1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập lớn Cơ học môi trường liên tục

8 5K 89
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập lớn cơ môi trường liên tục
Tác giả Phung Anh Khoa
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Cơ học môi trường liên tục
Thể loại Bài tập lớn
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập lớn Cơ học môi trường liên tục

Trang 1

Chia tấm thành 4 phần tử và đánh số I, II, III, IV nh hình vẽ :

I

II

Có 6 nút đánh số từ 1 đến 6, mỗi nút có 2 chuyển vị Kí hiệu X là vecto ẩn số gồm các thành phần tơng ứng với các chuyển vị theo thứ tự từ nút 1 đến nút 6 u1, v1, u2, v2, u3, v3, u4, v4,

u5, v5, u6, v6

Sơ đồ liên kết :

III I

II

IV

1 Phần tử 1

- Điểm nút và tên gọi (1, 5, 6)

- Toạ độ 1 (0, a 2 ); 5 (0, 0); 6 (

2

2

a

,

2

2

a

)

- Vectơ ẩn số nút :

T = [X1 X2 X9 X10 X11 X12 ]

Trang 2

- Diện tích phần tử :  =

2

2

a

- Ma trận hình học B1 =

b1 = 0 -

2

2

a = -

2

2

2

2

a

b5 = -

2

2

2

2

a

Vậy B1 =

2 0 1 1 1 1

0 0 1 0 1 0

0 2 0 1 0 1 2

2 2

0 1 1 1 1

0 0 1 0 1 0

0 2 0 1 0 1 2

2

a

a

- Ma trận vật lý khi  = 0,25 D =

3 0 0

0 8 2

0 2 8 15

2 375 , 0 0 0

0 1

25 , 0

0 25 , 0 1 25 , 0

E E

6 0 3 3 3 3

0 4 8 2 8 2

3 16 2 8 2 8 15

2

1

a

E DB

- Ma trận độ cứng của phần tử k1 = t BTDB1

6 0 3 3 3 3

0 4 8 2 8 2

3 16 2 8 2 8

2 0 0

0 0 2

1 1 0

1 0 1

1 1 0

1 0 1

30

1

Et

k

Vậy suy ra:

12 0 6 6 6 6

0 32 4 16 4

16

6 4 11 5 5 1

6 16 5

11 1 5

6 4

5 1

11 5

6 16 1 5

5 11

30 1

Et k

2 Phần tử 2

- Điểm nút và tên gọi (6, 5, 4)

- Toạ độ 6 (

2

2

a

,

2

2

a

); 5 (0, 0); 4 (a 2 , 0)

- Vectơ ẩn số nút :

T = [X11 X12 X9 X10 X7 X8 ]

- Ma trận hình học B2 =

b5 = -

2

2

a

c5 = 0

Trang 3

b4 =

2

2

2

2

a

Vậy

1 1 1 0 0 1

1 0 0 0 1 0

0 1 0 1 0 0 2

2

B

- Ma trận vật lý khi  = 0,25 D =

3 0 0

0 8 2

0 2 8 15

2 375 , 0 0 0

0 1

25 , 0

0 25 , 0 1 25 , 0

E E

3 3 3 0 0 3

8 2 0 2 8 0

2 8 0 8 2 0 15

2

2

E DB

- Ma trận độ cứng của phần tử

k2 = t BTDB2

Vậy suy ra

11 5 3 2 8 3

5 11 3 8 2 3

3 3 3 0 0 3

2 8 0 8 2 0

8 2 0 2 8 0

3 3 3 0 0 3

30 2

Et k

3 Phần tử 3

- Điểm nút và tên gọi (4, 2, 6)

- Toạ độ 4 (a 2 , 0); 2 (a 2 , a 2 ), 6 (

2

2

a

,

2

2

a

)

- Vectơ ẩn số nút :

T = [X7 X8 X3 X4 X11 X12 ]

- Ma trận hình học B3 có :

b4 =

2

2

-2

2

a

b2 =

2

2

2

2

a

Vậy

0 2 1 1 1 1

0 0 1 0 1 0

0 2 0 1 0 1 2

2

B

- Ma trận vật lý khi  = 0,25  D =

3 0 0

0 8 2

0 2 8 15

2 375 , 0 0 0

0 1

25 , 0

0 25 , 0 1 25 , 0

E E

0 6 3 3 3 3

0 4 8 2 8 2

0 16 2 8 2 8 15

2

3

a E DB

Trang 4

- Ma trận độ cứng của phần tử k3 = t BTDB3

0 6 3 3 3 3

0 4 8 2 8 2

0 15 2 8 2 8

0 0 0

2 0 2

1 1 0

1 0 1

1 1 0

1 0 1

30 3

Et k

Vậy suy ra

0 0 0 0 0 0

0 44 10 22 10

22

0 10 11

5 11 5

0 22 5

11 5 11

0 10 11 5

11 5

0 22 5

11 5 11

30 3

Et k

4 Phần tử 4

- Điểm nút và tên gọi (2, 4, 3)

- Toạ độ 2 ( a 2 , a 2), 4 (a 2, 0), 3 (

2

2

3a

,

2

2

a

)

- Vectơ ẩn số nút :

T = [X3 X4 X7 X8 X5 X6]

- Ma trận hình học B4 có :

b2 = -

2

2

2

2

a

b4 = -

2

2

2

2

a

Vậy

0 2 1 1 1 1

0 0 1 0 1 0

0 2 0 1 0 1 2

2

B

- Ma trận vật lý khi  = 0,25 D =

3 0 0

0 8 2

0 2 8 15

2 375 , 0 0 0

0 1

25 , 0

0 25 , 0 1 25 , 0

E E

0 6 3 3 3 3

0 4 8 2 8 2

0 16 2 8 2 8 15

2

4

a

E DB

- Ma trận độ cứng của phần tử k3 = t BTDB3

Trang 5

0 6 3 3 3 3

0 4 8 2 8 2

0 16 2 8 2 8

0 0 0

2 0 2

1 1 0

1 0 1

1 1 0

1 0 1

30 4

Et k

Vậy suy ra

0 0 0 0 0 0

0 44 10 22 10

22

0 10 11

5 11 5

0 22 5

11 5 11

0 10 11 5

11 5

0 22 5

11 5 11

30 4

Et k

Ma trận độ cứng của toàn hệ :

20 0

6 8

8 2

0 0 0

0 6 6

0 79 7

16 13

25 0

0 10 22

4 16

6 7

14 5

3 3

0 0 0

0 5 1

8 16 5

19 2

8 0

0 0

0 1

5

8 13

3 2

33 5

0 10 22

0 0

0

2 25 3

8 5

33 0 22 0

22 0

0

0 0

0 0

0 0

0 0 0

0 0

0

0 0

0 0

10 22

0 44 10

22 0

0

0 10 0

0 22 0

0 10 22

0 0

0

0 22 0

0 0

22 0 22 0

22 0

0

6 4

5 1

0 0

0 0 0

0 11 5

6 16 1

5 0

0 0 0 0

0 5 11

II.Vectơ tải trọng

1 Tải trọng

Theo tính toán ta quy đổi tải trọng trên các cạnh về tải trọng tập trung tơng đơng đặt tại nút nhanạ đợc sơ đồ tải trọng của tấm nh hình vẽ :

Trang 6

2

; 0

; 8

2 7

0

; 8

2 5

; 24

2 5

0

; 4

2

; 4 2

24

2

; 4

2

; 0

12 11

10

9 8

7

6 5

4

3 2

1

qa P

P

qa P

P

qa P

qa P

P

qa P

qa P

qa P

qa P

P

PT = [P1 P2 P3 P4 P5 P6 P7 P8 P9 P10 P11 P12]

= 0 6 1 6 6 0 5 15 0 21 0 12

24

2

qa

Theo điều kiện giả thiết về liên kết ta có

X2 = X4 = X5 = X6 = X7 = X10 = 0 nên :

- Loại bỏ X2 , X4 , X5 , X6 , X7 , X10 trong vectơ các ẩn số

- Loại bỏ P2 , P4 , P5 , P6 , P7 , P10 trong các vecto tải trọng

- Loại bỏ các dòng và cột 2, 4, 5, 6, 7, 10 trong ma tận độ cứng K

Phơng trình thu gọn lại :

Trang 7

PT = 0 1 15 0 0 12

24

2

qa

Ta cã ph¬ng tr×nh :

12 11 9 8 3 1

20 0 8 8 0 6

0 79 16 13 22 16

8 16 19 2 0 5

8 13 2 33 0 0

0 22 0

0 22 0

6 16 5

0 0 11

15 2

12 0 0 15 1 0

24

2

X X X X X X Et

qa

3 øng suÊt t¹i c¸c phÇn tö

a §èi víi phÇn tö 1 :

4433 , 7

0542 , 2

2168 , 8 6 9730 , 0

5865 , 0 0

3405 , 0 0

1946 , 0

6 0 3 3 3 3

0 4 8 2 8 2

0 16 2 8 2 8

q t

q

I

b §èi víi phÇn tö 2 :

5514 , 6

2434 , 21

8646 , 7 6 5973

, 1 0 0

3405 , 0

9730 , 0

5865 , 0

3 3 3 0 0 3

8 2 0 2 8 0

2 8 0 8 2 0

q t

q

II

c §èi víi phÇn tö 3 :

4894 , 8

2434 , 15

0546 , 13 6 9730

, 0

5865 , 0 0

0595 , 0

5973 , 1 0

0 6 3 3 3 3

0 4 0 2 8 2

0 16 2

8 2 8

q t

q

III

d §èi víi phÇn tö 4 :

Trang 8

6134 , 4

6594 , 12

7186 , 2 6 0

0

5973 , 1 0 0

0595 , 0

0 6 3 3 3 3

0 4 8 2 8 2

0 16 2 8 2 8

q t

q

III

4 ứng suất tại các nút :

ứng suất tại nút đợc tính theo công thức : n r

2405 , 1

3423 , 0

0271 , 1 6

1

t

q

I

1838 , 2

6505 , 4

6289 , 2 )

( 2

1

2

t

q

IV

7689 , 0

1099 , 2

4531 , 0

3

t

q

IV

0919 , 1

1917 , 8

9397 , 3 )

( 3

1

4

t

q

IV II

 

1487 , 0

1982 , 3

0587 , 0 )

( 2

1

5

t

q

I

5636 , 1

7388 , 5

1171 , 2 )

( 3

1

6

t

q

I II

Ngày đăng: 17/10/2012, 11:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ liên kết : - Bài tập lớn Cơ học môi trường liên tục
Sơ đồ li ên kết : (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w