Soạn giáo án đầy đủ, chi tiết, nhng bài lên lớp không nhất thiết phải tiến hành toàn bộ các phần của SGK, một số phần có thể cho HS tự nghiên cứu, GV kiểm tra lại kết quả nghiên cứu đó..
Trang 1A hớng dẫn sử dụng phân phối chơng trình
Khi thực hiện chơng trình giáo viên cần lu ý một số vấn đề sau đây:
1 Soạn giáo án đầy đủ, chi tiết, nhng bài lên lớp không nhất thiết phải tiến hành toàn bộ các phần của SGK, một số phần có thể cho HS tự nghiên cứu, GV kiểm tra lại kết quả nghiên cứu đó GV tập trung vào phần trọng tâm của bài, chú ý hớng dẫn HS tự học theo sách giáo khoa
2 GV cần có các hoạt động dẫn dắt vào bài, chuyển ý, chuyển mục sao cho logic, gây hứng thú học tập cho HS
3 Với những bài dạy trong hai tiết thì tùy điều kiện cụ thể GV gắt tiết sao cho hợp lí
4 Trong giờ lên lớp GV chú ý vào việc rèn kĩ năng giải bài tập cho HS, giúp HS phân loại đợc bài tập hóa học (ở cấp THCS) biết phơng pháp chung để giải mỗi dạng bài
5 Với những thí nghiệm trong bài học, GV nên lựa chọn những thí nghiệm tiêu biểu để thực hiện, tránh việc lạm dụng quá nhiều thí nghiệm trong một bài dạy
6 Kiểm tra thực hành (điểm hệ số 1): Đánh giá bài thực hành của HS gồm hai phần:
+ Phần đánh giá kĩ năng thực hành, kết quả thí nghiệm
+ Phần đánh giá báo cáo thực hành (bản tờng trình)
Điểm của bài thực hành bằng trung bình cộng của hai phần đánh giá trên
7 Chơng trình năm học thực hiện trong 37 tuần nhng chơng trình Hóa học 8 và Hóa học 9 chỉ có 70 tiết, vì vậy căn cứ vào thực tế giảng dạy GV cần có kế hoạch
sử dụng số tiết còn d ra trong mỗi học kì để làm các công việc nh: Chữa bài kiểm tra, bổ trợ kiến thức cho HS, ôn tập lại những đơn vị kiến thức quan trọng v.v…
b phân phối chơng trình chi tiết
Trang 2lớp 8
Cả năm: 37 tuần (70 tiết) Học kì I: 19 tuần (36 tiết) Học kì II: 18 tuần (34 tiết)
Học kì I
Tiết 1 Mở đầu môn hoá học
Chơng I chất, nguyên tử, phân tử
Tiết 2+3 Chất
Tiết 4 Bài thực hành 1
Tiết 5 Nguyên tử
Tiết 6+7 Nguyên tố hoá học
Tiết 8+9 Đơn chất và hợp chất-Phân tử
Tiết 10 Bài thực hành 2
Tiết 11 Bài luyện tập 1
Tiết 12 Công thức hoá học
Tiết 13+14 Hoá trị
Tiết 15 Bài luyện tập 2
Tiết 16 Kiểm tra viết
Chơng II Phản ứng hóa học
Tiết 17 Sự biến đổi chất
Tiết18+19 Phản ứng hoá học
Tiết 20 Bài thực hành 3
Tiết 21 Định luật bảo toàn khối lợng
Tiết 22+23 Phơng trình hoá học
Tiết 24 Bài luyện tập 3
Tiết 25 Kiểm tra viết
Chơng III Mol và tính toán hóa học
Tiết 26 Mol
Tiết 27+28 Chuyển đổi giữa khối lợng, thể tích và mol Luyện tập Tiết 29 Tỉ khối của chất khí
Tiết 30+31 Tính theo công thức hoá học
Tiết 32+33 Tính theo phơng trình hoá học
Tiết 34 Bài luyện tập 4
Tiết 35 Ôn tập học kì I
Tiết 36 Kiểm tra học kì I
Học kì II
Chơng IV Ôxi
Tiết 37+38 Tính chất của oxi
Tiết 39 Sự oxi hoá, Phản ứng hoá hợp, ứng dụng của oxi
Tiết 40 Ôxit
Tiết 41 Điều chế oxi-Phản ứng phân huỷ
Tiết 42+43 Không khí-Sự cháy
Trang 3Tiết 44 Bài luyện tập 5
Tiết 45 Bài thực hành 4
Tiết 46 Kiểm tra viết
Chơng V Hiđro Nớc
Tiết 47+48 Tính chất-ứng dụng của hiđro
Tiết 49 Phản ứng oxi hoá-khử
Tiết 50 Điều chế hiđro-Phản ứng thế
Tiết 51 Bài luyện tập 6
Tiết 52 Bài thực hành 5
Tiết 53+54 Nớc
Tiết 55+56 Axit-Bazơ-Muối
Tiết 57 Bài luyện tập 7
Tiết 58 Bài thực hành 6
Tiết 59 Kiểm tra viết
Chơng VI Dung dịch
Tiết 60 Dung dịch
Tiết 61 Độ tan của một chất trong nớc
Tiết 62+63 Nồng độ dung dịch
Tiết 64+65 Pha chế dung dịch
Tiết 66 Bài luyện tập 8
Tiết 67 Bài thực hành 7
Tiết 68+69 Ô tập học kì II
Tiết 70 Kiểm tra học kì II
lớp 9
Cả năm: 37 tuần (70 tiết) Học kì I: 19 tuần (36 tiết) Học kì II: 18 tuần (34 tiết)
Học kì I
Tiết 1 Ôn tập đầu năm
Chơng I các loại hợp chất vô cơ
Tiết 2 tính chất hoá học của ôxit
Tiết 3+4 Một số oxit quan trọng
Tiết 5 tính chất hoá học của axit
Tiết 6+7 Một số axit quan trọng
Trang 4Tiết 8 Luyện tập tính chất hoá học của oxit và axit
Tiết 9 Thực hành Tính chất hoá học của oxit và axit
Tiết 10 Kiểm tra viết
Tiết 11 Tính chất của bazơ
Tiết 12+13 Một số bazơ quan trọng
Tiết 14 Tính chất hoá học của muối
Tiết 15 Một số muối quan trọng
Tiết 16 Phân bón hoá học
Tiết 17 Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Tiết 18 Luyện tập chơng I
Tiết 19 Thực hành Tính chất hoá học của bazơ và muối
Tiết 20 Kiểm tra viết
Chơng II Kim loại
Tiết 21 Tính chất vật lí chung của kim loại
Tiết 22 Tính chất hoá học của kim loại
Tiết 23 Dãy hoạt động hoá học của kim loại
Tiết 25 Sắt
Tiết 26 Hợp kim sắt: Gang và thép
Tiết 27 ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn
Tiết 28 Luyện tập chơng II
Tiết 29 Thực hành tính chất hoá học của nhôm và sắt
Chơng III Phi kim
Tiết 30 Tính chất chung của phi kim
Tiết 31+32 Clo
Tiết 33 Cacbon
Tiết 34 Các oxit của cacbon
Tiết 35 Ôn tập học kì I
Tiết 36 Kiểm tra học kì I
Học kì II
Tiết 37 Axit cacbonic và muối cacbonat
Tiết 38 Silic Công nghiệp silicat
Tiết 39+40 Sơ lợc về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Tiết 41 Luyện tập chơng III
Tiết 42 Thực hành Tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng
Chơng IV Hiđrocacbon Nhiên liệu
Tiết 43 Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ
Tiết 44 Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
Tiết 45 Metan
Tiết 46 Etilen
Tiết 47 Axetilen
Tiết 48 Benzen
Tiết 49 Dầu mỏ và khí thiên nhiên
Tiết 50 Nhiên liệu
Tiết 51 Luyện tập chơng IV
Trang 5TiÕt 52 Thùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña hi®rocacbon.
TiÕt 53 KiÓm tra viÕt
Ch¬ng V dÉn xuÊt cña hi®rocacbon Polime
TiÕt 54 Rîu etylic
TiÕt 55 Axit axetic
TiÕt 56 Mèi quan hÖ gi÷a etilen, rîu etylic vµ axit axetic
TiÕt 57 ChÊt bÐo
TiÕt 58 LuyÖn tËp rîu etylic, axit axetic vµ chÊt bÐo
TiÕt 59 Thùc hµnh tÝnh chÊt cña rîu vµ axit
TiÕt 60 KiÓm tra viÕt
TiÕt 61 Glucoz¬
TiÕt 62 Saccaroz¬
TiÕt 63 Tinh bét vµ xenluloz¬
TiÕt 64 Protein
TiÕt 65+66 Polime
TiÕt 67 Thùc hµnh tÝnh chÊt cña gluxit
TiÕt 68+69 ¤n tËp cuèi n¨m
TiÕt 70 KiÓm tra häc k× II