1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Vietnam central highlands poverty reduction project procurement plan (vietnamese)

24 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DA GIẢM NGHÈO KV TÂY NGUYÊN KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU NĂM 2014 BAN QLDA TỈNH GIA LAI USD Mời quan tâm Báo cáo đánh giá cho vào danh sách ngắn Ban hành Hồ sơ mời thầu Nộp Đề xuất / hồ

Trang 1

DA GIẢM NGHÈO KV TÂY NGUYÊN KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU NĂM 2014

BAN QLDA TỈNH GIA LAI

USD

Mời quan tâm

Báo cáo đánh giá cho vào danh sách ngắn

Ban hành Hồ

sơ mời thầu

Nộp Đề xuất / hồ

sơ dự thầu

Chấm thầu

Dự thảo Hợp đồng

Ký hợp đồng

Thời gian thực

Mua sắm máy

móc, thiết bị văn

và BPT xã

Máy tính để bàn, laptop, máy in, máy scan, máy photo, bộ định tuyến không dây, máy ảnh

87,671 Công ty SP Sau Trọn

gói 11/2014 11/2014 12/2014 12/2014 12/2014 12/2014 1

GL.HP4.G2

Mua sắm tủ

đựng hồ sơ, bàn

ghế làm việc

BQLDA tỉnh, huyện

và BPT xã

Tủ đựng hồ sơ các phòng, bộ bàn các phòng, ghế ngồi

25 xã trong vùng dự án

Giới thiệu các nội dung hỗ trợ của Dự án, các chính sách an toàn môi trường xã hội…

Thời gian lựa chọn nhà thầu (8)

Kèm theo công văn số 25/BQLDA-KH, ngày 05 tháng 11 năm 2014

Loại Nhà thầu (Hãng hoặc cá nhân hoặc Cộng đồng)

Ph

pháp đấu thầu

P/pháp kiểm tra của nhà tài trợ (trước/

sau)

92987

Trang 2

Mời quan tâm

Báo cáo đánh giá cho vào danh sách ngắn

Ban hành Hồ

sơ mời thầu

Nộp Đề xuất / hồ

sơ dự thầu

Chấm thầu

Dự thảo Hợp đồng

Ký hợp đồng

Thời gian thực

Thời gian lựa chọn nhà thầu (8) Loại

Nhà thầu (Hãng hoặc cá nhân hoặc Cộng đồng)

Ph

pháp đấu thầu

P/pháp kiểm tra của nhà tài trợ (trước/

GL.HP4.C2

Tư vấn Sinh kế

và Phát triển thị

trường

Tỉnh Gia

Theo thời gian

GL.HP4.C4

Tư vấn Giám sát

đánh giá và

Quản lý thông tin

Tỉnh Gia

Theo thời gian

GL.HP4.C5 Tư vấn Kế toán Tỉnh Gia

Theo thời gian

Các gói thầu tuyển Tư vấn

cá nhân

Trang 3

Mời quan tâm

Báo cáo đánh giá cho vào danh sách ngắn

Ban hành Hồ

sơ mời thầu

Nộp Đề xuất / hồ

sơ dự thầu

Chấm thầu

Dự thảo Hợp đồng

Ký hợp đồng

Thời gian thực

Thời gian lựa chọn nhà thầu (8) Loại

Nhà thầu (Hãng hoặc cá nhân hoặc Cộng đồng)

Ph

pháp đấu thầu

P/pháp kiểm tra của nhà tài trợ (trước/

GL.HP4.C9

Tư vấn Sinh kế

và Phát triển thị

trường

Huyện Ia

Theo thời gian

GL.HP4.C11

Tư vấn Giám sát

đánh giá và

Quản lý thông tin

Huyện Ia

Theo thời gian

GL.HP4.C12 Tư vấn Kế toán Huyện Ia

Theo thời gian

GL.HP4.C15

Tư vấn Sinh kế

và Phát triển thị

trường

Huyện

Theo thời gian

Trang 4

Mời quan tâm

Báo cáo đánh giá cho vào danh sách ngắn

Ban hành Hồ

sơ mời thầu

Nộp Đề xuất / hồ

sơ dự thầu

Chấm thầu

Dự thảo Hợp đồng

Ký hợp đồng

Thời gian thực

Thời gian lựa chọn nhà thầu (8) Loại

Nhà thầu (Hãng hoặc cá nhân hoặc Cộng đồng)

Ph

pháp đấu thầu

P/pháp kiểm tra của nhà tài trợ (trước/

sau)

GL.HP4.C17

Tư vấn Giám sát

đánh giá và

Quản lý thông tin

Huyện

Theo thời gian

GL.HP4.C18 Tư vấn Kế toán Huyện

Theo thời gian

GL.HP4.C21

Tư vấn Sinh kế

và Phát triển thị

trường

Huyện

Theo thời gian

GL.HP4.C23

Tư vấn Giám sát

đánh giá và

Quản lý thông tin

Huyện

Theo thời gian

GL.HP4.C24 Tư vấn Kế toán Huyện

Theo thời gian

Trang 5

Mời quan tâm

Báo cáo đánh giá cho vào danh sách ngắn

Ban hành Hồ

sơ mời thầu

Nộp Đề xuất / hồ

sơ dự thầu

Chấm thầu

Dự thảo Hợp đồng

Ký hợp đồng

Thời gian thực

Thời gian lựa chọn nhà thầu (8) Loại

Nhà thầu (Hãng hoặc cá nhân hoặc Cộng đồng)

Ph

pháp đấu thầu

P/pháp kiểm tra của nhà tài trợ (trước/

GL.HP4.C27

Tư vấn Sinh kế

và Phát triển thị

trường

Huyện

Theo thời gian

GL.HP4.C29

Tư vấn Giám sát

đánh giá và

Quản lý thông tin

Huyện

Theo thời gian

GL.HP4.C30 Tư vấn Kế toán Huyện

Theo thời gian

7,200 Cá nhân ICS Sau

Theo thời gian

Trang 6

Mời quan tâm

Báo cáo đánh giá cho vào danh sách ngắn

Ban hành Hồ

sơ mời thầu

Nộp Đề xuất / hồ

sơ dự thầu

Chấm thầu

Dự thảo Hợp đồng

Ký hợp đồng

Thời gian thực

Thời gian lựa chọn nhà thầu (8) Loại

Nhà thầu (Hãng hoặc cá nhân hoặc Cộng đồng)

Ph

pháp đấu thầu

P/pháp kiểm tra của nhà tài trợ (trước/

sau)

GL.HP4.C33

Tư vấn Sinh kế

và Phát triển thị

trường

Huyện

Theo thời gian

GL.HP4.C35

Tư vấn Giám sát

đánh giá và

Quản lý thông tin

Huyện

Theo thời gian

GL.HP4.C36 Tư vấn Kế toán Huyện

Theo thời gian

Trang 13

KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM 2014 (PHẦN VỐN VAY ODA)

Đơn vị : 1000 VNĐ

Tổng số Quý

1

Quý 2

Quý

3 Quý 4

Tổng số

Quý 1

Quý 2

Quý 3

Quý 4

Mua sắm máy móc, thiết bị

văn phòng cho BQLDA tỉnh,

BQLDA huyện, BPT xã

2 Mua sắm tủ đựng hồ sơ, bàn

3 Tư vấn đấu thầu kiêm cơ sở

11/2015 305,942.4 305,942 - 25,495.2 25,495

12/2014-4 Tư vấn Sinh kế và Phát triển

11/2015 305,942.4 305,942 - 25,495.2 25,495

12/2014-5 Tư vấn Kế hoạch, tài chính 12

12/2014-11/2015 305,942.4 305,942 - 25,495.2 25,495

6 Tư vấn Giám sát đánh giá

và Quản lý thông tin 12

11/2015 305,942.4 305,942 - 25,495.2 25,495

12/2014-Kế hoạch năm 2014

Tổng số ODA

Vốn đối ứng

Tổng số

OD A

Vốn đối ứng

DỰ ÁN GIẢM NGHÈO KHU VỰC TÂY NGUYÊN

BAN QLDA TỈNH GIA LAI Kèm theo công văn số 25/BQLDA-KH, ngày 05 tháng 11 năm 2014

STT Tên hợp phần / hạng mục

hoạt động dự án

Hạng mục

Số thán

g thực hiện

Lịch thực hiện (từ đến

.)

Tổng vốn dự án thời điểm b cáo Luỹ kế đến

Trang 14

Tổng số Quý

1

Quý 2

Quý

3 Quý 4

Tổng số

Quý 1

Quý 2

Quý 3

Quý 4

Kế hoạch năm 2014

Tổng số ODA

Vốn đối ứng

Tổng số

OD A

Vốn đối ứng

STT Tên hợp phần / hạng mục

hoạt động dự án

Hạng mục

Số thán

g thực hiện

Lịch thực hiện (từ đến

.)

Tổng vốn dự án thời điểm b cáo Luỹ kế đến

7 Tư vấn Kế toán 12

12/2014-11/2015 305,942.4 305,942 - 25,495.2 25,495

8 Tư vấn Chính sách an toàn

xã hội và môi trường 12

11/2015 305,942.4 305,942 - 25,495.2 25,495

12/2014-9 Tư vấn Nâng cao Năng lực

và Truyền thông 12

11/2015 305,942.4 305,942 25,495.2 25,495

12/2014-10 Chi phí hoạt động gia tăng

BQLDA huyện Ia Pa 917,827 917,827 - - - - 76,486 - - - 76,486

10 Tư vấn đấu thầu kiêm cơ

11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

12/2014-11 Tư vấn Sinh kế và Phát

triển thị trường 12

11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

12/2014-12 Tư vấn Kế hoạch, tài chính 12

12/2014-11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

13 Tư vấn Giám sát đánh giá

và Quản lý thông tin 12

11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

12/2014-14 Tư vấn Kế toán 12

12/2014-11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

15 Tư vấn Nâng cao Năng lực

và Truyền thông 12

11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

Trang 15

12/2014-Tổng số Quý

1

Quý 2

Quý

3 Quý 4

Tổng số

Quý 1

Quý 2

Quý 3

Quý 4

Kế hoạch năm 2014

Tổng số ODA

Vốn đối ứng

Tổng số

OD A

Vốn đối ứng

STT Tên hợp phần / hạng mục

hoạt động dự án

Hạng mục

Số thán

g thực hiện

Lịch thực hiện (từ đến

.)

Tổng vốn dự án thời điểm b cáo Luỹ kế đến

BQLDA huyện Kbang 917,827 917,827 - - - - 76,486 - - - 76,486

16 Tư vấn đấu thầu kiêm cơ

11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

12/2014-17 Tư vấn Sinh kế và Phát

triển thị trường 12

11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

12/2014-18 Tư vấn Kế hoạch, tài chính 12

12/2014-11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

19 Tư vấn Giám sát đánh giá

và Quản lý thông tin 12

11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

12/2014-20 Tư vấn Kế toán 12

12/2014-11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

21 Tư vấn Nâng cao Năng lực

và Truyền thông 12

11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

12/2014-BQLDA huyện Kông

22 Tư vấn đấu thầu kiêm cơ

11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

12/2014-23 Tư vấn Sinh kế và Phát

triển thị trường 12

11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

12/2014-24 Tư vấn Kế hoạch, tài chính 12

12/2014-11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

25 Tư vấn Giám sát đánh giá

và Quản lý thông tin 12

11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

Trang 16

12/2014-Tổng số Quý

1

Quý 2

Quý

3 Quý 4

Tổng số

Quý 1

Quý 2

Quý 3

Quý 4

Kế hoạch năm 2014

Tổng số ODA

Vốn đối ứng

Tổng số

OD A

Vốn đối ứng

STT Tên hợp phần / hạng mục

hoạt động dự án

Hạng mục

Số thán

g thực hiện

Lịch thực hiện (từ đến

.)

Tổng vốn dự án thời điểm b cáo Luỹ kế đến

26 Tư vấn Kế toán 12

12/2014-11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

27 Tư vấn Nâng cao Năng lực

và Truyền thông 12

11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

12/2014-BQLDA huyện Krông Pa 917,827 917,827 - - - - 76,486 - - - 76,486

28 Tư vấn đấu thầu kiêm cơ

11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

12/2014-29 Tư vấn Sinh kế và Phát

triển thị trường 12

11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

12/2014-30 Tư vấn Kế hoạch, tài chính 12

12/2014-11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

31 Tư vấn Giám sát đánh giá

và Quản lý thông tin 12

11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

12/2014-32 Tư vấn Kế toán 12

12/2014-11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

33 Tư vấn Nâng cao Năng lực

và Truyền thông 12

11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

12/2014-BQLDA huyện Mang

34 Tư vấn đấu thầu kiêm cơ

11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

12/2014-35 Tư vấn Sinh kế và Phát

triển thị trường 12

11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

Trang 17

12/2014-Tổng số Quý

1

Quý 2

Quý

3 Quý 4

Tổng số

Quý 1

Quý 2

Quý 3

Quý 4

Kế hoạch năm 2014

Tổng số ODA

Vốn đối ứng

Tổng số

OD A

Vốn đối ứng

STT Tên hợp phần / hạng mục

hoạt động dự án

Hạng mục

Số thán

g thực hiện

Lịch thực hiện (từ đến

.)

Tổng vốn dự án thời điểm b cáo Luỹ kế đến

36 Tư vấn Kế hoạch, tài chính 12

12/2014-11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

37 Tư vấn Giám sát đánh giá

và Quản lý thông tin 12

11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

12/2014-38 Tư vấn Kế toán 12

12/2014-11/2015 152,971 152,971 12,748 12,748

39 Tư vấn Nâng cao Năng lực

và Truyền thông 12

11/2016 152,971 152,971 12,748 12,748

12/2014-(Tính theo tỷ giá quy đổi tháng 10/2014 của BTC)

152

Tỷ giá quy đổi 1USD = 21,246 VNĐ

Trang 23

Core i5 Haswell, 4200U, 1.60 GHz RAM:DDR3L (2 khe RAM), 4 GB Đĩa cứng:HDD, 500 GB

1.Tỉnh: Giám đốc, Phó Giám đốc, kế toán trưởng, cán bộ GS và ĐG (BĐPTW đã cấp 3 bộ)

2.Huyện: 01 bộ cho Kế toán trưởng, 01

bộ dùng chung cho Ban khi đi công tác.

Độ phân giải khi in 1200 x 600dpi

Bộ nhớ máy in 128MB Tốc độ in/copy đen trắng(Tờ/phút) 25tờ Độ phân giải khi Scan 600 x 600dpi

1.Tỉnh: BĐPTW đã cấp 1 bộ máy in, máy scan, máy Fax.

2.Huyện: BĐPTW đã cấp 1 bộ máy in, máy Fax.

3.Xã: Mõi xã 1 bộ

.Tốc độ: 65/75 trang/ phút Khổ giấy: A3 – A5R Bộ nhớ : dram 1GB HDD: 160 GB

1.Tỉnh: BĐPTW đã cấp 1 bộ 2.Huyện: Mõi huyện 1 bộ

5 Điện thoại bàn Cái 38 3 10 25 Điện thoại bàn thông dụng

2.Huyện: Mõi huyện 1 bộ

BAN QLDA GIẢM NGHÈO TỈNH GIA LAI

DANH MỤC THIẾT BỊ

Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công việc cho Ban QLDA tỉnh, huyện và Ban PT xã

TT Tên thiết bị Đơn vị

Tổng

số lượng

Phân bổ thiết bị cho từng đơn vị QLDA Cấu hình tối thiểu

Ghi chú

Trang 24

7 Máy ảnh Cái 5 0 5 0 Độ phân giải máy ảnh: 12.0 MP, bộ

xử lý máy ảnh:

1.Tỉnh: BĐPTW đã cấp 1 bộ 2.Huyện: Mõi huyện 1 bộ

Ngày đăng: 28/03/2018, 13:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w