1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vẽ biểu đồ

24 357 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vẽ Biểu đồ
Trường học Trường Đại học Thông tin liên lạc
Chuyên ngành Kỹ thuật Văn bản và Biểu đồ
Thể loại Báo cáo kỹ thuật
Năm xuất bản Năm 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu đồ hình cột Biểu đồ hình cột: thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột của bảng dữ liệu...  Biểu đồ hình tròn: thích hợp để mô tả tỉ lệ của từng dữ liệu so với tổng các dữ

Trang 2

Biểu đồ hình cột

 Biểu đồ hình cột: thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột của bảng dữ liệu

Trang 3

 Biểu đồ hình tròn: thích hợp để mô tả tỉ lệ của từng dữ liệu so với tổng các dữ liệu.

Biểu đồ hình trịn

Trang 4

Biểu đồ dạng gấp khúc

 Biểu đồ đường gấp khúc: dùng để so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu

Trang 7

Bước 1: Chọn dạng biểu đồ

Nhấp vào biểu tượng Chart Wizard

Chọn kiểu biểu đồ

Chọn nhóm biểu đồ ở mục Chart type

Chọn dạng biểu đồ trong nhóm ở mục Chart sub – type

Nháy chọn Next để sang bước 2

Hoặc chọn Insert/ picture/Chart

Xuất hiên hộp hội thoại Wizard

(Step 1 of 4 chart Type)

Trang 8

 Kiểm tra miền dữ liệu và

sửa đổi nếu cần ở mục

Data Range

 Chọn dữ liệu theo cột hay

hàng ở mục Series in

 Chọn Next để sang bước 3

Bước 2: Xác định miền dữ liệu để vẽ biểu đồ

Xác định lại vùng dữ liệu

Trang 9

Bước 3: Chọn các tùy chọn của biểu đồ

 Trang Titles cung cấp các tên

hiển thị trên biểu đồ

 Trang Axes: Hiển thị hay ẩn các

trục

 Trang Gridlines: hiển thị hay ẩn

các đường lưới

Trang legend: Hiển thị hay ẩn chú

thích, chọn vị trí thích hợp cho chú

thích

 Trang Data labels: Hiển thị hay

ẩn các nhãn dữ liệu

 Trang Data table: Hiển thị hay ẩn

bảng dữ liệu đi kèm biểu đồ

Trang 10

Điền tên của biểu đồ Tiêu đề trục hoành (X)

Tiêu đề trục tung ( Y)

Các tiêu đề

Trang 11

Ghi chuù cho truïc

Trang 12

Cho phép chọn hiển thị các đường kẻ ô lưới để dễ so sánh cao độ của các giá trị.

Trang 13

Chuù thích

Hieån thò

chuù thích

Trang 14

Cho phép lựa

chọn các con số

giá trị cụ thể

cạnh đồ thị hay

không

Nhãn dữ liệu

Trang 15

lieäu

Trang 16

Chọn nơi đặt biểu đồ.

Nếu chọn As new sheet thì Excel sẽ tạo biểu đồ hay đồ thị trên một trang mới

Trường hợp muốn dán biểu đồ ngay trên bảng tính đang xét hãy chọn As object In

Chọn Finish để kết thúc.

Bước 4: Chọn vị trí đặy biểu đồ

Trang 18

Để thay đổi tính chất của biểu đồ, trước hết cần chọn biểu đồ bằng cách nháy chuột lên trên đó.

1 Chọn và thay đổi các tính chất của biểu đồ

2 Thay đổi kích thước và vị trí của biểu đồ

3 Thay đổi dạng biểu đồ

Trang 19

1 Chọn và thay đổi tính chất của biểu đồ

 Muốn thay đổi một thành phần của biểu đồ, trước hết cần chọn thành phần đó bằng cách nháy chuột trên thành phần đó

 Để thay đổi tính chất của thành phần đã được chọn, nháy đúp chuột trên đó để hiển thị hộp thoại cần thiết.

Trang 20

2 Thay đổi kích thước và vị trí của biểu đồ

Để thay đổi kích thước của biểu đồ thực hiện

Kéo thả nút ª ở giữa các cạnh Nhấn giữ phím Ctrl khi kéo để cố định tâm ở giữa biểu đồ

Kéo thả chuột tại nút ª ở các góc để thay đổi đồng thời hai kích thước vùng vẽ biểu đồ Nhấn giữ phím Shift khi kéo để giữ cố

định tỉ lệ giữa các cạnh của biểu đồ

 Để thay đổi vị trí của biểu đồ thực hiện

Nháy chuột để chọn biểu đồ sau đó chọn Plot Area nếu nó chưa được chọn

Đưa trỏ chuột và trong vùng biểu đồ và kéo nó đến vị trí mới

Trang 21

3 Thay đổi dạng biểu đồ

Nháy mũi tên vào biểu đồ

Vào Chart\Chart Type

Chọn biểu đồ thích hợp

Trang 23

1 Muốn thay đổi màu sắc cho một đối tượng,

ta nhắp đúp lên đối tượng đó Hộp hội thoại ForMart sẽ xuất hiện.

2 Trong khố Patterns, nhắp lên Area Color để chọn lại màu sắc cho đối tượng.

3 Nhắp kên OK trong hội thoại Format, màu mới sẽ áp dụng cho đối tượng

Để áp dụng một mẫu lên biểu đòöì, hãy nhắp đúp lên đối tương biểu đồ, khi đó hộp hội

thoại Format xuất hiện.

Trong khối patterns, nhắp lên Fill Effects.

Nhắp lên khối Pattern nháy đúp lên mẫu nền

bạn muốn áp dụng cho đối tượng

Nhắp OK trong hộp hội thoại format,mẫu nền sẽ được áp dung cho đối tượng.

Trang 24

1 Trỏ bên trong biểu đồ cạnh lề ngoài biểu đồ Một

Screentips có nhãn là chart Area sẽ xuất hiện.

2 Nhắp lên để chọn vùng biểu đồ Khi đó điều khiển

chọn sẽ xuất hiện xung quang vùng biểu đồ.

3 Đểí di chuyển biểu đồ, hãy định vị con trỏ chuột bên

trong vùng biểu đồ, hơi cách ra so với vùng biểu đồ

Nhấp và giữ phím chuột trát và kéo biểu đồ đến vị trí mới.

4 Để hiệu chỉnh kích cở biểu đồ, hãy trõ lên một dấu

chấm trên điều khiển chọn rồi nhắp và giữ xongkéo nút đó đi để điều chỉnh kich cở

1 Nhắp lên khối sheet của biểu đồ và chọn

File.

2 Trong khối Ghart của hộp hội thoại Page

Setup, nhắp lên Custom và chọn OK.

3 Nhắp lên biểu và trỏ lên một trong góc của

điều khiển giữ phím trái và keo lên co giãn

biểu đồ

Ngày đăng: 01/08/2013, 05:41

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng dữ liệu đi kèm biểu đồ - Vẽ biểu đồ
Bảng d ữ liệu đi kèm biểu đồ (Trang 9)
Bảng số - Vẽ biểu đồ
Bảng s ố (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w