Chuyển động cơ KT: - Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ - Nêu được VD về tính tương đối của chuyển động cơ.. -Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động không đều dựa vào
Trang 1Ngày 06/11/2010
Tiết 11: KIỂM TRA 1 TIẾT
Mức độ Chuẩn
Biết Hiểu Vd Thấp Vd Cao Tổng
1.
Chuyển
động
cơ
KT: - Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển
động cơ
- Nêu được VD về tính tương đối của chuyển
động cơ.
- Nêu được ý nghĩa, đơn vị của vận tốc.
- Nêu được vận tốc trung bình là gì và cách xác
định vận tốc trung bình.
-Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động
không đều dựa vào k/n vận tốc.
1
0,5
2
1
7
4,5
KN: - Vận dụng được công thức v =
t
S
- Xác định vân tốc trung bình bằng thí nghiệm.
- Tính được vận tốc trung bình của chuyển động
không đều.
1
0,5
1
0,5
1
1
1
1
2 Lực
cơ
KT: - Nêu được VD về tác dụng của lực làm thay
đổi vận tốc và hướng chuyển động của vật.
- Nêu được lực là đại lượng véc tơ.
- Nêu được quán tính của một vật là gì
- Nêu được VD về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn.
1
0, 5
3
2
KN: Biểu diễn được lực bằng véc tơ.
- Giải thích được một số hiện tượng thường gặp
liên quan đến quán tính.
- Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm
ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của
đời sống và kĩ thuật.
1
0,5
1
1
3.Áp
suất
KT: - Nêu được áp lực, áp suất và đon vị đo áp
suất.
- Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp
suất chất lỏng, áp suất khí quyển.
- Nêu được áp suất có cùng giá trị tại các điểm ở
cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng.
- Nêu được các măt thoáng trong bình thông nhau
chứa một loại chất lỏng đứng yên thì ở cùng một
độ cao.
- Mô tả được cấu tạo, nguyên tắc hoạt động của
máy nén thủy lực.
1
0,5
1
1
4
3,5
KN: Vận dụng được công thức p = F
S -Vận dụng được công thức p = d.h đối với áp suất
trong lòng chất lỏng
2
2
I MỤC TIÊU:
- Thu thập thông tin để đánh giá xem Hs có đạt được chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương trình hay không (từ bài 1 đến bài 9), từ đó điều chỉnh phương pháp dạy học và đề
ra các giải pháp thực hiện cho chương tiếp theo
II MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA
III.ĐỀ BÀI
Trang 2I TRẮC NGHIỆM( 4điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Người lái đò đang ngồi yên trên một chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước Câu
mô tả nào sau đây là đúng?
A Người lái đò đứng yên so với dòng nước
B Người lái đò chuyển động so với dòng nước
C Người lái đò đứng yên so với bờ sông
D Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền
Câu 2: Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động?
A Quãng đường chuyển động dài hay ngắn
B Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động
C Thời gian chuyển động dài hay ngắn
D Cho biết cả quãng đường, thời gian và sự nhanh, chậm của chuyển động
Câu 3: Chuyển động nào dưới đây là chuyển động đều?
A Chuyển động của ô tô khi khởi hành
B Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc
C Chuyển động của một điểm ở đầu cánh quạt khi quạt quay ổn định
D Chuyển động của tàu hoả khi vào ga
Câu 4: Tốc độ 36 km/ h bằng giá trị nào dưới đây?
A.36 m/s B 36000 m/s C 100 m/s D 10 m/s
Câu 5: Khi chịu tác dụng của 2 lực cân bằng:
A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần
B Vật đang chuyển động sẽ dừng lại
C Vật đang chuyển động đều sẽ không còn chuyển động đều nữa
D Vật đang đứng yên sẽ đứng yên hoặc vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều mãi mãi
Câu 6: Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị nghiêng
người sang trái, chứng tỏ xe:
A Đột ngột giảm vận tốc B Đột ngột tăng vận tốc
C Đột ngột rẽ sang phải D Đột ngột rẽ sang trái
Câu 7: Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?
A Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường lúc phanh gấp
B Lực xuất hiện khi dây cao su bị dãn
C Lực giữ cho vật còn đứng yên trên mặt bàn bị nghiêng
D Lực xuất hiện khi viên bi lăn trên mặt sàn
Câu 8: Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?
A Hút nước từ cốc vào miệng nhờ một ống nhựa nhỏ
B Săm xe đạp bơm căng để ngoài trời nắng có thể bị nổ
C.Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nược nóng tự phồng lên như cũ
D Đổ nước vào quả bóng bay, quả bóng phồng lên
II.TỰ LUẬN ( 6 điểm):
Trang 3Cõu 1(2đ): Cú 2 ấm đựng nước giống hệt nhau,ấm A cú vũi cao 5cm, ấm B cú vũi cao 4
cm so với đỏy ấm
a) Ấm nào đựng được nhiều nước hơn? Vỡ sao?
b) Tớnh ỏp suất tỏc dụng lờn một điểm cỏch đỏy ấm A là 2 cm Biết trọng lượng riờng của nước là 10000N/ m3, ấm A đựng đầy nước
Cõu 2(2đ): Một hộp sắt hỡnh chữ nhật đặt nằm yờn trờn bàn.
a) Kộo hộp sắt đú với lực kộo 150 N theo phương nằm ngang, chiều từ trỏi sang phải( tỉ xớch 1cm ứng với 50 N) Biểu diễn lựckộo đú
b) Hộp sắt cú trọng lượng 50 N Tớnh ỏp suất của hộp sắt lờn mặt bàn, biết rằng diện tớch tiếp xỳc của hộp sắt với mặt bàn là 500cm2
Cõu 3(2đ):a) Một xe ụ tụ đi trờn đoạn đường bằng phẳng với vận tốc 50 km/h trong
thời gian 0,5 giờ Sau đú ụ tụ tiếp tục đi lờn dốc dài 65000 m với vận tốc 26 km/h Tớnh vận tốc trung bỡnh của ụ tụ trờn cả hai đoạn đường
b) Hai ụ tụ cựng khởi hành từ 2 địa điểm Avà B cỏch nhau 96 km và đi ngược chiều nhau Vận tốc xe đi từ A là 36 km/h, vận tốc xe đi từ B là 28 km/h Xỏc định vị trớ và thời điểm lỳc 2 xe gặp nhau
IV ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm
1.B 2.B 3.C 4.D 5.D 6.C 7.B 8.A
II T Ự LUẬN : (6 điểm)
Cõu 1: a) Ấm A đựng được nhiều nước hơn (0,5đ)
Giải thớch : dựa vào kiến thức bỡnh thụng nhau (0,5đ) b) p = d.(hA - h) = 10000.(0,05 - 0,02) = 300 (Pa) (1,0đ)
Cõu 2: a) Biểu diễn đỳng
(1,0đ)
b)p F 50 1000(Pa)
S 0,05
(1,0 đ)
Cõu 3: a) 65000 m = 65 km ; S1 = v1.t1 = 50 0,5 = 25 (km) (0,5đ) Thời gian đi hết cả đoạn đường : t = t1 + t2 = 0,5 + 2,5 = 3 (h) (0,25đ) Quóng đường: S = S1 + S2 = 25 + 65 = 90 (km) (0,25đ) Vận tốc trung bỡnh trờn cả đoạn đường: TB
S 90
t 3
(0,5đ) b) Gọi t (h) là thời gian 2 xe đi từ lỳc khởi hành cho đến khi gặp nhau (0,25đ) Khi 2 xe gặp nhau tại G thỡ:
A
S + S = AB 36t 28t 96 64t 96 t 1,5(h)
AG S 36.1,5 54(km)
(0,5đ)
- Sau lỳc khởi hành 1,5h thỡ hai xe gặp nhau tại G và cỏch A là 54 km (0,25đ)
V HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ
Xem trớc bài: Lực đẩy Ac - si - mét
50N
F = 150N
F
A F = 150N F