồ

g c tố ừ ch giáp c tữ ố th iờ nhà Chu và phát tri n ể ở

nước T n trong th i kì Chi n qu c Ki u chầ ờ ế ố ể ữtri n c a nhà T n tr thành d ng ch vi t chínhệ ủ ầ ở ạ ữ ế

th c cho toàn Trung Qu c dứ ố ưới th i nhà T n vàờ ầ

ti p t c đế ụ ượ ử ục s d ng r ng rãi đ kh c trang tríộ ể ắtrên các n tín dấ ưới th iờ nhà Hán

+ L th ệ ư (ti ng Trungế : gi n th : ả ể 甲甲; ph n th : ồ ể 甲

甲 , bính âm: lì shū) hay ch lữ ệ, là m t ki uộ ểchữ th pháp Trung Qu cư ố Đây là lo i ch gi nạ ữ ả

lượ ừ tri n thc t ệ ư, g n v i ch vi t Trung Qu cầ ớ ữ ế ố

hi n đ i L th xu t hi n tệ ạ ệ ư ấ ệ ừ th i Chi nờ ế

qu cố nh ng do l a ch n c aư ự ọ ủ T n Thu Hoàngầ ỷ ,

Trang 3

gi n h u ích c a nó L th phát kh i t phongả ữ ủ ệ ư ở ừtrào cách tân ch Hán c a các tù nhân hay nô lữ ủ ệ

dưới th i Chi n qu c (cũng vì th m i có cái tênờ ế ố ế ớ

g i này) L th có nh họ ệ ư ả ưởng r t l n đ n hấ ớ ế ệ

th ng ký t sau này c a Trung Qu c, là bố ự ủ ố ướcngo t quan tr ng trong l ch s phát tri nặ ọ ị ử ể chữHán, đánh d u giai đo n ch vi t d n thoát kh iấ ạ ữ ế ầ ỏtính tượng hình ban đ u L th là n n t ng phátầ ệ ư ề ảtri n thànhể kh i thả ư, ch vi t ph bi n c aữ ế ổ ế ủTrung Qu c ngày nay Đ c đi m c a l th là cóố ặ ể ủ ệ ưhình ch nh t, nét ngang h i dài và nét th ng h iữ ậ ơ ẳ ơ

ng n nên ch có chi u ngang r ng h n cao.ắ ữ ề ộ ơ

+ Kh i th ả ư (ph n thồ ể: 甲 甲 ; gi n thả ể: 甲 甲 ; ph nồthể: 甲甲; bính âm: k ishūǎ ) hay ch kh i ữ ả , còn g i

là chân thư (甲甲), chính kh i ả (甲甲), kh i th ả ể (甲

甲 ) và chính thư ( 甲 甲 ), là phong cách vi tế chữHán ra đ i mu n nh t (xu t hi n kho ng gi aờ ộ ấ ấ ệ ả ữ

th iờ Đông Hán và Tào Ng yụ và phát tri n thànhểphong cách riêng vào th k 7),ế ỷ do đó đ c bi tặ ệ

ph bi n trong vi c vi t tay và xu t b n hi nổ ế ệ ế ấ ả ệ

đ i (ch sau các ki u ch Minh th và gothic sạ ỉ ể ữ ể ử

d ng riêng trong in n).ụ ấ

M i ch Hán ra đ i còn d a trên nh ng y u tỗ ữ ờ ự ữ ế ốsuy nghĩ, văn hóa c a ngủ ười Trung Hoa mà hìnhthành Nên h c đọ ược cách suy nghĩ này sẽ nhớ

Trang 4

ch r t lâu Qua con ch có th bi t thêm v vănữ ấ ữ ể ế ềhóa sâu s c c a dân t c này.ắ ủ ộ

V i 500 ch Hán đ đ các b n nh nh ng t cớ ữ ủ ể ạ ớ ữ ừ ơ

b n, còn nhi u h n thì không ti n vi t ra vì theoả ề ơ ệ ế

th i kỳ nghĩa g c b đ i và thay b ng nghĩa khác,ờ ố ị ổ ằkhông th lý gi i để ả ược

Hy v ng cu n sách này giúp ích đọ ố ược cho các

b n!ạ

L u ý : Sách đã đ ư ượ c đăng ký b n quy n trí ả ề

tu nên tránh sao chép, copy d ệ ướ i m i hình ọ

th c ứ

Trang 6

Ví d :ụ 甲甲bình an ,甲甲an tĩnh/yên tĩnh, 甲甲an tâm/yên tâm,

Hán Vi t: Ái ệ

Hán Vi t: Ái ệ

Nghĩa Vi t: Yêu, yêu th ệ ươ ng

G m ch ồ ữ Thâu 安 (Ch u đ ng/Nh n ị ự ậ

l y) và ch ấ ữ Tâm 安 (Trái tim).

Trang 7

Gi n th : ả ể

Ví d : ụ 甲甲ái tình, 甲甲thân ái, 甲甲kh ái, ả

Nghĩa Vi t: M t sau/ m t trái/ t i ệ ặ ặ ố

Phiên âm: Yīn

Ch này nên phân tích d ng ph n th trữ ở ạ ồ ể ướ c

G m bên trái có b ồ ộ p Ấ 安 (Núi đ i/vùng ồ

đ t/To l n), bên ph i phía trên là ch ấ ớ ả ữ

Trang 8

Kim 安 (nay), bên d ướ i ch ữ Vân 安

(Mây).

Gi i thích: ả Th i đi m hi n t iờ ể ệ ạ 甲 ch cònỉmây甲 kh p vùng đ t r ng ắ ấ ộ 甲, không còn m t tr iặ ờhay m t trăng n a nghĩa là tr i đã t iặ ữ ờ ố 甲

Theo quan ni m dân gian c a ngệ ủ ười ÁĐông, thì khi nói người khu t núi, hàm ý đang nóiấ

đ n ngế ười đã quá c , đã qua đ i, ngố ờ ười đã đi vềcõi âm,

Gi n th : ả ể

G m bên trái có b ồ ộ p Ấ 安 (Núi đ i/vùng ồ

đ t/To l n) và ch ấ ớ ữ Nguy t ệ 安 (M t ặ trăng).

Gi i thích: ả M t trăng ặ 甲 chi u sáng kh pế ắ

m t vùng đ t ộ ấ 甲thì tr i đã r t t i r i.ờ ấ ố ồ

Ví d :ụ 甲 甲 âm ti, 甲 甲 m t sau t m bia,ặ ấ 甲 甲 âm

dương,

Trang 12

Nghĩa Vi t: Cũ, già ệ

Phiên âm: Gǔ

G m ch ồ ữ Th p ậ 安 (M ườ i) và ch ữ Kh u ẩ

(Mi ng) ệ

Gi i thích: ả M t câu chuy n đã qua mộ ệ ười 甲

cái mi ngệ 甲k l i thì nó đã tr thành câu chuy nể ạ ở ệ

cũ 甲

Ví dụ: 甲甲c đ i, ổ ạ 甲甲c quái, ổ 甲甲c đi n, ổ ể 甲

甲Mông C , ổ

Trang 13

ng n) và ch Th o ắ ữ ả 安安安安

Trang 14

Gi i thích: ả Ban đ u ch này có nghĩa làầ ữ

“chim cú mèo” v i hai đôi m t m to trong đêmớ ắ ở

t i và hai cánh, bên c nh cái t c a mình Vố ạ ổ ủ ềsau,h mọ ượn t này v i nghĩa cũ kĩ, th là nghĩaừ ớ ế

g c c a nó không còn n a.ố ủ ữ

Vì v y nên ngậ ười Trung Hoa đã sáng t o raạ

b ch Hán gi n th đ nó có nghĩa d hi u h n.ộ ữ ả ể ể ễ ể ơ

Ví d :ụ 甲甲甲c u h c sinhự ọ

Trang 16

Tâm 安 (Trái tim, t m lòng) ấ

Gi i thích: ả M t ng ộ ườ i Nho sĩ 甲 luôn có t m ấ lòng 甲ham h c h i đ tr nên có ích, tài gi i ọ ỏ ể ở ỏ

Trang 17

Ví d : ụ 甲甲ý chí, 甲甲 đ ng chí,ồ 甲甲 t p chí, ạ 甲甲đ uấtrí, 甲甲trí hướng,

Trang 20

G m ch ồ ữ Nh t ấ 安 (M t/Đ ộ ườ ng

th ng/V ch ngang) và ch ẳ ạ ữ Chỉ 安 (D ng ừ

l i) ạ

Gi i thích: ả

1 Người ngay th ngẳ 甲 là người không

n nh hót ngị ười trên 甲 mà cũng không

ăn hi p ngế ườ ưới d i甲mình

2 Bi t d ng l i ế ừ ạ 甲đúng lúc t i m t m c ạ ộ ứ 甲

nào đó là m t s l a ch n đúng đ n.ộ ự ự ọ ắ

Ví d : ụ 甲 甲 chính tr c, ự 甲 甲 chính di n, ệ 甲 甲 c iảchính,

Trang 22

Ví d : ụ 甲 甲 ch ng minh, ứ 甲甲 ch ng c , ứ ứ 甲 甲

đ m b o, ả ả

Trang 23

ch ữ Mãnh 安 (Bát n ướ c).

Gi i thích: ả Cái bát nước 甲đ lâu ngày thìể

sẽ xu t hi n nh ng loài sâu b , dòi, côn trùngấ ệ ữ ọ

đ cộ 甲 h i, gi ng nh mu i cũng hay xu t hi nạ ố ư ỗ ấ ệtrong các ch u, xô, Ngoài ra, ngày x a ngậ ư ười tacòn đem t t c các lo i côn trùng có đ c b vàoấ ả ạ ộ ỏcái vò, sau đó cho chúng đánh nhau, ăn th t l nị ẫnhau Sau cùng ch còn l i m t con s ng sót làỉ ạ ộ ốcon đ c nh t g i là C ộ ấ ọ ổ甲 H dùng nó đ ch t oọ ể ế ạ

ra các lo i đ c nguy hi m ho c tr c ti p dùngạ ộ ể ặ ự ế

đ c c a chúng đ hãm h i Hi u nghĩa r ng raộ ủ ể ạ ể ộnghĩa là “đ u đ c, hãm h i, ”ầ ộ ạ

Gi n th : ả ể

Ví d : ụ 甲甲Đ c Nhân, ộ 甲甲C Trùng (lo i trùng đ cổ ạ ộ

h i), ạ

Trang 24

安 Hán Vi t: Ch ệ ủ

Trang 25

Ho c có th gi i thích nh sau:ặ ể ả ư

Làm người ph i có đ 4 đ c tính Nhân,ả ủ ứNghĩa, L , Tín (4 nét) ễ 甲 và 4 đ c tính này đứ ược

đ t lên trên t t cặ ấ ả甲 thì người này m i làm ch ớ ủ甲

được chính mình Làm ch đủ ược mình trướ ồc r i

m i làm đớ ược nh ng chuy n l n lao.ữ ệ ớ

Ví d : ụ 甲甲 ch nhân, ủ 甲甲 minh ch , ủ 甲甲 ch đ o, ủ ạ 甲

甲 ch đ ng, ủ ộ 甲甲 ch quan, ủ

安 Hán Vi t: Ki n/ Can ệ ệ

Trang 26

Nghĩa Vi t: Ki n tráng, m nh kh e/ Khô ệ ệ ạ ỏ ráo,

Phiên âm: Qián/ Gān

Ch này nên phân tích d ng ph n th trữ ở ạ ồ ể ước

G m hai ch ồ ữ Th p ậ 安 (Mười), ch ữ Nh t ậ 安(M tặ

tr i) ờ và ch ữ Khí 安 (Không khí)

Gi i thích: ả

安 : Ki n ( ệ Qián) : Ch Th pữ ậ 甲 ở trên tượng tr ngưcho “Th p Phậ ương Tám Hướng”, ch Th pữ ậ 甲 ở

dướ ượi t ng tr ng cho “Th p Đi n Diêm Cung”, chư ậ ệ ữ

Nh tậ 甲 ở ữ gi a là m t tr i, tặ ờ ượng tr ng cho nhânưgian n i v n v t sinh s ng Ch Khíơ ạ ậ ố ữ 甲tượng tr ngưcho s s ng M i v t đ u tràn tr s c s ng, dùngự ố ọ ậ ề ề ứ ố

Trang 28

安 Hán Vi t: Chuyên ệ

Nghĩa Vi t: Chuy n đ ng, đi, ệ ể ộ xoay, quay / ch có m t, duy ỉ ộ

nh t/ chú ý h t t t c vào vi c ấ ế ấ ả ệ làm.

Phiên âm: Zhuān

Ch này nên phân tích d ng ph n th trữ ở ạ ồ ể ước

G m ch ồ ữ Xa 安 (Xe) và b ộ Th n ố 安 (T c: ấ

đ n v đo chi u dài) ơ ị ề

Gi i thích: ả

Chuy n đ ng: Xeể ộ 甲lăn bánh r i xa đờ ượ ảc c

t cấ 甲nghĩa là nó đang đi/chuy n đ ng ể ộ

Cái xe 甲 di chuy n đi xa ể thì bánh xe sẽ

Trang 30

安 Hán Vi t: Chung ệ

Nghĩa Vi t: Cái ly u ng r ệ ố ượ u/ t h p ụ ợ

l i/ h Chung/ cái chuông ạ ọ

Trang 31

chuông thường được làm t kim lo i ừ ạ 甲(đ ng) vàồ

đ c tính c a kim lo i này là r t n ng ặ ủ ạ ấ ặ 甲

Gi n th :ả ể安/ 安

Ngày x a không có đ ng h nên khi báo th cư ồ ồ ứ

th i gian h hay đánh chuông Vì v y nên tờ ọ ậ ừ 甲

được dùng trong nh ng khái ni m ch th i gian.ữ ệ ỉ ờ

Ví d : ụ 甲甲 ly rượu, 甲甲甲 đ ng h sinh h c, ồ ồ ọ 甲甲

chung h p,ọ 甲甲甲 mười phút,

Trang 33

安 Hán Vi t: Cát ệ

Nghĩa Vi t: T t đ p, t t lành, may m n ệ ố ẹ ố ắ Phiên âm: Jí

Trang 34

Hán Vi t: C m ệ ầ

Nghĩa Vi t: Cái đàn ệ

Phiên âm: Qín

Trang 35

Gi i thích: ả Ch c ban đ u là nét vẽ môữ ổ ầ

ph ng hình dáng cây đàn, c th đây là đànỏ ụ ể ởtranh

Tiểu Triện Cổ

Văn

Trang 36

Ví d : ụ 甲 甲 dương c m (đàn piano), ầ 甲 甲 甲 đ cộhuy n c m,ề ầ 甲甲 phong c m (đàn organ), ầ 甲甲甲 Tỳ

bà c m (đàn tỳ bà), ầ 甲 甲 nguy t c m (đànệ ầnguy t), ệ

Khải Thư

V sau b t nét vẽ l i và mề ớ ạ ượn chữ 甲 ho c ặ 甲

đ di n đ t phát âm c a t này.ể ễ ạ ủ ừ

Lệ Thư

Trang 37

Hán Vi t: C u ệ ầ

Nghĩa Vi t: c u xin, yêu c u ệ ầ ầ

Phiên âm: Qiú

Gi i thích: ả Ban đ u t này ch chi c áo m đầ ừ ỉ ế ấ ượclàm t lông thú Nét vẽ mô ph ng chi c áo đó Vừ ỏ ế ềsau, vì văn t bi u th và t duy có h n nênự ể ị ư ạ

mượ ừn t này đ ch nghĩa “c u c u”.ể ỉ ầ ứ

Trang 39

Ch này nên phân tích d ng ph n th ữ ở ạ ồ ể

Trang 42

Hán Vi t: Cáo ệ

Nghĩa Vi t: Nói cho bi t ệ ế

Phiên âm: Gào

G m b ồ ộ Phi t ệ 安 (S s ng), ch ự ố ữ Thổ 安

(Đ t), và ch ấ ữ Kh u ẩ 安 (Cái mi ng) ệ

Gi i thích ả : Chúa đã t o ra con ngạ ườ ằi b ng

đ tấ 甲, th i s s ngổ ự ố 甲vào đó, và con người có cái

mi ngệ 甲 đ nói chuy n.ể ệ

Ví d :ụ 甲甲cáo b ch,ạ 甲甲báo cáo, 甲甲qu ng cáo, ả 甲甲

c nh cáo, ả

Trang 44

Hán Vi t: C ng ệ ộ

Nghĩa Vi t: H p l i, t ng, toàn b , cùng, ệ ợ ạ ổ ộ chung,

Phiên âm: Gòng

G m ch ồ ữ Bát 安 (Tám), ch ữ Kh u ẩ 安 ( ở đây là Nhân kh u) và ch ẩ ữ C ng ủ 安 (Ch p ắ

Trang 46

Ch này nên phân tích d ng ph n th trữ ở ạ ồ ể ước.

G m ch ồ ữ Huynh 安 (Anh trai) và ch ữ

L p ậ 安 (Đ ng) ứ

Gi i thích: ả Hai ngườ ềi đ u làm anh甲 thì luôn luôn c g ng đ ngố ắ ứ 甲 v trí cao h n, đó g i ở ị ơ ọ

là ganh đua甲.Ch này vi t thì m t ch th p, m tữ ế ộ ữ ấ ộ

ch cao h n đ bi u th s c nh tranh nhau.ữ ơ ể ể ị ự ạ

Gi n th : ả ể

G m ch ồ ữ Huynh 安 (Anh trai) và ch ữ

L p ậ 安 (Đ ng).

Gi i thích: ả Đã làm anh甲 thì luôn tìm m i ọcách đ có v trí, ch đ ng ể ị ỗ ứ 甲cao h n ngơ ười khác

Ví d : ụ 甲甲c nh tranhạ

Trang 48

Ví d : ụ 甲甲 cao h ng, ứ 甲甲cao c p, ấ 甲甲cao quý, 甲甲

Tiểu Triện

Lệ Thư

Khải Thư

Trang 49

G m b ồ ộ K ỷ 安 (B n thân) và b ả ộ Trĩ 安

(đi sau).

Gi i thích: ả B n thânả 甲y u kém luôn th t ế ụlùi, đi sau甲 người khác thì ph i thay đ i ả ổ 甲mình, khi n mình tr nên hoàn thi n h n.ế ở ệ ơ

Ví d :ụ 甲甲 c i biên, ả 甲甲c i t o,ả ạ 甲甲c i ti n, ả ế 甲甲c i ảtrang,

Hán Vi t: Ch ệ ỉ

Trang 50

Nghĩa Vi t: ch , tr (đ ệ ỉ ỏ ộ ng t ), ngón tay ừ Phiên âm: Zhǐ

B Th ộ ủ 甲 / 甲 bi u th bàn tay ch 5 ngón Thể ị ỉ ể

hi n tr ng thái ch tr c a bàn tay Sau này phátệ ạ ỉ ỏ ủtri n thành nghĩa là “ngón tay”.ể

Ví d : ụ 安安 ch dỉ ẫ ,n 安安 ch đ o,ỉ ạ 安安 ch đ nh, ỉ ị

Trang 51

安 Hán Vi t: C ệ ậ n

Nghĩa Vi t: G ệ ầ n

Phiên âm: Jìn

G m B ồ ộ Quai Xư c ớ 安(安 ) (Bư ớ c đi) và

ch ữ Cân 安 (Cái búa, cái rìu)

Gi i thích: T ả ừ nghĩa là “g n”, bi u th c ly ng n.ầ ể ị ự ắ

Mu n ch t đố ặ ược cây, ph i bả ướ ớc t i甲 , dùng rìu

m i ch t đớ ặ ược, suy ra được v trí đ ng ph i ị ứ ả g n ầ

甲 cái cây

Ví d : ụ 安安 c n đ iạ , 安安 lân c n ậ , 安安 c n thị,

Trang 52

Gi i thích: ả Th i xa x a, n n nông nghi pờ ư ề ệlúa nước là ch y u, ngủ ế ười ta hay chúc nhau :

“Th n đ tầ ấ 甲ban nhi u lúa, đ đ nuôi mi ngề ủ ể ệ 甲

ăn trong nhà, con cháu甲đ y đàn” Đây là l i chúcầ ờ

甲 đ u tiên đầ ược hình thành

Trang 55

Gi i thích: ả

DI N thì ph i nói, văng nỄ ả ước mi ng tùmếlum ba ch m Th yấ ủ 甲(ch Th y ữ ủ 甲).Bên trên là cáinón đ i, r t c u kỳ còn có ch m n a b Miênộ ấ ầ ỏ ữ ộ (甲),

ph n dầ ưới là đ u (ầ -), c (ổ |), ph n thân (ầ 甲) và 2chân (甲),

Cu c đ i gi ng nh m t sân kh u, ki pộ ờ ố ư ộ ấ ế

người gi ng c a m t màn k ch, do v y con ngố ủ ộ ị ậ ườichính là m t di n viên trong đó , sẽ có lúc sẽ hi nộ ễ ềhoà nh 1 dòng sông ch y trôi ch y (ư ả ả 甲), đôi khi

Trang 56

Phiên âm: Yáng

Ch này nên phân tích d ng ph n th trữ ở ạ ồ ể ướ c

v n v t ạ ậ 甲được chi u sáng ế 甲

Ví d :ụ 甲甲 âm dương, 甲甲 thái dương, 甲甲

c c dự ương,

Trang 57

安 Hán Vi t: D ch ệ ị

Nghĩa Vi t: D ch chuy n/D dàng ệ ị ể ễ

Phiên âm: Yì

Trang 59

Nghĩa Vi t: Sáng ệ

Phiên âm: Yáng

G m ch Nh t ồ ữ ậ (M t tr i), đ ặ ờ ườ ng ngang và ch V t ữ ậ (Đi m k t thúc) ể ế

Gi i thích: ả K t thúcế 甲 m t ngày, m t tr iộ ặ ờ

甲nhô lên kh i đỏ ường chân tr iờ cũng là khi m iọ

th tràn ng p ánh sángứ ậ 甲

Trang 60

安 Hán Vi t: D ng ệ ạ

Nghĩa Vi t: Hình dáng, th ệ ể

d ng, lo i ạ ạ Phiên âm: Yàng

Ch này nên phân tích d ng ph n th trữ ở ạ ồ ể ước

G m ch ồ ữ M c ộ 安 (Cây), ch ữ D ươ ng 安

(Con dê) và ch ữ Vĩnh 安 (Luôn, mãi

mãi).

Gi i thích: ả Con Dê甲lúc nào甲 cũng thích

đ ng bên cây cứ ỏ甲, t o ra m t khung c nh, hìnhạ ộ ảdáng甲r t đ p.ấ ẹ

Gi n th : ả ể

Ví d :ụ 甲甲 hình dáng甲 甲甲 đ ng d ngồ ạ 甲 甲甲 d ngạ

ph m (m u hàng), ẩ ẫ

Trang 61

安 Hán Vi t: D n ệ ầ

Nghĩa Vi t: Con h ệ ổ

Phiên âm: Yín

Trang 62

Gi i thích: ả

-Có tài li u cho r ng trong giáp c t văn và Kimệ ằ ốvăn (Ch Hán C ) có ghi l i chữ ổ ạ ữ 甲 là ch tữ ượnghình Có hình d ng gi ng chi c cung tên đạ ố ế ượckéo căng v i mũi tên s n sàng bay ra ớ ẵ

-Khi s d ng mũi tên có nghĩa là ph iử ụ ảdùng vũ l c, khi y thự ấ ường là có chi n tranh x yế ả

ra Chi n tranh gi a s s ng và cái ch t mà v nế ữ ự ố ế ấ

đ r t nghiêm tr ng, nên b n ch t c a chề ấ ọ ả ấ ủ ữ 甲

nghĩa là “Kính” Ví d nhụ ư甲甲 : kính s ợ

-Th i x a loài v t khi n con ngờ ư ậ ế ười kính

s nh t chính là con h (chúa t s n lâm), nên nóợ ấ ổ ể ơ

có nghĩa là con h ( trong 12 con giáp ngổ ười ta

g i h là D n).ọ ổ ầ

Ch ữ 甲 cùng nghĩa v i ch ớ ữ 甲(H ) nghĩa là ǔ C pọ(H ).ổ

Trang 64

gói l i vào trong cái baoạ 甲 (bao gi y) đ bán g iấ ể ọ

Ví d :ụ 甲甲 y dược, 甲甲đ c dộ ược, 甲甲 dược ph m, ẩ

Trang 66

l y cái vò, nh v y thì cái vò m i đ ng yên,ấ ư ậ ớ ứkhông lung lay

Ngày đăng: 06/04/2018, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w