HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên thí sinh:
Số Báo Danh:
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Câu 2: Đáp án C
Trên dây có 2 bó sóng ứng với hai bụng và 3 nút, áp dụng để có điều kiện sóng dừng trên dây hai đầu cố định l n v v 2lf 2.80.12 9, 6 m / s
Ghi chú: Trong công thức để có điều kiện sóng dừng trên dây với hai đầu cố định thì n là số bó sóng hoặc
số bụng sóng
Câu 3: Đáp án A
Áp dụng kết quả bài toán, thay đổi R đểc công suất trên mạch RLC nối tiếp cực đại
0 L C
120
3
Ghi chú:
Bài toán R biến thiên để công suất trên mạch RLC nối tiếp cực đại
2
y
P
R
R
Để Pmax thì y phải nhỏ nhất, áp dụng bất đẳng thức Cosi cho hai số hạng R và 2
L C
Z Z R
, ta thu được
2
L C
L C
Z Z
R
Dấu bằng xảy ra khi RR0 ZLZC
Câu 4: Đáp án B
Trong dao động điều hòa thì tốc độ của vật cực đại tại vị trí cân bằng
Câu 5: Đáp án C
Số dao cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn
Vậy có tất cả 5 điểm
Câu 6: Đáp án D
Sóng điện từ dùng trong cô tuyến truyền hình là sóng ngắn
Câu 7: Đáp án C
Gọi N0là số photon mà nguồn này phát ra trong 1s
ĐỀ SỐ 44/80
Trang 2+ Nguồn này phát ra phôtn theo mọi hướng nên số phôtn trên một đơn vị diện tích mặt cầu bán kính R = 10km sẽ là n N02
4 R
+ Với diện tích
2 d S 2
thì số phôton mà con ngươi thu được trong một đơn vị thời gian là
15
0
2 2
2 4R R 16
Vậy công suất của nguồn phát là
34 8
hc 6, 625.10 3.10
555.10
Câu 8: Đáp án D
Bước sóng của sóng điện từ c 3.1086 50m
f 6.10
Số điểm cực đại giao thoa trên khoảng AB
Vậy có 17 điểm cực đại giao thoa trên đoạn AB
Câu 9: Đáp án B
Với hiện tượng giao thoa nhiều ánh sáng đơn sắc, khi bậc quang phổ càng cao thì các quang phổ thường chồng khít lên nhau do vậy ta chỉ có thể tìm thấy vị trí vân tối ở gần vân sáng trung tâm
+ Cụ thể ta xét quang phổ bậc n của phổ bậc n + 1, để hai hệ quang phổ này không chồng lên nhau thì vị trí vân sáng bậc n của ánh sáng vàng phải nhỏ hơn vị trí vân sáng bậc n + 1 của ánh sáng tím
v t
t
Vậy để có thể tìm thấy vân tối thì n = 1
khoảng cách đó là
D D 2.0, 38.10 2.0, 6.10
Ghi chú:
Ta có thể quan sát sơ đồ giao thoa ánh sáng trắng để hiểu rõ vấn đề hơn
Trang 3Câu 10: Đáp án B
Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp theo định nghĩa là một khoảng vân i = 2mm
Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 4 ở cùng phía só với vân trung tâm
x 3i 3, 5i 0, 5i 1mm
Câu 11: Đáp án B
Áp dụng kết quả chuẩn hóa của bài toán biến thiên để điện áp hiệu dụng trên các phần tử cực đại
1
25 2L
Ghi chú:
Mối liên hệ giữa U Rmax , U Lmax , U Cmax khi thay đổi
Các giá trị của để điện áp trên điện trở, tụ điện và cuộn cảm cực đại lần lượt là:
2
LC
Thứ tự tăng dần của các giá trị này là: C R L
Để đơn giản các kết quả trong quá trình tính toán, ta tiến hành chuẩn hóa X = 1, khi đó các đại lượng tương ứng sẽ được thể hiện ở bảng chuẩn hóa phía dưới
Các giá trị cực đại tương ứng:
Lmax Cmax 2 2 Rmax
2LU
R 4LC R C
Sự biến thiên của U , U , U R L C theo
Các mối liên hệ
Đặt L
2 C
1 n
R C 1 2L
Bảng chuẩn hóa Khi U cực đại L Khi U cực đại C
L L
2
C C
n
1 2L
C L
2
C L
n
1 2L
Trang 4Hệ số công suất của mạch khi ULmax hoặc UCmax
2 cos
1 n
Điện áp UCmax hoặc ULmax
L, C max 2
U U
1 n
Câu 12: Đáp án C
Hiện tượng quang điện xảy ra với kim loại, nên chỉ có thể là tấm kim loại không phủ sơn cách điện
Câu 13: Đáp án A
Giới hạn quang điện của Natri
34 8
0
hc hc 6, 625.10 3.10
A 3,97.10
Câu 14: Đáp án C
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch được tính theo công thức
2 2 U
P cos R
Câu 15: Đáp án C
Tiêu điểm f của thấu kính được xác định bằng biểu thức
1
d t
1 2
d
1, 54 1
1, 5 1
Câu 16: Đáp án A
Tần số dao động của con lắc f 1 1 0,5Hz
Câu 17: Đáp án D
Để đơn giản ta chuẩn hóa SM 1 SN2
+ Khi công suất của nguồn là P
0
P
L 36 10 log
I 4 l
+ Khi công suất của nguồn là 100P
0
L 10 log L 36 10 log 50 dB
4
I 4 2
Câu 18: Đáp án A
Áp dụng kết quả bài toán C biến thiên để điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện cực đại, khi đó
L
2 2
L
L
Z
Ghi chú: Bài toán C biến thiên để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực đại
Điện áp giữa hai đầu tụ điện:
C
2
L C
U IZ
Z Z
Trang 5Ta thấy rằng, để ULmaxthì biểu thức dưới dấu căn là nhỏ nhất, khi đó:
2 2
C0
2 2
1
hay Z
Câu 19: Đáp án D
+ Phương pháp giản đồ vecto
Từ giản đồ ta thấy rằng
2 2 2
02
a a a a 2
3 4
Vậy x2 a 2 cos t 3
4
Câu 20: Đáp án D
Cơ năng của con lắc đơn
0
gl 1 cos 10.1 1 cos 60
Câu 21: Đáp án B
Công suất phát sóng của ăngten
2
2
I P I.S I r 2.10 10 1570 W
2
4 r
Câu 22: Đáp án C
Gỉa sử điện áp hiệu hai đầu đoạn mạch khi rôto quay với tốc độ n là U
+ Khi rôto quay với tốc độ n
2
L
U R
P 16
R Z
, ta chuẩn hóa Rl, ZL X, khi đó 1 2 2 2
U
l X
+ Khi rôto quay với tốc độ 3n
l 9X
l 3X
Từ (1) và (2)
2 Shift Solve 2
20,97 3 3X
X 0, 44
16 1 9X
+ Khi rôto quay với tốc độ 2n
2
l 4X
l 2X
2
3
3 2
1
P 1,13U
P 20 W
P 0,84U
Câu 23: Đáp án A
Suất điện động hiệu dụng trong cuộn thứ câos
3
E N 1000.2 50 111V
Câu 24: Đáp án B
Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng
3
mg 0, 4.100.10 10
Trang 6Vật sẽ có tốc độ cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên, kho đó độ biến thiên cơ năng sẽ bằng công của lực ma sát
Thay các giá trị đã biết vào phương trình ta thu được
0
v 20 22 cm / s
Câu 25: Đáp án B
Sóng ngang truyền trong môi trường rắn, lỏng, sóng dọc truyền được cả ba môi trường rắn, lỏng khí
Câu 26: Đáp án A
Ta có: 2 max
max
max
a
v
Câu 27: Đáp án C
Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh nhất
Câu 28: Đáp án A
Áp dụng công thức Einstein về hiện tượng quang điện
34 8
hc hc 1 2hc 1 1 2.6.625.10 3.10 1 1 1
Câu 29: Đáp án C
Năng lượng điện trường của mạch dao động biến thiên với chu kì T 0,1ms
Câu 30: Đáp án D
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng các phần tử dao động cùng pha là một bước sóng
3, 5 m
Câu 31: Đáp án D
Điện tích q và dòng điện dao động với cùng tần số nhưng lệch pha nhau
2
Câu 32: Đáp án D
Chiều dài quỹ đạo L2A2.5 10cm
Câu 33: Đáp án A
Hiệu suất của động cơ được định nghĩa là tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần Ta có:
2
d
77
H P 88 W P I R 88 77 11W I 0, 5 A
H
d
88
P UI cos 88 W cos 0,8
220.0,5
Câu 34: Đáp án D
Tia catot không có bản chất là sóng điện từ
Câu 35: Đáp án C
Pin quang điện là nguồn điện trong đó quang năng đã biến đổi thành điện năng
Câu 36: Đáp án A
Với đoạn mạch có tính dung kháng thì điện áp hai đầu đoạn mạch luôn chậm pha hơn so với dòng điện
Câu 37: Đáp án B
Trang 7Ta có:
0
0
P
L 60 10 log
6 20 log
L 54 10 log
I 4 OB
Vậy OB OA.10 0,32
Để đơn giản chuẩn hóa OA 1 OB2
Áp dụng định lí cos trong tam giác, ta có:
AB 1 2 2.1.2.cos 150 2, 91
Gỉa sử người đó sẽ bắt đầu nghe được âm tại vị trí M, khi đó tương tự như trên ta cũng có:
2
Người này sẽ nghe được âm trong đoạn MN
+ Áp dụng định lí cos trong tam giác OAB để tìm góc OAB
0
1 2,91 2
cos OAB 0,94 OAB 20, 03
2.1.2,91
Độ dài đoạn AM và AN sẽ là nghiệm của phương trình
0,5 x 1 2.1.x.cos OAB MN 0, 74
AN 1,31
Người đó đi từ A đến B mất 90s vậy khoảng cách thời gian để đi từ M đến N là
MN
AB
Câu 38: Đáp án A
Lực căng dây của con lắc
0
T mg 3 2 cos
T mg 3cos 2 cos
T mg cos
Lập tỉ số: max 0 0 0
T 3 2 cos
Câu 39: Đáp án D
Hiệu suất truyền tải điện năng
U 0,1588 U
P I cos
Câu 40: Đáp án D
Áp dụng kết quả bài toán L biến thiên để điện áp hiệu dụng trên cuộn dây đạt cực đại
C
L0
C
R Z 50 100
Ghi chú: Bài toán L biến thiên để điện áp hai đầu cuộn cảm cực đại
Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm:
L
2
L L
U IZ
Z Z
Ta thấy rằng, để ULmaxthì biểu thức dưới đấ căn là nhỏ nhất, khi đó:
Trang 82 2
L0
2 2
1
hay Z