Câu 9 3 điểm: Hai xe chuyển động ngược chiều nhau trên cùng một đường thẳng từ hai địa điểm A và B cách nhau 400 m.. Sau 5 giây kể từ khi vật bắt đầu chuyển động, tác dụng thêm lực F1 =
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
(Đề thi có 02 trang) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017 MÔN: VẬT LÍ – LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1: Trong chuyển động tròn đều tâm O, bán kính R, tốc độ dài của vật là v, tốc độ
góc là ω, gia tốc của vật là a, chu kì của vật là T Biểu thức nào dưới đây không
đúng?
Câu 2: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A vận tốc B lực C khối lượng D gia tốc.
Câu 3: Chọn câu sai.
A Quỹ đạo chuyển động của một vật có tính tương đối.
B Vận tốc của vật chuyển động có tính tương đối.
C Nói rằng Trái Đất quay quanh Mặt Trời hay Mặt Trời quay quanh Trái Đất đều đúng.
D Trong cơ học Niu-tơn, khoảng cách giữa hai điểm trong không gian có tính tương
đối.
Câu 4: Khi xe buýt đang chuyển động bỗng hãm phanh đột ngột thì các hành khách
trên xe sẽ
A dừng lại ngay B chúi đầu về phía trước.
C ngả người sang bên cạnh D ngả người về phía sau.
Câu 5: Bi A có trọng lượng lớn gấp đôi bi B, cùng một lúc tại một mái nhà ở cùng độ
cao, bi A được thả còn bi B được ném theo phương ngang Bỏ qua sức cản không khí
Hãy cho biết câu nào sau đây đúng?
A A chạm đất trước B.
B A chạm đất sau B.
C Cả hai chạm đất cùng lúc.
D Thời gian chuyển động của bi B lớn gấp hai lần thời gian chuyển động của bi A.
Câu 6: Yếu tố nào sau đây khôngthuộc hệ quy chiếu?
A Vật chuyển động.
B Hệ trục toạ độ gắn với vật làm mốc.
C Vật làm mốc.
D Mốc thời gian và một đồng hồ.
Câu 7: Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở
lò xo sẽ
A hướng theo trục và hướng vào trong.
B hướng theo trục và hướng ra ngoài.
C hướng vuông góc với trục lò xo.
D luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng.
Câu 8: Chọn câu sai Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
B tốc độ tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
C gia tốc là đại lượng không đổi.
D quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Trang 2Câu 9 (3 điểm): Hai xe chuyển động ngược chiều nhau trên cùng một đường thẳng
từ hai địa điểm A và B cách nhau 400 m Lúc 6 giờ xe thứ nhất qua A với tốc độ v1 = 20 m/s, ngay sau đó xe tắt máy chuyển động chậm dần đều với gia tốc 2m/s2 Cùng lúc đó
xe thứ hai qua B chuyển động thẳng đều với tốc độ v2 = 72 km/h Chọn trục Ox trùng đường thẳng AB, gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc 6 giờ.
a Viết phương trình chuyển động của xe thứ nhất Xác định quãng đường đi và vận tốc của xe sau 5 giây.
b Viết phương trình chuyển động của xe thứ hai Xác định vị trí của xe sau 1 phút.
c Tính thời gian chuyển động của xe thứ nhất đến khi dừng.
d Xác định chính xác thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau.
Câu 10 (2 điểm): Từ đỉnh tháp cao 80 m so với mặt đất, ném một vật nhỏ theo
phương ngang với vận tốc ban đầu v0 = 30 m/s Bỏ qua lực cản không khí Lấy g = 10 m/s2
.
a Tính thời gian chuyển động của vật đến khi chạm đất.
b Xác định tầm bay xa của vật.
Câu 11 (3 điểm): Một vật có khối lượng m = 10 kg đang đứng yên trên mặt phẳng
nằm ngang Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là μ = 0,1 Lấy g = 10 m/s2 Tác dụng một lực kéo F = 30 N theo phương ngang vào vật.
a Xác định gia tốc và vận tốc của vật sau 5 giây.
b Sau 5 giây thì lực F ngừng tác dụng Xác định thời gian và quãng đường mà vật đi được kể từ khi lực F ngừng tác dụng.
c Sau 5 giây kể từ khi vật bắt đầu chuyển động, tác dụng thêm lực F1 = 45 N vào vật và
có hướng ngược với hướng chuyển động của vật Xác định quãng đường mà vật đi được trong 5 giây kể từ khi có thêm lực F1.
Đáp án đề thi học kì 1 môn Vật lý lớp 10
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm): 0,25đ/câu
II PHẦN TỰ LUẬN: 8,0 điểm
Trang 4TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
Năm học: 2015-2016
MÃ ĐỀ: 1079
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Vật lý - Lớp 10 Thời gian: 45 phút.
(Lưu ý: HS phải ghi mã đề thi vào bài làm)
I Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào sau đây là biểu thức Mô men lực đối với một trục quay?
A M = F d B M = F/d C M = F + d D M = F - d
Câu 2: Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ thay đổi như thế nào nếu lực ép hai mặt
đó tăng lên hai lần.
A Tăng lên hai lần B Giảm đi một nửa.
C Không thay đổi D Tăng lên bốn lần
Trang 5Câu 3: Chuyển động của vật nào dưới đây không được coi là rơi tự do nếu được thả
rơi?
A Một viên gạch B Một cái lá rụng
C Một viên bi sắt D Một hòn bi ve
Câu 4: Đáp án nào dưới đây sai? Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn
đều.
A Đặt vào vật chuyển động tròn B Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn
C Có độ lớn không đổi D Có phương và chiều không đổi.
Câu 5: Đơn vị của gia tốc là:
A m/s2 B m/s C m.s2 D N
Câu 6: Khi một xe buýt hãm phanh đột ngột thì các hành khách trên xe sẽ
A ngả người về phía sau B chúi người về phía trước
C ngả người sang bên phải D ngả người sang bên trái
II Tự luận: (7,0 điểm)
Bài 1: (3,5 điểm) Một vật tự trượt từ mặt phẳng nghiêng xuống mặt phẳng ngang,
đến chân mặt phẳng nghiêng vật đạt vận tốc 20m/s, sau đó tiếp tục trượt trên mặt phẳng ngang đến khi dừng lại Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là μ = 0,1 Tính gia tốc và quãng đường vật trượt được trên mặt phẳng ngang Cho g = 10m/s2
Bài 2: (2,0 điểm) Một quả cầu đồng chất có khối lượng 3kg được treo vào tường
nhờ một sợi dây nhẹ, không dãn, phương của sợi dây đi qua tâm quả cầu và hơp với tường một góc α = 300 (như hình vẽ) Bỏ qua khối lượng của dây và ma sát ở chỗ tiếp xúc của quả cầu với tường.
a Quả cầu chịu tác dụng của những lực nào?
b Hãy xác định độ lớn lực căng của sợi dây và lực của tường tác dụng vào quả cầu Lấy g = 10m/s2
Bài 3: (1,5 điểm) Hai xe chuyển động trên cùng một đường thẳng với vận tốc
không đổi.
• Nếu đi ngược chiều nhau thì sau 10 phút khoảng cách giữa hai xe giảm
20 km.
• Nếu đi cùng chiều nhau thì sau 15 phút khoảng cách giữa hai xe giảm
5 km.
Tính độ lớn vận tốc mỗi xe.
Trang 6Đáp án đề thi học kì 1 môn Vật lý lớp 10
I Trắc nghiệm: 3 điểm
II Tự luận: 7 điểm
TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Trang 7Năm học 2016 – 2017 Môn: Vật lý 10 (thời gian 45 phút)
Mã đề: 205
Câu 1: Hai vật có thể coi là chất điểm có các khối lượng m1 và m2 ., khoảng cách giữa chúng là r Lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn F Nếu m1 và m2 đều tăng gấp 3 và r tăng 3 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn F’ sẽ:
D.tăng 9 lần
Câu 2: Lực và phản lực là hai lực:
A cùng giá, ngược chiều, có độ lớn khác nhau
B.cân bằng nhau
C.cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều
D.cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều
Câu 3: Một vệ tinh viễn thông quay trong mặt phẳng xích đạo và đứng yên đối với mặt đất (vệ tinh địa tĩnh) Biết vận tốc dài của vệ tinh 3km/s và bán kính Trái đất R = 6374km Độ cao cần thiết của vệ tinh so với mặt đất phải là :
C.36000km
D.35400km
Trang 8Câu 4: Biểu thức nào sau đây cho phép tính lực hấp dẫn giữa hai chất điểm có khối lượng m1 và m2 ở cách nhau một khoảng r ?
Câu 5: Một thiên thể có bán kính gấp x lần bán kính Trái Đất, khối lượng riêng gấp y lần khối lượng riêng của Trái Đất Tỉ số gia tốc rơi tự do trên mặt thiên thể đó và gia tốc rơi
tự do trên mặt Trái Đất có giá trị:
D.x2/y
Câu 6: Xe ôtô rẽ quặt sang trái, do quán tính người ngồi trong xe sẽ bị xô về phía nào?
D.Sang phải
Câu 7: Công thức của định luật II Niu – tơn là:
Câu 8: Biểu thức của lực ma sát trượt là
Câu 9: Hãy chọn phát biểu sai: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều:
Trang 9A Trong chuyển động thẳng chậm dần đều gia tốc a và vận tốc v luôn trái dấu nhau.
B.Công thức tính vận tốc tại thời điểm t: v = v0 + at
C.Nếu vận tốc ban đầu v0 và gia tốc a cùng dấu thì chuyển động là nhanh dần đều
D.Nếu vận tốc ban đầu v0 và gia tốc a cùng dấu thì chuyển động là chậm dần đều
Câu 10: Chọn phát biểu đúng về sự rơi tự do:
A Vật rơi tự do chịu sức cản không khí nhỏ hơn các vật rơi khác
B.Vật rơi tự do có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống
C.Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào khối lượng của vật được thả rơi
D.Tại mọi nơi trên Trái Đất các vật rơi tự do cùng một gia tốc
Câu 11: Hai vật có khối lượng m1 < m2 đang đứng yên chịu tác dụng của hai lực
kéo làm cho chúng chuyển động trên cùng một đường thẳng với gia tốc tương ứng a1, a2 Kết luận nào sau đây là đúng:
A Không đủ cơ sở để kết luận B.a1 = a2
C.a1 > a2 D.a < a
Trang 10Câu 12: Gọi F1, F2 là độ lớn hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng Câu nào sau đây đúng?
A Trong mọi trường hợp, F luôn thoả mãn:
B.F không bao giờ bằng F1 và F2
C.Trong mọi trường hợp, F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2
D.F không bao giờ nhỏ hơn cả F1và F2
Câu 13: Một vật trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng nhẵn (ma sát không đáng kể), chiều dài 10m, góc nghiêng 300 Hỏi khi xuống hết mặt phẳng nghiêng vật còn tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang bao nhiêu lấu và đi được quãng đường dài bao nhiêu thì dừng lại Cho hệ số ma sát mặt phẳng ngang là 0,1 và g = 10m/s2:
D.10s; 25m
Câu 14: Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s Quãng đường s mà ô tô đã đi được trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?
D.s = 25m
Câu 15: Giá trị tốc độ dài của một điểm chuyển động đều theo vòng tròn có bán kính 20cm bằng 20cm/s Giá trị tốc độ góc của điểm đó bằng:
Trang 11A 20 rad/s
D.1 rad/s
Câu 16: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng
A Hai lực đặt vào hai vật khác nhau
B.Hai lực ngược chiều nhau
C.Hai lực có cùng giá
D.Hai lực có cùng độ lớn
Câu 17: Chọn công thức đúng của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:
Câu 18: Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A Chuyển động có véc tơ gia tốc không đổi
B.gia tốc của chuyển động không đổi
C.độ lớn vận tốc tức thời của chuyển động tăng dần đều theo thời gian
D.Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian
Trang 12Câu 19: Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau khi vật chuyển động
D.thẳng đều
Câu 20: Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều?
A Ghế của chiếc đu quay khi đu quay hoạt động ổn định
B.Đầu van của bánh xe máy khi xe đang hãm phanh
C.Đầu cánh quạt khi quạt đang quay ổn định
D.Một điểm nằm trên vành bánh đà của một động cơ đang hoạt động ổn định
Câu 21: Từ độ cao h = 80m, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu 30m/s Lấy g = 10m/s2 Tầm ném xa của vật là:
D.120m
Câu 22: Treo vật có trọng lượng10Nvào lò xo thì nó dãn ra 2cm Độ cứng của lò xo là bao nhiêu?
D.500 N/m
Trang 13Câu 23: Một vật có khối lượng m, chịu tác dụng bởi ba lực F1, F2, F3 được biểu thị bằng
ba cạnh của một tam giác như hình vẽ Vật sẽ thu gia tốc bằng:
C.F1/m
D.2F3/m
Câu 24: Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì:
D.Phản lực
Câu 25: Một vật có khối lượng 0,50kg, chuyển động với gia tốc 0,50m/s2 Độ lớn của lực tác dụng vào vật là:
D.1,20N
Câu 26: Bi 1 có trọng lượng lớn gấp đôi bi 2 Cùng một lúc tại một vị trí, bi 1 được thả rơi còn bi 2 được ném theo phương ngang với tốc độ v0 Bỏ qua sức cản không khí Hãy cho biết câu nào dưới đây đúng:
A Bi 1 chạm đất trước B.Chạm đất cùng lúc
Trang 14C.Bi 1 chạm đất sau D.Không biết được
Câu 27: Câu nào sau đây là đúng?
A Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật
B.Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động được
C.Lực là nguyên nhân làm biến đổi trạng thái chuyển động của một vật
D.Không cần có lực tác dụng vào vật thì vật vẫn chuyển động tròn đều được
Câu 28: Một vật được phóng thẳng lên phía trên Trong giai đoạn đi lên, gọi t1 là thời gian lên tới 2/3 độ cao tối đa, gọi t2 là thời gian để vận tốc giảm đi chỉ còn bằng vận tốc ban đầu Như vậy:
A t1 = t2 B.t1 > t2
C.t1 < t2 D.Chưa xác định được mối quan hệ giữa t1 và t2
Câu 29: Một vật là đứng yên:
A Khi vị trí của nó so với một điểm là thay đổi nhiều
B.Khi khoảng cách của nó với một điểm cố định là không đổi
Trang 15C.Khi vị trí của nó so với một mốc cố định là không thay đổi.
D.Khi khoảng cách của nó đến một vật khác là không đổi
Câu 30: Vật rơi tự do từ độ cao 125m xuống đất Tính thời gian rơi đến khi chạm đất, lấy
g = 10 m/s2
C.10s
D.12s
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2016 – 2017 – THPT TRUNG GIÃ
MÔN: VẬT LÝ 10
Trang 1618.C 18.C 18.D 18.A 18.C 18.C