Đọc thành tiếng 3 điểm Giáo viên gọi lần lượt từng học sinh bốc và đọc một đoạn trong bài tập đọc sau: Bé ở nhà Nhân lễ rằm, mẹ về thăm quê.. Ở nhà chỉ có bà và bé.. Ca nô xình xịch,
Trang 1Mạch kiến
thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
TNK Q
khá
c
TN KQ
khá
c
TN KQ
khá
c
TN KQ
khá
c
TN KQ
khá
c
1.
Đọc
a) Đọc
thành
tiếng
Số câu (đoạn đọc khoảng
20 tiếng)
b) Đọc
hiểu
(b1:
Đưa
các
tiếng
vào mô
hình)
Số mô hình
Số điểm
0,5
0,5
1,0
(B2:
Viết
tiếng,
từ có
chứa
vần)
Số tiếng
2
4
Số điểm
2.
Viết
a)
Chính
tả
(Nghe
-viết)
Đoạn (bài ứng dụng khoảng
20 chữ)
b) Bài
tập
(Điền
vào chỗ
chấm)
Số âm, vần, tiếng, cần điền
4
2
Trang 2TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN
KHỐI 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: Tiếng Vệt
ĐỀ ĐỌC THÀNH TIẾNG
I Đọc thành tiếng ( 3 điểm)
Giáo viên gọi lần lượt từng học sinh bốc và đọc một đoạn trong bài tập đọc sau:
Bé ở nhà Nhân lễ rằm, mẹ về thăm quê Ở nhà chỉ có bà và bé Bà rất bận mà vẫn chăm bẵm cho bé.
Du lịch Khách du lịch đi ra vịnh ngắm cảnh Ca nô xình xịch, bập bềnh, gió mát, rất thích
Hoa mai vàng Nhà bác Khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ, rải rác khắp cả khu đất Các cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ, trắng vàng.
Trang 3Đọc thành tiếng (3 điểm)
- Đọc đúng tốc độ, to, rõ, đọc trơn không phải đánh vần 3 điểm
- Đọc đúng tốc độ, còn sai 1 - 2 lỗi
2,5 điểm
- Tốc độ đọc chậm, còn sai 8 – 9 lỗi
1 điểm
- Tốc độ đọc chậm, còn sai từ 10 lỗi trở lên 0,5 điểm
Trang 4TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN
KHỐI 1
(Bài kiểm tra có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: Tiếng Vệt
Thời gian: 30 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp: ………
Điểm bài thi bằng Lời nhận xét của giáo viên Giáo viên chấm bài
………….……….…
……… ………
.… …….
…….…
…… …… ……
…….…… ……
II Đọc hiểu ( 2 điểm)
1 Đưa các tiếng sau vào mô hình: hà , lê, khăn, xoan
2 Viết tiếng, từ:
a 2 tiếng có chứa vần ai
.
b 2 từ có chứa vần oa
.
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN
KHỐI 1 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 CUỐI HKI NĂM HỌC 2017 - 2018
Trang 51 Đưa đúng các tiếng vào mô hình: 1 điểm ( Mỗi mô hình được 0,25 điểm)
2 Viết tiếng, từ: 1 điểm( Mỗi tiếng, từ đúng được 0,25 điểm)
a 2 tiếng có chứa vần ai: mai, sai
b 2 từ có chứa vần oa: hoa lan, lòa xòa
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN
KHỐI 1
(Bài kiểm tra có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: Tiếng Vệt
Thời gian: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 6Họ và tên: Lớp: ………
Điểm bài thi bằng Lời nhận xét của giáo viên Giáo viên chấm bài
………….……….…
……… ………
.… …….
…….…
…… …… ……
…….…… ……
Kiểm tra viết: ( 5 điểm) I.Nghe viết ( 2 điểm )
Hoa ban Vào tháng tư, qua Tây Bắc bạn sẽ thấy bạt ngàn hoa ban Hoa nở rộ, trắng xóa.
II Bài tập ( 3 điểm )
1 Khoanh vào đáp án đúng:
a, i nhớ
A g B gh
b, cá ê
A tr B ch
c, ì cọ
A: c B: q C: k
d, ỗ tổ
A: gi B: r C: d
2 Điền ăn hoặc ân
ch bò bàn ch
3 Điền can hoặc ban:
lan hoa
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN
KHỐI 1 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 CUỐI HKI NĂM HỌC 2017 - 2018
Trang 7- GV đọc cho HS nghe, viết vào giấy kiểm tra.
- Viết đúng, đẹp, không sai lỗi chính tả 2 điểm
- Bài viết sai 5 lỗi chính tả đánh giá 1 điểm (lỗi về âm, vần, thanh, viết hoa không đúng quy định các lỗi giống nhau trong bài được tính là 1 lỗi)
- Tùy theo mức độ sai sót trong bài viết có thể cho các mức điểm: 0,25; đến 1,75 điểm.
* Lưu ý: Toàn bài cẩu thả, chữ xấu: trừ 0,25 điểm
2/ Bài tập: ( 3 điểm)
1.Khoanh vào đáp án đúng: 1 điểm (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
2 Điền ăn hoặc ân: 1 điểm ( Điền đúng mỗi vần được 0,5 điểm)
3 Điền can hoặc ban: 1 điểm ( Điền đúng mỗi tiếng được 0,5 điểm)
lan can hoa ban
.