PHẦN TRẮC NGHIỆM 3,0 điểm: Câu 1 : Nicotin có trong thuốc lá làm tăng khả năng ung th phổi.. Công thức phân tử của nicotin là: Công thức phân tử của nicotin trùng với công thức đơn giản
Trang 1TRệễỉNG THPT CAÀU QUAN
TỔ HểA – SINH
ẹEÀ KIEÅM TRA – Soỏ 2( Năm học: 2008 – 2009)
Moõn: Hoựa Hoùc 12 – Cơ Bản Thụứi gian laứm baứi: 45 phuựt
ĐỀ 107
………
………
Lụựp 12 A
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm):
Câu 1 : Nicotin có trong thuốc lá làm tăng khả năng ung th phổi Phân tử khối của
nicotin có 74,03%C; 8,699%H; 17,27%N Công thức phân tử của nicotin là:
(Công thức phân tử của nicotin trùng với công thức đơn giản )
Câu 2 : Cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ vừa đủ với axit HCl Khối lợng
muối thu đợc sau phản ứng là:
Câu 3 : Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch: glucozơ,
glixerol, lòng trắng trứng và anilin
Câu 4 : Nilon-6,6 có công thức cấu tạo là :
A ( NH-(CH2)6-NH- CO-(CH2)4-CO )n B ( NH-(CH2)6-CO )n
C ( NH-(CH2)5-NH- CO-(CH2)4-CO )n D ( NH-(CH2)5-CO )n
Câu 5 : Cho các polime sau : PE, PVC, Polibutađien, poli isopren, amilozơ,
amilopectin, xenlulozơ, cao su lu hóa Polime có cấu trúc mạch không
phân nhánh gồm:
hóa
C Polibutađien, poli isopren,
amilozơ, amilopectin, xenlulozơ,
cao su lu hóa
D Amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lu hóa
Câu 6 : Phenol và anilin cùng phản ứng với chất nào sau đây:
II PHAÀN Tệẽ LUAÄN ( 7,0 ủieồm )
Caõu 1( 1,5 ủ ): a/ Vieỏt CTCT vaứ goùi teõn thay theỏ caực amino axit coự CTPT
C3H7O2N
b/ Vieỏt sụ ủoà ủieàu cheỏ nhửùa novolac
Caõu 2( 2,5 ủ ): a/ Vieỏt CTCT cuỷa caực chaỏt: etyl amin, axit 7 – amino heptanoic
vaứ Protein
b/ Vieỏt PTHH xaừy ra (neỏu coự ) khi thửùc caực phaỷn ửựng sau ủaõy
vụựi caực chaỏt treõn:
axit
Caõu 2( 1,0 ủ ): Vieỏt PTHH taùo ra caực polime tửứ caực monome sau:
ml dung dũch HCl 0,25 M Saỷn phaồm sau phaỷn ửựng ủem coõ caùn thỡ thu ủửụùc
14,70 g muoỏi Neỏu trung hoứa A baống dung dich NaOH 0,50 M thỡ duứng heỏt 400
ml
Xaực ủũnh CTPT, CTCT coự theồ coự cuỷa A vaứ goùi teõn Bieỏt A coự maùch
cacbon khoõng phaõn nhaựnh
1
Mã đề thi: 107
Trang 2Cho NTK cuûa: H=1, C= 12, N=14, O=16, Na=23, Cl=35,5
BÀI LÀM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm):
Đáp án
II PHẦN TỰ LUẬN ( 7,0 điểm )
Trang 3
3
Trang 5Phiếu trả lời câu hỏi
Môn KHOI 12 (Đề số 1)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi
làm bài Cách tô sai: ⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
5
Trang 6phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : KHOI 12
Đề số : 1 01
02
03
04
05
06