1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap on tap halogen

4 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 42,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?. Nước Giaven là hỗn hợp của các chất nào sau đây.. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí

Trang 1

Câu 1 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:

A ns2np4 B ns2np5 C ns2np3 D (n-1)d10ns2np4

[<br>]

Câu 2 Các nguyên tử nhóm halogen đều có :

A 3e ở lớp ngoài cùng B 5e ở lớp ngoài cùng

C 7e ở lớp ngoài cùng D 8e ở lớp ngoài cùng

[<br>]

A Dung dịch AgNO3 B Quỳ tím và dung dịch AgNO3

[<br>]

Câu 4 Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?

A CaCO3 B KMnO4 C.(NH4)2SO4 D NaHCO3

[<br>]

V có giá trị là:

A 2 lít B 2,905 lít C.1,904lít D 1,82 lít

[<br>]

theo khối lượng của Al, Mg lần lượt là:

A 69,23%; 30,77% B 51,92%; 48,08% C 38,46%; 61,54% D 34,6%; 65,4%

[<br>]

C vừa oxi hóa, vừa khử D chất tạo môi trường

[<br>]

Câu 8 Khi clo hóa 20 gam một hỗn hợp bột gồm Mg và Cu cần phải dùng 1,12 lít khí clo (đktc) Thành phần phần

trăm về khối lượng của Mg trong hỗn hợp là :

A 36% B 32% C 34% D 38%

[<br>]

Câu 9 Khí Clo có thể điều chế trong PTN bằng phản ứng nào dưới đây ?

C 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 5Cl2 + 2MnCl2 + 8H2O D 2HCl đpdd H2 + Cl2

[<br>]

Câu 10 Nước Giaven là hỗn hợp của các chất nào sau đây?

A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO, H2O

C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O

[<br>]

Câu 11 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

A 4FeS2 + 11O2 ->2Fe2O3 + 8SO2 B S + O2 ->SO2

C 2H2S + 3O2 ->2SO2 + 2H2O D Na2SO3 + H2SO4 ->Na2SO4 + H2O + SO2

[<br>]

Câu 12 Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Muối tạo thành sau phản ứng là

[<br>]

Câu 13: đốt cháy hoàn toàn 4,48 g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch

Ba(OH)2 0,5M Lượng chất kết tủa thu được sau phản ứng là:

[<br>]

Câu 14 Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

[<br>]

Câu 15 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua

kim loại ?

[<br>]

Câu 16 Hãy chỉ ra nhận xét sai, khi nói về khả năng phản ứng của oxi:

A O2 phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại

B O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

C O2 tham gia vào quá trình xảy ra sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp

D Những phản mà O2 tham gia đều là phản ứng oxi hoá – khử

Trang 2

Câu 17 Cho các phản ứng sau:

1 2SO2 + O2 <-> 2SO3 2 SO2 + 2H2S ->3S + 2H2O

3 SO2 + Br2 + 2H2O ->H2SO4 + 2HBr 4 SO2 +NaOH ->NaHSO3

Các phản ứng mà SO2 có tính khử là

A 1, 3, 4 B 1, 2, 4 C 1, 3 D 1, 4

[<br>]

được 5,6 lít khí SO2 (đktc) Hàm lượng phần trăm theo khối lượng của sắt và khối lượng của các muối trong dung dịch thu được là:

A 46,67% và 36 g B 54,33% và 36 g C 46,67% và 56 g D 54,33% và 56 g

[<br>]

Câu 19 Để pha loãng dd H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây:

A Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều B Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều

C Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều D Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều

[<br>]

NaOH 2M Sau p/ư cô cạn dd thu được 5,925g chất rắn Kim loại M là:

[<br>]

thu được trong dd X là bao nhiêu?

A 20,8g B.18,9g C 23,0g D 25,2g

[<br>]

Câu 22 Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng, sản phẩm khí thu được gồm có:

A CO2 và SO2 B H2S và CO2 C SO2 D CO2

[<br>]

Công thức đúng của oleum là:

A H2SO4.SO3 B H2SO4.2SO3 C H2SO4.3SO3 D H2SO4.4SO3

[<br>]

A H2O B Dd H2SO4 loãng C H2SO4 đặc D H2O2

[<br>]

Câu 25 Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng

A quỳ tím B dung dịch muối Mg2+

C dung dịch chứa ion Ba2+ D thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2

[<br>]

Câu 26 Trong các oxit sau oxit nào không có tính khử:

A CO B SO2 C SO3 D FeO

[<br>]

Câu 27 Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là

A 40 và 60 B 50 và 50 C 35 và 65 D 45 và 55

[<br>]

Câu 28 Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:

A S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

B Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường

C Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa

D Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá

[<br>]

lần lượt t/d với H2SO4 đặc nóng Số p/ư thuộc loại oxi hoá khử là:

[<br>]

[<br>]

Câu 31 SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

A.S có mức oxi hoá trung gian B S có mức oxi hoá cao nhất

C S có mức oxi hoá thấp nhất D S còn có một đôi electron tự do

Trang 3

loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:

A 3 B 4 C 5 D 6

[<br>]

A Qùi tím và dung dịch Na2S B Qùi tím và dung dịch Na2CO3

C Qùi tím và dung dịch BaCl2 D Qùi tím và dung dịch Na2SO3

[<br>]

SO2 duy nhất (đktc) Giá trị của V là : (Al=27, Cu=64)

A 6,72 lít B 8,96 lít C.11,2 lít D Kết quả khác

[<br>]

không tan Vậy % theo khối lượng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lượt là

[<br>]

Câu 36 Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2?

A Dung dịch brom trong nước B Dung dịch NaOH

C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch Ca(OH)2

[<br>]

A Qùi tím và dung dịch Na2S B Qùi tím và dung dịch Na2CO3

C Qùi tím và dung dịch BaCl2 D Qùi tím và dung dịch Na2SO3

[<br>]

0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là:

[<br>]

Câu 39 Cho 0,03mol hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen thuộc 2 chu kì liên tiếp) tác dụng với

AgNO3 dư được 4,75g kết tủa X và Y là

[<br>]

Câu 40 Tốc độ phản ứng là :

A Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

B Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

C Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

D Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

[<br>]

Câu 41 Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau :

A Nhiệt độ B Nồng độ, áp suất

C chất xúc tác, diện tích bề mặt D cả A, B và C

[<br>]

2HCl(k) (

H<0) Cân bằng sẽ chuyể dịch về bên trái, khi tăng:

A Nhiệt độ B Áp suất C Nồng độ khí H2 D Nồng độ khí Cl2

[<br>]

Câu 43 Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất :

A 2H2(k) + O2(k)

€ 2H2O(k)

B 2SO3(k)

€ 2SO2(k) + O2(k)

C 2NO(k)

€ N2(k) + O2(k)

D 2CO2(k)

2CO(k) + O2 (k)

[<br>]

Câu 44 Trong phản ứng tổng hợp amoniac:

Trang 4

N2(k) + 3H2(k)

€ 2NH3(k) ;

H = – 92kj

Sẽ thu được nhiều khí NH3 nếu :

A Giảm nhiệt độ và áp suất B Tăng nhiệt độ và áp suất

C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

[<br>]

ứng tăng lên

A 18 lần B 27 lần C 243 lần D 729 lần

[<br>]

hành ở 30oc) tăng lên 81 lần thì cần thực hiệt ở nhiệt độ nào?

[<br>]

Câu 47 Có phương trình phản ứng: 2A + B → C

Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức:

v = k [A]2.[B] Hằng số tốc độ k phụ thuộc :

A Nồng độ của chất B Nồng độ của chất B

C Nhiệt độ của phản ứng D Thời gian xảy ra phản ứng

[<br>]

Câu 48 Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac

N2 (k) + 3H2 (k)   →t0 ,C,xt

2NH3 (k) Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận

A tăng lên 8 lẩn. B giảm đi 2 lần C tăng lên 6 lần D tăng lên 2 lần

[<br>]

Câu 49 Cho các cân bằng hoá học:

N2 (k) + 3H2 (k)

2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k)

2HI (k) (2) 2SO2 (k) + O2 (k)

2SO3 (k) (3) 2NO2 (k)

N2O4 (k) (4) Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (3), (4).

[<br>]

2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2

C thay đổi nhiệt độ D thêm chất xúc tác Fe

Ngày đăng: 09/03/2018, 09:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w