Ứng dụng lớn nhất của hiđropeoxit là làm chất sát trùng trong y khoa dung dịch H2O2 3%.. Để loại bỏ SO2 có thể sục hỗn hợp khí vào trong dung dịch: A.. Câu 13: Phản ứng nào sau đây chất
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – HÓA 10 NÂNG CAO
Câu 1: Khí Cl2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây:
A Ca(OH)2, NaBr, HCl B H2S, NaOH, HI
C Ca(OH)2, Na, Cu, S, O2 D H2S, Ca(OH)2, Fe, HCl
Câu 2: O2 không tham gai phản ứng với chất nào sau đây:
Câu 3: Để nhận biết các dung dịch bị mất nhãn sau: KF, KCl, KI, có thể dùng thuốc thử nào?
A Quỳ tím B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch BaCl2 D Hồ tinh bột.
Câu 4: Cho dung dịch chứa m (g) NaOH vào dung dịch chứa m (g) HBr Dung dịch sau phản ứng làm quì tím:
A Hóa hồng B Hóa xanh C Không đổi màu D Hóa đỏ.
Câu 5: Người ta đun nóng 2,16g bạc với axit sunfuric đặc dư Thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A 2,24 lít B 0,448 lít C 0,224 lít D 4,48 lít.
Câu 6: Một chất khí bay ra khi cho axit sunfuric loãng tác dụng với:
A Bari clorua B Bạc C Natri sunfit D Natri clorua.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiđropeoxit:
A Hiđropeoxit chỉ có tính khử, không có tính oxi hóa.
B Hiđropeoxit chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử.
C Ứng dụng lớn nhất của hiđropeoxit là làm chất sát trùng trong y khoa (dung dịch H2O2 3%)
D Hiđropeoxit là chất kém bền với nhiệt.
Câu 8: Nguồn cung cấp lưu huỳnh để sử dụng trong công nghiệp là:
A Tách lưu huỳnh từ khí thải SO2, H2S B Điều chế lưu huỳnh từ các muối sunfua.
C Khai thác lưu huỳnh từ quặng lưu huỳnh D Điều chế lưu huỳnh từ các muối sunfat.
Câu 9: Cho 0,2 mol SO2 vào dung dịch có chứa 0,24 mol NaOH Tính số mol muối thu được?
A 0,1 mol NaHSO3 B 0,12 mol Na2SO4
C 0,04 mol Na2SO3; 0,16 mol NaHSO3 D 0,04 mol NaHSO3; 0,16 mol Na2SO3
Câu 10: Cho 0,4 mol CO tác dụng với 0,3 mol H2 trong bình có thể tích 1 lít ở nhiệt độ cao Phản ứng xảy ra là:
CO (k) + 2H (k) CH OH (k) Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng hóa học, trong hỗn hợp có 0,06 mol CH3OH Giá trị của hằng số cân bằng K là:
Câu 11: Cho SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra sản phẩm là:
A Na2SO3, NaHSO3 B Na2SO3 C Na2SO3 D NaHSO3
Câu 12: Hỗn hợp X gồm 2 khí SO2 và CO2 Để loại bỏ SO2 có thể sục hỗn hợp khí vào trong dung dịch:
A Ba(OH) dư B Nước Brôm dư C NaOH dư D Tất cả đều đúng.
Câu 13: Phản ứng nào sau đây (chất tham gia phản ứng và sản phẩm đều ở trạng thái khí) không bị chuyển dịch
cân bằng khi áp suất tăng:
A N2 + 3H2 2NH3 B 2CO + O2 2CO2
C N2 + O2 2NO D 2SO2 + O2 2SO3
Câu 14: Trong các chất sau: FeCl3, Cl2, HCl, HF, H2S, Na2SO4, chất nào có thể tác dụng với dung dịch KI để tạo thành I2:
A FeCl3 B Cl2 C Na2SO4 và H2S D HF và HCl.
Câu 15: Hòa tan 2,4 g một oxit kim loại có hóa trị 2 cần vừa đủ 30 ml dung dịch H2SO4 1M loãng Công thức của oxit kim loại nói trên là:
Câu 16: Chọn phương trình đúng:
A CuO + H2SO4 đặc → CuSO4 + H2O B Fe + 2H2SO4 đặc nóng → FeSO4 + SO2 + 2H2O
C 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2 D 2Al + 6H2SO4 đặc nguội → Al(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trang 2Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 7,8 g hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dung
dịch tăng thêm 7,0 g Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là:
Câu 18: Cho 33,8 gam oleum H2SO4.3SO3 vào a gam nước thu được dung dịch H2SO4 20% Giá trị của a là:
Câu 19: Khi cho nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít tinh bột thì hiện tượng xảy ra là:
A Thấy xuất hiện màu vàng nâu
B Thấy xuất hiện màu xanh.
C Xuất hiện dung dịch màu vàng nâu, sau đó chuyển sang màu xanh và màu xanh sẽ mất dần.
D Không có hiện tượng gì.
Câu 20: Nguyên liệu để điều chế H2S là:
A CuS rắn và dung dịch HCl B Mg và dung dịch H2SO4 loãng
C SO2 và hơi nước D FeS rắn và dung dịch HCl.
Câu 21: Chọn phát biểu sai về CaOCl2:
A Là hỗn hợp của CaO và khí Cl2 B Là chất sát trùng, tẩy trắng vải sợi.
C Là muối hốn tạp của HClO và HCl D Là chất bột trắng, luôn bốc mùi clo.
Câu 22: Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu có tỉ lệ mol là 1: 2: 3 Cho a gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl thu
được V1 lít khí (đktc) Cho a gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được V2 lít khí SO2
(đktc) Tỉ lệ V1/V2 là:
Câu 23: Chọn mệnh đề sai:
A.Tính khử của các halogenua giảm dần theo thứ tự F > Cl> Br > I
B Tính axit tăng dần từ HF < HCl < HBr < HI.
C Tính oxi hóa của các halogen giảm dần F > Cl > Br > I.
D Bán kính hạt nhân tăng dần từ F đến I.
Câu 24: Chọn câu sai:
A Brôm phản ứng với hiđrô ở nhiệt độ thường.
B Ở nhiệt độ cao Iot phản ững với hiđrô.
C Brôm và Iot là những chất oxi hóa mạnh nhưng kém Clo.
D Brôm và Iot phản ứng trực tiếp với nhiều kim loại.
Câu 25: Cho các chất: KCl, CaCl2, H2O, MnO2, H2SO4 đậm đặc, HCl Để tạo thành Clo thì phải trộn:
A KCl hoặc CaCl2 với MnO2 và H2SO4 đậm đặc
B CaCl2 với H2O và H2SO4 đậm đặc
C KCl với H2O và H2SO4 đậm đặc
D HCl với H2O và MnO2
Câu 26: Chọn phương trình phản ứng đúng:
A Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O B 2FeO + 6HCl → 2FeCl3 + H2 + 2H2O
C Fe + Cl2 → FeCl2 D Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
Câu 27: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa của lưu huỳnh đơn chất?
A S + O2 → SO2 B S + Na2SO3 → Na2S2O3
C S + HNO3 → SO2 + NO2 + H2O D S + Zn → ZnS.
Câu 28: Chọn phương trình phản ứng sai:
A H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3 B H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
C H2S + BaCl2 → BaS + 2HCl D 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa: X t o
O2 Y
SO2 Các chất X, Y lần lượt có thể là:
A H2O, H2S B CaCO3, S C KMnO4, H2S D H2O2, H2SO4
Câu 30: Một hỗn hợp gồm O2 và O3 ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối với hiđro là 20 Thành phần % về thể tích của O3 trong hỗn hợp là:
Trang 3Câu 31: Cho phản ứng: CaCO3(r) CO 2(k) + CaO ∆H = 178 kJ Khi phản ứng đạt cân bằng nếu biến đổi một trong các điều kiện sau đây, thì hằng số cân bằng KC có giá trị thay đổi trong trường hợp:
A Tăng dung tích của bình phản ứng B Thêm khí CO2 vào
C Giảm nhiệt độ của bình phản ứng D Lấy bớt CaCO3 ra
Câu 32: Cho một luồn khí ozon qua dung dịch KI Thuốc thử dùng để nhận biết sản phẩm của phản ứng trên là:
A Quỳ tím B Hồ tinh bột C Dung dịch KBr D Cả quỳ tím và hồ tinh bột Câu 33: Dung dịch H2SO4 đặc làm khô được khí ẩm nào?
Câu 34: Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc và đun nóng, người ta thu được một hỗn hợp khí A Hỗn hợp A gồm:
A H2S và CO2 B CO và CO2 C H2S và SO2 D SO2 và CO2
Câu 35: Khi nhiệt độ tăng lên 10°C, tốc độ của một phản ứng hóa học sẽ tăng lên hai lần Nếu ở nhiệt độ 25°C
tốc độ phản ứng là V thì ở nhiệt độ 65°C tốc độ của phản ứng là:
Câu 36: Đầu que dêm chứa S, P, C, KClO3 Vai trò của KClO3 là:
A Làm chất kết dính B Cung cấp oxi đề đốt cháy C,S,P.
C Làm chất độn để hạ giá thành sản phẩm D Làm tăng ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm.
Câu 37: Thêm 5 g MnO2 vào 99 g hỗn hợp KCl và KClO3 rồi đun nóng hỗn hợp đến khối lượng không đổi được 94,4 g chất rắn Thể tích khí O2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A 13,44 lít B 3,82 lít C 6,72 lít D 4,48 lít
Câu 38: Cho các khẳng định:
1 Cl2 tác dụng được với dung dịch KI và dung dịch KBr
2 Br2 tác dụng được với dung dịch KI và dung dịch KCl
3 I2 tác dụng được với dung dịch KCl và dung dịch KBr
4 Br2 chỉ tác dụng được với dung dịch KI, không tác dụng được với dung dịch KBr
Các khẳng định đúng là:
Câu 39: Công dụng nào không phải là của ozon:
A Nồng độ ít làm không khí trong lành B Tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn
C Khử trùng nước ăn, khử mùi D Sản xuất dược phẩm
Câu 40: Chọn phương trình phản ứng sai:
A.Cl2 + 2NaOH t cao o
NaCl + NaClO + H2O
B 2KClO3 t o
2KCl + 3O2
C Br2 + SO2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
D Cl2 + 6KOH t cao o
5KCl + KClO3 + 3H2O
Đáp án: 1B 2D 3B 4B 5C 6C 7D 8C 9C 10D 11C 12B 13C 14A 15B 16A 17D 18D 19B 20D.21A.
22A 23A 24A 25A 26A 27D 28C 29C 30B 31C 32D 33D 34D 35D 36B 37C 38A 39D 40A