Đề thi vật lý hay năm 2015. Do anh Cường bamabel tạo ra nhằm giúp các bạn học sinh sắp thi đại học môn Lý có tài liệu bổ ích học tập. Có rất nhiều bài tập khó sáng tạo đòi hỏi các bạn phải hiểu sâu kiến thức từ đó tư duy tìm cách giải bài toán. Các đề không có lời giải và đáp án nên không quá đặt nặng vấn đề ép thời gian.
Trang 1Câu 1: Khi chiếu một chùm bức xạ tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì dung dịch này
phát ra ánh sáng màu lục Hiện tượng này được gọi là hiện tượng
A quang điện ngoài B quang điện trong C quang dẫn D quang phát quang
Câu 2: Một vật dao động điều hòa có đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào thời gian?
A vận tốc B li độ C pha dao động D tần số góc
Câu 3: Hệ số công suất trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng có giá trị
bằng
Câu 4: Tia nào sau đây có khả năng đâm xuyên mạnh nhất?
A Tia gamma B Tia X C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại
Câu 5: Khi nói về sóng sơ, phát biểu nào sau đây sai?
A Sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn
B Sóng cơ không truyền được trong chân không
C Chu kì sóng là chu kì dao động của một phần tử của môi trường khi có sóng truyền qua
D Đối với mỗi môi trường tốc độ truyền sóng có giá trị không đổi
Câu 6: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, tại thời điểm t, vật có động năng và thế năng lần lượt là 3 mJ và
4 mJ Cơ năng của vật là
Câu 7: Số chỉ của ampe kế trong một đoạn mạch xoay chiều cho ta biết
A cường độ dòng điện trung bình B cường độ dòng điện tức thời
C cường độ dòng điện cực đại D cường độ dòng điện hiệu dụng
Câu 8: Giới hạn quang điện của đồng là 0,3 µm Khi chiếu bức xạ có bước sóng nào sau đây vào kim loại đồng
có thể gây ra hiện tượng quang điện?
Câu 9: Trong nguyên tắc của việc thông tin liên lạc bằng sóng điện từ, để trộn sóng âm tần với sóng mang
người ta dùng
A mạch khuếch đại B mạch tách sóng C mạch biến điện D mạch chọn sóng
Câu 10: Đặt điện áp u 100 2cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch có hệ số công suất là 0,8 thì cường độ dòng
điện cực đại trong đoạn mạch là 2 A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
Câu 11: Hạt nhân 146 C có
A 8 prôtôn B 14nuclôn C 6 nơtron D 6 êlectron
Câu 12: Đặt điện áp u U 2cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện Khi cường độ dòng điện trong
mạch bằng 0 và đang tăng thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
ĐỀ THI THỬ LẦN 6
(Đề thi gồm 06 trang)
Mã đề thi 698
Trang 2Mã đề thi 698 – Trang 2/6
Câu 13: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây đúng?
A Quang phổ liên tục do các chất khí có áp suất thấp khi bị nung phát ra
B Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phát xạ
C Quang phổ liên tục của các chất khác nhau thì luôn khác nhau
D Chất lỏng không thể phát ra quang phổ liên tục
Câu 14: Một vật dao động điều hòa với phương trình x4cos2πt(cm) Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng và thế năng của vật bằng nhau là
Câu 15: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang
dao động điện từ tự do Tần số dao động riêng của mạch là
Câu 16: Một ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì
A tần số không đổi B tốc độ không đổi C bước sóng không đổi D màu sắc thay đổi
Câu 17: Theo mẫu Bo về nguyên tử hiđro, bán kính quỹ đạo dừng K là 5,3.10-11 m Bán kính quỹ đạo dừng M
là
A 4,77.10-11 m B 8,48.10-11 m C 4,77.10-10 m D 8,48.10-10 m
Câu 18: Cường độ dòng điện trong mạch và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch của đoạn mạch nào sau đây luôn
vuông pha với nhau?
A đoạn mạch chứa điện trở thuần và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp
B đoạn mạch chứa điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp
C đoạn mạch chứa cuộn dây không thuần cảm
D đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp
Câu 19: Một hạt nhân có số nuclôn A và độ hụt khối Δm thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đó là
2 2
Câu 20: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương
nằm ngang với biên độ A Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường bằng A là
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cường độ âm là đặc trưng sinh lí của âm
B Độ cao là đặc trưng vật lí của âm
C Đồ thị dao động âm của các nhạc cụ khác nhau luôn khác nhau
D Âm sắc của âm do các nhạc cụ khác nhau phát ra luôn giống nhau
Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x6cosωt(cm), khi vận tốc của vật bằng 0 thì vật cách vị trí cân bằng
Câu 23: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian
B Dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau
C Sóng điện từ truyền được trong chân không
D Véc tơ cường độ điện trường Eur và véctơ cảm ứng từ Bur cùng phương với phương truyền sóng
Trang 3Mã đề thi 698 – Trang 3/6
Câu 24: Tính chất nào của tia tử ngoại được ứng dụng trong đèn huỳnh quang (đèn ống)?
A Tác dụng lên phim ảnh B Làm ion hóa không khí
B Lực hạt nhân không phụ thuộc vào điện tích
C Lực hạt nhân là lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân
D Lực hạt nhân có cùng bản chất với lực hấp dẫn
Câu 27: Một con lắc đơn dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20 cm với phương trình α 0,08cosωt (rad) Chiều dài của con lắc là
A 125 cm B 80 cm C 100 cm D 40 cm
Câu 28: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng
B Ánh sáng tạo bởi các hạt gọi là phôtôn
C Các phôtôn trong cùng một chùm sáng có năng lượng giống nhau
D Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động
Câu 29: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình x = Acos(5πx 10πt) (cm), với x tính bằng m, t tính bằng s Tốc độ truyền sóng là
Câu 31: Cho khối lượng của hạt prôtôn, nơtron và hạt nhân 5626Fe lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u; 55,9349u Biết 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 56
26Fe là
A 8,58 MeV/nuclôn B 8,72 MeV/nuclôn C 8,75 MeV/nuclôn D 8,65 MeV/nuclôn
Câu 32: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad tại nơi có g = 10
m/s2 Lấy π2 10 Trong một chu kì khoảng thời gian mà vận tốc của vật không nhỏ hơn 5π (cm/s) là
Câu 34: Đặt điện áp uU cosωt0 (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp Khi điều chỉnh C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có giá trị cực đại lần lượt là U ,U ,U Nếu R0 L0 C0 L0
R0
Uk
U thì C0
R0
U
U bằng
Trang 4A 0,5 J B 1 J C 0,8 J D 0,4 J
Câu 36: Bắn hạt α có động năng 4 MeV vào hạt nhân 147N đang đứng yên, gây ra phản ứng 14 1
α + NX + p Năng lượng tối thiểu cần dùng cho phản ứng này là 1,21 MeV Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ, hai hạt sinh ra có cùng động năng Coi khối lượng mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó Hạt nhân X và prôton bay theo hai hướng tạo với nhau một góc là
Câu 37: Tại hai điểm A, B trên mặt nước cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động cùng tần số, cùng pha
theo phương vuông góc với mặt nước Bước sóng lan truyền trên mặt nước là 4 cm Điểm C là vị trí cân bằng của phần tử ở mặt nước nằm trên đường tròn đường kính AB (CACB) Phần tử nước ở C dao động với biên
độ cực đại Khoảng cách từ C đến đường thẳng AB lớn nhất bằng
A 9,4 cm B 9,2 cm C 9,8 cm D 9,6 cm
Câu 38: Nếu chiếu bức xạ có bước sóng λ1 vào một đám nguyên tử hiđrô thì bán kính quỹ đạo của nó ngay sau
đó tăng 3,71.10-10 m Nếu chiếu bức xạ có bước sóng λ2 vào một đám nguyên tử hiđrô khác thì bán kính quỹ đạo của nó ngay sau đó tăng 2,65.10-10 m Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức E =n 13,62
Câu 40: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định Gọi B là vị trí cân bằng của một bụng sóng mà
phần tử dây ở đó dao động với phương trình uB 4cos(20πt0,5π)(cm), A là vị trí gần B nhất mà phần tử dây
ở đó dao động với phương trình uA 2cos(20πt 0,5π) (cm) Tại thời điểm, vận tốc của phần tử dây ở A bằng 10π cm/s thì vận tốc của phần tử dây ở trung điểm của AB là
A 10πcm/s B 10π 3cm/s C 10π 3 cm/s D 10π cm/s
Câu 41: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ1 = 0,69 và λ2 = kλ1 Trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm có
10 vân sáng Giá trị λ2 gần giá trị nào nhất sau đây?
3
s thì q1 q2, tại thời điểm tΔt thì q1 q2 Giá trị nhỏ nhất của Δt là
Trang 5s
Câu 43: Hai chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có đồ thị biểu diễn
li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và chất điểm 2 (đường 2)
như hình vẽ Biết t2 – t1 = 0,5 s Thời điểm t3 có giá trị là
A 1,75 s B 2,25 s
C 1,50 D 2,00 s
Câu 44: Đặt điện áp uU 2cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L thay đổi được mắc nối tiếp Khi LL0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là U Khi
Câu 45: Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm có n nguồn
điểm phát âm có công suất không đổi P được đặt tại A (n thay đổi được) Tại
B có một máy đo mức cường độ âm có khoảng cách tới A không đổi Đồ thị
biểu diễn mức cường độ âm tại B theo n như hình vẽ Biết L1 + L3 = 69
(dB) Giá trị L2 gần giá trị nào nhất sau đây?
A 36 dB B 30 dB
C 34 dB D 32 dB
Câu 46: Số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp trong máy biến áp A là N1A, N2A và trong máy biến áp B
là N1B, N2B Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của A một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 140 V và nối hai đầu cuộn thứ cấp của A với hai đầu cuộn sơ cấp của B thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của B để hở
là 140 V Nếu tăng số vòng dây của cuộn thứ cấp của A 100 vòng và giảm số vòng dây của cuộn sơ cấp của B
100 vòng thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của B để hở là 280 V Nếu giảm số vòng dây của cuộn thứ cấp của A 100 vòng và tăng số vòng dây của cuộn sơ cấp của B 100 vòng thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của B để hở là 80 V Biết N1A + N2B = 300 vòng N2A + N1B có giá trị là
Câu 47: Đặt điện áp u 100cos2πft (V) (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Khi f f0 hoặc f f0 17 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có cùng giá trị bằng 120 V Khi f f0 27 hoặc f f0 57 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị bằng 120 V Khi f fC thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại là U0 Giá trị U0 gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 48: Đặt điện áp uU cos(ωt0 φ)(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp Tại thời điểm t1, điện áp giữa hai đầu điện trở thuần, điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lần lượt là 25 3V, 25 3V và 100 3 V Tại thời điểm t2, điện áp giữa hai đầu điện trở thuần, điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lần lượt là 25 V, –
75 V và 150 V Biết CRω 1
3
Hệ số công suất của đoạn mạch là
Trang 6Câu 49: Lần lượt đặt điện áp uU cosωt0 (V) (U không đổi, ω thay đổi 0
được) vào hai đầu đoạn mạch X và hai đầu đoạn mạch Y, với X và Y là các
đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Đồ thị biểu diễn cường độ dòng điện
hiệu dụng trong hai đoạn mạch X, Y theo ω như hình vẽ Khi ω ω 0, dòng
điện trong hai đoạn mạch X, Y lần lượt là i1 và i2, đồ thị biểu diễn i1 + i2
theo thời gian t như hình vẽ Giá trị I0 gần giá trị nào nhất sau đây?
A 3,36 A
B 3,42 A
C 3,48 A
D 3,54 A
Câu 50: Tại điểm O trên mặt nước có một sóng cơ lan truyền hình thành
những đường tròn đồng tâm với tần số f và bước sóng λ trong đó có ba
đường tròn (1), (2), (3) được tạo ra có bán kính lần lượt là kλ, (k0, 25)λ
và (k0,5)λ (với k nguyên dương) như hình vẽ Trên cùng một phương
truyền sóng, ba phần tử A, B, C có vị trí cân bằng nằm lần lượt trên ba
đường tròn đó nhưng chưa biết thứ tự (1), (2), (3) Tại thời điểm t, khoảng
giữa tốc độ dao động cực đại của các phần tử và tốc độ truyền sóng gần giá
trị nào nhất sau đây?
-Hết -
Trang 7Câu 2: Sóng dừng lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với bước sóng λ Tốc độ truyền sóng trên dây là
v Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là
Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng có chiều dài 10 cm Biên độ dao động của vật là
Câu 4: Đặt điện áp uU 2cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện
mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần là 100 V và hệ số công suất của đoạn mạch bằng
0,5 Giá trị của U là
A 200 V B 100 2 V C 50 V D 50 2 V
Câu 5: Một con lắc dao động trong môi trường có ma sát, trong quá trình dao động, đại lượng nào sau đây
không đổi?
A biên độ B cơ năng C động năng cực đại D tần số riêng
Câu 6: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x4cos(2πt)(cm) Chu kì dao động của vật là
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A Sóng cơ truyền được trong chân không
B Sóng dọc là sóng cơ mà phương dao động của các phần tử là phương thẳng đứng
C Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào môi trường
D Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha với nhau
Câu 8: Đặt điện áp u U 2cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần và tụ điện
mắc nối tiếp Trong mạch có cộng hưởng điện Công suất tiêu thụ của đoạn mạch khi đó là
2
UPR
2
UP4R
Câu 9: Siêu âm là những âm có tần số
A lớn hơn 20.000 Hz B lớn hơn 16.000 Hz
C nhỏ hơn 20.000 Hz D nhỏ hơn 16.000 Hz
Câu 10: Đặt điện áp u100cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần R = 50 Cường độ
dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là
Câu 11: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l và khối lượng quả nặng m dao động điều với phương trình
0
α α cosωt (rad) Thế năng của con lắc ở li độ góc α là
A mglcosα B mgl(cosα cosα ) 0 C mgl(1 cosα) D mgl(1 cosα ) 0
ĐỀ THI THỬ LẦN 3
(Đề thi gồm 06 trang)
Mã đề thi 398
Trang 8Mã đề thi 398 – Trang 2/6
Câu 12: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) có điện áp tức thời giữa hai đầu R, L, C
lần lượt là uR, uL, uC Phát biểu nào sau đây đúng?
A uR sớm pha π
2 so với uL B uL sớm pha
π
2 so với uC.
C uR cùng pha so với uC D uL ngược pha so với uC
Câu 13: Dao động cưỡng bức là dao động có biên độ
A không đổi B giảm dần C tăng dần D giảm dần rồi tăng dần Câu 14: Cường độ dòng điện i4cos100πt(A) chạy trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung
A động năng của vật giảm dần
B lực đàn hồi tác dụng vào vật ngược chiều với lực kéo về
C tốc độ của vật tăng dần
D độ lớn lực đàn hồi tăng dần và độ lớn lực kéo về giảm dần
Câu 17: Đặt điện áp uU cosωt0 (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Cường độ dòng điện trong đoạn mạch có biểu thức 0 π
A điện áp giữa hai đầu đoạn mạch luôn trễ pha hơn so với cường độ dòng điện
B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần.
D điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần vuông pha với nhau
Câu 20: Sóng dừng được tạo thành trên một sợi dây đàn hồi rất dài có tần số f thay đổi được Hai tần số liên
tiếp xảy ra sóng dừng trên dây là 20 Hz và 40 Hz Khi tần số f = 100 Hz thì số bụng sóng xuất hiện trên dây là
Trang 9Câu 25: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo độ cứng k dao động điều hòa với phương
trình xAcosωt(cm) Gọi a là gia tốc tức thời của vật Hệ thức nào sau đây đúng?
Câu 28: Đặt điện áp u U 2cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C mắc nối tiếp Biết ω LC 22 Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là
Trang 10Câu 32: Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và quả nặng có khối lượng 200 g dao động điều hòa
với phương trình α α cosωt 0 (rad) Lấy g = 10 m/s2, π2 10 Tại thời điểm t 1
Câu 34: Đặt điện áp uU cosωt0 (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
và tụ điện có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp Điều chỉnh C ta thấy, khi C40 μF hoặc C80μF thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện có cùng giá trị Để điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt cực đại thì giá trị của C là
A 120μF B 160
3 μF C 60μF D 80
3 μF
Câu 35: Một lò xo có độ cứng k, đầu trên được gắn cố định, đầu dưới gắn vào vật nhỏ có khối lượng m Đưa lò
xo đến vị trí không biến dạng rồi thả nhẹ Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống Khi độ lớn lực đàn hồi bằng độ lớn lực kéo về thì tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc là
sau đây?
Câu 37: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Biên độ dao động tại bụng sóng là 2a Gọi M, N, P là ba điểm
liên tiếp trên sợi dây mà các phần tử tại đó dao động với cùng biên độ là a Biết khoảng cách giữa các phần tử ở
N và P luôn không đổi Hệ thức nào sau đây đúng?
A NP = 3MN B MN = 2NP C MN = 3NP D NP = 2MN
Câu 38: Đặt điện áp u100 2cosωt(V) vào hai đầu mỗi đoạn mạch, đoạn mạch 1 gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L1, tụ điện C1 mắc nối tiếp, đoạn mạch 2 gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L2, tụ điện C2 mắc nối tiếp thì công suất tiêu thụ trong hai đoạn mạch bằng nhau Biết R = 50 Nếu mắc đoạn mạch 1 nối tiếp với đoạn mạch 2 rồi đặt điện áp u100cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch
có thể là
Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, có hai nguồn sóng đặt ở A và B cách nhau 20 cm, dao động
điều hòa cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước M là vị trí cân bằng của phần tử nước thuộc đường tròn đường kính AB Biết phần tử nước ở M dao động với biên độ cực đại, gần A nhất và khoảng cách MA bằng 5,6 cm Biết bước sóng nhỏ hơn 12 cm Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường tròn đường kính AB là?
Trang 11Mã đề thi 398 – Trang 5/6
Câu 40: Đặt điện áp u U 2cosωt (V) vào đoạn mạch AB như hình vẽ
thì điện áp trên đoạn AM, NB lần lượt là uAN 2Ucosωt(ωtφ )1 (V) và
u 2Ucosωt(ωtφ )(V) Tại cùng một thời điểm, tổng điện áp trên đoạn AN và MB lớn nhất bằng 200 V Giá trị của U là
Câu 41: Một sóng cơ truyền dọc theo theo trục Ox trên một sợi dây
đàn hồi rất dài với tần số f Tại thời điểm t1 và thời điểm t2 t1 1
9
s, hình ảnh sợi dây có dạng như hình vẽ Biết f 2 Hz Tại thời điểm
Câu 42: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong môi trường âm xem như đẳng hướng và
không hấp thụ âm Ban đầu, có hai máy thu A, B ở cùng một vị trí (khác O) và thu được âm có mức cường độ
âm là 90 dB Sau đó hai máy thu được di chuyển theo hai hướng khác nhau và mức cường độ âm lớn nhất mà
A, B có thể thu được trên hai hướng đó lần lượt là 92 dB và 98 dB Góc tạo bởi hai hướng di chuyển của A và B
gần giá trị nào nhất sau đây?
A 650 B 700 C 750 D 600
Câu 43: Cho đoạn mạch AB gồm hai hộp kín X, Y mắc nối tiếp, mỗi hộp kín bao gồm hai phần tử khác nhau
trong ba phần tử: điện trở thuần R0, tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L0 Đặt điện áp
u200 2cosωt(V) (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB Khi ω ω 1 thì điện áp hiệu dụng trên hộp
X và hộp Y lần lượt là 120 V và 160 V Khi ω ω 2 thì điện áp hiệu dụng trên hộp X là 98 V, khi đó điện áp
hiệu dụng trên hộp Y gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 44: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số với phương trình lần lượt
là x1 2 3cos(ωt φ ) 1 (cm), x2 A cos(ωt2 φ )2 (cm) Tại thời điểm t1, li độ x1 2 3cm, x2 2 3cm Tại thời điểm t2, li độ x1 3cm, x2 0cm Tại thời điểm li độ của vật x1 cm thì li độ x có độ lớn bằng 1
Câu 45: Đặt điện áp u = U cosωt0 (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm
biến trở R, cuộn dây không thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp
Khi R thay đổi thì đồ thị biểu diễn công suất tiêu thụ trên biến trở
(P1) và công suất tiêu thụ trên toàn mạch (P2) như hình vẽ Giá trị
P01 gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 46: Một lò xo có độ cứng k, đầu trên được gắn cố định, đầu dưới gắn vào vật nhỏ có khối lượng m Kích
thích cho con lắc dao động điều hòa Khi lò xo có chiều dài là 4l0 và 6l0 thì độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật bằng nhau Khi lò xo có chiều dài là 5l0 và 7l0 thì độ lớn lực kéo về đều bằng 4 N Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống Khi lò xo có chiều dài là 6,9l0 thì độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật gần giá trị nào nhất sau đây?
Trang 12Mã đề thi 398 – Trang 6/6
Câu 47: Đặt điện áp uU cos(ωt0 φ) (V) vào hai đầu đoạn mạch
gồm cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r, tụ
điện có điện dung C và điện trở thuần R mắc nối tiếp (R = 2r) Điện
áp tức thời trên hai đầu điện trở thuần R và tụ điện C là uR, uC Đồ thị
biểu diễn điện áp uR và tổng điện áp u + uC theo thời gian như hình
Câu 48: Đặt điện áp u U 2cosωt (V) (U không đổi, ω thay đổi được)
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện
mắc nối tiếp Đồ thị biểu diễn cường độ dòng điện tức thời theo ω như
hình vẽ Khi ω ω 0, ω ω 1, ω ω 2, ω ω 3, ω ω 4 thì cường độ dòng
điện tức thời (biểu thức) trong mạch lần lượt là i ,i ,i ,i ,i0 1 2 3 4 Biểu thức
nào sau đây đúng?
Câu 49: Đặt điện áp uU 2cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện
trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L (có thể thay đổi được)
mắc nối tiếp Khi L = L1 hoặc L = L2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch đều bằng nhau Đồ thị biểu diễn điện áp hiệu dụng trên cuộn
dây theo độ tự cảm L như hình vẽ Biết L1 + L2 = 0,98 H Giá trị L3 + L4
gần giá trị nào nhất sau đây?
A 1,16 H B 0,52 H
C 0,74 H D 1,31 H
Câu 50: Hai vật nhỏ A, B chuyển động tròn đều trên hai đường tròn
có bán kính lần lượt là 5 cm và 10 cm Ánh sáng từ máy chiếu ở phía
trên chiếu các vật lên màn quan sát đặt ở phía dưới (bố trí như hình
vẽ) Chọn gốc thời gian là lúc hai vật ở vị trí A và B, chiều chuyển
động của hai vật đều là ngược chiều kim đồng hồ Biết tốc độ chuyển
động của hai vật là bằng nhau Kể từ thời điểm t = 0, thời điểm đầu
tiên và thời điểm lần thứ 10 mà người ta chỉ quan sát được một vị trí
bóng của hai vật trên màn là t = 2 s và t = s Giá trị của gần giá
trị nào nhất sau đây?
A 50 s B 52 s
C 48 s D 55 s
……….Hết………
Trang 13Câu 4: Đặt điện áp uU 2cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộm cảm thuần có độ tự cảm L
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
Câu 5: Khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, phát biểu nào sau đây đúng?
A cường độ dòng điện trễ pha 0,5π so với điện áp hai đầu đoạn mạch
B cường độ dòng điện sớm pha 0,5π so với điện áp hai đầu đoạn mạch
C cường độ dòng điện cùng pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch
D cường độ dòng điện ngược pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch
Câu 6: Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l và quả nặng khối lượng m dao động động điều hòa với biên
độ góc α Cơ năng của con lắc là 0
A mglα02 B 1mglα0
2 0
1mglα
Câu 7: Máy biến áp là thiết bị biến đổi
A điện áp B tần số C công suất D hệ số công suất
Câu 8: Một sóng cơ truyền trong một môi trường với bước sóng 12 cm Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên cùng một phương truyền sóng mà phần tử tại đó dao động ngược pha nhau là
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A Sóng điện từ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang
B Sóng điện từ cũng bị phản xạ, khúc xạ như ánh sáng
C Sóng điện từ không mang năng lượng
D Sóng điện từ không truyền được trong điện môi
Câu 10: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo độ cứng k dao động điều hòa với phương
trình xAcosωt(cm) Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số
Trang 14Mã đề thi 498 – Trang 2/6
Câu 11: Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì
A bước sóng tăng B chu kì giảm C tần số tăng D tốc độ giảm
Câu 12: Đặt điện áp u 100 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 1 A Giá trị của L bằng
Câu 13: Sóng điện từ lan truyền trong chân không với tốc độ
Câu 17: Đặc trưng nào không phải là đặc trưng vật lí của âm?
A đồ thị dao động B tần số C âm sắc D cường độ âm
Câu 18: Một vật dao động điều hòa với phương trình x2cos(4πt0,5π)(cm) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chu kì dao động của vật là 1s B Pha dao động của vật là 0,5π
C Vật dao động trên quỹ đạo có chiều dài 4 cm D Tốc độ góc của vật là 2 rad/s
Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn sóng có cùng tần số, cùng pha với bước sóng λ Trên đường thẳng nối hai nguồn, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động với biên độ cực đại là
Câu 20: Đặt điện áp u U 2cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L và tụ điện có điện dung C Hệ số công suất trong đoạn mạch bằng 1 Hệ thức đúng là
A gia tốc của vật cực đại B li độ của vật cực đại
C tốc độ của vật cực đại D động năng của vật bằng 0
Câu 23: Đặt điện áp uU cosωt0 (V) vào hai đầu một hộp kín X chỉ chứa một phần tử thì điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha 0,5π so với cường độ dòng điện trong mạch Hộp X chứa
C. cuộn dây không thuần cảm D điện trở thuần
Trang 15Mã đề thi 498 – Trang 3/6
Câu 24: Hai dao động có phương trình lần lượt là x =A cos2πt1 2 (cm) và x2 A cos(πt2 π)(cm) Kể từ thời điểm t = 0, khoảng thời gian ngắn nhất để hai dao động có cùng pha là
Câu 25: Đặt điện áp uU cosωt0 (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Biết ω LC 22 Tại thời điểm t, điện áp trên hai đầu cuộn cảm là 40 V thì điện áp trên hai đầu tụ điện là
Câu 26: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với
phương trình x Acosωt (cm) Kể từ t = 0, khoảng thời gian ngắn nhất để vật có động năng cực đại là 0,1 s Lấy π2 10 Giá trị của m là
Câu 29: Một con lắc lò xo ban đầu có chiều dài 40 cm dao động điều hòa theo phương nằm ngang với chu kì là
2 s Để chu kì dao động của con lắc là 1 s thì phải cắt bỏ chiều dài lò xo đi một đoạn là
Câu 30: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 5π
mA và điện tích cực đại của một bản tụ là 4 µC Chu kì dao động điện từ riêng của mạch là
Câu 31: Một máy biến áp lí tưởng có tổng số vòng dây trên cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 200 vòng và 400
vòng Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 100 V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là
Câu 32: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 40 cm dao động điều hòa với biên độ góc là 0,08 rad Lấy g =
10 m/s2 Tốc độ dao động cực đại của con lắc là
A Hai âm do cùng một nhạc cụ phát ra
B Âm 1 là nhạc âm, âm 2 là tạp âm
C Hai âm có cùng biên độ
D Độ cao của âm 2 thấp hơn độ cao của âm 1
Trang 16Mã đề thi 498 – Trang 4/6
Câu 35: Đặt lần lượt điện áp uU cosωt0 (V) vào bốn đoạn mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) dưới đây
Đoạn mạch Điện trở R () Hệ số công suất
Câu 37: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 6 cm M, N là hai
điểm liên tiếp trên sợi dây, cách nhau 4 cm mà phần tử ở đó dao động với cùng phương trình u 3cos10πt (cm) Tốc độ dao động cực đại của phần tử ở bụng sóng là
A 20 3π cm/s B 30π 2 cm/s C 60π cm/s D 30π 3cm/s
Câu 38: Điện năng được truyền từ trạm phát điện đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với công suất
nơi phát P không đổi và điện áp nơi phát ban đầu là U Nếu điện áp nơi phát là 2U thì công suất tiêu thụ ở khu dân cư nhận được là 0,9P Hiệu suất truyền tải điện năng ban đầu là
Câu 39: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong môi trường âm xem như đẳng hướng và
không hấp thụ âm Tại hai điểm A, B có mức cường độ âm lần lượt là 69 dB và 60 dB Biết OA = 10 m và
khoảng cách AB ngắn nhất Khoảng cách AB gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 40: Đặt điện áp uU cos100πt0 (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C thay đổi được, M là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và điện trở thuần Khi
-4 1
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần cực đại Khi CkC1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
MB đạt cực đại Giá trị của k gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 41: Một lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vào vật nhỏ khối lượng m Nâng vật đến vị
trí lò xo bị nén 10 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa Tại thời điểm t = 1s, vật xuống vị trí thấp nhất lần thứ ba Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc thả vật, chiều dương hướng xuống Lấy g = 10 m/s2, π2 10 Tỉ số thời gian lò xo dãn và thời gian lò xo nén trong một chu kì gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 42: Đặt điện áp uU cosωt0 (V) (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 0thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Khi ω ω 0 100π(rad/s) thì tổng cảm kháng và dung kháng đạt cực tiểu Khi ω ω 190π(rad/s) và ω ω 2 110π(rad/s) thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức lần lượt là i1I cos(ω t01 1 φ )1 (A), i2 I cos(ω t02 2 φ )2 (A) Khẳng định nào sau đây đúng?
A I01I02 B φ10 C φ1φ20 D I01I02
Trang 17Mã đề thi 498 – Trang 5/6
Câu 43: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, có hai nguồn sóng đặt ở A và B cách nhau 130 mm, dao động
điều hòa cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước M, N, P là vị trí cân bằng của phần tử nước thuộc đường tròn đường kính AB Phần tử nước ở M, N không dao động, MA = 78 mm, NB = 50 mm
Phần tử nước ở P dao động với biên độ cực đại và gần A nhất Khoảng cách PB gần giá trị nào nhất sau đây?
A 129,98 mm B 129,92 mm C 129,97 mm D 129,95 mm
Câu 44: Đặt điện áp u 200 2cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện
trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được mắc nối tiếp
Đồ thị biểu diễn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần theo cảm
kháng như hình vẽ Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần đạt cực
đại bằng UL0 Giá trị của UL0 gần giá trị nào nhất sau đây?
hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 47: Có một máy biến áp lí tưởng gồm hai cuộn dây D1 và D2, một nguồn điện uU cos(ωt0 φ)(V) và một điện trở thuần R Nếu nối hai đầu của cuộn dây D1 với nguồn điện và hai đầu của cuộn D2 với R thì công suất tiêu thụ trên R là 100 W Nếu nối hai đầu của cuộn dây D2 với nguồn điện và hai đầu của cuộn dây D1 với
R thì công suất tiêu thụ trên R là 400 W Nếu đặt nguồn điện vào hai đầu điện trở R thì công suất tiêu thụ trên R
là
Câu 48: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam
châm điện có một cặp cực, quay đều với tốc độ n vòng/s Một đoạn
mạch RLC nối tiếp được mắc vào hai cực của máy Khi rôto quay với
tốc độ n1 vòng/s hoặc n2 vòng/s thì cường độ hiệu dụng trong mạch có
giá trị bằng nhau và đồ thị biểu diễn suất điện động xoay chiều trong
cuộn dây theo thời gian được cho như hình vẽ Khi rôto quay với tốc
độ n0 vòng/s thì cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại Giá trị n0
gần giá trị nào nhất sau đây?
Trang 18Mã đề thi 498 – Trang 6/6
Câu 50: Đặt điện áp uU cos(ωt0 φ)(V) (U không đổi, ω thay 0
đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm
thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp Khi ω ω 1 50π(rad/s) và
2
ω ω 100π(rad/s) thì đồ thị biểu diễn điện áp giữa hai đầu cuộn
dây tương ứng với ω và điện áp giữa hai đầu tụ điện tương ứng 1
2
ω như hình vẽ Khi ω ω 3150π(rad/s) thì biểu thức điện áp
trên điện trở thuần gần đúng với biểu thức nào nhất sau đây?
A uR 54cos(150πt 0,48π) (V) B uR 56cos(150πt 0,48π) (V)
C uR 54cos(150πt 0,45π) (V) D uR 56cos(150πt 0,45π) (V)
……….Hết…………