Ta kéo vật thể đó xuống thêm 3 cm nữa và thả ra để nó dao động tự do và không tắt dần: a Xác định hằng số tỷ lệ k của lò xo trong định luật Hook.. à kéo dài lò xo thêm đoạn 10cm đầu là 3
Trang 1Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Viện Toán ứng dụng và Tin học - 2018
BÀI TẬP GIẢI TÍCH III (Phương trình vi phân và chuỗi)
Nhóm học 2: Mã MI1132 Kiểm tra giữa kỳ : Tự luận Thi cuối kỳ : Tự luận
I CHUỖI
1) Xét sự hội tụ và tính tổng (nếu có) của các chuỗi sau
1 2 3 2 3 4 3 4 5
9 225 (2n 1) (2n 1)
d)
1
2) Các chuỗi sau hội tụ hay phân kỳ? tại sao?
a)
1
1
n
n
n
n
b)
1
3 5
1 n n
n
3) Sử dụng các tiêu chuẩn: So sánh; D’Alembert; Cauchy; Tích phân, xét sự hội
tụ của các chuỗi sau
110 1
n
n
n
n
n
2 2 2
1 1
n
n n
1
n
n
1
n
n
2
1 ln
g)
2
ln
n
n
n
2
ln 1
n
n n n
1
ln
n
n
1
(3 1)!
8n
n
n
n
2
1 3 5 (2 1)
2 (n 1)!
n
n n
Trang 24) Xét sự hội tụ của các chuỗi số
a)
2
1
1
5
n n
2
1
3 ( !) (2 )!
n
n
n n
2
1
5
2n n
n
d)
( 1)
1
1
1
n n
n
n
n
2 2 1
7 ( !)n n n
n n
2
n
n
n n n
1
1
ln
n
n
n
3
1
ln (ln ln )
1
!
n n n
e n n
5) Xét sự hội tụ của các chuỗi số
a)
2 1
1
1
n
n
n e
1
n
c)
1
arcsin( n)
n
e
3
1
n
n
a
a n
e)
1
1 3 5 (2 1)
3n !
n
n n
3
1
(ln )
g)
2
2
1
2
( 1)
n
n
n
n
1
(1 )n n
na
a
| 1
6) Tìm miền hội tụ của các chuỗi hàm số sau
a)
1
1
11
n n n
x x
1
1
x n
n xn
d)
1
cos( )
2nx
n
nx
1 2 1
( 1) 1
n
5 1
( 2) ( 1)
n n
n x n
g)
1
, ( 1)
n
n
1
1 2
n
n n n
x
x
7) Dùng tiêu chuẩn Weierstrass, chứng minh các chuỗi sau hội tụ đều trên các tập tương ứng
1(1 )
n
n n
x
x
1
n n
n
x x
trên [-1,1]
1
1
2n 1
2 2
2 1
n x
n
e n
trên
Trang 38) Tìm miền hội tụ của các chuỗi hàm số sau
a) (x2)2 b)
n n 1
1 2( 1)
n n x n c)
5 2
4
) 3 (
n
n n x
1
n n
n
x
1
2
2
)
1
2
(
n n
n n
x
) 1 (
n
n n
x
d)
2 1
1
( 5)
2 4
n n n
x
n
2 1
) 2 3 (
) 1 ( ) 1 2 ( ) 1 (
n n n
n
x n
i) n
n n
x n
n
) 3 (
!
1
h tổng của các chuỗ
a) 2 5 , 3,3
n
x
x
03 (2n 1)
1 1 1
( 1) (2 1) 3
n n
2 2
0
,
n
x
n
1
1
2
,
1
1 ,
n n
n x
10 Khai triển thành chuỗi Maclaurin
a)
2 4 3
x x b) f x( )sin 3x x cos3x
2
1 ( )
4
f x
x
11 a) Khai triển ( )f x x thành chuỗi lũy thừa của x - 4
b) Khai triển ( ) sin
3
x
f x c) Khai triển
thành chuỗi lũy thừa của x -1
2
1 ( )
f x
thành chuỗi lũy thừa của x + 4
iển Fourier các h
thành hàm tuần hoàn với chu kỳ 2
12) a) Khai tr àm số sau
(1) f x | |, | | 1x x , bằng cách kéo dài f
2 , 0
f x x x 1, bằng cách kéo dài f thành hàm chẵn trên (-1,1), tuần hoàn
kỳ 2 Nếu kéo dài f th
(2)
chu ành hàm lẻ trên (-1,1), tuần hoàn chu kỳ 2, thì dạng của khai triển Fourier sẽ như thế nào?
(3) f x 10x, 5 x 15, bằng cách kéo dài f thành hàm tuần hoàn với chu kỳ 10
Trang 4b) Cho f x x2trên [ , ] Hãy khai triển Fourier của hàm f x , sau đó tính
tổng các chuỗi số 2
1
1 ) 1 (
n
n
n
1
1
n
n
II PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
1 Phương trình phân li
2
' 1
y x
2
d) y'acosy b b a 0
e) y'y23y 04 f) y' 2 x y 1
g) y' sin y x 1
2
x y y
x y
i) x y2 35dxy35y dy2 , y 0 1 k) xydx 1 y2 1x2dy0, y( 8) 1
2 Phương trình vi phân đẳng cấp cấp một
a) 'y y x 1
c) x y2 'y2xy x 2 0 d) (x2y dx xdy) 0
xydy y dx x y e dx f) x2y3dy2x y 1dx 0
g) xy' yln ,y y 1
x
3 Phương tình vi phân tuyến tính cấp một
x
c) x1x2 'y y arctan( )x d) y x y' 2 y
e) 2xy3dy y dx 2 0 f) 1 y dx2 arctany x dy
g) y’ycosxsin cos ,x x y 0 0 h) y' 1x2 y arcsin ,x y(0) 0
4 Phương trình Bernoulli
Trang 5a) y’ xy2 x y y' y x2 4
x
c) y' 2 tan y x y 2sin2x0 d) ydx x x y2 2 dy 0
2
dy y y xdx y
f) y22y x y2 ' 2 x0, y(1) 0
5 Phương trình vi phân toàn phần
b)
a) (x2y dx) (x 2 )y dy 0
0
c)
0
ìm thừa số tích phân
0 ) cos (
) sin
(e xy y dx e y xx y dy
d) e dx y (xe y 2 )y dy0, y(1)
6) T ( )y để phương trình sau là phương trình vi phân toàn phần và giải phương trình đó v ới tìm được
2xy23y3dxy3xy dy 02 7) Tìm thừa số tích phân ( ) x để phương trình sau là phương trình vi phân toàn phần và giải phương trình đó v ới tìm được
1
(x y dx)
8) Giải các phương trình sau
a) 'y 4x2y 1 b) (y23 )x dy2 2xydx 0, y(0)1
c)
2
1
1
y
y
x
4
x
y y e y y )
9) Chứng minh rằng a) 2 là nghiệm của phương trình 2
1
x t
b)
2 ( 1)
n
n
x
y x
n n
là nghiệm của phương trình 1x dy 1 x y dx
Trang 610) Giải các ph ương trình sa u
a)y" 3 ' 10 y y xe 2x b)y" y 4 sinx x c) "y y xe x 3ex
d)y'' 4 ' 8 y y e 2xsin 2x e)y" y 2cos cx os 2x f) '' 2 'y y y sinxsinhx
11 ) Giải các phương trình sau
a)
x x
"
1
e
x
e
b) "y y' tan c) " 2 '
x
e
x
12) Giải phương trình (2x22)y''2 2 biết nó có hai nghiệm riêng
và
2 ' ) 1 (x y y
1
y x y2 1
13) Giải phương trình (x2 1) '' 2 ' 24 22 2 với phép biến đổi tan
14) Giải các phương trình sau
a) y'' 2 my m y' 2 (x1)e mx 2sin ,x m
x
x
15) Một vật thể với trọng lượng 2 N, được treo vào lò xo làm lò xo dãn ra thêm 6cm ở vị trí
bằng Ta kéo vật thể đó xuống thêm 3 cm nữa và thả ra để nó dao động tự do và không tắt
dần: a) Xác định hằng số tỷ lệ k của lò xo trong định luật Hook
à kéo dài lò xo thêm đoạn 10cm đầu là 3cm/sec và bắt đầu di chuyển từ
ực cản nhớt là 2N mỗi khi vận tốc vật thể
án giá trị ban đầu đó
t Viết phương trình mô tả dao
ị của tần số ω để biên độ giao động là lớn
có vận tốc ban đầu Giả sử rằng không có sự tắt dần và có ngoại lực là 2 cos 3t (N)
(a) Xây dựng bài toán giá trị ban đầu mô tả chuyển động của vật thể
cân
b) Xác định vị trí u của vật thể ở bất kỳ thời gian t nào
c) Tìm tần số, chu kỳ, và biên độ của dao động
16) Một vật thể với trọng lượng 2 N được treo vào một lò xo v
đến vị trí cân bằng Vật thể được truyền một vận tốc ban
vị trí cân bằng trong một môi trường chịu ảnh hưởng l
là 4cm/sec
a) Hãy lập bài toán giá trị ban đầu mô tả chuyển động của vật thể
b) Giải bài to
c) Giả sử có một ngoại lực f tác động vào vật thể với f(t) = 2 cos ω
động với ngoại lực và giải phương trình này Tìm giá tr
nhất
17) Một một vật thể với trọng lượng 4 N kéo dài một lò xo 1,5 cm về vị trí cân bằng Vật thể
được được kéo thêm 2 cm theo hướng dương kể từ vị trí cân bằng của nó và được thả ra mà
không
Trang 7(b) Giải bài toán giá trị ban đầu ở trên
(c) Nếu ngoại lực được thay bằng một lực 4 sin ωt, tìm giá trị của tần số ω để cộng hưởng xả
18) Giải các hệ phương trình sau
y ra
a)
dy
y z
dx
dz
x y z
dx
b)
dx
dt dy
dt
c)
7
1 cos
dx
dt
dy
x
d)
III Phép biến đổi Laplace:
1 Sử dụng định nghĩa, tìm trực tiếp biến đổi Laplace của các hàm số sau
3 1t
a) ( )f t b) ( )t f t e c) f t( ) sinh( ) kt d) f t( ) sin 2t
2 Sử dụng bảng phép biến đổi Laplace, tìm phép biến đổi Laplace của
sau
hàm số
a) ( )f t t 3t b) ( )f t t2e3t c) ( )f t 1 cosh(5t)
d) f t( ) cos (2 ) 2 t e) f t( ) (1 t)3 f) f t( )te t
3 Sử dụng bảng phép biến đổi Laplace, tìm phép biến đổi Laplace ngược của
số sau
hàm
s
3
s s
( )
4
s
d) F s( ) 523
9
s
( ) 25
s
F s
s
4 Tìm phép biến đổi Laplace nghịch đảo của các hàm sau
)
số
) 3 (
1
)
(
s
s
s
) 4 (
1 )
s s s
) 1 (
1 )
s s s F
a
d)
) 1 (
1 )
(s
) 2 )(
1 (
1 )
(s
F
2
2 s
5 Chứng minh rằng
Trang 8
!
n at
n
n
s a
{ n at} n
t e
s a
L{t e }
1
n at b) L a) L
sk
6 Áp dụng Định lí phép tịnh tiến để tìm phép biến đổi Laplace của hàm số sau
4
( )t t et b) f t( )e 2tsin3t
f
a)
7 Áp dụng định lí phép tịnh tiến để tìm phép biến đổi Laplace ngược của các hàm số sau
3
( )
a)
2s4
F s
s
8 Sử dụng các phân thức đơn giản để tìm phép biến đổi Laplace ngược của các
số sau
)
F s
hàm
a ( ) 21
4
s
s
d)
F s
4
1 ( )
F s
s
16
2 2
s s
( )
F s
9 Dùng các định lí vi, tích phân của phép biến đổi Laplace để tìm phép biến đổi lace của các hàm sau
)
Lap
a f(t) ts ni 3t b) f (t)te2tcos3t
c) f( ) sint
t
t
Áp dụng định lí tích chập để tìm biến ược của các hàm sau
1 ( )
F s
s s
1 ( )
F s
s
a)
c)
2
s
( )
F s
s
F s
11 Sử dụng phép biến đổi Laplace để giải bài toán giá trị ban đầu
b) a) " 4x x 0, x(0) 5, x'(0) 0 x" x' 2x0, x(0) 0, x'(0) 2
Trang 9c) "x x sin 2 ,t x(0) 0, x'(0) 0 d) x" x cos3 ,t x(0) 1, x'(0) 0
e) " 4 ' 3x x x1, x(0) 0 x'(0) f) x" 3 ' 2 x x t, x(0) 0, x'(0) 2
g) " 4 ' 13x x x te t, x(0) 0, x'(0) 2 h '' 6 ' 18) x x xcos 2 ,t x(0) 1, x'(0) -1
12 Sử dụng phép biến đổi Laplace để giả ệ phương trình vi phân tuyến tính sau i h
c)
0 d)
" ' ' 4 2 0, '(0) '(0)
" 2 4 0, (0) (0)
13 Giải phương trình vi phân cấp cao với điều kiện ban đầu
a) x" 6 ' 25 x x0, x(0) 2, x'(0) 3 b) " 4x x3 ,t x(0)x'(0) 0
c)
14 Giải bài toán với giá trị ban đầu
(3) " 6 ' 0, (0) 0, '(0) "(0) 1
(4) 0, (0) 0, '(0) "(0) 0, (3)(0) 1
d)
(4) 8 " 16 0, (0) '(0) "(0) 0, (3)(0) 1
e)
mx cx kx f t x x
0,
t
t
b)
t
c)