1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

BENH DO AMIP BENH DO AMIPBENH DO AMIP BENH DO AMIP BENH DO AMIP

31 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 8,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BENH DO AMIP nghiên cứu thực trạng bệnh viêm gan mạn tính xơ gan ung thư gan tại bệnh viện đa khoa trung ương thái nguyên×nghiên cứu thực trạng bệnh viêm gan mạn tính xơ gan ung thư gan tại bệnh viện đa khoa trung ương thái nguyên×nghiên cứu thực trạng bệnh viêm gan mạn tính xơ gan ung thư gan tại bệnh viện đa khoa trung ương thái nguyên×nghiên cứu thực trạng bệnh viêm gan mạn tính xơ gan ung thư gan tại bệnh viện đa khoa trung ương thái nguyên×nghiên cứu thực trạng bệnh viêm gan mạn tính xơ gan ung thư gan tại bệnh viện đa khoa trung ương thái nguyên×nghiên cứu thực trạng bệnh viêm gan mạn tính xơ gan ung thư gan tại bệnh viện đa khoa trung ương thái nguyên×nghiên cứu thực trạng bệnh viêm gan mạn tính xơ gan ung thư gan tại bệnh viện đa khoa trung ương thái nguyên×nghiên cứu thực trạng bệnh viêm gan mạn tính xơ gan ung thư gan tại bệnh viện đa khoa trung ương thái nguyên×nghiên cứu thực trạng bệnh viêm gan mạn tính xơ gan ung thư gan tại bệnh viện đa khoa trung ương thái nguyên×nghiên cứu thực trạng bệnh viêm gan mạn tính xơ gan ung thư gan tại bệnh viện đa khoa trung ương thái nguyên×nghiên cứu thực trạng bệnh viêm gan mạn tính xơ gan ung thư gan tại bệnh viện đa khoa trung ương thái nguyên×nghiên cứu thực trạng bệnh viêm gan mạn tính xơ gan ung thư gan tại bệnh viện đa khoa trung ương thái nguyên×

Trang 1

BỆNH DO AMÍP

Trang 2

1 Nêu đặc điểm ký sinh học và dịch tễ học quan

trọng của amíp, vận dụng vào chẩn đoán

2 Mô tả triệu chứng lỵ amíp

3 Nêu và giải thích kết quả xét nghiệm cần làm để

chẩn đoán

4 Kể biến chứng, tai biến điều trị

5 Kể các biện pháp phòng bệnh

Trang 3

9.Điều trị 10.Phòng ngừa

Trang 4

– Đơn bào giả túc.

– 8 giống ký sinh trên người:

Ký sinh và gây bệnh: Entamoeba histolytica.

Ký sinh không gây bệnh:

o 6 loài ở đại tràng.

o 1 loài ở miệng.

– Giống không ký sinh và gây bệnh.

– Lỵ amíp: nhiễm trùng ruột già cho Entamoeba histolytica, lâm sàng đa dạng.

– Bệnh amíp ngoài ruột.

Trang 5

2.1.Hình thể:

• Thể hoạt động ăn hồng cầu (dưỡng bào ăn hồng cầu): Entamoeba histolytica histolytica

• Thể hoạt động không ăn hồng cầu (dưỡng bào

không ăn hồng cầu): Entamoeba histolytica minuta

•Bào nang (kyste)

2.2.Sinh học:

• Chu trình không sinh bệnh

• Chu trình sinh bệnh

Trang 11

-Vị trí: 71% ở manh tràng.

-Tiến triển: viêm xuất tiết, tiền loét, loét, xơ

hóa, bướu amíp.

4.2.Gan:

Áp xe theo đường tiếp cận hoặc tĩnh mạch

cửa; 80% chỉ một ổ, ở thùy phải.

4.3.Cơ quan khác:

Amíp ăn mòn tĩnh mạch, mạch bạch huyết, về tim và đi đến các cơ quan khác, gây hoại tử

tế bào.

Trang 16

5.1.Phân bố địa dư:

Xếp hạng 3 sau sốt rét và bilharziosis

Trừ Trung Quốc, hằng năm có khoảng 50 triệu ca mắc; tử vong 100.000 ca

Xứ nóng, đang phát triển: Việt Nam 25%

Nước phát triển: dưới 5%

Lưu ý nhóm nguy cơ: 73% thiểu năng tâm thần

40-50% nam homosex

Trang 18

5.2.Nguồn bệnh:

Người mang bào nang, đặc biệt phục vụ

ăn uống cho tập thể.

5.3.Đường lây:

Trực tiếp: người-người

Gián tiếp: thức ăn, nước uống, gián, ruồi

Trang 19

Suy dinh dưỡng

5.5.Hình thái dịch:

• Lưu hành (nhiệt đới)

• Tản phát (ôn đới): “bệnh nhập khẩu”

Trang 22

7.1 Soi phân: đúng kỹ thuật; có thể làm nhiều lần nếu

lần đầu âm tính

7.2.Nội soi đại tràng: lưu ý các chống chỉ định (viêm

đại tràng tối cấp, toxic megacolon)

7.3.Huyết thanh chẩn đoán: ít có giá trị để chẩn đoán

nhiễm trùng cấp

7.4.Tìm kháng nguyên amíp trong huyết thanh, phân 7.5.Công thức máu: không có tăng bạch cầu ái toan.

Trang 23

Dựa trên phản ứng huyết thanh, các

yếu tố dịch tễ học, không có các điều kiện của apxe gan do vi trùng, chẩn

đoán hình ảnh sớm (siêu âm MRI).

Chọc hút ổ apxe, lưu ý nguy cơ viêm

phúc mạc

Điều trị thử với thuốc diệt amíp.

8.2.2.Bướu amíp ≠ carcinome,

lymphome: dựa trên sinh thiết, phản

ứng huyết thanh.

Trang 24

8.2.3.Lỵ amíp ≠ lỵ trực trùng

ĐẶC ĐIỂM LỴ AMÍP LỴ TRỰC TRÙNG

TG ủ bệnh Dài (20-90 ngày) Ngắn (48-72 giờ)

Khởi bệnh Từ từ, âm thầm Nhanh, đột ngột

Dịch tễ học Lẻ tẻ, ít người mắcLan chậm Rầm rộ, thành dịchLan nhanh

Sốt Thường không sốt Sốt cao

Số lần đi tiêu 5-15 lần Nhiều hơn

Diễn tiến Kéo dài, tái phát Cấp, dưới 1 tuần

Giải phẫu bệnh Niêm mạc giữa các ổ loét bình Loét sâu, khu trú ở đại tràng

Trang 26

Chloroiodoquine (Enterovioform)

Trang 27

9.1.2 Thuốc diệt amíp trong mô:

Chỉ ở vách ruột: tetracycline, erythromycin

Chỉ ở gan: chloroquine

Ở mọi mô: metronidazole, emetin, dehydro emetin

Emetin: 1 đợt điều trị <10mg/kg, cách 45 ngày

Tác dụng độc: buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, hạ huyết áp, bất thường ECG, viêm dây thần kinh cảm giác, vận động.

2 dehydro emetin: ít độc, thải nhanh hơn emetin, 2 đợt cách 15 ngày.

Metronidazole (Flagyl) # Secnidazole (Flagentyl), Tinidazole (Fasigyne), Ornidazole (Tiberal),

Nimorazole…

Tác dụng phụ: nôn, ù tai, phát ban Thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai.

Trang 28

9.2.Chỉ định điều trị:

9.2.1.Nhiễm trùng tại ruột:

Có bào nang + thể minuta trong phân:

Diloxanide furoate 500mg x 3 lần/ngày x 10 ngày, hoặc

Iodoquinol 650mg x 3 lần/ngày x 20 ngày, hoặcParomomycin 8-12mg/kg x 3 lần/ngày x 7 ngày

Có thể dưỡng bào trong phân:

Thể nhẹ, trung bình:

Metronidazole 1.5g/ngày x 10 ngày, phối hợp

Iodoquinol hoặc Diloxanide furoate liều như trên, hoặc

Tetracycline 2g/ngày x 5 ngày

Thể nặng: điều trị như thể nhẹ-trung bình, thêm:Dehydroemetin hoặc Emetin 1mg/kg/ngày x 10

ngày

Trang 29

9.2.2.Nhiễm trùng ngoài ruột:

Metronidazole liều như trên, và

Iodoquinol hoặc Chloroquine base 600mg/ngày x 2

ngày; sau đó 300mg/ngày x 2-3 tuần

Dehydroemetin hoặc emetin liều như trên

9.3.Các vấn đề khác:

Chọc hút giúp làm giảm kích thước ổ apxe trước khi

có đáp ứng hoàn toàn với điều trị

Có thể phải phẫu thuật dẫn lưu nếu không có đáp ứng điều trị sau 4-5 ngày

Trang 30

10.1.Tác động trên nguồn lây: kiểm tra,

phát hiện, điều trị, giám sát người mang bào nang.

10.2.Tác động trên đường lây:

Cải thiện tình hình kinh tế, xã hội.

Vệ sinh ngoại cảnh, diệt ruồi, gián.

Vệ sinh phân, nước.

Vệ sinh ăn uống, vệ sinh thực phẩm.

Ngày đăng: 21/03/2018, 19:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w