1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Use-Case Analysis past 2

38 418 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Use-case analysis
Tác giả Dương Anh Đức
Trường học Hanoi University of Science and Technology
Chuyên ngành Information Technology
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 302,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

w Bổ sung các mô tả của Use-Casew Đ/v mỗi use-case realization § Tìm các Class từ Use-Case Behavior § Phân bổ Use-Case Behavior cho các Class w Đ/v mỗi analysis class tìm được § Mô tả cá

Trang 1

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

Trang 2

( còn tiếp)

Exercise: Use-Case Analysis, Part 1 (cont.)

w Hãy xác định các thông tin sau cho một use case cụ thể:

Trang 3

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

Exercise: Use-Case Analysis, Part 1 (cont.)

w Với một use case cụ thể, hãy thiết lập:

thiểu một trong các use-case flows of events

Trang 4

w Bổ sung các mô tả của Use-Case

w Đ/v mỗi use-case realization

§ Tìm các Class từ Use-Case Behavior

§ Phân bổ Use-Case Behavior cho các Class

w Đ/v mỗi analysis class tìm được

§ Mô tả các Attribute và Association

§ Lượng giá các Analysis Mechanism

w Hợp nhất các Analysis Class

w Checkpoints

Use-Case Analysis Steps

Trang 5

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

w Trách nhiệm (responsibilities) là gì?

w Làm thế nào để tìm ra chúng?

Trang 6

// select 4 primary and 2 alternate offerings()

// display blank schedule()

<< boundary>>

PrimaryScheduleOfferingInfo grade

// is enrolled in?() // mark as enrolled in()

<<entity>>

CourseCatalogSystem // get course offerings()

<<boundary>>

RegistrationController

// get course offerings() // submit schedule() // create schedule with offerings()

<< control>>

Student

// add schedule() // has pre-requisites()

<<entity>>

ScheduleOfferingInfo status

// mark as selected() // mark as cancelled() // is selected?()

<<entity>>

CourseOffering number : String = "100"

startTime : Time endTime : Time days : Enum // add student() // still open?()

<<entity>>

Schedule // create with offerings() // submit()

// save()

<< entity>>

Ví duï: View of Participating Classes (VOPC) Class

Diagram

Trang 7

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

Maintaining Consistency: What to Look For

w In order of criticality

Trang 8

w Bổ sung các mô tả của Use-Case

w Đ/v mỗi use-case realization

§ Tìm các Class từ Use-Case Behavior

§ Phân bổ Use-Case Behavior cho các Class

w Đ/v mỗi analysis class tìm được

§ Mô tả các nhiệm vụ của chúng

§ Lượng giá các Analysis Mechanism

w Hợp nhất các Analysis Class

w Checkpoints

Use-Case Analysis Steps

Trang 9

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

Describe Attributes and Associations

w Định nghĩa các Attribute

w Thiết lập các mối quan hệ dạng Aggregation và Association

Trang 10

ClassName <<stereotype>>

Attribute : Type = InitValue Attribute : Type = InitValue Attribute : Type = InitValue

CourseOffering <<entity>>

number :String=“100”

startTime : Time endTime: Time days: enum

attribute

Trong analysis, không nên tốn nhiều thời gian cho việc xác định các attribute signature

Review: What is an Attribute?

Trang 11

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

Finding Attributes

w Các thuộc tính/đặc điểm của các class

w Các thông tin ddc giữ lại bởi các class

w Các danh từ không biến thành class

Trang 12

Review: What is an Association?

w Mô hình hóa một liên hệ ngữ nghĩa giữa các thể hiện (instances) của các class

Simple association

is a pre-requisite of

<<entity>> Course

Association là một quan hệ cấu trúc

Trang 13

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

Review: What are Roles?

w Nhân vật mà một class đóng vai trong

Trang 14

remove student from

Ví duï: Multiple Associations

Trang 15

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

Review: Multiplicity

2 4 0 1 1 *

0 * 1

*

Trang 16

Bản số

0 4 0 2

primaryCourses alternateCourses

Trang 17

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

Trang 18

2-way navigation

0 4 0 2

primaryCourses alternateCourses

Trang 19

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

Whole/aggregate part

0 4 0 2

primaryCourses alternateCourses

Review: What is Aggregation?

w Một dạng đặc biệt của association dùng để

mô hình hóa một mối quan hệ toàn thể-bộ

phận giữa toàn thể và các phần của nó

Trang 20

Khi cảm thấy nghi ngờ hãy dùng association

Trang 21

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

Association Class

w Một class được gắn vào một association

w Chứa các thuộc tính của relationship

w Một thể hiện / 1 link ScheduleOfferingInfo

status

// mark as selected() // mark as cancelled() // is selected?()

<<entity>>

CourseOffering

<<entity>> Schedule

<<entity>>

0 *

0 4 primaryCourses

alternateCourses

PrimaryScheduleOfferingInfob grade

// is enrolled in?() // mark as enrolled in() // mark as committed()

<<entity>>

Trang 23

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

RegisterForCoursesForm // create schedule ()

// display course offerings () // display blank schedule // select 4 primary and 2 alternate offerings()

<<entity>>

currentSchedule registrant

0 1

0 1

Ví dụ: VOPC: Finding Relationships

Trang 24

ScheduleOfferingInfo status

// mark as selected() // mark as cancelled() // is selected?()

<<entity>>

PrimaryScheduleOfferingInfob grade

// is enrolled in?() // mark as enrolled in()

<< entity>>

CourseOffering number : String = "100" startTime : Time

endTime : Time days : Enum // add student() // cancel() // still open?() // save()

<<entity>> Schedule

Trang 25

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

w Bổ sung các mô tả của Use-Case

w Đ/v mỗi use-case realization

§ Tìm các Class từ Use-Case Behavior

§ Phân bổ Use-Case Behavior cho các Class

w Đ/v mỗi analysis class tìm được

§ Mô tả các nhiệm vụ của chúng

§ Mô tả các Attribute và Association

w Hợp nhất các Analysis Class

w Checkpoints

Use-Case Analysis Steps

Trang 26

w Tập hợp tất cả analysis mechanisms trong 1 danh sách

w Vẽ một ánh xạ các client classes đến các

analysis mechanism

w Xác định các đặc trưng của Analysis

Mechanisms

Analysis Class Analysis Mechanism(s)

Describing Analysis Mechanisms

Trang 27

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

Analysis Class Analysis Mechanism(s)

Student Schedule CourseOffering Course

RegistrationController

Persistency, Security

Persistency, Legacy Interface Persistency, Legacy Interface Distribution

Persistency, Security

Ví dụ: Describing Analysis Mechanisms

w Ánh xạ giữa Analysis class và analysis mechanism

Trang 28

Ví dụ: Describing Analysis Mechanisms (cont.)

w Các đặc trưng của Analysis mechanism

w Persistency của Schedule class:

• Create: 500 lần / ngày

• Read: 2,000 lần / giờ

• Update: 1,000 lần / ngày

• Delete: 50 lần / ngày

Trang 29

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

w Bổ sung các mô tả của Use-Case

w Đ/v mỗi use-case realization

§ Tìm các Class từ Use-Case Behavior

§ Phân bổ Use-Case Behavior cho các Class

w Đ/v mỗi analysis class tìm được

§ Mô tả các nhiệm vụ của chúng

§ Mô tả các Attribute và Association

§ Lượng giá các Analysis Mechanism

w Checkpoints

Use-Case Analysis Steps

Trang 31

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

Supplementary Specification

Glossary

Use-Case Model Design Model

Analysis Classes

Evaluate Your Results

Trang 32

Use-Case Analysis Steps

w Bổ sung các mô tả của Use-Case

w Đ/v mỗi use-case realization

§ Tìm các Class từ Use-Case Behavior

§ Phân bổ Use-Case Behavior cho các Class

w Đ/v mỗi analysis class tìm được

§ Mô tả các nhiệm vụ của chúng

§ Mô tả các Attribute và Association

§ Lượng giá các Analysis Mechanism

w Hợp nhất các Analysis Class

Trang 33

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

Checkpoints: Analysis Classes

w Các class có hợp lý không?

w Tên của các class có phản ánh đúng vai trò của chúng?

w Class có biểu diễn 1 single well-defined

abstraction?

w Tất cả các attribute và responsibility có gắn kết với nhau về mặt chức năng không?

w Class có cung cấp các hành vi được y/c?

w Tất cả các y/c cụ thể đã được thể hiện trên class chưa?

Trang 34

Checkpoints: Use-Case Realizations

w Tất cả các luồng chính và luồng con đã được điều khiển chưa, bao gồm cả các t/h ngoài

lệ?

w Đã tìm thấy tất cả các đối tượng cần thiết?

w Đã phân phối một cách rõ ràng tất cả các

hành vi về các đối tượng chưa?

w Các hành vi có được phân phối về đúng đối tượng không?

w Các interaction diagrams nằm ở đâu, mối

quan hê gwiax chúng có rõ ràng và phù hợp không?

Trang 35

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

Review: Use-Case Analysis

w Mục tiêu của Use-Case Analysis là gì?

w Một analysis class là gì? Cho biết tên và mô tả về 3 analysis stereotype.

w Use-case realization là gì?

w Mô tả một vài hoạt động khảo sát when đặt các trách nhiệm cho các analysis class.

w Bao nhiêu interaction diagram phải được xây dựng trong giai đoạn Use-Case Analysis?

Trang 36

Exercise: Use-Case Analysis, Part 2

w Hãy cho biết các khái niệm sau:

sung

use case cụ thể

Trang 37

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

( còn tiếp)

Exercise: Use-Case Analysis, Part 2 (cont.)

w Với mỗi use case hãy xác định các dữ kiện sau:

class

Trang 38

Exercise: Use-Case Analysis, Part 2 (cont.)

w Xây dựng các lược đồ sau:

stereotype của chúng, nhiệm vụ, các attribute, và relationship.

Ngày đăng: 29/09/2013, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

w Mô hình hóa một liên hệ ngữ nghĩa giữa các - Use-Case Analysis past 2
w Mô hình hóa một liên hệ ngữ nghĩa giữa các (Trang 12)
mô hình hóa một mối quan hệ toàn thể - bộ - Use-Case Analysis past 2
m ô hình hóa một mối quan hệ toàn thể - bộ (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w