1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương pháp giải toán lớp 4

3 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 25,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hơn 12.000 bài luyện tập cơ bản đến nâng cao giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức một cách chủ động và hiệu quả hơn., Học và làm bài tập Online. Các dạng từ cơ bản đến nâng cao. Bài kiểm tra . Ôn tập hè môn với Luyện thi 123.com., Website học .

Trang 1

Tiết 1: Toán.

Tiết 107: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học

cần được hình thành

- Tính chất cơ bản của phân số

- Cách so sánh phân số với 1

- Biết so sánh 2 phân số có cùng MS

- Nhận biết 1 phân số bé hơn 1 hoặc lớn hơn 1

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết so sánh 2 phân số có cùng MS

- Nhận biết 1 phân số bé hơn 1 hoặc lớn hơn 1

* Bài tập cần làm: Hoàn thành BT1; BT2 (a,b)

* HS khá, giỏi: Hoàn thành cả BT3.

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, lắng nghe, chia sẻ, phản hồi thông tin

3 Thái độ; HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ như SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

* Ổn định tổ chức

* Kiểm tra bài cũ:

+ QĐMS 36

15

; 18

24

- HS nhận xét

* Giới thiệu bài: GV ghi bảng

2 Phát triển bài:

a, Nhận xét:

- GV vẽ đoạn thẳng AB như SGK

- Lấy đoạn thẳng AC = 5

2 AB;

AD = 5

3

AB

+ Độ dài đoạn thẳng AC bằng mấy

phần đoạn thẳng AB?

Báo cáo sĩ số

+ QĐMS 36

15

; 18

24

36

48 18

24

- Độ dài đoạn thẳng AC bằng 5

2

độ dài đoạn thẳng AB

Trang 2

+ Độ dài đoạn thẳng AD bằng mấy

phần đoạn thẳng AB?

+ Hãy so sánh độ dài đoạn thẳng

AC và độ dài đoạn thẳng AD?

+ Hãy so sánh 5

2

AB và 5

3 AB?

+ Hãy so sánh 5

2

và 5

3

?

* Nhận xét.

+ Em có nhận xét gì về MS và TS

của 2 phân số 5

2

và 5

3

?

+ Muốn so sánh 2 phân số cùng

MS ta chỉ việc làm thế nào?

* Quy tắc: SGK/119.

- Gọi HS đọc quy tắc

b, Thực hành.

* Bài 1(119) So sánh hai phân số.

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vở, 3 HS làm

bảng phụ

- Gọi HS nhận xét

* Bài 2(119)

* GV: Hãy so sánh 2 phân số 5

5

; 5 2

5

5

bằng mấy?

* GV: 5

2

< 5

5

5

5 = 1 nên 5

2

< 1

- Độ dài đoạn thẳng AD bằng 5

3

độ dài đoạn thẳng AB

- Độ dài đoạn thẳng AC bé hơn độ dài đoạn thẳng AD

5

2

AB < 5

3 AB 5

2 < 5 3

- 2 PS có MS bằng nhau ; PS 5

2

có TS bé

hơn phân số 5

3

- Chỉ việc so sánh TS của chúng với nhau, PS có TS lớn hơn thì lớn hơn, PS

có TS bé hơn thì bé hơn

- 2 HS đọc quy tắc

- HS đọc yêu cầu

- HS làm vở, 3 HS làm bảng phụ

- Đáp án: 7

5 7

3

; 3

2 3

4

; 8

5 8

7

- HS nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu

5

2 < 5

5

; 5 5 = 1

Trang 3

+ Hãy so sánh TS và MS của phân

số 5

2

?

+ Những PS có TS nhỏ hơn MS thì

như thế nào so với 1?

+ Tiến hành tương tự với 5

5

; 5 8

* Gọi HS lên bảng so sánh

- Gọi HS nhận xét

* Bài 3(119): HSKG Viết các

phân số bé hơn 1, có MS là 5 và TS

khác 0.

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Gọi HS nhận xét

3 Kết luận:

* Củng cố: Nêu lại cách so sánh

phân số cùng mẫu số?

- Nhận xét giờ

* Dặn dò: Xem lại các bài đã chữa

- PS 5

2

có TS nhỏ hơn MS

- Những PS có TS nhỏ hơn MS thì nhỏ hơn 1

5

5 5

8

mà 5

5 = 1 nên 5 1

8

Đáp án:

9

; 1 7

12

; 1 5

6

; 1 3

7

; 1 5

4

; 1 2

1

- HS nhận xét

- HS nêu yêu cầu

Các phân số bé hơn 1, có mẫu số là 5 và

tử số khác 0 là:

1 2 3 4

; ; ;

5 5 5 5

- HS nhận xét

- HS nêu

………

………

Ngày đăng: 27/03/2018, 09:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w