CH2=CHCOOCH3 có tên gọi là? A. Metyl acrylat B. Vinyl axetat C. Etyl fomat D. Phenyl axetat Câu 2: Chất nào sau đây không phải là este? A. HCOOCH3 B. C2H5OC2H5 C. CH3COOCH3 D. C3H5(COOCH3)3 Câu 3: Este CH3COOCH = CH2 tác dụng với những chất nào? A. H2Ni B.Dd NaOH C. H2OH+ D. Cả A,B, C Câu 4: Chất nào sau đây khi tác dụng với NaOH cho sản phẩm là một muối hữu cơ và hai ancol? A. HCOOCH3 B. (C2H5COO)2CH3 C. CH3COOCH2CH2COOH D. CH3OOCCOOC2H5 Câu 5: HCOOC2H5 có tê
Trang 1Tài liệu lưu hành nội bộ
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2018
(Phần 1-Hóa Hữu Cơ)
Biên soạn:
Phạm Tăng Cát Lượng
Trang 2Tài liệu lưu hành nội bộ
Năm học: 2017-2018
Chương I: Este - Lipit
Câu 1: CH2=CH-COOCH3 có tên gọi là?
A Metyl acrylat B Vinyl axetat C Etyl fomat D Phenyl axetat Câu 2: Chất nào sau đây không phải là este?
A HCOOCH3 B C2H5OC2H5 C CH3COOCH3 D C3H5(COOCH3)3
Câu 3: Este CH3COOCH = CH2 tác dụng với những chất nào?
A H2/Ni B.Dd NaOH C H2O/H+ D Cả A,B, C
Câu 4: Chất nào sau đây khi tác dụng với NaOH cho sản phẩm là một muối hữu cơ và hai
ancol?
A HCOOCH3 B (C2H5COO)2CH3
C CH3COOCH2CH2COOH D CH3OOCCOOC2H5
Câu 5: HCOOC2H5 có tên gọi là?
A Etyl fomat B Metyl fomat C Butyl fomat D Metyl acrylat Câu 6: Isoamyl axetat có công thức cấu tạo là?
A CH3COO[CH2]2-CH(CH3)2 B CH3COOCH2C6H5
C CH3COOCH2-CH(CH3)-CH2-CH3 D CH3COO[CH2]3CH3
Câu 7: Etyl axetat có công thức hóa học là?
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 8: Este nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom?
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 9: Chất nào sau đây là đồng phân của axit axetic?
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3OCH3 D C2H5COOH
Câu 10: Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A Geranyl axetat B Amyl fomat C Isoamyl axetat D Etyl fomat Câu 11: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là?
Câu 16: Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp so với xà phòng là?
A Không gây ô nhiễm môi trường B Sử dụng được trong nước cứng
C Không gây hại da tay D Dễ dàng bị phân hủy bởi vi sinh vật Câu 17: Benzyl axetat có công thức hóa học là?
A CH3COOCH2C6H5 B CH3COOC6H5 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3
Trang 3Tài liệu lưu hành nội bộ
Câu 18: CH3COOC3H7 có tên gọi là?
A Propyl axetat B Propyl fomat C Metyl propionat D Etyl fomat Câu 19: Nhận định nào sau đây sai khi nói về este?
A Các este là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường
B Etyl axetat, isoamyl axetat thuộc loại hợp chất este
C Este bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazo
D Este không tạo liên kết hidro với các phân tử nước
Câu 20: Số đồng phân của hợp chất hữu cơ có CTPT C5H10O2 có thể tác dụng với dd NaOH
nhưng không tác dụng với Na kim loại là?
Câu 21: Cho vài giọt dung dịch CuSO4 vào ống nghiệm chứa 3 ml dầu ăn, nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào và đun nóng nhẹ Hiện tuợng quan sát được?
A Tạo kết tủa Cu(OH)2 và không tan trong dầu ăn
B Tạo kết tủa Cu(OH)2 và Cu(OH)2 tan tạo dung dịch có màu xanh thẩm
C Tạo kết tủa Cu(OH)2 sau đó kết tủa bị tan trong NaOH dư,
D Tạo kết tủa Cu(OH)2, lắng xuống dầu ăn nổi lên trên
Câu 22: Trong những chất cho sau đây, chất nào không có tính chất của chất giặt rửa?
A Nước bồ kết B Thuốc đánh răng C Nước javen D Dầu gội Câu 23: Cho triolein và vinyl axetat lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, dung dịch brôm, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng hóa học xảy ra?
Câu 24: Polime của este nào sau đây được dùng để sản xuất chất dẻo?
A Linalyl axetat B Vinyl axetat C Butyl axetat D Benzyl fomat Câu 25: Este nào sau đây được dùng để chiết chất hữu cơ?
A Butyl axetat B Etyl fomat C Etyl axetat D Benzyl axetat Câu 26: Este nào sau đây được dùng để pha chế sơn móng tay?
A Butyl axetat B Vinyl axetat C Etyl axetat D Benzyl fomat Câu 27: Este nào sau đây được dùng tạo hương trong công nghiệp thực phẩm?
A Linalyl axetat B Benzyl fomat C Phenyl axetat D Butyl axetat Câu 28: Este nào sau đây được dùng chế tạo mĩ phẩm?
A Geranyl axetat B Propyl fomat C Phenyl fomat D Butyl acrylat Câu 29: Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở là este?
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
Câu 32 Nhận định nào sau đây sai?
A Phản ứng thủy phân tất cả este trong môi trường axit là phản ứng thuận ngịch
B Phản ứng thủy phân tất cả este trong môi trường NaOH là phản ứng một chiều
C Phenyl axetat hay còn gọi là phenyl etanoat
D Este thường rất ít tan trong nước
Câu 33: Este nào sau đây được dùng làm plexiglas?
A Vinyl axetat B Metyl metaacrylat C Metyl acrylat D Etyl fomat Câu 34: Thủy phân hoàn toàn este X( C3H6O2) thu được chất hữu cơ Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc X có công thức cấu tạo là?
A CH3COOCH3 B HCOOCH=CH2 C HCOOC2H5 D CH3COOCH=CH2
Trang 4Tài liệu lưu hành nội bộ
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn este X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1:1 Công thức tổng
quát của X là?
A CnH2n+1COOCmH2m+1( n1,m1) B CnH2nO2( n1)
C CnH2n+2O2( n2) D CnH2n+1COOCmH2m+1( n0,m1)
Câu 36: Cho dãy các chất sau: Etyl fomat, Vinyl axetat, Metyl acrylat, Etyl axetat, Metyl
metacrylat Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu dung dịch Brom là?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 37 : Trong các câu sau, câu nào đúng khi nói về este ?
A Khi thay thế nguyên tử hidro ở nhóm cacbonyl của axit cacboxylic bằng gốc hidrocacbon ta
được hợp chất este
B Este là muối của axit cacboxylic
C CTCT của este đơn giản là RCOOR’
D Tất cả đều đúng
Câu 38: Đặc điểm nào sau đây sai khi nói về metyl fomat?
A Có công thức phân tử là C2H4O2 B Là đồng phân của axit axetic
C Là hợp chất este D Là đồng đẳng của axit axetic
Câu 39: Phản ứng nào sau dây sai?
A
0
2 4 ,
Câu 41: Cho các ứng dụng sau:
(1) Tạo hương cho nước ngọt
(2) Làm nguyên liệu pha chế nước hoa
A Geranyl axetat B Etyl Isovalerat C Etyl fomat D Hedion
Câu 43: Este X có mùi dầu chuối, mạch hở không phân nhánh Đốt cháy 1 mol X thu được 6
mol CO2 và 6 mol H2O X là?
A Amyl fomat B Isoamyl axetat C Etyl propionat D Amyl axetat Câu 44: Este nào sau đây có mùi dứa?
A Etyl isovalerat B Etyl butirat C Etyl propionat D Cả B và C
Câu 45: Este nào sau đây có mùi táo?
A Etyl isovalerat B Etyl butirat C Etyl propionat D Benzyl fomat
Câu 46: Nguyên nhân chính dẫn đến nhiệt độ sôi của este nhỏ hơn so với axit cacboxylic và
ancol cùng số nguyên tử cacbon là?
A Este có khối lượng nhỏ hơn
Trang 5Tài liệu lưu hành nội bộ
B Este ít tan trong nước
C Este không tạo được liên kết hidro giữa các phân tử este với nhau
D Este không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường
Câu 47: Este X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Thủy phân hoàn toàn 1 mol X
trong NaOH dư thì thấy lượng NaOH cần dùng là 2 mol X có thể là?
A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH2C6H5 C HCOOCH2C6H5 D HCOOC6H5
Câu 48: Thực hiện thí nghiệm sau:
Ống (1) chứa 2 ml dung dịch etyl axetat
Ống (2) chứa 2 ml dung dịch etyl axetat
Cho vào Ống (1) 1 ml dung dịch H2SO4 20%
Cho vào Ống (2) 1 ml dung dịch NaOH 30%
Mô tả nào sau đây đúng?
A Cả hai ống đều tạo dung dịch đồng nhất
B Cả hai ống đều tạo dung dịch tách lớp
Y t
CH3COONa X có thể là?
A C2H5COOH B CH3COOCH3 C CH3COOH D C2H5OH
Câu 50: Nhận định nào sau đây đúng?
A Các este là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường
B Este không bị thủy phân trong môi trường axit
C Este không bị thủy phân trong môi trường bazo
Câu 53: Axit linolenic có công thức cấu tạo thu gọn là?
A C17H35COOH B C17H29COOH C C17H31COOH D C15H31COOH
Câu 54: Axit linoleic có khối lượng phân tử là?
Câu 57: 1 mol axit linoleic phản ứng tối đa bao nhiêu mol H2(xt Ni)?
A 2 mol B 3 mol C 0 mol D 1 mol
Câu 58: Trong phân tử stearic có bao nhiêu liên kết ?
A 1 B 0 C 2 D 3
Câu 59: Trioleoylglixerol có phân tử khối là?
A 930 B 932 C 924 D 940
Câu 60: Axit panmiticcó công thức cấu tạo thu gọn là?
A C17H33COOH B C15H33COOH C C17H31COOH D C15H31COOH
Câu 61: Nhận định nào sau đây sai?
A Chất béo tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
Trang 6Tài liệu lưu hành nội bộ
B Chất béo hay gọi chung là triglixerit hay triglixerol
C Mỡ bò, lợn, gà có thành phần chính là chất béo
D Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái lỏng hoặc rắn
Câu 62: Nhận định nào sau đây sai?
A Khi cho mỡ vào nước, mỡ chìm xuống đáy
B Khi cho dàu vào nước, dầu nổi lên trên
C Lipit là các este phức tạp
D Dầu oliu có thành phần chính là chất béo
Câu 63: Cho tất cả các đồng phân cấu tạo đơn chức, mạch hở, có cúng công thức phân tử
C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là??
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 64: Trong phân tử stearic có bao nhiêu liên kết ?
A 1 B 0 C 2 D 3
Câu 65: Hidrio hóa hoàn toàn triolein trong nồi kín thu được?
A Tripanmitin B Tristearin C Trilinolein D Trilinolenin
Câu 66: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo không tan trong nước
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic dài, không phân nhánh
Câu 67: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để?
A Chế tạo, điều chế xà phòng
B Sản xuất mì sợi, đồ hộp
C Sản xuất glixerol
D Cả A và C
Câu 68: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong chất béo luôn có một lượng nhỏ axit tự do
(2) Trong cơ thể người, chất béo bị khử thành CO2 và H2O
Câu 69: Trên thị trường tại một số quán ăn lề đường hay sử dụng dầu mỡ qua sử dụng nhiều
lần Loại dầu này có hại cho sức khỏe vì?
A Dầu mỡ bị oxi hóa thành peoxit
B Dầu mỡ bị oxi hóa thành andehit
C Dầu mỡ bị thủy phân thành andehit
D Dầu mỡ bị khử thành peoxit
Câu 70: Nhận định nào sau đây sai?
A Chất béo là trieste của axit béo có mạch cacbon dài với glixerol
B Chất độn Na2SO4 làm cho bột giặt tơi xốp
C Chất tẩy trắng là những chất oxi hóa
D Chất giặt rửa tổng hợp có thể giặt cả trong nước cứng
Câu 71: Sơ đồ điều chế nào sau đây sai?
A Dầu mỏ axit dodexylbenzensunfonic chất giặt rửa tổng hợp
B CH4 C2H2 CH3COOCH=CH2
C C4H10 CH3COOH CH3COOC6H5
Trang 7Tài liệu lưu hành nội bộ
D HCHO CH3OH CH2=C(CH3)COOCH3 Thủy tinh hữu cơ
Câu 72: Thủy phân hoàn toàn chấ béo X thu được hỗn hợp gồm axit panmitic, axit stearic và
glixerol Số công thức cấu tạo có thể của X là?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 73: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A C2H5OH B HCOOH C CH3CHO D CH3COOH
Câu 74: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A CH3COOC2H5 B HCOOH C H2O D CH3COOH
Câu 75: Chất nào sau đây có tính bazo mạnh nhất?
A C2H5ONa B C6H5ONa C NaOH D CH3COONa
Câu 76: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản
ứng xà phòng hóa tạo ra một andehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
Câu 77: Este nào sau đây có mùi hoa hồng?
A Geranyl axetat B Phenyl axetat C Benzyl fomat D Benzyl axetat Câu 78: Cách nào sau đây dùng để điều chế etyl axetat?
A Đun sôi hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc
B Đun sôi hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rược trắng và axit sunfuric đặc
C Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt
D Đun sôi hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc
Câu 79: Este X có công thức phân tử là C10H10O3 thực hiện các phản ứng sau đây:
Nhận định nào sau đây sai?
A X2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
B X1 có khả năng phản ứng với Br2/CCl4
C X có khả năng phản ứng với dung dịch brom
D X1 có tên gọi là natri metyl metacrylat
Câu 79: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là?
A CH3COOH và C6H5ONa B CH3COOH và C6H5OH
C CH3OH và C6H5ONa D CH3COONa và C6H5ONa
Câu 80: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản
phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là?
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 81: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C3H6O3; X có thể tác dụng với
Na và Na2CO3, còn khi tác dụng với CuO nung nóng thì tạo ra hợp chất hữu cơ không tham gia phản ứng tráng gương Công thức phân tử của X là?
A CH3-COO-CH2-OH B HO-CH2-COOCH3
C CH3-CH(OH)-COOH D HO-CH2-CH2-COOH
Câu 82: Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit ađipic (HOOC-[CH2]4-COOH) với ancol đơn chức X thu được este Y1 và Y2 trong đó Y1 có công thức phân tử là C8H14O4 Công thức của X là?
A CH3OH B CH3OH hoặc C2H5OH
Trang 8Tài liệu lưu hành nội bộ
C C3H5OH D C2H5OH
Câu 83: Khi cho chất hữu cơ A (có công thức phân tử C6H10O5 và không có nhóm CH2) tác
dụng với NaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol A phản ứng A và các sản phẩm B, D tham gia phản ứng theo phương trình hóa học sau:
A B + H2O
A + 2NaOH → 2D + H2O
B + 2NaOH → 2D
D + HCl → E + NaCl
Tên gọi của E là?
A axit acrylic B axit 2-hiđroxi propanoic
C axit 3-hiđroxi propanoic D axit propionic
Câu 84: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:
(1) CH2Cl-CH2Cl;(2) CH3-COO-CH=CH2 ; (3) CH3- COO-CH2-CH=CH2; (4) CH3-CH2CHCl2; (5) CH3-COO-CH2Cl
-Các chất phản ứng tạo sản phẩm có phản ứng tráng bạc là?
A (2), (3), (4) B (1) ,(2) ,(4) C (1) , (2), (3) D (2), (4),(5)
Câu 85: Đốt cháy hết chất hữu cơ X no, đơn chức, mạch hở, thành phần chứa C, H, O thu được
CO2 có số mol bằng số mol O2 phản ứng Biết X cho được phản ứng tráng gương Số chất của
X thỏa mãn là?
A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 86: Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Chất béo là trieste của glyxerol và các axit béo
B Tristearin và tripanmitin đều là chất béo rắn
C Đốt cháy hoàn toàn chất béo rắn, thu được khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng của H2O
D Các chất béo đều làm mất màu nước Br2
Câu 87: Cho sơ đồ các phản ứng:
X + NaOH t0 Y + Z Y + NaOH (rắn) CaO, t 0 T + P
T 1500 C0 Q + H2 Q + H2O xt, t0 Z
Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là
A HCOOCH=CH2 và HCHO B CH3COOC2H5 và CH3CHO
C CH3COOCH=CH2 và CH3CHO D CH3COOCH=CH2 và HCHO
Câu 88: Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường kiềm thu được muối X1 và ancol X2, oxi hóa X2
thu được sản phẩm không tham gia được phản ứng tráng gương Hiđro hóa chất hữu cơ Y thu được
ancol Y1 hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là?
Câu 89: Cho các este sau:
Trang 9Tài liệu lưu hành nội bộ
Câu 90: Hợp chất hưu cơ X có công thức phân tử là C3H4O4 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng theo sơ đồ phản ứng: X +2NaOH 0
D Đung nóng Z với H2SO4 đặc ở 1400C thu được anken
Câu 91: Số đồng phân cấu tạo của este đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là CxHyO2(x
3) là?
A 5 B 7 C 3 D 9
Câu 92: Cho dãy các chất sau: Etyl fomat; Vinyl axetat; metyl fomat; Etyl axetat Số chất trong
dãy tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra bạc là?
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 93: Bạn Ý Nhi gọi tên các este như sau:
(1) CH3COOCH2C6H5: Phenyl axetat (4) CH3COOC2H5: Etyl axetat
(2) CH3COOCH=CH2: Metyl acrylat (5) HCOOC6H5: Benzyl fomat
(3) CH3[CH2]3COOC2H5: Etyl valerat (6) HCOOCH3: Metyl fomat
Số este được gọi đúng tên là?
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 94: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
C3H4O2 +NaOHt0 X+Y
X+H2SO4 (loãng) t0 Z+T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y và Z tương ứng là?
A HCHO;CH3CHO B HCHO;HCOOH
C CH3CHO;HCOOH D HCOONa;CH3CHO
Câu 95: Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 co thể tạo ra tối ta bao nhiêu este đồng phân của nhau?
A 5 B 4 C 3 D 6
Câu 96: Loại dầu nào sau đây không phải là este của glixerol và axit béo?
A Dầu vừng B Dầu oliu C Dầu gan cá D Dầu luyn
Câu 97: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
Câu 98: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hỗn hợp 2 este Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình
(1)đựng P2O5 dư và bình(2)đựng dung dịch Ca(OH)2dư, thấy khối lượng bình(1) tăng 6,21 gam, còn bình (2) thi được 34,5 gam kết tủa Các este trên thuộc loại este nào sau đây?
A Este no, đơn chức, mạch hở B Este không no
C Este thơm D Este đa chức
Câu 99: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác
dụng vừa đủ với 20ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol Đun nóng
Trang 10Tài liệu lưu hành nội bộ
lượng ancol thu được với axit H2SO4 đặc ở 170°C thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở
điều kiện thường) Nếu đốt cháy lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư
thì khối lượng bình tăng 7,75 gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phát biểu nào sau
đây đúng ?
A Khối lượng của chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 2,55 gam
B Tổng phân tử khối của hai chất trong X là 164
C Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%
D Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp với điều kiện bài toán
Câu 100: Cho sơ đồ chuyển hoá: H2 dö (Ni, to) NaOH dö ,t o HCl
Triolein X Y Z Triolein X Y Z Tên của Z là:
A axit oleic B axit panmitic C axit stearic D axit linoleic Câu 101: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với
Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170C không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?
A Trong X có ba nhóm –CH3
B Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom
C Chất Y là ancol etylic
D Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
Câu 102: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử
C5H10O2 , phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là?
A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
B CH3CH2COOCH=CH2có thể trùng hợp tạo polime
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
D CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
Câu 105: Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Phát biểu không đúng là?
A Chất Y tan vô hạn trong nước
B Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
C Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken
D Chất X thuộc loại este no, đơn chức
Câu 106: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là?
A CH3OCO-COOC3H7 B CH3OOC-CH2-COOC2H5
C CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5 D C2H5OCO-COOCH3
Câu 107: Cho Glixerin trioleat (hay Triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt:
Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là?
Trang 11Tài liệu lưu hành nội bộ
Câu 108: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với
HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất Z không làm mất màu nước brom
B Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
C Chất T không có đồng phân hình học
D Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1 : 1
Câu 109: Để phân biệt dầu bôi trơn máy với dầu thực vật, người ta?
A Đốt cháy rồi định lượng oxi trong từng chất
B Cho Cu(OH)2 vào từng chất
C Hòa tan trong benzen
D Đun nóng với KOH dư, rồi cho thêm dung dịch CuSO4 vào
Câu 110: Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch
mật, chất béo bị thủy phân thành?
A axit béo và glixerol B axit cacboxylic và glixerol
C CO2 và H2O D NH3, CO2 và H2O
Câu 111: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Trong phản ứng este hóa từ ancol và axit, phân tử nước có nguồn gốc từ nhóm –OH của
axit cacboxylic
B Không thể điều chế được phenyl axetat từ phenol và axit axetic
C Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol là phản ứng thuận nghịch
D Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol Câu 112: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng
tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở
điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây
đúng?
A Chất X có mạch cacbon phân nhánh
B Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc
C Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
D Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi
Câu 113: Hợp chất X không no mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hoá thu được một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X (không kể đồng phân hình học) ?
Nhận định nào sau đây là sai ?
A X có hai đồng phân cấu tạo
B Từ X 1 có thể điều chế CH4 bằng 1 phản ứng
C X không phản ứng với H2 và không có phản ứng tráng bạc
D Trong X chứa số nhóm -CH2- bằng số nhóm –CH3
Trang 12Tài liệu lưu hành nội bộ
Câu 115: Cho các phát biểu sau:
(1) Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và chức luôn là số chẵn
(2) HCOOCH3 là chất khí ở điều kiện thường
(3) Etyl axetat là đồng phân của metyl propionat
(4) Mỡ động vật không tan trong benzen
(5) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người
Số phát biểu sai là?
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 116: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C2H2;C2H4;CH2O;CH2O2(mạch hở);C3H4O2 (mạch
hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa là?
X3 + Na2SO4
X3+ X4
o t
Nilon-6,6+H2O
Nhận định nào sau đây đúng?
A Các chất X2,X3,X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh
B Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic
C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
D Nhiệt độ nóng chảy củ X3 cao hơn X1
Câu 119: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng
tráng bạc.X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở
điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây
đúng?
A Chất X có ba nhóm -CH3
B Chất Z không làm mất màu dung dịch brom
C Chất Y là ancol etylic
D Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi
Câu 120: E là este(chỉ chứa chất este), tạo bởi axit cacboxylic (X) nhị chức no, mạch hở và
ancol Y đơn chức, mạch hở không no(1 C=C) Biết %O(theo khối lượng) trong E là 34,78% Axit X là?
A Axit oxalic (COOH)2 B Axit malonic HCOOCH2COOH
C Axit succinic (CH2)2(COOH)2 D Axit adipic HCOO[CH2]4COOH
Câu 121: Cho sơ đồ phản ứng sau: (X chỉ chứa một loại chức)
X + NaOH to Y + Z
Y+HCl to CH3COOH +NaCl
Trang 13Tài liệu lưu hành nội bộ
Z là đồng phân của CH3COOH Công thức phân tử X là?
A C6H10O4 B C6H8O4 C C4H8O3 D C6H10O2
Câu 122: Thủy phân este mạch hở E(môi trường axit) được hỗn hợp chỉ gồm axit cacboxylic
da chức X và andehit đơn chức no Y Đốt cháy hoàn toàn X thu được nCO2 nH O2 nx Este
E có công thức chung là?
A CnH2n-2O4 B CnH2n-4O6 C CnH2n-4O4 D CnH2n-6O4
Câu 123: Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo chưa được sử dụng được tích lũy trong các mô mỡ
(2) Dầu mỡ sau khi rán, có thể được dùn để tái chế thành nguyên liệu
(3) Đun tristearin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân
(4) Ở diều kiện thường chất béo ở trạng thái lỏng hoặc rắn
(5) Bơ là chất béo lỏng đông tụ
Số phát biểu đúng là?
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 124: Este , mạch hở X không tồn tại đồng phân hình học, có công thức phân tử C6H8O4
Đun nóng 1 mol X với dung dịch NaOH dư thu được muối Y và 2 mol ancol Z Z không phản
ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Z với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken
Nhận xét nào sau đây đúng?
A Chất X có mạch cacbon không phân nhánh
Ag + CH3COONH4+
Y+ NaOH CaO,toCH4+
Z + O2
o xt,t
Y
Nhận định nào sau đây sai?
A Hợp nước axetilen là phương pháp hiện đại sản xuất Z
B X có khả năng làm mất màu nước Br2/CCl4
C Z là chất khí ở điều kiện thường
D Y là axit axetic
Câu 126: Este X được tạo từ một axit cacboxylic hai chức và hai ancol đơn chức Đốt cháy
hoàn toàn X luôn thu được số mol CO2 bằng số mol O2 phản ứng Thực hiện sơ đồ phản ứng
sau:
X + H2
o Ni,t
Y
X+ 2NaOH to Z + X1 +X2
Biết X1 và X2 cùng dãy đồng đẳng và khi đun nóng X1 với H2SO4 đặc ở 1700C không thu
được anken.Nhận định nào sau đây sai?
A X, Y đều có mạch không phân nhánh
B Z có công thức phân tử là C4H2O4Na2
C X2 là ancol etylic
Trang 14Tài liệu lưu hành nội bộ
D X có công thức phân tử là C7H8O4
Câu 127: Hợp chất nào sau đây cộng hợp với nước Br2?
A Anilin B Metyl fomat C Glucozo D Triolein
Câu 128: Cho chất hữu cơ X mạch hở( C2H2O3) thực hiện các chuyển hóa sau:
X+ 2NaOH to 2Y + H2O
Nhận định nào sau đây sai?
A X là hợp chất hữu cơ tạp chức
B Z có tính axit mạnh hơn CH3COOH
C X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D X có khả năng cộng hợp dung dịch brom
Câu 129: Cho chất hữu cơ X ( C8H8O3) có chứa vòng benzen thực hiện các chuyển hóa sau: X+ 2NaOH to HCOONa + Y + H2O
Y + Na to Z +1/2 H2
Nhận định nào sau đây đúng?
A X có 5 đồng phân cấu tạo
B X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
C Y không thể phản ứng với dung dịch HCl
D Y là chất khí ở điều kiện thường
Câu 130: Cho este X ( C5H8O4) thực hiện các chuyển hóa sau:
X+ NaOH to Y+Z+M ( X là este 2 chức no, hở)
D Z là chất khí ở điều kiện thường
Câu 131: Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo rắn có nhiệt độ sôi cao hơn chất béo lỏng
(2) Mỡ gà tan nhiều trong CH3Cl
(3) Benzyl fomat không độc hại
(4) C4H8O2 có 4 đồng phân cấu tạo mạch hở
(5) Chất béo lỏng đông tụ thành chất béo rắn
Số phát biểu đúng là?
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 132: Cho các phát biểu sau:
(1) Thủy phân hoàn toàn Vinyl axetat thu được sản phẩm dùng để tráng ruột phích
(2) Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp
(3) Xà phòng hóa 1 mol chất béo X thu được 3 mol glixerol
(4) Chất béo là lipit
(5) Thành phần chất béo luôn có C, H, O
Số phát biểu sai là?
A 4 B 2 C 1 D 3
Trang 15Tài liệu lưu hành nội bộ
Câu 133: Cho các phát biểu sau:
(1) Etyl axetat là đồng phân của axit propionic
(2) Etyl axetat ít tan trong nước
(3) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic
(4) Metyl fomat là chất khí ở nhiệt độ thường
(5) Dầu mỡ để lâu thường bị oxi hóa chậm thành andehit
Số phát biểu đúng là?
A 4 B 2 C 1 D 5
Câu 134: Cho các phát biểu sau:
(1) Ưu điểm của xa phòng là dùng được trong nước cứng
(2) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(3) Lipit là trieste của glixerol và axit béo
Trang 16Tài liệu lưu hành nội bộ
Chương II: Cacbohidrat
Câu 1: Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ ?
A Đa chức mà đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m
B Tạp chức mà đa số chúng có công thức chung là Cn(HO)m
C Tạp chức mà đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m
D Tạp chức mà đa số chúng có công thức chung là Cn(HO2)m
Câu 2: Chất nào sau đây là đisaccarit?
A Glucozơ B Fructozơ C Mantozơ D Xenlulozơ Câu 3: Glucozơ là hợp chất thuộc loại?
A Đơn chức B Đa chức C Tạp chức D Polime Câu 4: Nguyên tắc phân loại cacbohiđrat là dựa vào
A tính khử B tính ôxyhoá C Tên gọi D P/ư thuỷ phân Câu 5: Dẫn chứng nào sau đây chứng minh CTCT mạch hở của glucozơ ?
1 Glucozơ có thể tạo ra este chứa 5 nhóm chức - COOCH3 glucozơ có năm nhóm - OH
2 Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan
3 Glucozơ tham gia p/ư tráng gương glucozơ có nhóm chức andehit
4 DD glucozơ p/ư với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam glucozơ có nhiều nhóm - OH
A 2, 3 B 3, 4 C 1, 3 D 1, 2, 3.,4
Trang 17Tài liệu lưu hành nội bộ
Câu 6: Dẫn chứng chứng tỏ phân tử glucozơ chó chứa 5 nhóm - OH là ?
A Glucozơ có thể tạo ra este chứa 5 nhóm chức - COOCH3
B P/ư giữa dd glucozơ với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam
C P/ư giữa glucozơ với Na tạo thành H2 có số mol gấp 2,5 lần số mol glucozơ p/ư
D P/ư tráng bạc
Câu 7: P/ư nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng ?
A P/ư với Cu(OH)2 B P/ư với [Ag(NH3)2]OH
C P/ư với H2/Ni, nhiệt độ D P/ư với CH3OH/HCl
Câu 8: Trong dd glucozơ chủ yếu tồn tại ở dạng?
A Mạch hở B Vòng C Vòng D Cả hai dạng vòng
Câu 9: Dãy gồm các chất đều t/d với Cu(OH)2 là?
A Glucôzơ ,glyxê rol, andêhit fomic, nattri axêtat
B Glucôzơ, Glyxêrol, Ancol êtylic,Axêtôn
C Glucôzơ, Phênol, Fructozơ, Glyxêrol
D Glucozo, Fructozơ, Andêhit fomic, Glyxêrol
Câu 10 : Glucozơ không có p/ư với chất nào sau đây ?
A (CH3CO)2O B H2O C Cu(OH)2 D dd AgNO3/NH3
Câu 11: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm OH,có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2
ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu dd Br2 Chất X là?
Câu 12: Cho các chất sau : 1 HOCH2CH2OH; 2 OHCH2CH2CH2OH; 3 CH3CH2OCH3; 4 HOCH2CHOHCH2OH; 5 C6H12O6; 6 CH3COOH Các chất t/d được với Cu(OH)2 là?
A 1, 2, 4, 5 B 1, 4, 5, 6 C 2, 3, 4, 6 D 1, 3, 5, 6
Câu 13: Có bốn chất : axit axetic, glixerol, ancoletylic, glucozơ Chỉ dùng thêm một chất nào
sau đây để phân biệt:
A Quỳ tím B CaCO3 C CuO D Cu(OH)2
Câu 14: Nhóm mà tất cả các chất đều t/d với dd AgNO3/NH3 là :
A C2H2, C2H5OH, glucozơ, HCOOH
B C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO, C2H2
C2H2, CH3CHO, HCOOH , HCOOCH3
Câu 15: Để phân biệt Glucôzơ, saccarôzơ, tinh bột, xenlulôzơ, có thể dùng thuốc thử nào trong
các thuốc thử sau đây : 1 Nước, 2 Giấy quì tím, 3 Dung dịch AgNO3/NH3, 4.Nước iốt
Câu 16: Trong thực tế, người ta dùng glucozơ để tráng gương, ruột phích thay vì dùng andehit
Đó là do?
A Glucozơ rẻ tiền hơn các andehit
B Glucozơ không có độc tính như các andehit
C Cũng một số mol như nhau, Glucozơ tạo ra một lượng bạc nhiều hơn so với dùng các andehit
khác
D Glucozơ tan tốt trong nước còn các andehit khác không tan trong nước
Câu 17: Fructozơ có thể chuyển thành glucozơ trong môi trường nào ?
A Axit B Bazơ C Trung tính D Axit hoặc bazơ
Câu 18: Fructozơ có thể tham gia các p/ư nào sau đây ?
a T/d với H2 tạo sobitol b T/d với Cu(OH)2/NaOH đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch
c T/d với dd AgNO3/NH3 đun nóng tạo kết tủa Ag d Lên men tạo ancol etylic
Trang 18Tài liệu lưu hành nội bộ
e Hòa tan Cu(OH)2 tạo dd xanh lam f Tạo este có 5 gốc axit g làm mất màu dd Br2
A a, b, c, e, f B a, e, f C a, d, e, f D e, f, g Câu 19: P/ư nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau ?
A P/ư với H2/Ni, t0 B P/ư với Cu(OH)2 C P/ư với Na D dd brom Câu 20 : Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dd
trong dãy sau : glucozơ, glixerol, fomandehit, propan-1-ol ?
A [Ag(NH3)2]OH B Na kim loại C Nước brom D Cu(OH)2/OH-
Câu 21: Để nhận biết dd các chất riêng biệt : glucozơ, benzen, etanol, glixerol ta có thể tiến
hành theo trình tự nào sau đây ?
A Dùng dd AgNO3/NH3, dùng Cu(OH)2, dùng Na
B Dùng dd AgNO3/NH3, dùng nước Br2, dùng Na
C Dùng dung dịch Br, dùng Cu(OH)2 và đun nóng
D Dùng Cu(OH)2 và đun nóng, dùng nước brom
Câu 22: Loại đường nào sau đây có tên gọi là đường nho?
A Glucozo B Fructozo C Saccarozo D Mantozo
Câu 23: Loại đường nào sau đây có tên gọi là đường mía?
A Glucozo B Fructozo C Saccarozo D Mantozo
Câu 24: Loại đường nào sau đây có tên gọi là đường mật?
A Glucozo B Fructozo C Xenlulozo D Mantozo
Câu 25: Thành phần chính của tinh bột là?
A Amilozo B Amilopectin C Glucozo D Fructozo
Câu 26: Công thức phân tử của glucozo là?
Câu 30: Loại đường nào sau đây có khoảng 30% trong mật ong ?
A Glucozo B Fructozo C Xenlulozo D Mantozo
Câu 31: Trong màu người có một lượng nhỏ glucozo không đổi khoảng?
A 1% B 0,1% C 5% D 0,01%
Câu 32: So sánh độ ngọt của (1) Fructozo, (2) Glucozo, (3) Saccarozo theo thứ tự tăng dần từ
trái sang phải?
A (1)>(2)>(3) B (2)<(1)<(3) C (1)<(2)<(3) D (3)<(1)<(2)
Câu 33: Loại đường nào sau đây là đường đơn?
A Glucozo B Fructozo C Xenlulozo D Mantozo
Câu 34: Loại đường nào sau đây là đường đôi?
A Tinh bột B Fructozo C Xenlulozo D Mantozo
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được?
A Glucozo B Fructozo C Mantozo D Cả A và B
Câu 36: Thủy phân hoàn toàn saccarozo thu được?
A Glucozo B Fructozo C Mantozo D Cả A và B
Câu 37: Thủy phân hoàn toàn xenlulozo thu được?
A Glucozo B Fructozo C Mantozo D Cả A và B
Câu 38: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Trang 19Tài liệu lưu hành nội bộ
A Glucozo B Fructozo C Mantozo D Xenlulozo
Câu 39: Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là?
A Cn(H2O)m B CnH2O
C CxHyOz D R(OH)x(CHO)y
Câu 40: Glucozơ và fructozơ
A đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2
B đều có nhóm chức -CHO trong phân tử
C là hai dạng thù hình của cùng một chất
D đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
Câu 41: Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol
Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử?
A Dung dịch iot B Dung dịch axit
C Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc D Phản ứng với Na
Câu 42: Nhận biết glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lòng trắng trứng và ancol etylic có thể
chỉ dùng một thuốc thử là?
A HNO3 B Cu(OH)2/OH-,to C AgNO3/NH3 D dd brom Câu 43: Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hoá
Z Cu OH( ) / 2OH dung dịch xanh lam t0 kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ Câu 44: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột X Y axit axetic X và Y lần lượt là?
A ancol etylic, andehit axetic B mantozo, glucozơ
C glucozơ, etyl axetat D glucozo, ancol etylic
Câu 45: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi H2O
có tỉ lệ mol là 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là?
A axit axetic B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ Câu 46: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột X Y axit axetic X và Y lần lượt là?
A ancol etylic, andehit axetic B mantozo, glucozơ
C glucozơ, etyl axetat D glucozo, ancol etylic
Câu 47: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là?
A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu 48: Các chất: glucozơ (C6H12O6), fomanđehit (HCH=O), axetanđehit (CH3CHO),
metyl fomiat(H-COOCH3), phân tử đều có nhóm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng?
A CH3CHO B HCOOCH3 C C6H12O6 D HCHO
Câu 49: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói X Y Sobitol X , Y lần lượt
là?
A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, etanol
C mantozơ, etanol D saccarozơ, etanol
Câu 50: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B.trùng ngưng C.tráng gưong D.thuỷ phân Câu 51: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic Số chất hòa tan được
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là?
A 3 B 5 C 1 D 4
Câu 52: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
Trang 20Tài liệu lưu hành nội bộ
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 53: Khi nghiên cứu cacbohirat X ta nhận thấy :
- X không tráng gương, có một đồng phân
- X thuỷ phân trong nước được hai sản phẩm
Vậy X là?
A Fructozơ B Saccarozơ C Mantozơ D Tinh bột
Câu 54: Xenluloz không phản ứng với tác nhân nào dưới đây?
A HNO3đ/H2SO4đ,t0
B H2/Ni C [Cu(NH3)4](OH)2 D (CS2 + NaOH)
Câu 55: Chất không tan trong nước lạnh là?
A glucozo B tinh bột C saccarozo D fructozo
Câu 56: Cho chuỗi biến đổi sau:
Khí cacbonic (1) >tinh bột (2) >glucozơ -(3) ->ancol etylic
(1), (2), (3) lần lượt là các phản ứng
A quang hợp, lên men, thuỷ phân B quang hợp, thuỷ phân, lên men
C thuỷ phân, quang hợp, lên men D lên men, quang hợp, lên men
Câu 57: Trong phân tử amilozơ
A các gốc α-glucozơ nối với nhau bởi liên kết α-1,2-glicozit tạo thành chuỗi dài không phân
Câu 58: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3);
phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5);
bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là?
A (3), (5) và (6) B (1), (3), (4)và (6) C (2), (3), và (5) D (1), (2), và (4) Câu 59: Cho các chất sau:
1) Glixerin 2) Lipit 3) Fructozô 4) Saccarozô 5) tinh bột
6) Xenlulozô Những hợp chất cho phản ứng thủy phân tới cùng chỉ tạo glucozơ là?
A xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic B tinh bột, glucozơ và ancol etylic
C xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit D tinh bột, glucozơ và khí cacbonic
Câu 61: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO.Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là?
Câu 62: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi axit, thu được glucozơ.Tên gọi của X là?
Trang 21Tài liệu lưu hành nội bộ
A Fructozơ B Amilopectin C Xenlulozơ D Saccarozơ Câu 63: Cho các chất sau: amilozơ, amilopectin, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ
Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ là:
Câu 64: Một dung dịch có các tính chất:
- Hòa tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam
- Bị thủy phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim
- Không khử đươc dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(HO)2 khi đun nóng
Dung dịch đó là?
A Mantozo B Fructozo C Saccarozo D Glucozo
Câu 65: Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozo?
A Dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm
B Nguyên liệu để tráng ruột phích
C Pha chế thuốc trong công nghiệp dược phẩm
D Một lượng nhỏ có thể dùng làm dung dịch truyền
Câu 66: Ứng dụng nào sau đây không phải của saccarozo?
A Bảo quản trái cây, các loại thịt,cá,
B Nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo
C Pha chế thuốc trong công nghiệp dược phẩm
D Nguyên liệu trong công nghiệp tráng gương
Câu 67: Ứng dụng nào sau đây không phải của tinh bột?
A Dùng sản xuất bánh kẹo
B Dùng sản xuất glucozo và hồ dán
C Pha chế thuốc trong công nghiệp dược phẩm
D Làm thực phẩm cho con người
Câu 68: Ứng dụng nào sau đây không phải của xenlulozo?
A Kéo sợi dệt vải, làm đồ gỗ,
B Nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo
C Chế biến thành giấy
D Chế tạo thuốc súng không khói
Câu 69: Cho các ứng dụng sau:
Câu 70: Cho nhận định sau:
(1) Phản ứng thủy phân xenlulozo trong dạ dày động vật nhờ enzim amilaza
(2) Ở ruột, glucozo được dự trữ dưới dạng glicogen
(3) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin
(4) Saccarozo là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường
(5) Phân tử saccarozo không có nhóm chức -CHO
Số nhận định đúng là?
A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 71: Cho nhận định sau:
(1) Glucozo và saccarozo phản ứng với hidro dư đều tạo sobitol