Cả 3 câu trên đều đúng Câu 5 : Để lọc không khí trong khu vực sản xuất thuốc tiêm, loại lọc nàosau đây được sử dụng: Câu 7: Nguyên tắc sự giữ lại của lọc theo cơ chế hấp phụ: a.. Hòa tro
Trang 1d Phễu thủy tinh xốp
Câu 4: Màng lọc hữu cơ nào sau đây có bản chất là ester của cellulose:
a Millipore
c G3
b Chamberland
d Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 5 : Để lọc không khí trong khu vực sản xuất thuốc tiêm, loại lọc nàosau đây được sử dụng:
Câu 7: Nguyên tắc sự giữ lại của lọc theo cơ chế hấp phụ:
a Các tiểu phân có kích thước lớn hơn kích thước lỗ xốp của lọc sẽ bị giữlại
b Đây là cơ chế chủ yếu xảy ra trong quá trình lọc
c Vật liệu lọc giữ lại các tiểu phân nhờ lực hút tĩnh điện
d Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 8: Trong kỹ thuật lọc, tốc độ lọc tỉ lệ thuận với:
a Diện tích bề mặt lọc
c Độ dày của màng lọc
b Độ nhớt của dịch lọc
d Áp suất dưới lọc
Câu 9: Lọc thủy tinh xốp được sử dụng thông dụng vì:
a Có điện tích dương nên giữ lại được các tiểu phân tích điện âm
Trang 2b Chất lượng của hạt thủy tinh quyết định độ xốp
d Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 4: Phương pháp điều chế siro thuốc thu được nồng độ đường tối đa:
a Hòa tan đường vào dung dịch dược chất
b Trộn siro đơn với dung dịch dược chất
c Trộn đường với dược chất
d Không phương pháp nào kể trên
Câu 5: Lượng đường cần dùng để điều chế 350 g siro đơn theo phương phápnguội là:
Câu 7: Ưu điểm của siro điều chế theo phương pháp nóng là:
a Hạn chế khả năng nhiễm khuẩn, điều chế nhanh
Trang 3b Siro không có màu vàng
c Đường không bị biến thành đường khử
Câu 4: Lưu ý trong kỹ thuật bào chế potio có chứa tinh dầu:
a Trộn tinh dầu với siro đơn trước khi thêm dược chất và các chất dẫn khác
b Nghiền tinh dầu với đường, sau đó trộn với siro đơn
c Thêm chất nhũ hóa, điều chế dạng nhũ dịch
d Hòa trong glycerin để hạn chế bay hơi tinh dầu
THUỐC TIÊM
CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT
Trang 4Câu 1: Thuốc tiêm hydrocortison acetat có cấu trúc:
a Nhũ tương dầu
c Dung dịch dầu
b Hỗn dịch trong nước
d Dung dịch bão hòa
Câu 2: Thuốc tiêm chứa 3 vitamin B1, B6 và B12 ổn định nhất ở dạng:
a Nhũ tương
c Khối xốp đông khô
b Dung dịch nước
d Dung dịch riêng khi dùng trộn lại
Câu 3: Nước cất pha thuốc tiêm streptomycin có thể thay thế bằng:
a Thuốc tiêm natri clorid 5 % ống 5 ml
b Thuốc tiêm natri clorid 0,9 % ống 5 ml
c Thuốc tiêm natri clorid 10 % ống 10 ml
d Thuốc tiêm glucose 30 % ống 30 ml
Câu 4: Thuốc được tiêm vào tĩnh mạch bằng đường truyền dịch là:
a Thuốc tiêm Penicilin 500.000 UI
b Thuốc tiêm hỗn dịch Penicilin 1.000.000 UI
c Thuốc tiêm NaHCO3 1,4 % 125 ml
d Thuốc tiêm Adrenalin 1 mg/ml
Câu 5: Thuốc tiêm có thể dùng nhỏ lên mắt là:
a Strychnin sulfat 0,1 %
c Eucalyptin 15 %
b Glucose 10 %
d Polymycin
Câu 6: Dựa vào điều kiện nào để phân cấp khu vực pha chế:
a Giới hạn vi sinh vật trong 1m3 không khí
b Giới hạn bụi trong 1m3 không khí
c Sắp xếp trong khu vực pha chế
d Câu a và b đúng
Câu 7: Thuốc tiêm có ưu điểm chính là:
a Hiệu quả trị liệu đúng mong muốn
b Có thể sử dụng với lượng rất lớn
c Tránh được tác dụng hủy hoạt chất trong môi trường tiêu hóa
d Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 8: Tốc độ hấp thu thuốc tiêm phụ thuộc vào, NGOẠI TRỪ
a Vị trí tiêm
c Bản chất phân tử của hoạt chất
b Dung môi - chất dẫn pha tiêm d Tuổi tác bệnh nhân
Trang 5Câu 9: Biểu hiện đúng nhất của thuốc tiêm đẳng trương:
a Có độ nhớt tương đương huyết tương
Câu 4: Vai trò của chất bảo quản:
a Chống sự phát triển của vi khuẩn, nấm mốc
b Chống sự xâm nhập của vi khuẩn, nấm mốc
c Giúp thuốc ổn định với oxi, ánh sáng
d Giúp thuốc có tác dụng kéo dài hơn
Câu 5: Chất bảo quản phải ưu tiên có tác dụng với:
Trang 6b Chất bảo quản không đủ nồng độ
c Nước cất không thuộc loại pha tiêm
d Giúp thuốc bảo quản được lâu hơn
Câu 9: Thuốc nhỏ mắt Atropin sulfat bền ở môi trường:
Câu 13: Thuốc nhỏ mắt dạng hỗn dịch phải đạt những yêu cầu sau:
a Trong suốt, nồng độ hoạt chất phù hợp, vô trùng
b Trong suốt, có pH thích hợp, không có chí nhiệt tố
c Có kích thước hạt xác định, có pH thích hợp, vô trùng
Có kích thước hạt xác định, có pH tương đương pH nước mắt, vô trùngNƯỚC THƠM
Trang 7Câu 1.
Phương pháp điều chế nước thơm có hàm lượng tinh dầu caolà:
a Dùng ethanol làm chất trung gian hòa tan
b Dùng bột talc làm chất trung gian phân tán
c Dùng chất diện hoạt tween 20 làm trung gian hòa tan @
d Cất kéo theo hơi nước
Câu 2
Nước thơm có tác dụng điều trị là:
a Nước thơm quế
c Nước thơm tiểu hồi
b Nước thơm hạnh nhân @
d Nước thơm khuynh diệp
b Hòa tan bằng tween 80 và cồn
d Cất kéo gián tiếp bằng hơi
Trang 8Câu 7.
Bảo quản nước thơm trong lọ thủy tinh, giữ lạnh để tránh tinh
dầu bay hơi
a Đúng
b Sai @
Câu 8
Điều chế nước thơm bằng phương pháp dùng bột talc cho nước
thơm có nồng độ tinh dầu cao (khoảng 0.5g/l) do bột talc làm tăng độ tancủa tinh dầu trong nước
a Đúng
b Sai @
CÁC PHƯƠNG PHÁP TIỆT KHUẨN
Câu 1
Chế phẩm đạt trạng thái không có mặt vi sinh vật sống dưới
dạng sinh dưỡng, hoặc bào tử tiềm ẩn gọi là:
…… không diệt hay loại vi sinh vật một cách tuyệt đối mà chỉ
xử lý mức giới hạn vi sinh vật theo chỉ tiêu quy định
Trang 9a Môi trường ẩm tiệt trùng tốt hơn môi trường khô
b Nhiệt độ tiệt khuẩn càng cao, thời gian tiệt khuẩn càng ngắn
c Tế bào ở dạng bất hoạt, hệ enzyme ít hoạt động nên ít bị nhiệt tác động
d Với dạng sinh dưỡng, ở nhiệt độ 25-400C trong 10’, có thể bị tiêu diệt đa số
Với dạng sinh dưỡng, ở nhiệt độ 25-40 0C trong 10’, có thể bị
tiêu diệt đa số
a) Đúng
b Sai @
Câu 9
Tiệt trùng bằng không khí nóng (nhiệt khô) Chọn ý đúng:
a Hay dùng nhiệt độ 60-800C, thời gian 30-50’
b Thường được thực hiện trong các nồi luộc
c Chỉ thích hợp cho một số ít đối tượng chịu được nhiệt độ cao @
d Dùng tiệt trùng các dung dịch thuốc
c Dung dịch thuốc tiêm hàn kín
d Tiệt trùng các chế phẩm chứa vitamin C, pilocarpin
Câu 11
Phát biểu nào sau đây đúng với phương pháp Pasteur:
a Sử dụng nhiệt độ 50-600C trong 30’ hoặc 60-700C trong 5’
b Đây là một phương pháp tiệt khuẩn
c Tiêu diệt được cả vi khuẩn gây bệnh và bào tử
d Phạm vi ứng dụng là trong thực phẩm, tác động trên giường, quần áo ngườibệnh @
Câu 12
Trang 10Phát biểu nào sau đây đúng với Phương pháp Tyndall:
a Sử dụng nhiệt độ 50-600C trong 30’ hoặc 60-700C trong 5’
b Đây là một phương pháp thanh trùng @
c Tiêu diệt được cả vi khuẩn gây bệnh và bào tử
d Phạm vi ứng dụng là trong thực phẩm, tác động trên giường, quần áo ngườibệnh
Cơ sở để chọn lựa một chất sát trùng dùng trong bào chế là:
a Hiệu lực tác dụng: tác dụng càng cao khi nồng độ càng lớn
b Thích hợp cho từng đối tượng cụ thể
c Độc tính thấp
d Câu b, c đúng @
Câu 17
Chế phẩm (thực phẩm hoặc thuốc uống) được xử lý vi sinh vật
nhằm diệt hết vi khuẩn độc và giảm số vi sinh vật khác xuống mức chophép, gọi là:
Trang 11Quá trình hòa tan chiết xuất là quá trình hòa tan không hoàn
toàn
a Đúng @
b Sai
Câu 2
Sự khuếch tán nội là quá trình vận chuyển chất tan từ tế bào
nguyên vẹn vào dung môi qua màng tế bào
a Đúng
b Sai @
Câu 3
Màng tế bào là màng thẩm tích nên chỉ cho chất tan phân tử
lớn đi qua, chất tan dạng phân tử nhỏ không qua được
a Đúng
b Sai @
Câu 4
Động lực của quá trình khuếch tán ngoại là sự chênh lệch nồng
độ chất tan của các dung dịch ở hai phía màng tế bào
a Ngâm dược liệu trong nước sôi 5 phút rồi vớt ra để ráo
b Nhúng nhanh dược liệu trong cồn sôi @
c Cho vào tủ sấy 1000C trong 3-5ph rồi làm sạch ngay để hoạt chất khôngphân hủy
d a và b đúng
Câu 6
Trong chế phẩm điều trị bệnh cao huyết áp người ta thích sử
dụng cao Nhàu hơn là hoạt chất tinh khiết từ Nhàu vì:
a Có kết quả điều trị tốt hơn @
c Rẻ tiền, ít tốn dung môi
b Chiết được nhiều hoạt chất hơn
d Quy trình đơn giản hơn
Câu 7
Dược liệu để chiết xuất cần được phân chia mịn thích hợp
nhằm:
a Tăng tính hòa tan chọn lọc @
c Tăng khả năng thấm của dung
Trang 12b Tăng hiệu suất chiết
môi
d Tiết kiệm thời gian chiết
Câu 8
Yêu cầu chung của dung môi để chiết dược liệu là:
a Phải dễ thấm vào dược liệu @
b Phải hòa tan tất cả các chất có trong dược liệu
c Dung môi phải có tác dụng dược lý hỗ trợ tác dụng
d a và b đúng
Câu 9
Đặc điểm của dung môi nước:
a Nước dễ thấm vào dược liệu thảo mộc.@
b Nước có thể hòa tan chất nhựa, chất béo, tinh dầu…
c Nước nóng có nhược điểm là có thể phá hủy các tổ chức tế bào làm hư hoạtchất
d Nước khó thấm vào dược liệu thảo mộc hơn cloroform
Câu 10
Đặc điểm của dung môi ethylic:
a Ethylic có thể hòa tan chất nhựa, chất béo, tinh dầu…
b Khi nồng độ ethylic lớn hơn 3% có thể cản trở sự phát triển của vi sinh vật
c Dịch chiết ethylic khó cô đặc hơn dịch chiết nước
d Nồng độ ethanol cao khó thấm vào dược liệu @
Câu 11
Đặc điểm của dầu thực vật trong hòa tan chiết xuất:
a Dầu thực vật có độ nhớt cao, khó thấm vào tế bào dược liệu
b Khả năng hòa tan hoạt chất kém
Tốc độ hòa tan các chất trong tế bào dược liệu:
a Tăng khi diện tích bề mặt tiểu phân chất rắn giảm
b Giảm khi bề dày lớp khuếch tán tăng
Trang 13c Không phụ thuộc vào khối lượng chất tan ở thời điểm t.
d Giảm khi nồng độ tức thời của chất tan tăng @
Câu 14
Quá trình khuếch tán ngoại:
a Là quá trình vận chuyển chất tan trên bề mặt của tiểu phân dược liệu (đãchia nhỏ vào dung môi)
b Xảy ra với tốc độ chậm hơn khuếch tán nội
c Quá trình khuếch tán ngoại làm cho dịch chiết chứa nhiều tạp chất hơn @
d Tất cả các câu trên đều đúng
Phương pháp ngâm lạnh áp dụng cho:
a Dược liệu khó tan ở nhiệt độ thường
b Dược liệu khó bay hơi
c Tạp chất dễ tan ở nhiệt độ thường
d Dược liệu không có cấu trúc tế bào như lô hội @
Câu 2
Các cao thuốc và cồn thuốc được điều chế bằng phương pháp
ngâm lạnh ghi trong DĐVN là:
Trang 14Ưu điểm chính của phương pháp ngấm kiệt là:
a Thiết bị đơn giản
c Chiết kiệt hoạt chất @
Trang 15c Ngâm dược liệu với toàn bộ dung môi để cách vài ba ngày.
d Dược liệu được chia thành các phần bằng nhau hay không bằng nhau rồichiết với từng phần dung môi
SINH DƯỢC HỌC
Câu 1: SDH nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới:
a Sự bảo vệ hoạt chất trong dạng thuốc
d Liều dùng được phân bố
Câu 5: Sinh khả dụng tương đối cho phép đánh giá ảnh hưởng của
đường sử dụng trên hiệu quả sinh học
Trang 16c Khoảng trị liệu@
b Khoảng tác động
d Khoảng gây độc
Câu 8: Khoảng cách từ t1 đến t2 được gọi là
a Khoảng thời gian đạt Cmax
c Khoảng thời gian trị
liệu
b Khoảng thời gian tác động@
d Khoảng thời gian gây
d Chuyển hóa thải trừ
Câu 13: Pha dược động học nghiên cứu:
a Rã, hòa tan, hấp thu
c Hấp thu phân bố
chuyển hóa@
b Kết hợp với thụ thể dược lý
d Hòa tan, hấp thu,
chuyển hóa thải trừ
Trang 17Câu 14: Yếu tố làm tăng tốc độ hấp thu của dược chất:
a Kích thước tiểu phân lớn
Câu 17: Hai dược phẩm cùng loại hoạt chất có AUC bằng nhau thì:
a Tương đương sinh học
c Tương đương dược học
b Tương đương trị liệu
d Không câu nào đúng@
Câu 18: Diện tích dưới đường cong đại diện cho;
a Số lượng thuốc được thanh thải bơi thận
c Thời gian bán thải của
Trang 18Câu 27: Sự tạo phức trong môi trường sinh học sẽ
a Làm thuận lợi cho sự hấp thu
Trang 19Tl: rã giải phóng hoạt chất; hòa tan; và hấp thu
Câu 35: Ba pha động học của thuốc trong cơ thể là:
……….;……… Và…………
Tl: pha sinh dược học; dược động học và dược lực học
Câu 36: Dược chất có cấu trúc muối dễ ion hóa sẽ ………… trong nướcnhưng………
Trang 20b Làm khô nhanh, ít tốn thời gian
d Làm khô do sự thăng hoa của
Câu 7: Làm khô trong tủ sấy chân không có u điểm hơn tủ sấy:
a Thời gian sấy nhanh hơn
c Phù hợp với hợp chất bền với
nhiệt
b Thường dùng sấy cốm
d Sản phẩm bột tơi xốp hơn@
Câu 8: Ưu điểm của máy sấy băng chuyền, ngoại trừ:
a Quá trình sấy liên tục
c Sấy khô kiệt tới mức tối đa
Trang 21b Có thể sử dụng ở qui mô công nghiệp d Làm khô nhanh.@
Câu 9: Máy sấy tầng sôi áp dụng để làm khô
a Dược liệu nguyên
Tl: sấy chân không
Câu 13: Máy …………thường được sủ dụng sấy bột và hạt (cốm để điềuchế thuốc viên)
tương đương dược liệu@
b Chứa hàm lượng hoạt chất cao
d Tỷ lệ tạp chất tương đương
dược liệu
Câu 2: Để loại tạp chất tan trong cồn dùng:
a Cồn cao độ, nước acid
Trang 22c Giúp dược liệu trương nở
b Làm cho dịch chiết đầu đậm đặc@
d Giúp dung môi thấm
đều dược liệu
Câu 5: Chất nào sau đây dễ bị đông vón bởi nhiệt và cồn cao độ
a Gôm, chất nhầy, tinh bột@
a Cô bớt dung môi @
c Thêm hoạt chất tinh
Trang 23qui định
Câu 10: Đặc điểm của cao thuốc, NGOẠI TRỪ:
a Thường được sử dụng trực tiếp @
c Thời gian chiết nhanh
b Tiết kiệm dung môi, không phải cô đặc@ d Đơn giản hơn ngấm
kiệt cổ điển
Câu 12: Giai đoạn cô đặc cần khuấy trộn nhằm:
a Tiết kiệm nhiên liệu, tránh nhiệt độ cao
c Rút ngắn thời gian cô,
tránh nhiệt độ cao
b Tránh cháy khét, bốc hơi dung môi nhanh @d Tiết kiệm công sức,rút ngắn thời gian cô
Câu 13: Bảo quản cao khô tốt nhất trong bao bì:
a Chai thủy tinh màu cỡ nhỏ nút kín
@
c Túi polyethylen
b Chai thủy tinh trắng cỡ nhỏ nút kín
d Chai nhựa PE nút kín
Câu 14: Thông thường dược liệu để chế cao thuốc được phân chia thành bột
có kích thước …………tùy theo ………và ………
TL: 0,2-2mm; loại dược liệu ; dung môi
Câu 15: Thường áp dụng phương pháp loại tạp bằng cách thay đổi pH đốivới dược liệu …………
TL: chứa flavonoid ; alcaloid
Câu 16: Cô đặc là giai đoạn quyết định chất lượng của cao thuốc Đ/S SCâu 17: Điều chế dịch chiết là giai đoạn có ảnh hưởng đến hoạt chất và chấtlượng của cao thuốc Đ/S S
CỒN THUỐC, RƯỢU THUỐC, CP MỚI
Câu 1: Công thức nào sau đây thuộc dạng bào chế cồn thuốc:
Trang 25Tl: hòa tan; cao thuốc
Câu 15: Phương pháp ………được áp dụng để điều chế cồn thuốc từdược liệu có …………và cả dược liệu…………
TL: ngấm kiệt/ hoạt chất độc manh/ thường