Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không tăng lên 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần C. giảm 4 lần D. giảm 2 lần Câu 2 .Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu – lông giảm 2 lần thì hằng số điện môi A. tăng 2 lần B. vẫn không đổi C. giảm 2 lần D. giảm 4 lần Câu 3. Có hai điện tích điểm q1 và q 2 , chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. q1> 0 và q 2 > 0. B. q1 < 0 và q2 < 0. C. q1 .q 2 > 0. D. q1 .q 2 < 0. Câu 4. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r 1 = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F 1 = 1,6.10 4 (N). Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 = 2,5.10 4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là: A. r2 = 1,6 (m). B. r2 = 1,6 (cm). C. r2 = 1,28 (m). D. r2 = 1,28 (cm). Câu 5. Một tụ điện có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện. Người ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi
Trang 11
TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG 1: ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG
Câu 1 Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không tăng lên 2 lần thì độ lớn
lực Cu – lông
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D giảm 2 lần
Câu 2 Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định Khi lực đẩy
Cu – lông giảm 2 lần thì hằng số điện môi
A tăng 2 lần B vẫn không đổi C giảm 2 lần D giảm 4 lần
Câu 3 Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q1> 0 và q2> 0 B q1< 0 và q2< 0 C q1.q2> 0 D q1.q2< 0
Câu 4 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 (cm) Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10-4 (N) Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng
F2 = 2,5.10-4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là:
A r2 = 1,6 (m) B r2 = 1,6 (cm) C r2 = 1,28 (m) D r2 = 1,28 (cm)
Câu 5 Một tụ điện có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn
điện Người ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi 𝜀 Khi đó điện tích của tụ điện
A không thay đổi B tăng lên 𝜀 lần C giảm đi 𝜀 lần D thay đổi 𝜀 lần
Câu 6 Một tụ điện có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn
điện Người ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi 𝜀 Khi đó điện dung của tụ điện
A không thay đổi B tăng lên 𝜀 lần
C giảm đi 𝜀 lần D tăng lên hoặc giảm đi tuỳ thuộc vào lớp điện môi
Câu 7 Một tụ điện có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn
điện Người ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi 𝜀 Khi đó hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
A không thay đổi B tăng lên 𝜀 lần
C giảm đi 𝜀 lần D tăng lên hoặc giảm đi tuỳ thuộc vào lớp điện môi
Câu 8 Tụ phẳng không khí điện dung C = 2nF được tích điện ở hiệu điện thế U = 600V
Điện tích Q của tụ là
A 12.10-9 C B 1,2.10-9 C C 1,2.10-6 C D 1,2.10-3 C
Câu 9 Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V
Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ giảm đi 2 lần thì
A Điện dung của tụ điện không đổi B Điện dung của tụ điện tăng lên 2 lần
C Điện dung của tụ điện giảm đi 2 lần D Điện dung của tụ điện tăng lên 4 lần
Câu 10 Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V
Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp 3 lần thì
A Điện tích của tụ điện không đổi B Điện tích của tụ điện tăng lên 2 lần
C Điện tích của tụ điện giảm đi 2 lần D Điện tích của tụ điện tăng lên 4 lần
Trang 22
Câu 11 Cho hai điện tích dương 𝑞1 = 2nC, 𝑞2 = 0,018𝜇C đặt cố định trong không khí và cách nhau 10cm Đặt thêm điện tích thứ ba 𝑞0 tại một điểm trên đường nối hai điện tích 𝑞1𝑞2 sao cho 𝑞0 nằm cân bằng Vị trí của 𝑞0 là
A cách 𝑞1 2,5cm và cách 𝑞2 7,5cm B cách 𝑞1 7,5cm và cách 𝑞2 2,5cm
C cách 𝑞1 2,5cm và cách 𝑞2 12,5cm D cách 𝑞1 12,5cm và cách 𝑞2 2,5cm
Câu 12 Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong nước nguyên chất
tương tác với nhau một lực bằng 10 N Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81 Độ lớn của mỗi điện tích là
A 9 C B 9.10-8 C C 0,3 mC D 10-3 C
Câu 13 Hai điện tích điểm trái dấu được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí,
tương tác với nhau 1 lực bằng 21 N Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ
A Hút nhau 1 lực bằng 10 N B Đẩy nhau một lực bằng 10 N
C Hút nhau một lực bằng 44,1 N D Đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N
Câu 14 Tụ phẳng không khí điện dung C = 300nF được tích điện ở hiệu điện thế U = 200V,
điện tích của tụ là Q = 1,2.10-9
C Ngắt tụ ra khỏi nguồn, đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách tăng gấp 2 lần Hiệu điện thế của tụ lúc này là
A 1000V B 400V C 1500V D 100V
Câu 15 Biểu thức cường độ điện trường tại một điểm trong chân không do điện tích điểm Q
gây ra là
A E = k |𝑄|𝑟 B E = k |𝑄|𝑟2 C E = k 𝑄
2
𝑟 D E = k 𝑄
2
𝑟 2
Câu 16 Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:
A V/m2 B V.m C N/C D V.m2
Câu 17 Hai điện tích q1 = 5.10-9C, q2 = -5.10-9C đặt tại hai điểm cách nhau 10cm trong chân không Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là
A E = 1,800 V/m B E = 36000V/m C E = 18000 V/m D E = 0 V/m
Câu 18 Mối liên hệ giữa cường độ điện trường E, hiệu điện thế U giữa hai điểm nằm dọc
theo một đường sức của điện trường đều cách nhau một đoạn d là
A E = 𝑈𝑑 B.U = 𝐸𝑑 C d = U.E D d = 𝐸𝑈
Câu 19 Vectơ cường độ điện trường sinh ra bởi điện tích điểm Q> 0 tại điểm M cách Q một
đoạn r có chiều
A hướng ra xa Q B hướng vào Q
C tuỳ thuộc vào độ lớn của Q D tuỳ thuộc vào độ lớn của Q và khoảng cách r
Câu 20 Hai điện tích điểm q1 = 9.10-8C, q2 = -4.10-8C được đặt tại hai điểm A và B cách nhau 10cm Điểm C mà ở đó cường độ điện trường tổng hợp triệt tiêu thoả mãn điều kiện:
A CA = 20cm; CB = 30cm B CA = 30cm; CB = 20cm
C CA = 4cm; CB = 6cm D CA = 6cm; CB = 4cm
Trang 33
Câu 21 Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào
A hình dạng, kích thước của hai bản tụ B khoảng cách giữa hai bản tụ
C bản chất của hai bản tụ D chất điện môi giữa hai bản tụ
Câu 22 Cho hai điện tích 𝑞1 = 𝑞2 = q> 0 đặt tại hai điểm A và B Vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại C nằm trên đường trung trực của AB có
A phương song song với AB, chiều từ A đến B
B phương song song với AB, chiều từ B đến A
C phương vuông góc với AB, chiều hướng ra ngoài AB
D phương vuông góc với AB, chiều hướng vào AB
Câu 23 Cho hai điện tích 𝑞1, 𝑞2 trái dấu đặt tại hai điểm A và B Vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại C nằm trên đường trung trực của AB có
A phương song song với AB, chiều từ A đến B
B phương song song với AB, chiều từ B đến A
C phương vuông góc với AB, chiều hướng ra ngoài AB
D phương vuông góc với AB, chiều hướng vào AB
Câu 24 Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
B tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 25 Hai điện tích điểm q1 = 3 (nC) và q2 = -3 (nC), đặt trong nước (𝜀 = 81) cách nhau một khoảng r = 1 (cm) Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
A lực hút với độ lớn F = 10−5 (N) B lực đẩy với độ lớn F = 10−5 (N)
C lực hút với độ lớn F = 10−7 (N) D lực đẩy với độ lớn F = 10−7 (N)
Trang 44