Xác định các thông số công nghệ bồn chứa Các thông số công nghệ của bồn bao... Xác định các thông số công nghệ bồn chứa... Lựa chọn vật liệu làm bồn Có đến 85-90% hợp kim của sắt với cac
Trang 1THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG BỒN CHỨA
Chương 2
Trang 27 Xác định chân đỡ và tai nâng
8 Các ảnh hưởng thủy lực lên bồn chứa
Trang 31 Xác định các thông số công nghệ bồn chứa
Các thông số công nghệ của bồn bao
Trang 4Tính thể tích thiết bị
Trang 5Tỉ trọng (khối lượng riêng sản phẩm tồn trữ)
Xác định đường kính, chiều dài (chiều cao)
1 Xác định các thông số công nghệ bồn chứa
Trang 72 Lựa chọn vật liệu làm bồn
Có đến 85-90% hợp kim của sắt với cacbon được dùng
làm vật liệu để chế tạo thiết bị hóa chất và dầu khí
Thép thường: CT3, thép 10, thép 20 và 20K…
Thép chịu nhiệt, acid, không rỉ: 12XM và 12MX, 15XM, X5M…
Xác định ứng suất cho phép tiêu chuẩn:
Chọn phương pháp chế tạo, nếu chọn phương pháp hàn
giáp mối, hệ số bền mối hàn là 0,95
Xác định ứng suất cho phép
Chọn hệ số hiệu chỉnh: Thiết bị để chứa, chế biến các chất độc, dễ nổ, áp suất cao hoặc chi tiết bị đốt nóng bằng ngọn lửa, khói lò, điện,… =0,9
Xem thêm CSTK CTTB
Trang 82 Lựa chọn vật liệu làm bồn
Trang 93 Xác định giá trị áp suất tính toán
Trang 10Áp suất tính toán
• Khi không có áp suất thủy tĩnh hoặc ptt 5%(pm) pm
• Khi có áp suất thủy tĩnh ptt > 5%(pm) pm + ptt
Trang 11• Yếu tố bên ngoài như con người: thường xuyên kiểm tra,
xây tường bảo vệ, đặt biển báo…
Trang 124 Xác định chiều dày của bồn
Công việc xác định chiều dày của bồn được thực hiện theo các bước sau:
• Phụ thuộc vào tiêu chuẩn thiết kế: ASME, ANSI,…
• Xác định được ứng suất cho phép của loại vật liệu
• Xác định áp suất tính toán bồn chứa: Ptt
• Xác định hệ số bổ sung chiều dày do ăn mòn C = Cc + Ca
• Các thông số công nghệ như đường kính bồn chứa chiều dài phần hình trụ
• Các thông số về nắp bồn chứa, như loại nắp bồn chứa , chiều cao nắp bồn chứa
Trang 135 Xác định chiều dày của bồn
• Loại 1: Tính thân hình trụ hàn chịu áp suất trong
Trang 14Loại 1: Tính thân hình trụ hàn chịu áp suất trong
5 Xác định chiều dày của bồn:
Hoặc
Trang 155 Xác định chiều dày của bồn :
• Cc là hệ số bổ sung do sai lệch khi chế tạo, lắp ráp, mm
• Co là hệ số bổ sung để quy tròn kích thước, mm
Trang 165 Xác định chiều dày của bồn :
•Ca=0 môi trường có độ ăn mòn ít hoặc vật liệu lót bền ăn mòn hoặc tráng men
•Ca=1 môi trường có độ ăn mòn trung bình, lớn
• Lưu ý: ăn mòn bên ngoài thiết bị: Nếu hai phía của thiết
bị tiếp xúc với môi trường ăn mòn thì hệ số Ca phải lấy lớn hơn
• Cb0 môi trường trong thiết bị chuyển động với vận tốc lớn hơn 20m/s (đối với lỏng) hoặc 100m/s (đối với khí) hoặc môi trường có nhiều hạt rắn
•Cc phụ thuộc công nghệ chế tạo chi tiết và thiết bị
Trang 17 Thỏa điều kiện Bước 4
Không thỏa bước 1
Bước 4: Kiểm tra áp suất tính toán 2
( )
S C p
D S C
Trang 18Loại 2: Tính thân hình cầu chịu áp suất trong B1 Bề dày tối thiểu của thân thiết bị:
• Khi thì:
• Khi thì:
75 , 2
25
,0
Trang 19• Khi thì:
5,12
D
C
S P
a t
Trang 216 Thiết kế các thiết bị phụ trợ
• Các valve áp suất, các thiết bị đo áp suất, đo mực,
đo nhiệt độ
• Vị trí lắp đặt các thiết bị trên bồn chứa
• Các yêu cầu về việc lắp đặt các thiết bị trên bồn
chứa
Trang 226 Tính toán các ảnh hưởng thủy lực đến bồn chứa
Có giá trị nhỏ nhất bằng 1,5 lần áp
suất làm việc lớn nhất cho phép
Áp suất thiết kế (làm việc)?
Theo tiêu chuẩn
Trang 236 Tính toán các ảnh hưởng thủy lực đến bồn chứa
Khoảng 85 – 90% dung tích của bồn mái nổi (trừ
deadspace, deadstock)
Khoảng chết trên và chết dưới chịu ảnh hưởng
nhiều chiều cao hơn là đường kính
Cùng với một thể tích thì bồn cao chứa nhiều hơn
bồn thấp
► Phụ thuộc vào địa chất
Tại sao không chứa 100%
Trang 24Áp suất hơi ở lớn nhất 50 0 C (Kpa): 1300
Nhiệt độ tồn trữ tối đa: 50 0 C
Thành phần: Propane/butane: 1:1
Tốc độ ăn mòn: 0,1mm/năm
Thời gian sử dụng 10 năm
Các thông số khác tự chọn