Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4V.. thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cườn
Trang 1A Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì cảm giác âm càng to
B Tai con người nghe âm cao cảm giác “to” hơn nghe âm trầm khi cùng cường độ âm
C Độ to của âm gắn liền với mức cường độ âm
D Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm
A iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, êlectron tự do ngược chiều điện trường
B iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường
C êlectron theo ngược chiều điện trường
D iôn dương theo chiều điện trường và các êlectron ngược chiều điện trường
A các đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn
B các đường cong hoặc đường tròn hoặc đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn
C các đường tròn đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trên mặt phẳng vuông góc với dây dẫn
D các đuờng tròn hay đường elip tùy theo cường độ dòng điện
A biến đổi theo thời gian, ngược pha với li độ B khi qua vị trí cân bằng có độ lớn cực đại
C biến đổi theo thời gian, cùng pha với vận tốc D biến đổi theo thời gian, ngược pha với vận tốc
A Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức
B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
C Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng
D Chu kì của dao động cưỡng bức có thể không bằng chu kì của dao động riêng
điện tích âm qN, q M > q N , nối M với N bằng một dây dẫn kim loại, phát biểu nào đúng?
A Trong dây dẫn có dòng điện vì điện thế VM> VN
B Chiều dịch chuyển của êlectron trong dây dẫn từ N đến M
C Trong dây dẫn có dòng điện chiều từ N đến M
D Chiều dòng điện từ M đến N
A vuông góc với phương truyền sóng B thẳng đứng
C trùng với phương truyền sóng D nằm ngang
A luôn ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ
B luôn cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ
C ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ khi gặp một vật cản di động
D ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ khi gặp một vật cản cố định
thẳng đứng Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại Hai nguồn sóng đó dao động
A cùng pha nhau B lệch pha nhau góc
A lực cản môi trường B lực căng dây treo
C trọng lực tác dụng lên vật D dây treo có khối lượng đáng kể
Trang 2A điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian
B chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
C chiều không thay đổi theo thời gian
D cường độ không thay đổi theo thời gian
trong mạch là
A I = 2,83A B I = 4A C I = 1,41A D I = 2A
A Khối lượng tăng 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
B Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 2 lần
C Độ cứng giảm 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
D Khối lượng giảm 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kỳ giảm 4 lần
A hội tụ để nhìn rõ vật ở gần B phân kì để nhìn rõ vật ở sát mắt
C hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực D phân kì để nhìn rõ các vật ở xa vô cực
A Dùng muối AgNO3 B Dùng huy chương làm catốt
C Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt D Dùng anốt bằng bạc
A sớm pha hơn điện áp một góc
A càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn
A phản xạ toàn phần khi tới mặt phân cách giữa không khí và thủy tinh
B truyền thẳng ra ngoài không khí
C khúc xạ 2 lần rồi ló ra không khí
D khúc xạ, phản xạ hoặc phản xạ toàn phần một lần rồi đi thẳng ra không khí
căng của dây bằng 4N Sau thời gian
4
T tiếp theo (với T là chu kì dao động của con lắc) lực căng của dây có giá
trị bằng
A 0,5N B 2,0N C 2,5N D 1,0N
Trang 3Trang 3/4 - Mã đề thi 120
trong từ trường đều và luôn tiếp xúc với hai thanh ray đặt nằm ngang
như hình vẽ bên Từ trường có phương vuông góc với mặt phẳng hình
vẽ, hướng ra ngoài mặt phẳng hình vẽ Hệ số ma sát giữa thanh nhôm
MN và hai thanh ray là µ = 0,4, cảm ứng từ B = 0,05T Biết thanh
nhôm chuyển động đều Coi rằng trong khi thanh nhôm chuyển động
điện trở của mạch điện không đổi Lấy g = 10m/s2
và coi vận tốc của thanh nhôm là không đáng kể Hỏi thanh nhôm chuyển động về phía
nào,tính cường độ dòng điện trong thanh nhôm?
A Thanh nhôm chuyển động sang trái,I 10 A B Thanh nhôm chuyển động sang phải,I 10 A
C Thanh nhôm chuyển động sang trái,I 6 A D Thanh nhôm chuyển động sang phải,I 6 A
trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5V Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4V Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là
A E = 4,5V; r = 4,5Ω B E = 4,5V; r = 0,25Ω C E = 9V; r = 4,5Ω D E = 4V; r = 2,5Ω
phí tỉ lệ với thời gian đun Nếu dùng hiệu điện thế U1 = 200V thì sau 5 phút nước sôi Nếu dùng hiệu điện thế
U2 = 100V thì sau 25 phút nước sôi Nếu dùng hiệu điện thế U3 = 150V thì thời gian đun sôi lượng nước trên gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 9,4 phút B 18,2 phút C 10,0 phút D 15,0 phút
lại gần thấu kính một đoạn 90cm thì được ảnh A2B2 cách A1B1 một đoạn 20cm và lớn gấp đôi ảnh A1B1 Tiêu
cự của thấu kính có giá trị là
A f = - 60cm B f = - 40cm C f = - 30cm D f = - 20cm
phần có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
dài l = 5cm vào cùng một điểm cố định O Khi tích cho mỗi quả cầu điện tích q, chúng đẩy nhau, cách nhau
đoạn a3 3cm Lấy g = 10m/s2 Điện tích q có giá trị gần đúng bằng
A 1,14.10 C7 B 1,14.10 C5 C 1,14.1010C D 1,14.10 C5
trong khoảng thời gian 0,1s Suất điện động tự cảm xuất hiện trên ống dây trong khoảng thời gian đó là
kính, cách thấu kính 30 cm Chọn trục tọa độ Ox vuông
góc với trục chính của thấu kính, gốc O nằm trên trục
chính của thấu kính Cho A dao động điều hoà quanh vị
trí cân bằng O theo phương của trục Ox Biết phương
trình dao động của A và ảnh A’ của nó qua thấu kính
được biểu diễn bởi đồ thị như hình vẽ bên Khoảng
cách lớn nhất giữa điểm sáng A và ảnh A’ của nó khi
điểm sáng A dao động có giá trị gần đúng là
A 37,5cm B 31,6cm C 41,2cm D 25cm
hướng và không hấp thụ âm Một người đang chuyển động thẳng đều từ A về O với tốc độ 2m/s Khi đến điểm
B cách nguồn âm 20m thì mức cường độ âm tăng thêm 20dB Thời gian người đó chuyển động từ A đến B là
Trang 4A 45s B 90s C 100s D 50s
trình:u = u = acos40πt (cm).Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt 1 2nước có chung đường trung trực với AB Để trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại thì khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A 3,3cm B 8,9cm C 6cm D 9,7cm
tức thời là i = 2,45A Biểu thức của cường độ dòng điện tức thời là
A i 3 os(100c t A) B i 6 sin (100t A)
2
q = 5.10 – 10C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10 – 9J Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm Cường độ điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại đó là
A E = 200V/m B E = 40V/m C E = 400V/m D E = 2V/m
bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm Biết rằng trong một chu
kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s Tốc độ truyền sóng trên dây là
Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc của gia tốc a vào thời gian t như hình vẽ
bên Ở thời điểm t = 0, vận tốc của chất điểm là
A 0,75π m/s B 3π m/s C 1,5π m/s D -1,5π m/s
điện phân có anốt làm bằng niken thì khối lượng niken bám vào catốt là
A 10,3.10 – 4g B 3.10 – 3g C 0,3.10 – 3g D 0,3.10 – 4g
đang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 10cm Khi M qua vị trí cân bằng người ta thả nhẹ vật m có khối lượng 200g lên M (m dính chặt ngay vào M) Sau đó hệ con lắc lò xo m và M dao động với biên độ là
A 2 5cm B 3 2cm C 5 2cm D 2 2cm
khắc phục tật của mắt, người này nhìn rõ được các vật đặt cách mắt một khoảng gần nhất là
A 16,7cm B 17,5cm C 15,0cm D 22,5cm
-
- HẾT -
Trang 5A Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng vận tốc
B Tất cả các phần tử trên dây đều dao động với biên độ cực đại
C Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên
D Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng
A là đều B tỷ lệ với tiết diện ống dây
C luôn bằng 0 D tỷ lệ với chiều dài ống dây
A Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
C Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động
D Dao động duy trì có biên độ không đổi
A công suất điện gia đình sử dụng
B công mà các thiết bị điện trong gia đình sinh ra
C điện năng gia đình sử dụng
D thời gian sử dụng điện của gia đình
A dòng điện không đổi B dòng điện có giá trị lớn
C dòng điện tăng nhanh D dòng điện có giá trị nhỏ
hơn thì
A luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần
B có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần
C hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới bằng 0o
D không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần
A cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian
B chuyển động cùng chiều với cùng tốc độ
C cùng biên độ, bước sóng, pha ban đầu
D cùng phương, luôn đi kèm với nhau
thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy trong
đoạn mạch Đoạn mạch này là đoạn mạch
A chỉ có điện trở thuần R B chỉ có cuộn cảm thuần L
C chỉ có tụ điện C D có cả điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L
A êlectron B ion dương và ion âm
C êlectron, ion dương và ion âm D êlectron và ion dương
Trang 6Câu 11: Khi dùng một thấu kính hội tụ tiêu cự f làm kính lúp để nhìn một vật, ta phải đặt vật cách kính một khoảng
A giữa f và 2f B lớn hơn 2f
C bằng f D nhỏ hơn hoặc bằng f
A biên độ và pha ban đầu khác nhau B biên độ khác nhau
C biên độ bằng nhau, tần số khác nhau D tần số khác nhau
A 10cm B 2,5cm C 5cm D 0,5cm
A lực kế B nhiệt kế C oát kế D ampe kế
A giảm xóc ô tô, xe máy B máy đầm nền
C con lắc đồng hồ D con lắc vật lý
A 2 A B 1 A C 2 2 A D 2 A
A độ tụ nhỏ hơn độ tụ mắt bình thường B độ tụ lớn hơn độ tụ mắt bình thường
C điểm cực viễn xa mắt hơn mắt bình thường D điểm cực cận xa mắt hơn mắt bình thường
A một lớp chuyển tiếp p - n B hai lớp chuyển tiếp p - n
C bốn lớp chuyển tiếp p - n D ba lớp chuyển tiếp p - n
cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của con lắc sẽ
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần
r
kéo về cùng chiều với lực đàn hồi tác dụng lên vật là 5T
6 Biết dao động được kích thích bằng cách kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn rồi buông nhẹ Tính từ khi vật bắt đầu dao động thì khoảng thời gian từ khi lực kéo về đổi chiều lần thứ 2017 đến khi lực đàn hồi đổi chiều lần thứ 2018 là 1s
6 Lấy g=π2
(m/s2) Tốc độ của vật khi qua vị trí lò xo không biến dạng gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?
A 111cm/s B 109cm/s C 108cm/s D 110cm/s
2,16g kim loại đó bám vào catốt Biết cường độ dòng điện qua bình điện phân là 1A và kim loại có hóa trị I, kim loại này là
biến trở là R1=14Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là U1=28V, điều chỉnh để giá trị của biến trở
là R2=29Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là U2=29V Suất điện động của nguồn điện có giá trị là
với thông số định mức 3V–3W Các đèn sáng bình thường khi được mắc thành
A 6 dãy, mỗi dãy 4 đèn B 3 dãy, mỗi dãy 8 đèn
Trang 7Trang 3/4 - Mã đề thi 121
C 4 dãy, mỗi dãy 6 đèn D 8 dãy, mỗi dãy 3 đèn
điện trường tổng hợp bằng không trên
A đường trung trực của AB
B đường thẳng AB, ngoài đoạn thẳng AB về phía A
C đường thẳng AB, ngoài đoạn thẳng AB về phía B
M là điểm nối giữa tụ điện và cuộn cảm Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số góc 2
LC
Khi điện áp giữa A và M là 30V thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A 120V B -120V C 90V D -90V
tích q2= -12,5.10-8C Điện trường tổng hợp tại đỉnh D bằng không Tính q1 và q3
A q1 = - 5,7.10-8C; q3 = - 3,4.10-8C B q1 = 5,7.10-8C; q3 = 3,4.10-8C
C q1 = 2,7.10-8C; q3 = 6,4.10-8C D q1 = - 2,7.10-8C; q3 = - 6,4.10-8C
sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm thì mức cường độ âm tại M là 70dB, tại N là 50dB Nếu chuyển nguồn âm đó sang vị trí M thì mức cường độ âm tại N khi đó là
A 51,215dB B 50,915dB C 60,915dB D 61,215dB
lắc là 119 ± 1(cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,20 ± 0,01(s) Lấy π2
= 9,87 và bỏ qua sai số của số π Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A g = 9,7 ± 0,1 (m/s2) B g = 9,7 ± 0,2 (m/s2) C g = 9,8 ± 0,2 (m/s2) D g = 9,8 ± 0,1 (m/s2)
truyền sóng trên mặt nước là 2m/s Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB Điểm trên đường tròn dao động với biên độ cực tiểu cách đường thẳng qua A, B một đoạn lớn nhất là
gian Diện tích của khung dây hai bằng một nửa diện tích của khung dây một Suất điện động cảm ứng trong
khung dây một là 1V Suất điện động cảm ứng trong khung dây hai là
điều tiết người này cần điều chỉnh để khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 1m và số bội giác lúc này là 19 Tiêu cự của vật kính là
Trang 8Câu 36: Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=10cm Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính Dịch chuyển vật dọc theo trục chính thấy có hai vị trí của vật cách nhau khoảng a đều cho ảnh cao gấp 5 lần vật Giá trị của a là
điện cùng chiều có cùng cường độ I1=I2=2A Cảm ứng từ tại điểm M cách mỗi dây 5cm là
A 12,8.10-6T B 16.10-6T C 9,6.10-6T D 8.10-6T
điều hòa cùng phương, cùng tần số Hình vẽ là đồ
thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian
của hai dao động thành phần Biên độ của dao động
tổng hợp là
nối với nguồn sóng thì trên dây có sóng dừng Ở thời điểm t1
hình dạng sợi dây là đường đứt nét, ở thời điểm t2 hình dạng
sợi dây là đường liền nét (hình vẽ) Biên độ của bụng sóng là
6cm và khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần sợi dây có hình
dạng như đường liền nét là 1 s
15 Tính tốc độ dao động của điểm M ở thời điểm t2?
A 30 3 cm / s. B 15 2 cm / s C 15 3 cm / s D 30 2 cm / s
giữa vật và mặt phẳng ngang là µ Đưa vật đến vị trí lò xo nén 10cm rồi buông nhẹ Sau 4 s
15 kể từ lúc vật bắt đầu dao động, vật qua vị trí lò xo dãn 4,5cm lần thứ hai Lấy π2=10 Hệ số ma sát µ là
-
- HẾT -
Trang 9A Chu kì là khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại
B Chu kì là khoảng thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ biên nọ đến biên kia
C Chu kì là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động.@
D Chu kì là đại lượng nghịch đảo của tần số
A điện áp hiệu dụng của thiết bị là 220V B điện áp cực đại của thiết bị là 220V
C điện áp tức thời của thiết bị là 220V D điện áp tức thời cực đại của thiết bị là 220V
A luôn ngược pha B ngược pha nếu vật cản cố định
C ngược pha nếu vật cản tự do D luôn cùng pha
bước sóng là 4cm. Điểm M trên mặt chất lỏng với MA–MB=6cm Vậy M thuộc vân giao thoa
A cực tiểu thứ nhất tính từ trung trực của AB B cực đại thứ nhất tính từ trung trực của AB
C cực tiểu thứ hai tính từ trung trực của AB D cực đại thứ hai tính từ trung trực của AB
A nước tới mặt phân cách với không khí B không khí tới mặt phân cách với thủy tinh
C không khí tới mặt phân cách với rượu etilic D không khí tới mặt phân cách với nước
A hiệu điện thế giữa hai đầu vật liệu đủ nhỏ B nhiệt độ của vật liệu đủ lớn
C hiệu điện thế giữa hai đầu vật liệu đủ lớn D nhiệt độ của vật liệu đủ nhỏ
M là
A I=105W/m2 B I=10-5W/m2 C I=107W/m2 D I=10-7W/m2
mắt để sửa tật cận thị là
A không truyền được trong chất rắn B truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không
C truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí D chỉ truyền được trong chất rắn
A Hiện tượng tự cảm xảy ra trong mạch điện một chiều khi đóng mạch
B Hiện tượng tự cảm không xảy ra trong mạch điện xoay chiều
C Hiện tượng tự cảm luôn xảy ra trong mạch điện xoay chiều
D Hiện tượng tự cảm xảy ra trong mạch điện một chiều khi ngắt mạch
kim loại nhiễm điện do hưởng ứng và
A hai đầu M, N đều nhiễm điện dương B đầu M nhiễm điện dương, đầu N nhiễm điện âm
C đầu M nhiễm điện âm, đầu N nhiễm điện dương D hai đầu M, N đều nhiễm điện âm
A gồm hai lớp tiếp xúc p-n và có tính chỉnh lưu, biến điện một chiều thành xoay chiều
B gồm một lớp tiếp xúc p-n và có tính chỉnh lưu, biến điện một chiều thành xoay chiều
C gồm hai lớp tiếp xúc p-n và có tính chỉnh lưu, biến điện xoay chiều thành một chiều
D gồm một lớp tiếp xúc p-n và có tính chỉnh lưu, biến điện xoay chiều thành một chiều
A đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn và có tâm thuộc dây dẫn
B đường thẳng vuông góc với dây dẫn
C đường thẳng song song với dây dẫn
Trang 10D đường tròn nằm trong mặt phẳng chứa dây dẫn và có tâm thuộc dây dẫn
một trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm
thuần, tụ điện Hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch theo
thời gian (đường đứt nét) và đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của cường độ dòng điện trong mạch
theo thời gian (đường liền nét) Đoạn mạch này
A chứa điện trở thuần B chứa cuộn cảm thuần hoặc tụ điện
C chứa tụ điện D chứa cuộn cảm thuần
dao động thành phần là x1 5cos(2 t )(cm); x2 10cos(2 t 5 )(cm)
A phân kì có tiêu cự nhỏ B hội tụ có tiêu cự nhỏ
C hội tụ có tiêu cự lớn D phân kì có tiêu cự lớn
A tần số dao động riêng càng nhỏ B lực cản của môi trường càng nhỏ
C lực cản của môi trường càng lớn D tần số dao động riêng càng lớn
A có chiều không thay đổi theo thời gian B không có sự dịch chuyển của các hạt mang điện
C có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian D có cường độ không thay đổi theo thời gian
mạch kín thì cường độ dòng điện trong mạch là I = 2A Công suất của nguồn điện là
Phương trình dao động của vật là
Trang 11lớp kền là 0,03mm Biết nguyên tử lượng Ni = 58, hóa trị 2, khối lượng riêng D = 8,9.103
kg/m3 Dòng điện qua bình điện phân có cường độ là
điện áp ở hai đầu cuộn dây là 60 6V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 2A, khi điện áp ở hai đầu cuộn dây là 60 2V thì dòng điện trong mạch là 2 6A Cảm kháng cuộn dây là
A 30Ω B 40Ω C 20 2Ω D 40 3Ω
20cm Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là
pha, cùng tần số 50Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s Xét trên đường thẳng d vuông góc với AB,
cách trung trực của AB là 7cm; điểm dao động cực đại trên d gần A nhất; cách A là
A 10,64cm B 8,75cm C 14,46cm D 5,67cm
hiệu điện thế giữa đám mây và mặt đất U = 1,4.108V Năng lượng của tia sét này làm bao nhiêu kilôgam nước ở
1000C bốc thành hơi ở 1000C? Biết nhiệt hóa hơi của nước bằng 2,3.106
J/kg
A 2172kg B 2247kg C 1120kg D 1521,7kg
sôi sau thời gian là 30 phút Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau 60 phút Coi điện trở của dây thay đổi không đáng kể theo nhiệt độ Bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường, nếu dùng cả hai dây đó mắc song song thì ấm nước sẽ sôi sau khoảng thời gian là
A 30 phút B 100 phút C 24 phút D 20 phút
thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9m thì mức cường độ âm thu được là L – 20 (dB) Khoảng cách d là
khoảng thời gian để con lắc thực hiện được 10 dao động toàn phần Kết quả 4 lần đo liên tiếp của bạn học sinh này là: 21,3s; 20,2s; 20,9s; 20,0s Biết sai số tuyệt đối khi dùng đồng hồ này là 0,2s (bao gồm sai số ngẫu nhiên khi bấm và sai số dụng cụ) Theo kết quả trên thì cách viết giá trị của chu kì T nào sau đây là đúng nhất?
A T = 2,06 ± 0,2s B T = 2,13 ± 0,02s C T = 2,06 ± 0,02s D T = 2,00 ± 0,02s
công suất tiêu thụ trên R là 16W, giá trị của điện trở R bằng
A 6 B 5 C 3 D 4
kính, cách thấu kính 30cm Chọn trục tọa độ Ox vuông
góc với trục chính của thấu kính, gốc O nằm trên trục
chính của thấu kính Cho A dao động điều hoà quanh vị trí
cân bằng O theo phương của trục Ox Biết phương trình
dao động của A và ảnh A’ của nó qua thấu kính có đồ thị
được biểu diễn như hình vẽ bên Khoảng cách lớn nhất
giữa vật sáng và ảnh của nó khi điểm sáng A dao động có
Trang 12giá trị gần với
A 25cm B 41,2cm C 31,6cm D 35,7cm
6cm Trên dây có những phần tử sóng dao động với tần số 5Hz và biên độ lớn nhất là 3cm Gọi N là vị trí của một nút sóng; C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 10,5cm và 7cm Tại thời điểm t1, phần tử C có li độ 1,5cm và đang hướng về vị trí cân bằng Vào thời điểm 2 1 79
40
t t s, phần tử D có li độ là
A -1,50cm B 0,75cm C 1,50cm D -0,75cm
điện cùng chiều có cùng cường độ I1 = I2 = 2A Cảm ứng từ tại điểm M cách mỗi dây 5cm là
A 8.10-6T B 16.10-6T C 12,8.10-6T D 9,6.10-6T
mặt biên phẳng song song, bề dày h = 10cm Vận tốc của êlectron vuông góc với cả cảm ứng từ B lẫn hai biên của vùng Với giá trị nhỏ nhất Bmin của cảm ứng từ bằng bao nhiêu thì êlectron không thể bay xuyên qua vùng đó? Cho biết tỉ số độ lớn điện tích và khối lượng của êlectron là γ = 1,76.1011
C/kg
A Bmin = 2,1.10-3 T B Bmin = 2,1.10-2 T C Bmin = 2,1.10-4 T D Bmin = 2,1.10-5 T
x1 = A1cos(t + 1) và x2 = A2cos(t + 2), trên
hình vẽ bên đường đồ thị (I) biểu diễn dao động
thứ nhất, đường đồ thị (II) biểu diễn dao động
tổng hợp của hai dao động Phương trình dao
động thứ hai là
A x2 = 2 3 cos(t + 0,714)cm B x2 = 2 3 cos(2t + 0,714)cm
C x2 = 2 7 cos(2t + 0,714)cm D x2 = 2 7 cos(t + 0,714)cm
2,4s Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi tác dụng lên vật ngược chiều lực kéo về là
A 0,4s B 0,2s C 0,3s D 0,1s
trực của AB thì EM có giá trị cực đại Giá trị cực đại đó là
A kq2
4
kq
8
3 6
kq
2
kq a
suất của nước là 4
3 Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 300
so với phương ngang Bóng của cây cột do nắng chiếu tạo thành trên đáy bể có độ dài tính từ chân cột là
A 85,9cm B 34,6cm C 11,5cm D 51,6cm
-
- HẾT -
Trang 13cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi
A Điện trở suất của chất bán dẫn giảm rất mạnh khi pha một ít tạp chất
B Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất giảm nhanh, hệ số nhiệt điện trở có giá trị âm
C Điện trở của bán dẫn giảm khi bị chiếu sáng hoặc bị tác dụng của các tác nhân ion hóa
D Ở nhiệt độ thấp, điện trở suất của chất bán dẫn tinh khiết rất nhỏ
A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
B Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương
C Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian
D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực
A đường kính con ngươi nhỏ nhất B mắt điều tiết cực đại
C đường kính con ngươi lớn nhất D mắt không điều tiết
A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
B tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
D tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
A ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường
B êlectron ngược chiều điện trường
C ion dương theo chiều điện trường và các êlectron ngược chiều điện trường
D ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, êlectron ngược chiều điện trường
A Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với
phương truyền sóng
B Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng
C Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương
truyền sóng
D Sóng cơ truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí và không truyền được trong chân không
A không có ma sát B chu kì dao động không đổi
C biên độ dao động nhỏ D không có ma sát và dao động với biên độ nhỏ
nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Tại trung điểm của đoạn S1S2, phần tử nước dao động với biên độ cực đại Hai nguồn sóng đó dao động
A ngược pha nhau B cùng pha nhau
A một số nguyên lần một phần tư bước sóng B một số lẻ lần một phần tư bước sóng
C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số nguyên lần bước sóng
Trang 14Câu 11: Khi nói về việc nhận biết loại thấu kính đặt trong không khí, phát biểu nào sau đây sai?
A Thấu kính có hai mặt đều lõm là thấu kính hội tụ
B Thấu kính có một mặt lồi, một mặt phẳng là thấu kính hội tụ
C Thấu kính có một mặt lõm, một mặt phẳng là thấu kính phân kỳ
D Thấu kính có hai mặt đều lồi là thấu kính hội tụ
A tần số và năng lượng âm khác nhau B tần số và cường độ âm khác nhau
C âm sắc của mỗi người khác nhau D tần số và biên độ âm khác nhau
Độ lớn của lực Lo- ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B tỉ lệ với
A độ lớn cảm ứng từ B độ lớn điện tích của hạt
C độ lớn vận tốc của hạt D góc hợp bởi v và B
A cường độ không thay đổi theo thời gian
B chiều không thay đổi theo thời gian
C chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
D điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian
nào sau đây?
A Biên độ dao động thứ nhất B Biên độ dao động thứ hai
C Tần số của hai dao động D Độ lệch pha của hai dao động
không đổi có hiệu điện thế 2U thì
A cả hai đèn đều sáng hơn bình thường B đèn A sáng yếu hơn bình thường
C đèn B sáng yếu hơn bình thường D cả hai đèn đều sáng bình thường
A tỉ lệ thuận với góc tới B tăng dần khi góc tới tăng dần
C luôn lớn hơn góc tới D luôn bé hơn góc tới
động trong từ trường đều và luôn tiếp xúc với hai thanh ray đặt
nằm ngang như hình vẽ bên Từ trường có phương vuông góc
với mặt phẳng hình vẽ, hướng ra ngoài mặt phẳng hình vẽ Hệ
số ma sát giữa thanh nhôm MN và hai thanh ray là µ = 0,4, cảm
ứng từ B = 0,05T Biết thanh nhôm chuyển động đều Coi rằng
trong khi thanh nhôm chuyển động điện trở của mạch điện
không đổi Lấy g = 10m/s2
và coi vận tốc của thanh nhôm là không đáng kể Hỏi thanh nhôm chuyển động về phía nào, tính
cường độ dòng điện trong thanh nhôm?
A Thanh nhôm chuyển động sang trái,I 6 A B Thanh nhôm chuyển động sang phải,I 10 A
C Thanh nhôm chuyển động sang trái,I 10 A D Thanh nhôm chuyển động sang phải,I 6 A
Trang 15Trang 3/4 - Mã đề thi 123
ZC = 20Ω, ZL = 60Ω Tổng trở của mạch là
A Z = 70Ω B Z = 50Ω C Z = 110Ω D Z = 2500Ω
dài l = 5cm vào cùng một điểm cố định O Khi tích cho mỗi quả cầu điện tích q, chúng đẩy nhau, cách nhau
đoạn a3 3cm Lấy g = 10m/s2 Điện tích q có giá trị gần đúng bằng
A
7
1,14.10 C
B 1,14.10 C5 C 1,14.1010C D 1,14.10 C5
diễn sự phụ thuộc của gia tốc a vào thời gian t như hình vẽ
bên Ở thời điểm t = 0, vận tốc của chất điểm là
A 1,5π m/s B 0,75π m/s C -1,5π m/s D 3π m/s
trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5V Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4V Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là
A 6cm B 3,3cm C 8,9cm D 9,7cm
hướng và không hấp thụ âm Một người đang chuyển động thẳng đều từ A về O với tốc độ 2m/s Khi đến điểm
B cách nguồn âm 20m thì mức cường độ âm tăng thêm 20dB Thời gian người đó chuyển động từ A đến B là
q = 5.10 – 10C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10 – 9J Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm Cường độ điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại đó là
A E = 200V/m B E = 2V/m C E = 40V/m D E = 400V/m
tức thời là i = 2,45A Biểu thức của cường độ dòng điện tức thời là
bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm Biết rằng trong một chu
kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 3,2m/s B 5,6m/s C 4,8m/s D 2,4m/s
điện phân có anốt làm bằng niken thì khối lượng niken bám vào catốt là
A 0,3.10 – 3g B 0,3.10 – 4g C 3.10 – 3g D 10,3.10 – 4g
Trang 16Câu 32: Người ta đun sôi một ấm nước bằng một bếp điện Ấm tỏa nhiệt ra không khí trong đó nhiệt lượng hao phí tỉ lệ với thời gian đun Nếu dùng hiệu điện thế U1 = 200V thì sau 5 phút nước sôi Nếu dùng hiệu điện thế
U2 = 100V thì sau 25 phút nước sôi Nếu dùng hiệu điện thế U3 = 150V thì thời gian đun sôi lượng nước trên
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 18,2 phút B 9,4 phút C 15,0 phút D 10,0 phút
phần có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
C 62 44 '.
o gh
D 41 48'.
o gh
căng của dây bằng 4N Sau thời gian
lại gần thấu kính một đoạn 90cm thì được ảnh A2B2 cách A1B1 một đoạn 20cm và lớn gấp đôi ảnh A1B1 Tiêu
cự của thấu kính có giá trị là
A f = - 30cm B f = - 60cm C f = - 40cm D f = - 20cm
kính, cách thấu kính 30 cm Chọn trục tọa độ Ox vuông
góc với trục chính của thấu kính, gốc O nằm trên trục
chính của thấu kính Cho A dao động điều hoà quanh vị
trí cân bằng O theo phương của trục Ox Biết phương
trình dao động của A và ảnh A’ của nó qua thấu kính
được biểu diễn bởi đồ thị như hình vẽ bên Khoảng
cách lớn nhất giữa điểm sáng A và ảnh A’ của nó khi
điểm sáng A dao động có giá trị gần đúng là
A 41,2cm B 31,6cm C 25cm D 37,5cm
đang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 10cm Khi M qua vị trí cân bằng người ta thả nhẹ vật m có khối lượng 200g lên M (m dính chặt ngay vào M) Sau đó hệ con lắc lò xo m và M dao động với biên độ là
A 5 2cm . B 3 2cm C 2 5cm D 2 2cm
trong khoảng thời gian 0,1s Suất điện động tự cảm xuất hiện trên ống dây trong khoảng thời gian đó là
khắc phục tật của mắt, người này nhìn rõ được các vật đặt cách mắt một khoảng gần nhất là
A 17,5cm B 15,0cm C 22,5cm D 16,7cm
-
- HẾT -
Trang 17A Khối lượng tăng 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
B Độ cứng giảm 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
C Khối lượng giảm 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kỳ giảm 4 lần
D Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 2 lần
A lực căng dây treo B lực cản môi trường
C dây treo có khối lượng đáng kể D trọng lực tác dụng lên vật
A Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì cảm giác âm càng to
B Độ to của âm gắn liền với mức cường độ âm
C Tai con người nghe âm cao cảm giác “to” hơn nghe âm trầm khi cùng cường độ âm
D Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm
A phân kì để nhìn rõ các vật ở xa vô cực B phân kì để nhìn rõ vật ở sát mắt
C hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực D hội tụ để nhìn rõ vật ở gần
điện tích âm qN, q M > q N , nối M với N bằng một dây dẫn kim loại, phát biểu nào đúng?
A Chiều dịch chuyển của êlectron trong dây dẫn từ N đến M
B Trong dây dẫn có dòng điện vì điện thế VM> VN
C Trong dây dẫn có dòng điện chiều từ N đến M
D Chiều dòng điện từ M đến N
A luôn ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ
B ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ khi gặp một vật cản di động
C ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ khi gặp một vật cản cố định
D luôn cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ
A thẳng đứng B vuông góc với phương truyền sóng
C nằm ngang D trùng với phương truyền sóng
A biến đổi theo thời gian, ngược pha với li độ B biến đổi theo thời gian, cùng pha với vận tốc
C biến đổi theo thời gian, ngược pha với vận tốc D khi qua vị trí cân bằng có độ lớn cực đại
sẽ
A khúc xạ, phản xạ hoặc phản xạ toàn phần một lần rồi đi thẳng ra không khí
B truyền thẳng ra ngoài không khí
C phản xạ toàn phần khi tới mặt phân cách giữa không khí và thủy tinh
D khúc xạ 2 lần rồi ló ra không khí
A Dùng muối AgNO3 B Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt
Trang 18C Dùng huy chương làm catốt D Dùng anốt bằng bạc
A sớm pha hơn điện áp một góc
A chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
B điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian
C cường độ không thay đổi theo thời gian
D chiều không thay đổi theo thời gian
A Chu kì của dao động cưỡng bức có thể không bằng chu kì của dao động riêng
B Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng
C Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức
thẳng đứng Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại Hai nguồn sóng đó dao động
A cùng pha nhau B lệch pha nhau góc
A càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn
B càng lớn khi góc khúc xạ càng nhỏ
C cho biết tia sáng bị lệch nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia
D bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới
A iôn dương theo chiều điện trường và các êlectron ngược chiều điện trường
B iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường
C iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, êlectron tự do ngược chiều điện trường
D êlectron theo ngược chiều điện trường
A các đường tròn đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trên mặt phẳng vuông góc với dây dẫn
B các đuờng tròn hay đường elip tùy theo cường độ dòng điện
C các đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn
D các đường cong hoặc đường tròn hoặc đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn
trong mạch là
A I = 2A B I = 2,83A C I = 1,41A D I = 4A
điện C mắc nối tiếp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V Giá trị của U0 bằng
A 30 2V B 50V C 50 2V D 30V
trở R2 song song với R1 thì thấy công suất của mạch ngoài không thay đổi so với khi chưa mắc Giá trị của R2 là
Trang 19Trang 3/4 - Mã đề thi 124
cách điện Tại thời điểm ban đầu t = 0 kéo vật tới vị trí lò xo dãn 4cm rồi thả nhẹ Đến thời điểm t = 0,1s thì thiết lập một điện trường đều trong thời gian 0,1s, biết vectơ cường độ điện trường E nằm ngang, dọc theo trục, hướng theo chiều lò xo dãn và E = 105V/m, lấy g = 2
= 10m/s2 Trong quá trình dao động thì tốc độ cực đại mà quả cầu đạt được là
A 40cm/s B 60cm/s C 30cm/s D 50cm/s
biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x theo thời gian t
như hình bên Tần số dao động của chất điểm bằng
A rad/s B
2
Cho biết bạc có khối lượng mol là 108g/mol, hóa trị là I Lượng bạc bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là
A 1,08mg B 0,54g C 1,08kg D 1,08g
là
A 10-4W/m2 B 4.10-4W/m2 C 8.10-4W/m2 D 2.10-4W/m2
7,5cm Điểm sáng M dao động điều hòa theo phương vuông góc với trục chính với tần số 5Hz, biên độ 4cm quanh vị trí cân bằng trùng với I, M’ là ảnh của M qua thấu kính Vận tốc tương đối của M’ đối với M khi M qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A 80cm/s B 80cm/s C 40cm/s D 40cm/s
động gần giá trị nào nhất sau đây?
A 7,250 B 5,730 C 4,850 D 6,880
phương thẳng đứng với các phương trình u1 = u2 = Acos(t) Bước sóng trên mặt nước do hai nguồn này tạo ra
là = 4cm Trên mặt nước, xét một vân giao thoa cực đại gần đường trung trực của S1S2 nhất; số điểm dao động cùng pha với S1,S2 nằm trên vân này và thuộc hình tròn đường kính S1S2 là
x2=4cos(t - π/2)cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A 4 3cm B 8cm C 4 2cm D 2cm
vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300 Từ thông qua khung dây có độ lớn là
A 2.10-7Wb B 5.10-7Wb C 3.10-7Wb D 4.10-7Wb
đường sức từ song song với cạnh MN Cho MP = 5cm và tam giác vuông tại M Lực từ tác dụng lên cạnh PN bằng
A 0,01N B 0,002 N C 0,02N D 0,001N
Trang 20Câu 33: Hai chất điểm (1) và (2) có cùng khối
lượng, dao động điều hòa trên hai đường thẳng song
song, có vị trí cân bằng cùng thuộc một đường thẳng
vuông góc với quỹ đạo Đồ thị sự phụ thuộc của li độ
vào thời gian của hai chất điểm như hình bên Tại
thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ hai kể
từ lúc ban đầu t = 0, tỉ số động năng của hai chất
điện môi = 2 Hệ số k = 9.109
2 2
C
m.N Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là
A 2.10-3N B 10-3N C 10-4N D 0,5.10-3N
trường đều có vectơ cường độ điện trường E hướng từ trên xuống dưới và E = 2.104V/m Một quả cầu bằng sắt bán kính 1cm mang điện tích q nằm lơ lửng ở khoảng không gian giữa hai tấm kim loại Biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3, của dầu là 800kg/m3, lấy g = 10m/s2
, = 3,14 Giá trị điện tích q gần giá trị nào nhất sau đây ?
A - 12,7μC B 14,7μC C 12,7μC D - 14,7μC
trở R = 5 Cường độ dòng điện trong mạch là
được sách gần nhất cách mắt 24cm Tiêu cự của kính đeo là
A f = - 8cm B f = 24cm C f = 8cm D f = - 24cm
60o, coi không khí có chiết suất tuyệt đối là 1 Góc khúc xạ có giá trị là
A 45o B 28,2o C 30o D 37,5o
biên độ 2mm và giữa hai điểm dao động với cùng biên độ 3mm đều bằng 10cm Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp trên dây gần giá trị nào nhất sau đây ?
mạch RC gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp
với một tụ điện C biến đổi điều hòa theo thời gian
được mô tả bằng đồ thị như hình bên
Cho R = 100 và C 10 F
4
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
-
- HẾT -
Trang 21thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy trong
đoạn mạch Đoạn mạch này là đoạn mạch
A có cả điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L B chỉ có điện trở thuần R
C chỉ có cuộn cảm thuần L D chỉ có tụ điện C
A Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động
B Dao động duy trì có biên độ không đổi
C Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
D Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
A cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian
B chuyển động cùng chiều với cùng tốc độ
C cùng biên độ, bước sóng, pha ban đầu
D cùng phương, luôn đi kèm với nhau
hơn thì
A có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần
B không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần
C hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới bằng 0o
D luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần
khoảng
A giữa f và 2f B bằng f
C nhỏ hơn hoặc bằng f D lớn hơn 2f
A máy đầm nền B giảm xóc ô tô, xe máy
C con lắc đồng hồ D con lắc vật lý
A tần số khác nhau B biên độ khác nhau
C biên độ và pha ban đầu khác nhau D biên độ bằng nhau, tần số khác nhau
A tỷ lệ với tiết diện ống dây B là đều
C luôn bằng 0 D tỷ lệ với chiều dài ống dây
A Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng
B Tất cả các phần tử trên dây đều dao động với biên độ cực đại
C Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng vận tốc
D Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên
A ba lớp chuyển tiếp p - n B hai lớp chuyển tiếp p - n
C một lớp chuyển tiếp p - n D bốn lớp chuyển tiếp p - n
Trang 22Câu 12: Cường độ dòng điện được đo bằng
A nhiệt kế B ampe kế C oát kế D lực kế
A êlectron và ion dương B ion dương và ion âm
C êlectron D êlectron, ion dương và ion âm
A độ tụ nhỏ hơn độ tụ mắt bình thường B điểm cực cận xa mắt hơn mắt bình thường
C điểm cực viễn xa mắt hơn mắt bình thường D độ tụ lớn hơn độ tụ mắt bình thường
A dòng điện có giá trị lớn B dòng điện tăng nhanh
C dòng điện có giá trị nhỏ D dòng điện không đổi
cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của con lắc sẽ
A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần
A 2,5cm B 0,5cm C 10cm D 5cm
A thời gian sử dụng điện của gia đình
B điện năng gia đình sử dụng
C công suất điện gia đình sử dụng
D công mà các thiết bị điện trong gia đình sinh ra
suất của nước là 4
3 Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 300
so với phương ngang Bóng của cây cột do nắng chiếu tạo thành trên đáy bể có độ dài tính từ chân cột là
A 11,5cm B 51,6cm C 85,9cm D 34,6cm
khoảng thời gian để con lắc thực hiện được 10 dao động toàn phần Kết quả 4 lần đo liên tiếp của bạn học sinh này là: 21,3s; 20,2s; 20,9s; 20,0s Biết sai số tuyệt đối khi dùng đồng hồ này là 0,2s (bao gồm sai số ngẫu nhiên khi bấm và sai số dụng cụ) Theo kết quả trên thì cách viết giá trị của chu kì T nào sau đây là đúng nhất?
A T = 2,06 ± 0,2s B T = 2,13 ± 0,02s C T = 2,00 ± 0,02s D T = 2,06 ± 0,02s
6cm Trên dây có những phần tử sóng dao động với tần số 5Hz và biên độ lớn nhất là 3cm Gọi N là vị trí của một nút sóng; C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 10,5cm và 7cm Tại thời điểm t1, phần tử C có li độ 1,5cm và đang hướng về vị trí cân bằng Vào thời điểm 2 1 79
40
t t s, phần tử D có li độ là
Trang 23Trang 3/4 - Mã đề thi 101
điện áp ở hai đầu cuộn dây là 60 6V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 2A , khi điện áp ở hai đầu cuộn dây là 60 2V thì dòng điện trong mạch là 2 6A Cảm kháng cuộn dây là
A 20 2Ω B 40 3Ω C 40Ω D 30Ω
pha, cùng tần số 50Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s Xét trên đường thẳng d vuông góc với AB,
cách trung trực của AB là 7cm; điểm dao động cực đại trên d gần A nhất; cách A là
mặt biên phẳng song song, bề dày h = 10cm Vận tốc của êlectron vuông góc với cả cảm ứng từ B lẫn hai biên của vùng Với giá trị nhỏ nhất Bmin của cảm ứng từ bằng bao nhiêu thì êlectron không thể bay xuyên qua vùng đó? Cho biết tỉ số độ lớn điện tích và khối lượng của êlectron là γ = 1,76.1011
C/kg
A Bmin = 2,1.10-3 T B Bmin = 2,1.10-4 T C Bmin = 2,1.10-5 T D Bmin = 2,1.10-2 T
công suất tiêu thụ trên R là 16W, giá trị của điện trở R bằng
A 5 B 6 C 4 D 3
hiệu điện thế giữa đám mây và mặt đất U = 1,4.108V Năng lượng của tia sét này làm bao nhiêu kilôgam nước ở
1000C bốc thành hơi ở 1000C? Biết nhiệt hóa hơi của nước bằng 2,3.106
J/kg
A 1521,7kg B 2247kg C 1120kg D 2172kg
sôi sau thời gian là 30 phút Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau 60 phút Coi điện trở của dây thay đổi không đáng kể theo nhiệt độ Bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường, nếu dùng cả hai dây đó mắc song song thì ấm nước sẽ sôi sau khoảng thời gian là
A 30 phút B 100 phút C 20 phút D 24 phút
trực của AB thì EM có giá trị cực đại Giá trị cực đại đó là
kq
4
kq a
điện cùng chiều có cùng cường độ I1 = I2 = 2A Cảm ứng từ tại điểm M cách mỗi dây 5cm là
A 8.10-6T B 16.10-6T C 9,6.10-6T D 12,8.10-6T
2,4s Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi tác dụng lên vật ngược chiều lực kéo về là
A 0,4s B 0,2s C 0,3s D 0,1s
thấu kính, cách thấu kính 30cm Chọn trục tọa độ Ox
vuông góc với trục chính của thấu kính, gốc O nằm
trên trục chính của thấu kính Cho A dao động điều
hoà quanh vị trí cân bằng O theo phương của trục
Ox Biết phương trình dao động của A và ảnh A’ của
nó qua thấu kính có đồ thị được biểu diễn như hình
vẽ bên Khoảng cách lớn nhất giữa vật sáng và ảnh
của nó khi điểm sáng A dao động có giá trị gần với
A 35,7cm B 25cm C 31,6cm D 41,2cm
Trang 24Câu 36: Hai dao động điều hòa cùng phương
x1 = A1cos(t + 1) và x2 = A2cos(t + 2), trên
hình vẽ bên đường đồ thị (I) biểu diễn dao động
thứ nhất, đường đồ thị (II) biểu diễn dao động tổng
hợp của hai dao động Phương trình dao động thứ
hai là
A x2 = 2 3cos(2t + 0,714)cm B x2 = 2 7 cos(2t + 0,714)cm
C x2 = 2 3cos(t + 0,714)cm D x2 = 2 7 cos(t + 0,714)cm
20cm Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là
lớp kền là 0,03mm Biết nguyên tử lượng Ni = 58, hóa trị 2, khối lượng riêng D = 8,9.103
kg/m3 Dòng điện qua bình điện phân có cường độ là
thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9m thì mức cường độ âm thu được là L – 20 (dB) Khoảng cách d là
của vật Phương trình dao động của vật là
A x = 10 cos(2t
-2
)cm B x = 10 cos(2t + )cm
-
- HẾT -
Trang 25A hiệu điện thế giữa hai đầu vật liệu đủ nhỏ B hiệu điện thế giữa hai đầu vật liệu đủ lớn
C nhiệt độ của vật liệu đủ nhỏ D nhiệt độ của vật liệu đủ lớn
A gồm hai lớp tiếp xúc p-n và có tính chỉnh lưu, biến điện xoay chiều thành một chiều
B gồm một lớp tiếp xúc p-n và có tính chỉnh lưu, biến điện một chiều thành xoay chiều
C gồm hai lớp tiếp xúc p-n và có tính chỉnh lưu, biến điện một chiều thành xoay chiều
D gồm một lớp tiếp xúc p-n và có tính chỉnh lưu, biến điện xoay chiều thành một chiều
A luôn ngược pha B ngược pha nếu vật cản cố định
C luôn cùng pha D ngược pha nếu vật cản tự do
A không khí tới mặt phân cách với nước B không khí tới mặt phân cách với thủy tinh
C nước tới mặt phân cách với không khí D không khí tới mặt phân cách với rượu etilic
A đường tròn nằm trong mặt phẳng chứa dây dẫn và có tâm thuộc dây dẫn
B đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn và có tâm thuộc dây dẫn
C đường thẳng vuông góc với dây dẫn
D đường thẳng song song với dây dẫn
A không có sự dịch chuyển của các hạt mang điện
B có cường độ không thay đổi theo thời gian
C có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
D có chiều không thay đổi theo thời gian
A tần số dao động riêng càng nhỏ B tần số dao động riêng càng lớn
C lực cản của môi trường càng lớn D lực cản của môi trường càng nhỏ
mạch kín thì cường độ dòng điện trong mạch là I = 2A Công suất của nguồn điện là
A phân kì có tiêu cự nhỏ B phân kì có tiêu cự lớn
C hội tụ có tiêu cự lớn D hội tụ có tiêu cự nhỏ
một trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm
thuần, tụ điện Hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch theo thời
gian (đường đứt nét) và đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của cường độ dòng điện trong mạch theo thời
gian (đường liền nét) Đoạn mạch này
Trang 26A chứa cuộn cảm thuần B chứa điện trở thuần
C chứa tụ điện D chứa cuộn cảm thuần hoặc tụ điện
dao động thành phần là x1 5cos(2 t )(cm); x2 10cos(2 t 5 )(cm)
bước sóng là 4cm. Điểm M trên mặt chất lỏng với MA–MB=6cm Vậy M thuộc vân giao thoa
A cực đại thứ hai tính từ trung trực của AB B cực tiểu thứ nhất tính từ trung trực của AB
C cực tiểu thứ hai tính từ trung trực của AB D cực đại thứ nhất tính từ trung trực của AB
A truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không
B truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
C không truyền được trong chất rắn
D chỉ truyền được trong chất rắn
A Hiện tượng tự cảm không xảy ra trong mạch điện xoay chiều
B Hiện tượng tự cảm xảy ra trong mạch điện một chiều khi ngắt mạch
C Hiện tượng tự cảm xảy ra trong mạch điện một chiều khi đóng mạch
D Hiện tượng tự cảm luôn xảy ra trong mạch điện xoay chiều
A Chu kì là khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại
B Chu kì là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động.@
C Chu kì là đại lượng nghịch đảo của tần số
D Chu kì là khoảng thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ biên nọ đến biên kia
M là
A I=10-7W/m2 B I=10-5W/m2 C I=105W/m2 D I=107W/m2
kim loại nhiễm điện do hưởng ứng và
A đầu M nhiễm điện âm, đầu N nhiễm điện dương
B hai đầu M, N đều nhiễm điện dương
C hai đầu M, N đều nhiễm điện âm
D đầu M nhiễm điện dương, đầu N nhiễm điện âm
mắt để sửa tật cận thị là
A điện áp cực đại của thiết bị là 220V B điện áp tức thời cực đại của thiết bị là 220V
C điện áp hiệu dụng của thiết bị là 220V D điện áp tức thời của thiết bị là 220V
tích q2= -12,5.10-8C Điện trường tổng hợp tại đỉnh D bằng không Tính q1 và q3
A q1 = - 5,7.10-8C; q3 = - 3,4.10-8C B q1 = - 2,7.10-8C; q3 = - 6,4.10-8C
C q1 = 5,7.10-8C; q3 = 3,4.10-8C D q1 = 2,7.10-8C; q3 = 6,4.10-8C
biến trở là R1=14Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là U1=28V, điều chỉnh để giá trị của biến trở
là R2=29Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là U2=29V Suất điện động của nguồn điện có giá trị là
2,16g kim loại đó bám vào catốt Biết cường độ dòng điện qua bình điện phân là 1A và kim loại có hóa trị I, kim loại này là
Trang 27Trang 3/4 - Mã đề thi 102
định, đầu A nối với nguồn sóng thì trên dây có
sóng dừng Ở thời điểm t1 hình dạng sợi dây là
đường đứt nét, ở thời điểm t2 hình dạng sợi dây
là đường liền nét (hình vẽ) Biên độ của bụng
sóng là 6cm và khoảng thời gian nhỏ nhất giữa
hai lần sợi dây có hình dạng như đường liền
điện trường tổng hợp bằng không trên
A đường trung trực của AB
B đường thẳng AB, ngoài đoạn thẳng AB về phía A
C đường thẳng AB, ngoài đoạn thẳng AB về phía B
D đoạn thẳng AB
lắc là 119 ± 1(cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,20 ± 0,01(s) Lấy π2
= 9,87 và bỏ qua sai số của số π Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm thì mức cường độ âm tại M là 70dB, tại N là 50dB Nếu chuyển nguồn âm đó sang vị trí M thì mức cường độ âm tại N khi đó là
A 61,215dB B 50,915dB C 51,215dB D 60,915dB
Dịch chuyển vật dọc theo trục chính thấy có hai vị trí của vật cách nhau khoảng a đều cho ảnh cao gấp 5 lần vật Giá trị của a là
M là điểm nối giữa tụ điện và cuộn cảm Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số góc 2
LC
Khi điện áp giữa A và M là 30V thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A 120V B 90V C -120V D -90V
với thông số định mức 3V–3W Các đèn sáng bình thường khi được mắc thành
Trang 28A 4 dãy, mỗi dãy 6 đèn B 6 dãy, mỗi dãy 4 đèn
C 3 dãy, mỗi dãy 8 đèn D 8 dãy, mỗi dãy 3 đèn
điện cùng chiều có cùng cường độ I1=I2=2A Cảm ứng từ tại điểm M cách mỗi dây 5cm là
A 8.10-6T B 16.10-6T C 12,8.10-6T D 9,6.10-6T
điều tiết người này cần điều chỉnh để khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 1m và số bội giác lúc này là 19 Tiêu cự của vật kính là
A 15cm B 95cm C 105cm D 5cm
gian Diện tích của khung dây hai bằng một nửa diện tích của khung dây một Suất điện động cảm ứng trong khung dây một là 1V Suất điện động cảm ứng trong khung dây hai là
giữa vật và mặt phẳng ngang là µ Đưa vật đến vị trí lò xo nén 10cm rồi buông nhẹ Sau 4 s
15 kể từ lúc vật bắt đầu dao động, vật qua vị trí lò xo dãn 4,5cm lần thứ hai Lấy π2=10 Hệ số ma sát µ là
kéo về cùng chiều với lực đàn hồi tác dụng lên vật là 5T
6 Biết dao động được kích thích bằng cách kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn rồi buông nhẹ Tính từ khi vật bắt đầu dao động thì khoảng thời gian từ khi lực kéo về đổi chiều lần thứ 2017 đến khi lực đàn hồi đổi chiều lần thứ 2018 là 1s
6 Lấy g=π2(m/s2) Tốc độ của vật khi qua vị trí lò xo không biến dạng gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?
A 109cm/s B 108cm/s C 110cm/s D 111cm/s
điều hòa cùng phương, cùng tần số Hình vẽ là đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian của
hai dao động thành phần Biên độ của dao động tổng
truyền sóng trên mặt nước là 2m/s Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB Điểm trên đường tròn dao động với biên độ cực tiểu cách đường thẳng qua A, B một đoạn lớn nhất là
A 19,84cm B 16,67cm C 17,96cm D 19,75cm
-
- HẾT -
Trang 29A Thấu kính có hai mặt đều lõm là thấu kính hội tụ
B Thấu kính có một mặt lõm, một mặt phẳng là thấu kính phân kỳ
C Thấu kính có hai mặt đều lồi là thấu kính hội tụ
D Thấu kính có một mặt lồi, một mặt phẳng là thấu kính hội tụ
sau đây?
A Biên độ dao động thứ nhất B Độ lệch pha của hai dao động
C Biên độ dao động thứ hai D Tần số của hai dao động
A mắt không điều tiết B mắt điều tiết cực đại
C đường kính con ngươi lớn nhất D đường kính con ngươi nhỏ nhất
nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Tại trung điểm của đoạn S1S2, phần tử nước dao động với biên độ cực đại Hai nguồn sóng đó dao động
A cùng pha nhau B lệch pha nhau góc
A một số nguyên lần một phần tư bước sóng B một số nguyên lần nửa bước sóng
C một số nguyên lần bước sóng D một số lẻ lần một phần tư bước sóng
A ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, êlectron ngược chiều điện trường
B êlectron ngược chiều điện trường
C ion dương theo chiều điện trường và các êlectron ngược chiều điện trường
D ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường
A Ở nhiệt độ thấp, điện trở suất của chất bán dẫn tinh khiết rất nhỏ
B Điện trở suất của chất bán dẫn giảm rất mạnh khi pha một ít tạp chất
C Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất giảm nhanh, hệ số nhiệt điện trở có giá trị âm
D Điện trở của bán dẫn giảm khi bị chiếu sáng hoặc bị tác dụng của các tác nhân ion hóa
cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi
A Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương
truyền sóng
B Sóng cơ truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí và không truyền được trong chân không
C Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng
D Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với
phương truyền sóng
Trang 30Câu 11: Dòng điện không đổi là dòng điện có
A cường độ không thay đổi theo thời gian
B điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian
C chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
D chiều không thay đổi theo thời gian
không đổi có hiệu điện thế 2U thì
A cả hai đèn đều sáng hơn bình thường B đèn B sáng yếu hơn bình thường
C cả hai đèn đều sáng bình thường D đèn A sáng yếu hơn bình thường
A tần số và cường độ âm khác nhau B âm sắc của mỗi người khác nhau
C tần số và năng lượng âm khác nhau D tần số và biên độ âm khác nhau
A Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian
B Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực
C Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
D Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương
1
A tỉ lệ thuận với góc tới B luôn lớn hơn góc tới
C luôn bé hơn góc tới D tăng dần khi góc tới tăng dần
Độ lớn của lực Lo- ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B tỉ lệ với
A độ lớn điện tích của hạt B độ lớn vận tốc của hạt
C độ lớn cảm ứng từ D góc hợp bởi v và B
A tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
B tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
D tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
A không có ma sát và dao động với biên độ nhỏ B biên độ dao động nhỏ
C chu kì dao động không đổi D không có ma sát
biên độ 2mm và giữa hai điểm dao động với cùng biên độ 3mm đều bằng 10cm Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp trên dây gần giá trị nào nhất sau đây ?
m
N một đầu cố định, đầu còn lại gắn vào quả cầu nhỏ tích điện q = 5C, khối lượng m = 50g Quả cầu có thể dao động không ma sát dọc theo truc lò xo nằm ngang và cách điện Tại thời điểm ban đầu t = 0 kéo vật tới vị trí lò xo dãn 4cm rồi thả nhẹ Đến thời điểm t = 0,1s thì thiết lập một điện trường đều trong thời gian 0,1s, biết vectơ cường độ điện trường E nằm ngang, dọc theo
Trang 31Trang 3/4 - Mã đề thi 103
trục, hướng theo chiều lò xo dãn và E = 105V/m, lấy g = 2
= 10m/s2 Trong quá trình dao động thì tốc độ cực đại mà quả cầu đạt được là
A 60cm/s B 40cm/s C 50cm/s D 30cm/s
mạch RC gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp
với một tụ điện C biến đổi điều hòa theo thời gian
được mô tả bằng đồ thị như hình bên
Cho R = 100 và C 10 F
4
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
điện C mắc nối tiếp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V Giá trị của U0 bằng
A 30 2V B 50V C 50 2V D 30V
điện môi = 2 Hệ số k = 9.109
2 2
N.m
C Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là
A 2.10-3N B 10-3N C 0,5.10-3N D 10-4N
x2=4cos(t - π/2)cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A 2cm B 4 3cm C 4 2cm D 8cm
trở R2 song song với R1 thì thấy công suất của mạch ngoài không thay đổi so với khi chưa mắc Giá trị của R2 là
được sách gần nhất cách mắt 24cm Tiêu cự của kính đeo là
A f = 24cm B f = - 8cm C f = 8cm D f = - 24cm
đường sức từ song song với cạnh MN Cho MP = 5cm và tam giác vuông tại M Lực từ tác dụng lên cạnh PN bằng
A 0,02N B 0,002 N C 0,001N D 0,01N
Cho biết bạc có khối lượng mol là 108g/mol, hóa trị là I Lượng bạc bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là
A 1,08kg B 0,54g C 1,08g D 1,08mg
trường đều có vectơ cường độ điện trường E hướng từ trên xuống dưới và E = 2.104V/m Một quả cầu bằng sắt bán kính 1cm mang điện tích q nằm lơ lửng ở khoảng không gian giữa hai tấm kim loại Biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3, của dầu là 800kg/m3, lấy g = 10m/s2
, = 3,14 Giá trị điện tích q gần giá trị nào nhất sau đây ?
A 14,7μC B - 14,7μC C - 12,7μC D 12,7μC
là
A 2.10-4W/m2 B 8.10-4W/m2 C 4.10-4W/m2 D 10-4W/m2
Trang 32Câu 33: Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc của li độ x theo thời gian t như hình bên
Tần số dao động của chất điểm bằng
A
2
động gần giá trị nào nhất sau đây?
A 5,730 B 6,880 C 7,250 D 4,850
7,5cm Điểm sáng M dao động điều hòa theo phương vuông góc với trục chính với tần số 5Hz, biên độ 4cm quanh vị trí cân bằng trùng với I, M’ là ảnh của M qua thấu kính Vận tốc tương đối của M’ đối với M khi M qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A 80cm/s B 40cm/s C 80cm/s D 40cm/s
vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300 Từ thông qua khung dây có độ lớn là
A 4.10-7Wb B 3.10-7Wb C 2.10-7Wb D 5.10-7Wb
điều hòa trên hai đường thẳng song song, có vị trí cân bằng cùng
thuộc một đường thẳng vuông góc với quỹ đạo Đồ thị sự phụ
thuộc của li độ vào thời gian của hai chất điểm như hình bên Tại
thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ hai kể từ lúc ban
đầu t = 0, tỉ số động năng của hai chất điểm
2 đ
1 đW
W bằng
phương thẳng đứng với các phương trình u1 = u2 = Acos(t) Bước sóng trên mặt nước do hai nguồn này tạo ra
là = 4cm Trên mặt nước, xét một vân giao thoa cực đại gần đường trung trực của S1S2 nhất; số điểm dao động cùng pha với S1,S2 nằm trên vân này và thuộc hình tròn đường kính S1S2 là
trở R = 5 Cường độ dòng điện trong mạch là
60o, coi không khí có chiết suất tuyệt đối là 1 Góc khúc xạ có giá trị là
A 28,2o B 37,5o C 45o D 30o
-
- HẾT -
Trang 33A trọng lực tác dụng lên vật B lực căng dây treo
C lực cản môi trường D dây treo có khối lượng đáng kể
A êlectron theo ngược chiều điện trường
B iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường
C iôn dương theo chiều điện trường và các êlectron ngược chiều điện trường
D iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, êlectron tự do ngược chiều điện trường
A ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ khi gặp một vật cản cố định
B luôn cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ
C luôn ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ
D ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ khi gặp một vật cản di động
A hội tụ để nhìn rõ vật ở gần B hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực
C phân kì để nhìn rõ vật ở sát mắt D phân kì để nhìn rõ các vật ở xa vô cực
trong mạch là
A I = 1,41A B I = 2A C I = 4A D I = 2,83A
A biến đổi theo thời gian, cùng pha với vận tốc B biến đổi theo thời gian, ngược pha với vận tốc
C biến đổi theo thời gian, ngược pha với li độ D khi qua vị trí cân bằng có độ lớn cực đại
A vuông góc với phương truyền sóng B nằm ngang
C thẳng đứng D trùng với phương truyền sóng
A Khối lượng giảm 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kỳ giảm 4 lần
B Độ cứng giảm 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
C Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 2 lần
D Khối lượng tăng 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
A điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian
B chiều không thay đổi theo thời gian
C chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
D cường độ không thay đổi theo thời gian
có chiều dài l?
A
2 7
điện tích âm qN, q M > q N , nối M với N bằng một dây dẫn kim loại, phát biểu nào đúng?
A Trong dây dẫn có dòng điện vì điện thế VM> VN
B Chiều dịch chuyển của êlectron trong dây dẫn từ N đến M
C Trong dây dẫn có dòng điện chiều từ N đến M
D Chiều dòng điện từ M đến N
Trang 34Câu 13: Đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có dạng là
A các đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn
B các đường tròn đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trên mặt phẳng vuông góc với dây dẫn
C các đường cong hoặc đường tròn hoặc đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn
D các đuờng tròn hay đường elip tùy theo cường độ dòng điện
thẳng đứng Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại Hai nguồn sóng đó dao động
C ngược pha nhau D cùng pha nhau
sẽ
A phản xạ toàn phần khi tới mặt phân cách giữa không khí và thủy tinh
B truyền thẳng ra ngoài không khí
C khúc xạ 2 lần rồi ló ra không khí
D khúc xạ, phản xạ hoặc phản xạ toàn phần một lần rồi đi thẳng ra không khí
A trễ pha hơn điện áp một góc
A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
B Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng
C Chu kì của dao động cưỡng bức có thể không bằng chu kì của dao động riêng
D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức
A Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm
B Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì cảm giác âm càng to
C Độ to của âm gắn liền với mức cường độ âm
D Tai con người nghe âm cao cảm giác “to” hơn nghe âm trầm khi cùng cường độ âm
A Dùng huy chương làm catốt B Dùng muối AgNO3
C Dùng anốt bằng bạc D Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt
A càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn
B cho biết tia sáng bị lệch nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia
trong khoảng thời gian 0,1s Suất điện động tự cảm xuất hiện trên ống dây trong khoảng thời gian đó là
lại gần thấu kính một đoạn 90cm thì được ảnh A2B2 cách A1B1 một đoạn 20cm và lớn gấp đôi ảnh A1B1 Tiêu
cự của thấu kính có giá trị là
A f = - 20cm B f = - 40cm C f = - 30cm D f = - 60cm
phần có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 35Trang 3/4 - Mã đề thi 104
A i gh41 48'.o B i gh48 35'.o C i gh 62 44'.o D i gh 38 26 '.o
hướng và không hấp thụ âm Một người đang chuyển động thẳng đều từ A về O với tốc độ 2m/s Khi đến điểm
B cách nguồn âm 20m thì mức cường độ âm tăng thêm 20dB Thời gian người đó chuyển động từ A đến B là
ZC = 20Ω, ZL = 60Ω Tổng trở của mạch là
A Z = 2500Ω B Z = 50Ω C Z = 110Ω D Z = 70Ω
trong từ trường đều và luôn tiếp xúc với hai thanh ray đặt nằm ngang
như hình vẽ bên Từ trường có phương vuông góc với mặt phẳng hình
vẽ, hướng ra ngoài mặt phẳng hình vẽ Hệ số ma sát giữa thanh nhôm
MN và hai thanh ray là µ = 0,4, cảm ứng từ B = 0,05T Biết thanh
nhôm chuyển động đều Coi rằng trong khi thanh nhôm chuyển động
điện trở của mạch điện không đổi Lấy g = 10m/s2
và coi vận tốc của thanh nhôm là không đáng kể Hỏi thanh nhôm chuyển động về phía
nào,tính cường độ dòng điện trong thanh nhôm?
A Thanh nhôm chuyển động sang phải,I 10 A B Thanh nhôm chuyển động sang trái,I 10 A
C Thanh nhôm chuyển động sang trái,I 6 A D Thanh nhôm chuyển động sang phải,I 6 A
trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5V Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4V Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là
A E = 4,5V; r = 4,5Ω B E = 4V; r = 2,5Ω C E = 9V; r = 4,5Ω D E = 4,5V; r = 0,25Ω
căng của dây bằng 4N Sau thời gian
4
T tiếp theo (với T là chu kì dao động của con lắc) lực căng của dây có giá
trị bằng
A 0,5N B 2,0N C 2,5N D 1,0N
khắc phục tật của mắt, người này nhìn rõ được các vật đặt cách mắt một khoảng gần nhất là
A 17,5cm B 16,7cm C 22,5cm D 15,0cm
bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm Biết rằng trong một chu
kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 3,2m/s B 2,4m/s C 5,6m/s D 4,8m/s
q = 5.10 – 10C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10 – 9J Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm Cường độ điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại đó là
A E = 200V/m B E = 2V/m C E = 400V/m D E = 40V/m
đang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 10cm Khi M qua vị trí cân bằng người ta thả nhẹ vật m có khối lượng 200g lên M (m dính chặt ngay vào M) Sau đó hệ con lắc lò xo m và M dao động với biên độ là
A 5 2cm B 2 5cm C 3 2cm D 2 2cm
Trang 36Câu 34: Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu
kính, cách thấu kính 30 cm Chọn trục tọa độ Ox vuông
góc với trục chính của thấu kính, gốc O nằm trên trục
chính của thấu kính Cho A dao động điều hoà quanh vị
trí cân bằng O theo phương của trục Ox Biết phương
trình dao động của A và ảnh A’ của nó qua thấu kính
được biểu diễn bởi đồ thị như hình vẽ bên Khoảng
cách lớn nhất giữa điểm sáng A và ảnh A’ của nó khi
điểm sáng A dao động có giá trị gần đúng là
A 31,6cm B 25cm C 37,5cm D 41,2cm
điện phân có anốt làm bằng niken thì khối lượng niken bám vào catốt là
A 0,3.10 – 4g B 10,3.10 – 4g C 3.10 – 3g D 0,3.10 – 3g
tức thời là i = 2,45A Biểu thức của cường độ dòng điện tức thời là
2
C i 6 sin (100t A) D i 6 os(100c t A)
phí tỉ lệ với thời gian đun Nếu dùng hiệu điện thế U1 = 200V thì sau 5 phút nước sôi Nếu dùng hiệu điện thế
U2 = 100V thì sau 25 phút nước sôi Nếu dùng hiệu điện thế U3 = 150V thì thời gian đun sôi lượng nước trên gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 10,0 phút B 18,2 phút C 9,4 phút D 15,0 phút
trình:u = u = acos40πt (cm).Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt 1 2nước có chung đường trung trực với AB Để trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại thì khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A 9,7cm B 8,9cm C 6cm D 3,3cm
Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc của gia tốc a vào thời gian t như hình vẽ
bên Ở thời điểm t = 0, vận tốc của chất điểm là
A 0,75π m/s B 3π m/s C 1,5π m/s D -1,5π m/s
dài l = 5cm vào cùng một điểm cố định O Khi tích cho mỗi quả cầu điện tích q, chúng đẩy nhau, cách nhau
đoạn a3 3cm Lấy g = 10m/s2 Điện tích q có giá trị gần đúng bằng
A 1,14.10 C7 B 1,14.1010C C 1,14.10 C5 D 1,14.10 C5
-
- HẾT -
Trang 37A công mà các thiết bị điện trong gia đình sinh ra
B thời gian sử dụng điện của gia đình
C công suất điện gia đình sử dụng
D điện năng gia đình sử dụng
A nhiệt kế B lực kế C ampe kế D oát kế
A Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng vận tốc
B Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng
C Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên
D Tất cả các phần tử trên dây đều dao động với biên độ cực đại
A tỷ lệ với tiết diện ống dây B là đều
C tỷ lệ với chiều dài ống dây D luôn bằng 0
A độ tụ nhỏ hơn độ tụ mắt bình thường B điểm cực viễn xa mắt hơn mắt bình thường
C độ tụ lớn hơn độ tụ mắt bình thường D điểm cực cận xa mắt hơn mắt bình thường
A êlectron, ion dương và ion âm B êlectron và ion dương
C êlectron D ion dương và ion âm
A Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
B Dao động duy trì có biên độ không đổi
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động
thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy trong
đoạn mạch Đoạn mạch này là đoạn mạch
A chỉ có tụ điện C B chỉ có điện trở thuần R
C chỉ có cuộn cảm thuần L D có cả điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L
A dòng điện có giá trị nhỏ B dòng điện có giá trị lớn
C dòng điện không đổi D dòng điện tăng nhanh
hơn thì
A luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần
B có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần
C không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần
D hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới bằng 0o
Trang 38
A 1 2
2
q q
A tần số khác nhau B biên độ bằng nhau, tần số khác nhau
C biên độ và pha ban đầu khác nhau D biên độ khác nhau
khoảng
C giữa f và 2f D nhỏ hơn hoặc bằng f
A 5cm B 10cm C 0,5cm D 2,5cm
cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của con lắc sẽ
A giảm 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần
A hai lớp chuyển tiếp p - n B ba lớp chuyển tiếp p - n
C bốn lớp chuyển tiếp p - n D một lớp chuyển tiếp p - n
A cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian
B chuyển động cùng chiều với cùng tốc độ
C cùng phương, luôn đi kèm với nhau
D cùng biên độ, bước sóng, pha ban đầu
A giảm xóc ô tô, xe máy B máy đầm nền
với thông số định mức 3V–3W Các đèn sáng bình thường khi được mắc thành
A 4 dãy, mỗi dãy 6 đèn B 6 dãy, mỗi dãy 4 đèn
C 3 dãy, mỗi dãy 8 đèn D 8 dãy, mỗi dãy 3 đèn
sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm thì mức cường độ âm tại M là 70dB, tại N là 50dB Nếu chuyển nguồn âm đó sang vị trí M thì mức cường độ âm tại N khi đó là
A 60,915dB B 51,215dB C 50,915dB D 61,215dB
gian Diện tích của khung dây hai bằng một nửa diện tích của khung dây một Suất điện động cảm ứng trong
khung dây một là 1V Suất điện động cảm ứng trong khung dây hai là
lắc là 119 ± 1(cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,20 ± 0,01(s) Lấy π2
= 9,87 và bỏ qua sai số của số π Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A g = 9,7 ± 0,1 (m/s2) B g = 9,8 ± 0,1 (m/s2) C g = 9,7 ± 0,2 (m/s2) D g = 9,8 ± 0,2 (m/s2)
điều tiết người này cần điều chỉnh để khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 1m và số bội giác lúc này là 19 Tiêu cự của vật kính là
điện trường tổng hợp bằng không trên
A đoạn thẳng AB
Trang 39Trang 3/4 - Mã đề thi 105
B đường thẳng AB, ngoài đoạn thẳng AB về phía A
C đường trung trực của AB
D đường thẳng AB, ngoài đoạn thẳng AB về phía B
Dịch chuyển vật dọc theo trục chính thấy có hai vị trí của vật cách nhau khoảng a đều cho ảnh cao gấp 5 lần vật Giá trị của a là
nối với nguồn sóng thì trên dây có sóng dừng Ở thời điểm t1
hình dạng sợi dây là đường đứt nét, ở thời điểm t2 hình dạng
sợi dây là đường liền nét (hình vẽ) Biên độ của bụng sóng là
6cm và khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần sợi dây có
hình dạng như đường liền nét là 1 s
15 Tính tốc độ dao động của điểm M ở thời điểm t2?
A 30 3 cm / s. B 30 2 cm / s C 15 3 cm / s D 15 2 cm / s
biến trở là R1=14Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là U1=28V, điều chỉnh để giá trị của biến trở
là R2=29Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là U2=29V Suất điện động của nguồn điện có giá trị là
M là điểm nối giữa tụ điện và cuộn cảm Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số góc 2
LC
Khi điện áp giữa A và M là 30V thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A 90V B 120V C -120V D -90V
truyền sóng trên mặt nước là 2m/s Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB Điểm trên đường tròn dao động với biên độ cực tiểu cách đường thẳng qua A, B một đoạn lớn nhất là
A 17,96cm B 16,67cm C 19,84cm D 19,75cm
tích q2= -12,5.10-8C Điện trường tổng hợp tại đỉnh D bằng không Tính q1 và q3
A q1 = 5,7.10-8C; q3 = 3,4.10-8C B q1 = 2,7.10-8C; q3 = 6,4.10-8C
C q1 = - 5,7.10-8C; q3 = - 3,4.10-8C D q1 = - 2,7.10-8C; q3 = - 6,4.10-8C
kéo về cùng chiều với lực đàn hồi tác dụng lên vật là 5T
6 Biết dao động được kích thích bằng cách kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn rồi buông nhẹ Tính từ khi vật bắt đầu dao động thì khoảng thời gian từ khi lực kéo về đổi chiều lần thứ 2017 đến khi lực đàn hồi đổi chiều lần thứ 2018 là 1s
6 Lấy g=π2
(m/s2) Tốc độ của vật khi qua vị trí lò xo không biến dạng gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?
Trang 40giữa vật và mặt phẳng ngang là µ Đưa vật đến vị trí lò xo nén 10cm rồi buông nhẹ Sau 4 s
15 kể từ lúc vật bắt đầu dao động, vật qua vị trí lò xo dãn 4,5cm lần thứ hai Lấy π2=10 Hệ số ma sát µ là
điều hòa cùng phương, cùng tần số Hình vẽ là đồ
thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian
của hai dao động thành phần Biên độ của dao động
2,16g kim loại đó bám vào catốt Biết cường độ dòng điện qua bình điện phân là 1A và kim loại có hóa trị I, kim loại này là
điện cùng chiều có cùng cường độ I1=I2=2A Cảm ứng từ tại điểm M cách mỗi dây 5cm là
A 12,8.10-6T B 16.10-6T C 9,6.10-6T D 8.10-6T
-
- HẾT -