Đang chuyển động so với hành khách trên tàu; D.. Khi lăn hết dốc lăn tiếp một quãng đường nằm ngang là 4m hết 2s.. Tính vân tốc trung bình trên quãng đường dốc, trên quãng đường nằm nga
Trang 1100N 50N
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
Trường PT DTNT Sơn Động
KIỂM TRA 15 PHÚT Môn: Lí - Lớp: 8 Năm học: 2016 – 2017 Ngày KT: 28/09/2016
ĐỀ BÀI Bài 1: Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực sau:
a) b)
Bài 2: Biểu diễn các vectơ lực sau đây:
a) Trọng lực của một vật là 1500N (tỉ xích tùy chọn)
b) Lực kéo một xà lan là 2000N theo phương ngang, chiều từ trái sang phải, tỉ xích 1cm ứng với 500N
Trang 2
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
Trường PT DTNT Sơn Động
KIỂM TRA 15 PHÚT Môn: Lí - Lớp: 8 Năm học: 2016 - 2017 ĐÁP ÁN
Bài 1(5 điểm): Mỗi lực mô tả đầy đủ được 1,25 điểm.
a)
* Lực F c
- Gốc: Trọng tâm của vật
- Phương nằmngang
- Chiều: Phải sang trái
- Độ lớn: 150N
* Lực F k
- Gốc: Trọng tâm của vật
- Phương nằmngang
- Chiều: Trái sang phải
- Độ lớn: 250N
b)
* Lực F k
- Gốc: Trọng tâm của vật
- Phương: Hợp với phương ngang 1 góc 300
- Chiều: Hướng lên, phải sang trái
- Độ lớn: 300N
* Trọng lực P
- Gốc: Trọng tâm của vật
- Phương thẳng đứng
- Chiều: Từ trên xuống dưới
- Độ lớn: 200N
Bài 2: Mỗi hình vẽ đầy đủ được 2,5 điểm.
500N
Trang 3Trường PT DTNT Sơn Động Mụn: Lớ - Lớp: 8
Năm học: 2016 – 2017 Ngày KT: 22/02/2017
ĐỀ BÀI Câu 1: (2 điểm) Hãy chỉ ra các dạng cơ năng (thế năng hấp dẫn, thế
năng đàn hồi, động năng) trong các trờng hợp sau nếu có
A Quả táo trên cây C Con trâu kéo cày
B Máy bay đang bay D Lò xo xe máy khi có ngời ngồi lên
Cõu 2: (3 điểm ) Viết công thức tính công cơ học, công suất trong
đó nêu rõ tên và đơn vị các đại lợng
Cõu 3: (5 điểm) Một con ngựa kộo chiếc xe chạy trờn đoạn đường dài 1,2 km trong
8 phỳt với lực kộo khụng đổi bằng 200 N Tớnh cụng và cụng suất của con ngựa đú?
ĐÁP ÁN
Câu 1
a Thế năng hấp dẫn
b Thế năng hấp dẫn, động năng
c Động năng
d Thế năng đàn hồi
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Cõu 2
- Viết đỳng cụng thức đỳng
- Nờu tờn và đơn vị đỳng
1,5 đ 1,5 đ
Cõu 3 Túm tắt
Đổi đơn vị: s = 1,2 km = 1200m T= 8 phỳt = 480 s
0,5 đ 0,5đ
0,5 đ
Trang 4- Công của con ngựa là: A = F.s
=> A = 200 x 1200 = 240000J
- Công suất:
P =
=> P = = 500W
0,75 1đ
0,75
1đ
Trang 5SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
Trường PT DTNT Sơn Động
KIỂM TRA 15 PHÚT Môn: Lí - Lớp: 8 Năm học: 2016 – 2017 Ngày KT: 12/04/2017
ĐỀ BÀI Câu 1 Một nồi đồng có khối lượng 300g chứa 1 lít nước Tính nhiệt lượng cần thiết để cung
cấp cho nồi nước tăng nhiệt độ từ 35 0 C đến 100 0 C
Cho nhiệt dung riêng của đồng và nước lần lượt là: c 1 =380J/kg.K; c 2 = 4200J/kg.K
Câu 2 Một quả cầu nhôm có khối lượng 105g được đun nóng tới 1420 C rồi thả vào chậu nước ở nhiệt độ 20 0 C Sau một thời gian nhiệt độ của cả hệ thống là 42 0 C Xem như nhiệt lượng chỉ trao đổi cho nhau Xác định khối lượng của nước.
Cho nhiệt dung riêng của nhôm và nước lần lượt là: c 1 =880J/kg.K; c 2 = 4200J/kg.K
ĐÁP ÁN
1
m=300g=0,3kg
Nhiệt lượng cần cung cấp cho nồi đồng để nó tăng nhiệt độ từ 35 0 C đến
100 0 C.
Q 1 = m 1 c 1 (t 2 – t 1 ) = 0,3.380.( 100 – 35) = 7410J
Nhiệt lượng cần cung cấp cho nồi đồng để nó tăng nhiệt độ từ 35 0 C đến
100 0 C.
Q 1 = m 2 c 2 ( t 2 – t 1 ) = 1.4200.( 100 – 35) = 273000J
Nhiệt lượng cần cung cấp cho ấm nước:
Q = Q 1 + Q 2 = 7410 + 273000 = 280410 J
0,5
1,5
1,5
1,5
2 m=105g=0,105kg
Nhiệt lượng quả cầu nhôm tỏa ra khi hạ nhiệt từ 142 0 C xuống 42 0 C.
Q tỏa = m 1 c 1 ( t 1 – t 2 ) = 0,105.880.(142-42) =9240J
Nhiệt lượng nước thu vào để nó tăng nhiệt độ từ 20 0 C đếân42 0 C.
Q 2 = m 2 c 2 ( t 2 – t 1 ) = m 2 4200(42 – 20) = 92400m 2 J
0,5 1,5 1,5
Trang 6Theo phương trình cân bằng nhiệt , ta có:
Q 1 = Q 2 9240 = 92400m 2 => m 2 = 0,1kg 1,5
Trang 7SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
Trường PT DTNT Sơn Động
KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Lí - Lớp: 8 Năm học: 2016 – 2017
Ngày KT:
Mã đề 01
A – TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Hãy khoanh tròn câu đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Đơn vị áp suất của là:
A Pa B N/m2 C N/m3 D Pa hoặc N/m2
Câu 2 : Một ô tô đang chạy đều trên đường với vận tốc 90km/h Đổi sang đơn vị m/s
là: A 20m/s B 25m/s C 30m/s D 35m/s
Câu 3:Trong các phép đổi đơn vị vận tốc sau nay, phép đổi nào là sai?
A 12m/s = 43,2km/h B 48km/h = 23,33m/s
C 150cm/s = 5,4km/h D 62km/h = 17.2m/s
Câu 4 : Một người đi xe đạp từ nhà đến trường mất 0,5 giờ với vận tốc 6km/h.Vậy
quãng đường người đó đi được:
A 12km B 1200m C 3km D 3m
Câu 5 : Khi xe ô tô đang chạy và phanh gấp, hành khách trên xe sẽ ngã người về phía:
A Trước B Sau C Trái D Phải Câu 6 : Tính áp suất của nước lên đáy bể đựng đầy nước cao 1,2m là: (Biết rằng trọng lượng riêng của nước là 10 000N/m3)
A 8000N/m2 B 9000N/m2 C 10000N/m2 D 12000N/m2
Câu 7 : Trường hợp nào không chịu tác dụng của 2 lực cân bằng:
A Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang B Hòn đá nằm yên trên dốc núi
C Giọt nước mưa rơi đều theo phương thẳng đứng
D Một vật nặng được treo bởi sợi dây
Câu 8 : Đoàn tàu rời ga, nếu lấy nhà ga làm mốc thì ta nói: Đoàn tàu:
A Đang chuyển động so với nhà ga; B Đang chuyển động so với đoàn tàu;
Trang 8C Đang chuyển động so với hành khách trên tàu; D Đang đứng yên so với nhà ga;
B – TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm):Một viên bi lăn từ trên dốc cao dài 3m hết 0,5s Khi lăn hết dốc lăn
tiếp một quãng đường nằm ngang là 4m hết 2s Tính vân tốc trung bình trên quãng đường dốc, trên quãng đường nằm ngang và trên cả hai quãng đường?
Câu 2 (1 điểm):Hãy biểu diễn lực sau: Lực kéo vật có phương nằm ngang, chiều từ
trái sang phải và có độ lớn 2000 N (1 cm ứng với 500N)
Câu 3 (2 điểm): Một bể đựng đầy nước cao 2m Tính áp suất của nước lên đáy bể và
lên 1 điêm cách đáy bể 1,2m Trọng lương riêng của nước là 10000N/m3
Câu 4 :(1đ) Một xe máy đi từ Long Sơn đến trường PT DTNT Sơn Động với vận tốc
trung bình 50 km/h Biết nữa quãng đường đầu đi với vận tốc 65km/h Tính vận tốc
của xe ở nữa quãng đường còn lại
-Hết -SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
Trường PT DTNT Sơn Động
KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Lí - Lớp: 8 Năm học: 2016 – 2017
Ngày KT:
Mã đề 02
A – TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Hãy khoanh tròn câu đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 : Trường hợp nào không chịu tác dụng của 2 lực cân bằng:
A Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang B Hòn đá nằm yên trên dốc núi
C Giọt nước mưa rơi đều theo phương thẳng đứng
D Một vật nặng được treo bởi sợi dây
Câu 2 : Một người đi xe đạp từ nhà đến trường mất 0,5 giờ với vận tốc 6km/h.Vậy
quãng đường người đó đi được:
A 12km B 1200m C 3km D 3m
Trang 9Câu 3 : Tính áp suất của nước lên đáy bể đựng đầy nước cao 1,2m là: (Biết rằng trọng
lượng riêng của nước là 10 000N/m3)
A 8000N/m2 B 9000N/m2 C 10000N/m2 D 12000N/m2
Câu 4 : Một ô tô đang chạy đều trên đường với vận tốc 90km/h Đổi sang đơn vị m/s
là: A 20m/s B 25m/s C 30m/s D 35m/s
Câu 5 : Đoàn tàu rời ga, nếu lấy nhà ga làm mốc thì ta nói: Đoàn tàu:
A Đang chuyển động so với nhà ga; B Đang chuyển động so với đoàn tàu;
C Đang chuyển động so với hành khách trên tàu; D Đang đứng yên so với nhà ga;
Câu 6:Trong các phép đổi đơn vị vận tốc sau nay, phép đổi nào là sai?
A 12m/s = 43,2km/h B 48km/h = 23,33m/s
C 150cm/s = 5,4km/h D 62km/h = 17.2m/s
Câu 7: Đơn vị áp suất của là:
A Pa B N/m2 C N/m3 D Pa hoặc N/m2
Câu 8 : Khi xe ô tô đang chạy và phanh gấp, hành khách trên xe sẽ ngã người về phía:
A Trước B Sau C Trái D Phải
B – TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm):Một viên bi lăn từ trên dốc cao dài 3m hết 0,5s Khi lăn hết dốc lăn
tiếp một quãng đường nằm ngang là 4m hết 2s Tính vân tốc trung bình trên quãng đường dốc, trên quãng đường nằm ngang và trên cả hai quãng đường?
Câu 2 (1 điểm):Hãy biểu diễn lực sau: Lực kéo vật có phương nằm ngang, chiều từ
trái sang phải và có độ lớn 2000 N (1 cm ứng với 500N)
Câu 3 (2 điểm): Một bể đựng đầy nước cao 2m Tính áp suất của nước lên đáy bể và
lên 1 điêm cách đáy bể 1,2m Trọng lương riêng của nước là 10000N/m3
Câu 4 :(1đ) Một xe máy đi từ Long Sơn đến trường PT DTNT Sơn Động với vận tốc
trung bình 50 km/h Biết nữa quãng đường đầu đi với vận tốc 65km/h Tính vận tốc
của xe ở nữa quãng đường còn lại
Trang 10
Trường PT DTNT Sơn Động Môn: Lí - Lớp: 8
Năm học: 2016 – 2017
Ngày KT:
Mã đề 03
A – TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Hãy khoanh tròn câu đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 : Một người đi xe đạp từ nhà đến trường mất 0,5 giờ với vận tốc 6km/h.Vậy
quãng đường người đó đi được:
A 12km B 1200m C 3km D 3m
Câu 2 : Trường hợp nào không chịu tác dụng của 2 lực cân bằng:
A Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang B Hòn đá nằm yên trên dốc núi
C Giọt nước mưa rơi đều theo phương thẳng đứng
D Một vật nặng được treo bởi sợi dây
Câu 3 : Đoàn tàu rời ga, nếu lấy nhà ga làm mốc thì ta nói: Đoàn tàu:
A Đang chuyển động so với nhà ga; B Đang chuyển động so với đoàn tàu;
C Đang chuyển động so với hành khách trên tàu; D Đang đứng yên so với nhà ga;
Câu 4: Đơn vị áp suất của là:
A Pa B N/m2 C N/m3 D Pa hoặc N/m2
Câu 5 : Tính áp suất của nước lên đáy bể đựng đầy nước cao 1,2m là: (Biết rằng trọng
lượng riêng của nước là 10 000N/m3)
A 8000N/m2 B 9000N/m2 C 10000N/m2 D 12000N/m2
Câu 6 : Khi xe ô tô đang chạy và phanh gấp, hành khách trên xe sẽ ngã người về phía:
A Trước B Sau C Trái D Phải
Câu 7 : Một ô tô đang chạy đều trên đường với vận tốc 90km/h Đổi sang đơn vị m/s
là: A 20m/s B 25m/s C 30m/s D 35m/s
Câu 8:Trong các phép đổi đơn vị vận tốc sau nay, phép đổi nào là sai?
A 12m/s = 43,2km/h B 48km/h = 23,33m/s
C 150cm/s = 5,4km/h D 62km/h = 17.2m/s
Trang 11B – TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm):Một viên bi lăn từ trên dốc cao dài 3m hết 0,5s Khi lăn hết dốc lăn
tiếp một quãng đường nằm ngang là 4m hết 2s Tính vân tốc trung bình trên quãng đường dốc, trên quãng đường nằm ngang và trên cả hai quãng đường?
Câu 2 (1 điểm):Hãy biểu diễn lực sau: Lực kéo vật có phương nằm ngang, chiều từ
trái sang phải và có độ lớn 2000 N (1 cm ứng với 500N)
Câu 3 (2 điểm): Một bể đựng đầy nước cao 2m Tính áp suất của nước lên đáy bể và
lên 1 điêm cách đáy bể 1,2m Trọng lương riêng của nước là 10000N/m3
Câu 4 :(1đ) Một xe máy đi từ Long Sơn đến trường PT DTNT Sơn Động với vận tốc
trung bình 50 km/h Biết nữa quãng đường đầu đi với vận tốc 65km/h Tính vận tốc
của xe ở nữa quãng đường còn lại
-Hết -SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
Trường PT DTNT Sơn Động
KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Lí - Lớp: 8 Năm học: 2016 - 2017 ĐÁP ÁN
A – TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
B – TỰ LUẬN (6 điểm)
1
(2đ)
Tóm tắt:
s1= 3m;
t
1 = 0,5s
s2= 4m
t2 = 2s
V
1 =
V
2 =
Giải:
Vận tốc trung bình của người đó trên quãng đường dốc là:
Vận tốc trung bình của người đó trên quãng đường ngang là:
0.5
0.5
Trang 12Vận tốc trung bình của người đó trên cả 2 quãng đường là: 0,5 2
(1 đ)
3
(2đ)
Tóm tắt:
h1= 2m
h2= 2 - 1,2 = 0,8m
d= 10000 N/m3
p1=?
P2=?
Giải:
Áp suất của nước lên đáy bể là:
p1= d.h = 10000.2 = 40000N/m2
Áp suất của nước lên cách đáy bể 1,2m là:
P2= d.h = 10000.0,8 = 8000N/m2
0.5
1
0.5 4
0,5 500N