1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Lecture 5b. Bieu do trong R phan II

55 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 6,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số biểu đồ chính trong khoa học... Biểu đồ phân bố... Biểu đồ thanh bar plot... Biểu đồ tương quan đơn giản... Biểu đồ tương quan đa biến... Biểu đồ hộp box plot... Tóm lược biểu đồ

Trang 1

Garvan Ins)tute of Medical Research, Australia University of Technology Sydney (UTS) and UNSW Australia

Ton Duc Thang University, Vietnam

TDTU Machine Learning Workshop 3/1/2017 – 12/1/2017 © Tuan V Nguyen

Trang 2

Một số biểu đồ chính trong khoa học

Trang 3

Biểu đồ phân bố

Trang 4

Phân bố dữ liệu: histogram

Trang 6

tên trục tung và trục hoành

Trang 9

Biểu đồ thanh (bar plot)

Trang 12

> colors = c("red", "yellow", "green", "violet", "orange", "blue",

Trang 14

Biểu đồ tương quan đơn giản

Trang 16

> plot(fnbmd ~ age, pch=16, col="blue")

> abline(lm(fnbmd ~ age), col="red")

Trang 17

Biểu đồ "tán xạ" (scatter plot)

•  Package "car"

•  Mối liên quan giữa x và y

•  sca]erplot trong package "car"

scatterplot(y ~ x | group, )

Trang 18

Biểu đồ đơn giản dùng package "car"

Trang 20

"Tô điểm" cho biểu đồ

# thêm tiêu đề, giá trị trục tung và hoành

scatterplot(fnbmd ~ age | gender, pch=c(1,16), col=c("red","black"), xlim=c(55,95),

ylim=c(0.2, 1.4), xlab="Age", ylab="FNBND")

Trang 24

"Tô điểm" cho biểu đồ

# bỏ đường biểu diễn smooth

scatterplot(fnbmd ~ age | gender,

pch=c(1,16), col=c("red","black"), xlim=c(55,95), ylim=c(0.2, 1.4),

xlab="Age", ylab="FNBND",

smooth=F)

Trang 25

Biểu đồ tương quan đa biến

Trang 27

Hàm pairs.panels(data) trong psych

•  Package "psych"

Trang 30

Biểu đồ hộp (box plot)

Trang 32

5 yếu tố trong biểu đồ hộp

25% (Q1)

interquartile range = Q3 – Q1

Trang 38

boxplot(wt, main="Weight (kg)", xlab="Weight", ylab="Kg", col="Red", notch=TRUE)

Trang 39

Box plot theo nhóm (giới tính)

boxplot(wt~ sex , main="Weight by gender", xlab="Weight", ylab="Kg", notch=T, col=c("red","blue"))

Trang 40

Box plot theo nhóm (giới tính)

boxplot(wt~sex, main="Weight by gender", xlab="Weight", ylab="Kg", notch=T, col=c("red","blue"),

Trang 42

Tóm lược biểu đồ hộp

•  Biểu đồ hộp (John Tukey)

•  Biểu đồ hộp là một phương )ện rất tốt cho mô tả biến liên tục

•  Càng ngày càng phổ biến trong bài báo khoa học

Trang 43

Biểu đồ sai số chuẩn

(error bar plot)

Trang 44

Biểu đồ "error bar"

Trang 51

error.bars.by trong psych

error.bars.by(fnbmd, gender, bars=T,

ylim=c(0,1.3),

labels=c("Women","Men"),

col=c("Blue","Blue") )

Trang 52

Tóm lược biểu đồ sai số chuẩn

•  Hai giá trị trung bình có thể thể hiện bằng bar plot

•  Nhưng phải có sai số chuẩn („nh khoa học!)

•  Package "sciplot" à rất có ích!

Trang 53

Tóm lược

•  Bốn dạng biểu đồ phổ biến

–  Biểu đồ phân bố: hist()

–  Biểu đồ tương quan: plot(), sca]erplot() –  Biểu đồ hộp: boxplot()

–  Biểu đồ thanh: barplot()

Ngày đăng: 31/03/2018, 08:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w