Hơn 12.000 bài luyện tập cơ bản đến nâng cao giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức một cách chủ động và hiệu quả hơn., Học và làm bài tập Online. Các dạng từ cơ bản đến nâng cao. Bài kiểm tra . Ôn tập hè môn với Luyện thi 123.com., Website học .
Trang 1Đề 4 Bài 1: (1,5 đi m) Tìm s t nhiên x bi t: ểm) Tìm số tự nhiên x biết: ố tự nhiên x biết: ự nhiên x biết: ết:
a) 25 + x = 0 b) 2x : 219 = 225 c) 5x 518 = 554
Bài 2: ( 3 đi m) ểm) Tìm số tự nhiên x biết: Th c hi n các phép tính (tính nhanh n u có th )ự nhiên x biết: ện các phép tính (tính nhanh nếu có thể) ết: ểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a) 32 + 25 : 5 , b) 5890 – 5145 : 5 c) 4 52 – 3 23 + 33 : 32 d) 28 76 + 24 28 – 28 20
Bài 3: ( 2 đi m) T ng sau là s nguyên t hay là h p s ? ểm) Tìm số tự nhiên x biết: ổng sau là số nguyên tố hay là hợp số? ố tự nhiên x biết: ố tự nhiên x biết: ợp số? ố tự nhiên x biết:
a) 11x12x13 + 14x 15 b) 6723816 + 278193
Bài 4: ( 2 đi m) Tìm CLN và BCNN c a hai s sau: 90 và 42ểm) Tìm số tự nhiên x biết: ƯCLN và BCNN của hai số sau: 90 và 42 ủa hai số sau: 90 và 42 ố tự nhiên x biết:
Bài 5: (1,5 đi m) S h c sinh kh i 6 c a trểm) Tìm số tự nhiên x biết: ố tự nhiên x biết: ọc sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 150 đến 200 em ố tự nhiên x biết: ủa hai số sau: 90 và 42 ường trong khoảng từ 150 đến 200 em ng trong kho ng t 150 đ n 200 em ảng từ 150 đến 200 em ừ 150 đến 200 em ết: Tính s h c sinh kh i 6 Bi t r ng n u x p hàng 30 em hay 45 em đ u v a đ ố tự nhiên x biết: ọc sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 150 đến 200 em ố tự nhiên x biết: ết: ằng nếu xếp hàng 30 em hay 45 em đều vừa đủ ết: ết: ều vừa đủ ừ 150 đến 200 em ủa hai số sau: 90 và 42
ĐÂP ÁN – BI U ĐI M ỂU ĐIỂM ỂU ĐIỂM
Bài 1: (1,5 đ) a) KQ x= 0 0,5 đ
b) KQ x = 44 ( 0,5đ)
c) KQ x = 32 ( 0,5đ)
Bài 2: (3 đ) a) KQ 14 (0,5 đ)
b) 4 52 – 3 23 + 33 : 32 = 4.25 – 3.8 + 3 ( 0,5đ )
= 100 – 24 + 3 ( 0,25đ )
= 76 + 3 = 79 (0,25 đ )
c) 28 76 + 24 28 – 28 20 = 28(76 + 24 – 20) ( 0,5đ ) = 28.80 = 2240 ( 0,5 đ )
Bài 3: (2 đ) a) 11x12x13 + 14x 15 ch ra đỉ ra được chia hết cho 3 là hợ số (1đ) ượp số? c chia h t cho 3 là h s (1đ)ết: ợp số? ố tự nhiên x biết:
b) 6723816 + 278193 Ch ra đỉ ra được chia hết cho 3 là hợ số (1đ) ượp số? c chia h t cho 9 là h p s ( 1đ) ết: ợp số? ố tự nhiên x biết:
Bài 4: (2đ)) Tìm CLN và BCNN c a các s 90; 42ƯCLN và BCNN của hai số sau: 90 và 42 ủa hai số sau: 90 và 42 ố tự nhiên x biết:
90 = 2.32.5; 43= 2.3.7 (0,5 đi m )ểm) Tìm số tự nhiên x biết:
CLN(90, 42) = 2.3 = 6
ƯCLN và BCNN của hai số sau: 90 và 42 (0,5 đi m )ểm) Tìm số tự nhiên x biết:
BCNN(90, 42) = 2.3.5.7= 210 ( 1 đi m )ểm) Tìm số tự nhiên x biết:
Bài 5: ( 1,5đ)
G i s h c sinh c a kh i 6 là a ( a ọc sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 150 đến 200 em ố tự nhiên x biết: ọc sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 150 đến 200 em ủa hai số sau: 90 và 42 ố tự nhiên x biết: N ) ( 0,25 đi m)ểm) Tìm số tự nhiên x biết:
Ta có aBC( 30, 45 ) và 300 a 400 ( 0,25 đi m)ểm) Tìm số tự nhiên x biết:
BC(30, 45) = B(90) = { 0, 90, 180, 270, 360,…} ( 0,25 đi m)ểm) Tìm số tự nhiên x biết:
Ch n a = 180ọc sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 150 đến 200 em ( 0,25 đi m)ểm) Tìm số tự nhiên x biết:
V y s h c sinh c a kh i 6 là 180 h c sinh.ậy số học sinh của khối 6 là 180 học sinh ố tự nhiên x biết: ọc sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 150 đến 200 em ủa hai số sau: 90 và 42 ố tự nhiên x biết: ọc sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 150 đến 200 em ( 0,25