BÀI KIỂM TRA HỆ SỐ 1 HỌC KÌ II_323BÀI KIỂM TRA HỆ SỐ 1 HỌC KÌ II_323BÀI KIỂM TRA HỆ SỐ 1 HỌC KÌ II_323BÀI KIỂM TRA HỆ SỐ 1 HỌC KÌ II_323BÀI KIỂM TRA HỆ SỐ 1 HỌC KÌ II_323BÀI KIỂM TRA HỆ SỐ 1 HỌC KÌ II_323BÀI KIỂM TRA HỆ SỐ 1 HỌC KÌ II_323BÀI KIỂM TRA HỆ SỐ 1 HỌC KÌ II_323BÀI KIỂM TRA HỆ SỐ 1 HỌC KÌ II_323BÀI KIỂM TRA HỆ SỐ 1 HỌC KÌ II_323BÀI KIỂM TRA HỆ SỐ 1 HỌC KÌ II_323BÀI KIỂM TRA HỆ SỐ 1 HỌC KÌ II_323BÀI KIỂM TRA HỆ SỐ 1 HỌC KÌ II_323BÀI KIỂM TRA HỆ SỐ 1 HỌC KÌ II_323
Trang 1TRƯỜNG QUỐC TẾ Á CHÂU KIỂM TRA HỆ SỐ 1 BÀI 7 NĂM 2017-2018 Môn HÓA Khối 12
Mã đề 323 Thời gian kiểm tra: 20 phút
Họ và tên học sinh : Lớp:
BẢNG TRẢ LỜI
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn bằng bút chì tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng :
Cho: O = 16; Na = 23; Mg = 24; K = 39 ; Ca = 40; S = 32 ; Cl = 35,5; Ba = 137; Fe = 56; Al = 27.
Câu 1: Cho dung dịch chưa 0,5 mol HCl vào dung dịch chứa 0,2 mol NaAlO2, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết túa có khối lượng là :
Câu 2: Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho tới dư vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng quan sát được là:
A Đầu tiên xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư.
B Đầu tiên xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư.
C Đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa không tan trong dung dịch NaOH dư.
D Đầu tiên xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan trong dung dịch NaOH dư.
Câu 3: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A nhôm có tính thụ động với không khí và nước B có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
C nhôm là kim loại kém hoạt động D có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
Câu 4: Cho phản ứng sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
Hệ số của các chất trong phản ứng là :
A 30, 8, 8, 3 , 15 B 8, 30, 8, 3, 15 C 8, 27, 8, 3, 12 D 8, 30, 8, 3, 9
Câu 5: Criolit là nguyên liệu được dùng để sản xuất nhôm với mục đích
1 Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
2 Tiết kiệm được năng lượng, tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3
3 Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm, nổi lên bề mặt nhôm ngăn cản nhôm nóng chảy bị oxi hoá
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây đúng ?
A Al(OH)3 là một baz lưỡng tính B Al2O3 là oxit trung tính
C Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính D Nhôm là kim loại lưỡng tính
Câu 7: Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây
1 Là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, nhiệt độ nóng chảy ở 660oC
2 Dễ dát mỏng, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
3 Là kim loại nhẹ, không màu, không tan trong nước
Trang 1/2 - Mã đề thi 323
Trang 2Câu 8: Trong thương mại, để chuyên chở axit nitric đặc hoặc axit sunfuric đặc, người ta có thể dùng
các thùng bằng
Câu 9: Cho 200 ml dung dịch AlCl31,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là
Câu 10: Để chứng minh tính khử nhôm mạnh hơn sắt ta thực hiện phản ứng:
A Phản ứng nhiệt nhôm B Dùng phương pháp điện luyện.
C Phản ứng với nước ở nhiệt độ phòng D Điện phân nóng chảy nhôm oxit.
Câu 11: Đốt cháy hỗn hợp gồm có 5,4 g bột nhôm và 4,8 g bột Fe2O3 để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn A Khối lượng A thu được là bao nhiêu ?
A 6,2g B 10,2 g C 12,8 g D 6,42 g
Câu 12: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nhôm ở vị trí
A Ô số 13, chu kì 4, nhóm IIIA B Ô số 27, chu kì 4, nhóm IIIA
C Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA D Ô số 27, chu kì 3, nhóm IIIA
Câu 13: Phèn chua có công thức nào?
A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
C Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 14: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch
Câu 15: Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây ?
A Cho Al2O3 tác dụng với nước
B Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
C Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
D Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
Câu 16: Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 17: Hòa tan 7,8g hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch
tăng lên 7g Khối lượng Al và khối lượng Mg trong hỗn hợp đầu là :
A 2,7 và 5,1 B 2,4 và 5,4 C 5,4 và 2.4 D 4,7 và 3,1
Câu 18: Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết 3 gói bột Al, Al2O3, Mg?
Câu 19: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 20: Rubi (hồng ngọc), Saphia là những loại ngọc rất đẹp Chúng là:
A Tinh thể Al2O3 có lẫn các oxit kim loại khác B Tinh thể Cr2O3 có lẫn các oxit kim loại khác
C Tinh thể MgO có lẫn các oxit kim loại khác D Tinh thể CuO có lẫn các oxit kim loại khác.
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 323