1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

06 07 use case analysis 97

27 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 429,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6/7 - 4 Use Case AnalysisNội dung trình bày Tổng quan về phân tích Use Case Sơ ñồ lớp phân tích Analysis Class Diagram Các sơ ñồ tương tác Interaction Diagram Mô hình phân tích Use-Ca

Trang 1

Phân tích mô hình Use Case

Giảng viên: Mai Thúy Nga

Unified Modeling Language

6/7 - 3 Use Case Analysis

Nội dung môn học

Đặc tả Yêu cầu với

mô hình Use Case I

Đặc tả Yêu cầu với

mô hình Use Case II

Tổng quan về Phân tích và Thiết kế

Phân tích Use

Case II

Ôn tập

Mô hình hóa Thiết kế

Phân tích Use Case I

1

5 4

2

6 3

Trang 2

6/7 - 4 Use Case Analysis

Nội dung trình bày

 Tổng quan về phân tích Use Case

 Sơ ñồ lớp phân tích (Analysis Class Diagram)

 Các sơ ñồ tương tác (Interaction Diagram)

Mô hình phân tích Use-Case

Đặc tả Use Case

bổ sung

Thuật ngữ

Phân tích Use-Case

Trang 3

6/7 - 6 Use Case Analysis

Phân tích hướng ñối tượng (OOA)

Tìm kiếm

Actor

Phân tích hướng đối tượng (OOA)

Mô hình Use Case

Sơ đồ hành động

Xây dựng mẫu

Các sơ đồ tương tác Trách nhiệm, hàm, thuộc tính

Đánh giá

& lặp lại

Mô hình lớp phân tích

6/7 - 7 Use Case Analysis

Mô hình phân tích trong quá trình phát triển

Mô hình phân tích

Mức giải pháp

Trang 4

6/7 - 8 Use Case Analysis

Mô hình phân tích là quá trình trung gian

 Mô hình phân tích là mô hình ở mức khái niệm về hệ thống sẽ

làm việc thế nào

 Các lớp phân tích thường sẽ “mất ñi” khi giai ñoạn thiết kế

hoàn thành

thường ñược ñóng trong một hệ thống con (chức năng con)

nào ñó (cơ chế phân tích)

 Không nên dành quá nhiều thời gian ñể tạo ra các mô hình này

một cách quá chi tiết, nó sẽ bị thay ñổi tại giai ñoạn thiết kế

Nội dung trình bày

 Tổng quan về phân tích Use Case

 Sơ ñồ lớp phân tích (Analysis Class Diagram)

 Các sơ ñồ tương tác (Interaction Diagram)

Trang 5

6/7 - 10 Use Case Analysis

Tìm các lớp phân tích trong Use-Case

 Tìm các lớp phân tích trong Use Case

Khái niệm lớp phân tích (Analysis Class)

System information

System information

<<boundary>>

<<entity>>

13

Trang 6

6/7 - 12 Use Case Analysis

Lớp biên (Boundary class)

 Là lớp trung gian thể hiện sự tương tác giữa hệ

thống và những gì bên ngoài hệ thống

 Các lớp biên:

 Lớp giao diện giữa người dùng và hệ thống

 Lớp giữa hệ thống và các hệ thống bên ngoài

 Lớp giữa hệ thống và thiết bị ngoại vi

 Với mỗi cặp Actor/Use-Case bao giờ cũng có 1 lớp

biên

Vai trò của lớp biên

Mô hình hoá sự tương tác giữa hệ thống và môi trường bao

Trang 7

6/7 - 14 Use Case Analysis

UC Dangkyhoc: Tìm lớp biên

 Ít nhất một lớp biên cho mỗi cặp actor/use case

Sinh viên Đăng kí học HT QL Monhoc

Chú ý: Trong ví dụ này không tìm cách xây dựng HT QL Môn học, mà sử dụng lại HT bên ngoài, vì thế nó sẽ là tác nhân

6/7 - 15 Use Case Analysis

Một số chú ý với lớp biên

 Các lớp giao diện người dùng (GUI)

 Tập trung vào cấu trúc thông tin cần thiết cho người dùng

 Không tập trung vào chi tiết giao diện người dùng

 Các lớp giao diện hệ thống và thiết bị ngoại vi (API)

 Tập trung vào cấu trúc dữ liệu trao ñổi giữa chúng

 Tập trung vào giao thức tương tác giữa chúng với hệ

thống ở mức cao

 Không quan tâm ñến việc giao thức ñược thực thi thế nào

và dữ liệu ñược truyền ñi thế nào

Trang 8

6/7 - 16 Use Case Analysis

Lớp thực thể (Entity class)

 Là các lớp mô tả những thực thể

chính xuất hiện trong hệ thống

 Thực thể là những thông tin tồn tại

và ñược lưu trữ lâu dài trong hệ thống

 Chỉ mô tả ở mức trừu tượng, không mô tả quá chi tiết

các thuộc tính của thực thể này

Trang 9

6/7 - 18 Use Case Analysis

Tìm các lớp thực thể

 Sử dụng luồng sự kiện của Use-Case là ñầu vào

 Sử dụng các “khái niệm” trừu tượng hoá chính (Key

abstractions)

 Lọc các danh từ

 Tìm các mệnh ñề danh từ trong luồng sự kiện

 Loại bỏ một số thành phần không cần thiết

 Loại bỏ các từ mô tả cụ thể một thuộc tính thông tin nào

ñó, nhưng lưu lại ñể sau này có thể sử dụng cho:

6/7 - 19 Use Case Analysis

UC Dangkyhoc: Tìm các lớp thực thể

 Chức năng ñăng ký học (Tạo thời khóa biểu)

TKB

Monhoc Lophoc

Xem TKB

Sinhvien

Dang ky Mon hoc

Dang nhap

Sinhvien

Trang 10

6/7 - 20 Use Case Analysis

Lớp ñiều khiển (Control class)

 ðược sử dụng ñể thực hiện một hoặc nhiều hành

ñộng nào ñó trong hệ thống

 Là lớp thực hiện chức năng chính trong các Use Case

 Với những Use Case thích hợp, có thể có nhiều hơn một

Trang 11

6/7 - 22 Use Case Analysis

Trang 12

6/7 - 24 Use Case Analysis

UC Dangkyhoc: Sơ ñồ lớp phân tích

Các biểu tượng cho lớp phân tích trong UML

 UML cho phép sử dụng một số biểu tượng khác nhau

cho các lớp phân tích

 Các lớp phân tích ñược biểu thị cùng với stereotype

Entity Control Boundary

Trang 13

6/7 - 26 Use Case Analysis

Nội dung trình bày

 Tổng quan về phân tích Use Case

 Sơ ñồ lớp phân tích (Analysis Class Diagram)

 Các sơ ñồ tương tác (Interaction Diagram)

6/7 - 27 Use Case Analysis

Phân bổ các hành vi của Use Case vào các lớp

 Trong từng luồng sự kiện của từng Use Case

Trang 14

6/7 - 28 Use Case Analysis

Trách nhiệm của các lớp phân tắch

 Lớp biên

 Chịu trách nhiệm thể hiện sự tương tác giữa hệ thống và

tác nhân bên ngoài

 Chịu trách nhiệm kiểm tra dữ liệu qua lại trong quá trình

tương tác

 Lớp thực thể

 Chịu trách nhiệm quản lý thông tin của nó

 đóng gói thông tin, và thay ựổi trạng thái của nó

 Lớp ựiều khiển

 Chịu trách nhiệm chắnh cho một Use Case nào ựó

 Tránh ựể lớp ựiều khiển làm quá ắt việc

Sơ ựồ trình tự (Sequence diagram)

Đoạn điều khiển

Thông điệp gọi chắnh nó Vòng đời của đối tượng

1.1: kắch hoạt hàm B

Đánh số thông điệp theo các mức độ Thông điệp

(Message)

Trang 15

6/7 - 30 Use Case Analysis

UC Dangkyhoc: Sơ ñồ trình tự

: H T Q L

M on ho c : S inhvien : F orm D a ng k y hoc : B D K D a ng k y ho c : S inh vien : T K B : L op ho c : M on ho c : H T M on ho c A P I

Sơ ñồ cộng tác (Collaboration Diagram)

PerformResponsibility

Đối tượng Client

Đối tượng Supplier

Thông điệp

Quan hệ

:Client

:Supplier

Trang 16

6/7 - 32 Use Case Analysis

mô tả các luồng sự kiện

phức tạp trên phương diện

thời gian thực

 Sơ ñồ cộng tác

ràng trong quá trình tương tác

công tác

của quá trình tương tác trên từng ñối tượng

Trang 17

6/7 - 34 Use Case Analysis

UC Dangkyhoc: Sơ ñồ lớp chi tiết

Trang 18

6/7 - 36 Use Case Analysis

Kiểm tra tính hợp lý của các lớp phân tích

 Hai lớp làm cùng một nhiệm vụ

 Một nhiệm vụ ñược tách rời vào nhiều hơn 1 lớp

 Một lớp chỉ có một nhiệm vụ duy nhất hoặc không có

nhiệm vụ nào

 Một lớp tương tác với quá nhiều lớp khác

Tìm kiếm thuộc tính

 Thể hiện thuộc tính, ñặc tính của một lớp

 Thông tin cần thiết ñể ñể lớp có thể thực thi các trách

nhiệm (chức năng, hàm) của nó

 Chú ý ñến các “danh từ” mà không ñủ ñể trở thành

lớp trong quá trình tìm kiếm lớp phân tích

ClassName

<<stereotype>>

Attribute : Type = InitValue

Attribute : Type = InitValue

Attribute : Type = InitValue attribute

Lophoc

ID : String = "100"

TGbatdau : Time TGketthuc : Time Ngay : Enum SoSV : Int

<<entity>>

Trang 19

6/7 - 38 Use Case Analysis

Quan hệ giữa các lớp

 Quan hệ giữa các lớp chỉ ra rằng ñối tượng của lớp

này có thể gửi thông ñiệp ñến ñối tượng của lớp kia

 Quan hệ có thể có 1 chiều hoặc 2 chiều

 Trong UML thể hiện bằng ñường vẽ không mũi tên

hoặc có mũi tên

Trang 20

6/7 - 40 Use Case Analysis

 Chúng có thể tồn tại mà không phụ thuộc lẫn nhau,

lớp quan hệ có thể mất ñi mà lớp còn lại vẫn tồn tại

0 2,4 1

Trang 21

6/7 - 42 Use Case Analysis

Tập hợp/Thành phần

 Là một hình thức mạnh của kết hợp

 ðây là quan hệ mang tính thành phần, lớp thành phần

sẽ bị mất ñi nếu như lớp chứa của nó mất ñi

0 * 1

6/7 - 43 Use Case Analysis

Kết hợp hay Tập hợp

 Nếu 2 ñối tượng thường ñược xem xét ñộc lập, mặc

dù chúng ñược liên kết với nhau

0 2,4 1

Trang 22

6/7 - 44 Use Case Analysis

Vai trò của lớp trong mối quan hệ

 Thể hiện rõ vai trò của một lớp trong mối quan hệ ñó

Bội số của quan hệ (Multiplicity)

 Bội số cho phép chỉ ra số lượng của 1 ñối tượng cần

thiết ñể quan hệ với số lượng của 1 ñối tượng khác

Không cụ thể

Một Không hoặc nhiều Không hoặc nhiều Một hoặc nhiều Không hoặc một Khoảng cách cụ thể Khoảng cách cụ thể

2 4 0 1 1 *

0 *

1

*

2, 4 6

Trang 23

6/7 - 46 Use Case Analysis

Bội số của quan hệ

 Bội số của quan hệ trả lời 2 câu hỏi

 Sự kết hợp là bắt buộc hay tuỳ chọn

 Số lượng nhỏ nhất và lớn nhất các ñối tượng có thể kết

nối với các ñối tượng của lớp khác

Monhoc

0 3 0 *

Lophoc 0 * 1

MonhocYCtruoc

6/7 - 47 Use Case Analysis

UC Dangkyhoc: Quan hệ trong sơ ñồ lớp

Trang 24

6/7 - 48 Use Case Analysis

TKB

Lophoc

Sinhvien BDK DongDangky FormDongDangky

TKB

HT Monhoc API

Monhoc

HT Monhoc API Lophoc

Monhoc

BDK Dangky

Sinhvien

BDK DongDangky FormDangk i

FormDongDangki

TKB

Ví dụ về UC Bán hàng trên mạng

 Mô tả:

muốn

 Tiền ñiều kiện:

 Hậu ñiều kiện:

thực hiện thành công Hóa ñơn ñược lập, hàng hóa ñược dành riêng cho KH ñó

lập, hàng cũng không ñược bán ra

 Thực thể:

 Use case liên quan:

Trang 25

6/7 - 50 Use Case Analysis

Luồng sự kiện cho Use Case

1 KH duyệt, tìm kiếm và xem thông tin các mặt hàng muốn mua (xem

Use-Case xem hàng)

2 KH có thể lặp lại quá trình này ñể mua tiếp các mặt hàng khác

3 Quản lý giỏ hàng

lượng và giá cả từng loại

4 KH có thể chọn chức năng thành toán, xem luồng phụ “Thanh toán”

6/7 - 51 Use Case Analysis

Luồng phụ: Thanh toán

1 KH có thể chọn chức năng thanh toán

2 KH ñược yêu cầu nhập thẻ thanh toán và ñịa chỉ giao hàng (???)

3 Thông tin thanh toán ñược ñưa tới ngân hàng, hệ thống sẽ chờ kết

quả từ ngân hàng ñó

4 Nếu ngân hàng không chập nhận giao dịch

5 Nếu ngân hàng chấp nhận

qua mail của KH

Trang 26

6/7 - 52 Use Case Analysis

Sơ ñồ lớp phân tích

Sơ ñồ trình tự

Trang 27

6/7 - 54 Use Case Analysis

Sơ ñồ cộng tác

6/7 - 55 Use Case Analysis

Tổng kết

 Quy trình phân tích Use Case

 Vai trò của các mô hình phân tích

 Sự phát triển của mô hình phân tích tới mô hình thiết kế

 Sơ ñồ lớp phân tích (Analysis Class Diagram)

 Tìm kiếm lớp phân tích

 Sơ ñồ lớp phân tích

 Các sơ ñồ tương tác (Interaction Diagram)

 Sơ ñồ trình tự, công tác

Ngày đăng: 19/03/2018, 12:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN