1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Kiem tra 1 tiet (1)

3 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 213,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng dựa vào điều kiện song song của 2 mp.. Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng Câu 10.. Viết phương trình mặt phẳng dựa vào một số yếu tố

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 - HÌNH HỌC LỚP 12

TUẦN 31

A Ma trận đề kiểm tra:

Tên chủ đề Nhận

thấp

Cấp độ cao

Hệ tọa độ trong

không gian

Phương trình mặt

Phương trình

đường thẳng trong

không gian

Câu 11,12,13

Câu 14,15,16 Câu 17,18 Câu 19,20

B Mô tả - Lấy nội dung tương tự, chú ý cắt bỏ độ phức tạp

Câu 1 Tìm tọa độ của véc tơ trong không gian

Câu 2 Viết phương trình mặt cầu có tâm và bán kính cho trước

Câu 3 Tìm tâm và bán kính của mặt cầu

Câu 4 Vậ dụng công thức góc của hai vectơ

Câu 5 Viết phương trình mặt phẳng khi có 1vtpt và 1 điểm

Câu 6 Nhận biết một điểm thuộc hay không thuộc một mp

Câu 7 Áp dụng công thức tính khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng

Câu 8 Viết phương trình mặt phẳng dựa vào điều kiện song song của 2 mp

Câu 9 Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng

Câu 10 Viết phương trình mặt phẳng dựa vào một số yếu tố như đi qua một điểm và chứa một đường thẳng, chứa hai đt song song, chứa hai đt cắt nhau, song song với mp và tiếp xúc với mặt cầu,

Câu 11 Viết phương trình tham số của đường thẳng khi biết 1 vtcp và 1 điểm thuộc đt

Câu 12 Nhận biết một điểm thuộc hay không thuộc một đường thẳng

Câu 13 Nhận biết một vectơ là vtcp hoặc không là vtcp của một đường thẳng khi có phương trình Câu 14 Viết phương trình tham số hoặc chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm

Câu 15 Viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc với mp

Câu 16 Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng, của đường thẳng và mp

Câu 17 Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng

Câu 18 Xét vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng

Câu 19 Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua đường thẳng hoặc mặt phẳng)

Câu 20 Tìm tọa độ điểm thuộc đường thẳng thỏa điều kiện cho trước

Trang 2

C ĐỀ MINH HỌA

Các bài tập sau đây đều xét trong không gian Oxyz.

Câu 1.Cho các vectơ a (1; 2;3);b  ( 2; 4;1) Tìm tọa độ vectơ v a  2 b

A v  (-3;7;4) B v  (-5;6;-1) C v  (-3;10;5) D v  (-3;2;-2)

Câu 2 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) và bán kính R  53.

A ( ):( 1) ( 2) ( 3)S x 2 y 2 z 2 53 B ( ):( 1) ( 2) ( 3) 53.S x 2 y 2 z 2

C ( ):( 1) ( 2) ( 3)S x 2 y 2 z 2 53 D ( ):( 1) ( 2) ( 3) 53.S x 2 y 2 z 2

Câu 3 Cho mặt cầu ( ) :S x2y2z2 2x4y6 11 0 Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính R của (S) z 

A I(1;2;3), R=2 B I(1;2;3), R=5 C I(-1;-2;-3), R=25 D.I(-1;-2;-3), R=5

Câu 4 Cho ba điểm N(2;3;-1), N(-1;1;1) và P(1;m-1;2) Tìm m để tam giác MNP vuông tại N.

Câu 5 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(-1;1;0) và có một vectơ pháp tuyến  n (4;2; 5). 

A 4x2y 5z 2 0 B 4x2y 5z 2 0. C  x y  2 0 D  x y  2 0.

Câu 6 Cho phương trình mặt phẳng ( ) : 3xPy 2z 0. Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (P) ?

A O(0;0;0) B M(3;-1;-2) C N(1;1;1) D P(-1;1;-2).

Câu 7 Cho A(1;-2;3) và mặt phẳng (P): 3x+4y+2z+4=0 Tính khoảng cách d từ điểm A đến mp(P).

A 5

9

29

29

3

d 

Câu 8 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A(1;-2;1) và song song với mp(P): x+2y-z-1=0.

A (Q): x + 2y - z - 4 = 0 B (Q): x + 2y - z + 4 = 0.

C (Q): x + 2y - z - 2 = 0 D (Q): x + 2y - z + 2 = 0.

Câu 9 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(0; 2; 1), B(3; 0; 1), C(1; 0; 0)

A (P): 2x – 3y – 4z + 2 = 0 B (P): 4x + 6y – 8z + 2 = 0.

C (P): 2x + 3y – 4z – 2 = 0 D (P): 2x + 3y – 4z – 2 = 0.

Câu 10 Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu ( ) : (S x1)2(y3)2(z 2)2 49 tại điểm

M(7;-1;5) có phương trình là:

A 6x+2y+3z-55=0 B 6x+2y+3z+55=0 C 3x+y+z-22=0 D 3x+y+z+22=0

Câu 11 Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M(2; 0; -1) và có vectơ chỉ phương (2; 3;1). u 

A

2 2

1

 

 

  

B

2 2

1

d y

 



  

C

2 2

1

d y

 



  

D

2 2

1

 

 

  

Câu 12 Cho đường thẳng

1

3

 

 

  

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng (∆)

Trang 3

A M(1;–2;1) B N(2;4;6) C P(1;2;3) D Q(2;1;3)

Câu 13 Cho đường thẳng : 1 3

d    

Véctơ nào sau đây không là vectơ chỉ phương của d ?

A u 1(2;1; 1).

B u  2( 2; 1;1) C u  3( 1;0;3)

D u4(4; 2; 2).

Câu 14 Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 2; – 3) và B(3; –1; 1) ?

A

1 4

3 2

 

 

  

B

3 4

1

1 2

 

 

  

C

1 2

2 3

3 4

 

 

  

D

2 3

3 4

 

 

  

Câu 15 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(1; 4; 7) và vuông góc với mặt phẳng

 P x: 2 – 2 – 3 0.y z

A

1

2 7

 

 

  

B

1

7 2

 

 

  

C

1

7 2

 

 

  

D

1

7 2

 

 

  

Câu 16 Tìm tọa độ giao điểm I của hai đường thẳng

2

1

 

 

  

và :

1 2 '

1 '

 



  

A I(3;-2;0) B I(2;-1;1) C I(1;0;-1) D I(1;1;2).

Câu 17 Cho đường thẳng : 1 3

d    

 và mặt phẳng ( ) :P x 4y 2z 6 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A d và (P) song song B d và (P) cắt nhau.

C d và (P) vuông góc D d chứa trong (P).

Câu 18 Cho 2 đường thẳng

t z

t y

t x

d

4 3

3 2

2 1 :

t z

t y

t x

d

8 7

6 5

4 3 :

2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A d 1 d2 B d1// d2 C d 1 d2 D d1, d2chéo nhau

Câu 19 Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M(2;3;-1) qua mp(P) : x + y – 2z – 1 = 0

A M’(1; 2; – 2) B M’(0; 1; 3) C M’(1; 1; 2) D M’(3; 1; 0)

Câu 20 Cho hai điểm A(1,-1,2), B(-1;2;3) và đường thẳng : 1 2 1

d      Tìm điểm M(a;b;c) thuộc d

sao cho 2 2

28,

MAMB biết c < 0.

A M(2;3;3) B M(1-1;0;-3) C 1; 7; 2

M    

6 6 3

M   

Ngày đăng: 27/03/2018, 10:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w