1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO KHOA HỌC ĐỀ TÀI ROBOT VẼ TRANH

58 423 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 3,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

LỜI CẢM ƠN

Em xin chân thành c m n quý th y cô Trả ơ ầ ường Đ i ạ M -Đ a Ch tỏ ị ấ nóichung, quý th y cô c a ầ ủ ngành Đi n-Đi n T nói riêng đã t n tình d y b o,ệ ệ ử ậ ạ ảtruy n đ t ki n th c cho ề ạ ế ứ nhóm em trong su t quá trìnhố nghiên c u!ứ

Kính g i đ n th y T ng Ng c Anh l i c m n chân thành và sâu s c, c mử ế ầ ố ọ ờ ả ơ ắ ả

n th y đã t n tình theo sát và ch d n cho em trong quá trình th c hi n đ tài

này

L I CAM ĐOAN Ờ

Em xin cam đoan v i Ban giám hi u nhà trớ ệ ường đây là công trình nghiên

c u c a riêng nhóm, do n l c h c h i và c g ng c a b n thân m i thành viênứ ủ ỗ ự ọ ỏ ố ắ ủ ả ỗ

đ hoàn thành để ược đ tài này Các s li u và k t qu trong đ tài là trung th cề ố ệ ế ả ề ự

và không trùng l p v i b t kỳ công trình nào khác đã đặ ớ ấ ược công b ố

Trong quá trình th c hi n đ tài sẽ không tránh kh i nh ng thi u sót cóự ệ ề ỏ ữ ế

th x y ra, vì v y kính mong nh n để ả ậ ậ ược ý ki n đóng góp c a quí th y cô đ đế ủ ầ ể ềtài được hoàn thi n h n, và t o l p cho nhóm có m t c s nhìn nh n v khệ ơ ạ ậ ộ ơ ở ậ ề ảnăng, ki n th c, t đó có hế ứ ừ ướng ph n đ u t t h n ấ ấ ố ơ

Chúng em xin chân thành c m n!ả ơ

Trang 2

M C L C U U

M Đ UỞ Ầ 3

CHƯƠNG I: T NG QUAN V MÁY CNC C NHÔ Ê Ỡ Ỏ 4

1.1 L ch s phát tri n robotị ử ể 4

1.2 Máy CNC mini 4

1.2.1 Đôi nét v l ch s hình thành và phát tri n c a máy CNCề ị ử ể ủ 4

1.2.2 Phân lo iạ 7

1.2.3 u đi m c b n c a máy CNCƯ ể ơ ả ủ 7

1.2.4 Các u đi m khácư ể 8

1.2.5 Nhược đi mể 8

1.2.6 Trình đ hi n t i c a máy CNCộ ệ ạ ủ 8

1.2.7 Quy trình s n xu tả ấ 8

CHƯƠNG II: THI T K H TH NGÊ Ê Ê Ô 12

2.1 Thi t k ph n c ngế ế ầ ứ 12

2.1.1 Kh i ch p hànhố ấ 12

2.1.2 Kh i đi u khi nố ề ể 20

2.1.3 Kh i ngu nố ồ 46

2.2 Thi t k ph n m mế ế ầ ề 48

CHƯƠNG III: TH NGHI M VÀ ĐÁNH GIÁỬ Ê 52

K T LU NÊ Ậ 54

TÀI LI U THAM KH OÊ Ả 56

Trang 3

M Đ U Ở Ầ

Ngày nay v i s phát tri n c a khoa h c kỹ thu t, các thi t b ngày càngớ ự ể ủ ọ ậ ế ị

được thu nh v kích thỏ ề ước nh ng v n đáp ng t t đư ẫ ứ ố ược các yêu c u c n có.ầ ầRaspberry Pi là m t ví d đi n hình, v i kích thộ ụ ể ớ ước ch b ng m t chi c th tínỉ ằ ộ ế ẻ

d ng nh ng nó có r t nhi u tính năng c c kỳ h p d n tụ ư ấ ề ự ấ ẫ ương t m t chi c máyự ộ ếtính Ngoài ra, Raspberry Pi còn tích h p thêm m t h th ng IO giúp cho ngợ ộ ệ ố ười

s d ng có th th a s c sáng t o và phát tri n các ng d ng trên n n Raspberryử ụ ể ỏ ứ ạ ể ứ ụ ề

Pi này Board Raspberry Pi có giá thành c c kỳ rẽ (kho ng 35 USD) v i b vi x lýự ả ớ ộ ửSoC Broadcom BCM2835 (là chip x lí mobile m nh mẽ có kích thử ạ ước nh hayỏ

được dùng trong đi n tho i di đ ng) bao g m CPU, GPU, b x lí âm thanh/videoệ ạ ộ ồ ộ ử

và các tính năng khác… t t c đấ ả ược tích h p bên trong chip có đi n năng th pợ ệ ấnày

V i m t giá thành r đi kèm v i nhi u ch c năng nh v y ớ ộ ẻ ớ ề ứ ư ậ đ tài “Thi tề ế

k t và ch t o robot vẽ tranh s d ng kit Rasberry Pi” ế ế ạ ử ụ r t thích h p đ đ a vàoấ ợ ể ư

chương trình h c t p nghiên c u các trọ ậ ứ ở ường đ i h c, là thi t b đ nh ngạ ọ ế ị ể ữ

người đam mê đi n t và l p trình th a s c sáng t o ệ ử ậ ỏ ứ ạ

M c tiêu đ tài ụ ề

 Nghiên c u board Raspberry Pi và h đi u hànhứ ệ ề

 Nghiên c u thi t b đi u khi n đ ng c bứ ế ị ề ể ộ ơ ước và đ ng c servoộ ơ

 Tìm hi u x lý nh trên n n Rapsberry.ể ử ả ề

Đ i t ố ượ ng nghiên c u và ph m vi nghiên c u ứ ạ ứ

a Đ i t ố ượ ng

 Board Raspberry Pi

 Module đi u khi n đ ng c L298Nề ể ộ ơ

 Đ ng c bộ ơ ước (step motor)

 Đ ng c servoộ ơ

b Ph m vi nghiên c u ạ ứ

 H đi u hành và ng d ngệ ề ứ ụ

 Ứng d ng x lý hình nhụ ử ả

Trang 5

CH ƯƠ NG I: T NG QUAN V MÁY CNC C NH Ô Ê Ỡ Ỏ

t so v i các s n ph m công ngh cao khác (nh máy công c CNC b suy gi mư ớ ả ẩ ệ ư ụ ị ả

ch còn 1/3) v n còn kh quan h n đáng k Theo đi u tra hàng quý c a UNECE/ỉ ẫ ả ơ ể ề ủIFR v doanh s đ t hàng robot công nghi p c a h u h t các hãng l n nh t thề ố ặ ệ ủ ầ ế ớ ấ ế

gi i thì doanh s toàn c u c a năm 2003 tăng 26% so v i cùng kỳ năm 2002 Xuớ ố ầ ủ ớ

th trong giai đo n 2003 – 2006 m c tăng trế ạ ứ ưởng v doanh s trên s n ph mề ố ả ẩrobot nói chung (trong đó robot công nghi p chi m h n 65%) đệ ế ơ ược d báo nhự ưsau: B c Mỹ tăng 35%, Châu Âu tăng 25%, Châu Á tăng 18%, các khu v c khácắ ựtăng 19% Nh ng lĩnh v c công nghi p s d ng robot nhi u nh t là công nghi pữ ự ệ ử ụ ề ấ ệ

Ô tô, công nghi p Đi n và Đi n t , công nghi p Ch t o máy và công nghi p chệ ệ ệ ử ệ ế ạ ệ ế

bi n th c ph m Nh ng công vi c thế ự ẩ ữ ệ ường được áp d ng robot là hàn, l p ráp,ụ ắ

v n chuy n s n ph m và c p phôi trong các dây chuy n t đ ng Tính linh ho tậ ể ả ẩ ấ ề ự ộ ạtrong v n hành khai thác, kh năng ho t đ ng tinh vi, nhanh và chu n xác, khậ ả ạ ộ ẩ ảnăng thay th con ngế ười trong môi trường làm vi c đ c h i và không an toàn c aệ ộ ạ ủrobot công nghi p là nh ng y u t quy t đ nh c a vi c áp d ng robot trong cácệ ữ ế ố ế ị ủ ệ ụlĩnh v c công nghi p nói trên.V i nhu c u r t l n trong các lĩnh v c áp d ngự ệ ớ ầ ấ ớ ự ụchính nh trên, s c nh tranh gi a các nhà s n xu t robot trên th gi i đã giúpư ự ạ ữ ả ấ ế ớcho s n ph m này ngày m t hoàn thi n và giá thành ngày càng h h n Robotả ẩ ộ ệ ạ ơ

được coi nh m t s n ph m đi n hình c a C đi n t , là k t qu tích h p c aư ộ ả ẩ ể ủ ơ ệ ử ế ả ợ ủ

Trang 6

các lĩnh v c kỹ thu t nh C h c và C khí chính xác, Đi n – Đi n t , C m bi n,ự ậ ư ơ ọ ơ ệ ệ ử ả ế

Đi u khi n và Máy tính ề ể

1.2 Máy CNC mini

1.2.1 Đôi nét v l ch s hình thành và phát tri n c a máy CNC ề ị ử ể ủ

CNC – vi t t t choế ắ Computer Numeric Controlled (đi u khi n b ng máyề ể ằtính) – đ c p đ n vi c đi u khi n b ngề ậ ế ệ ề ể ằ máy tính các lo i máy móc v i m cạ ớ ụđích s n xu tả ấ b ng cách s d ng các chằ ử ụ ương trình vi t kí hi u chuyên bi tế ệ ệ Ta

có th b t g p CNC dể ắ ặ ưới d ng máy ti n, máy phay, máy c t laze, máy c t tiaạ ệ ắ ắ

nước có h t mài, máy đ t r p và nhi u công c công nghi p khác ạ ộ ậ ề ụ ệ

M c dù máy ti n ch bi n g đã đặ ệ ế ế ỗ ượ ử ục s d ng t th i Kinh Thánh, nh ng chi cừ ờ ư ếmáy ti n gia công kim lo i th c t đ u tiên m i đệ ạ ự ế ầ ớ ược Henry Maudslay phát minhvào năm 1800 Nó ch đ n gi n là m t công c máy gi m u kim lo i đang đỉ ơ ả ộ ụ ữ ẩ ạ ượcgia công, vì v y m t công c c t có th gia công b m t theo đậ ộ ụ ắ ể ề ặ ường m c mongứ

mu n.ố

Chi c máy phay đ u tiên đế ầ ược v n hành theo cách th c tậ ứ ương t nh v y, ngo iự ư ậ ạ

tr công c c t đừ ụ ắ ược đ t tr c chính đang quay Phôi đặ ở ụ ượ ắc l p trên b máy hayệbàn làm vi c và di chuy n theo công c c t Chi c máy phay này do Eli Whitneyệ ể ụ ắ ếphát minh năm 1818

Nh ng chuy n đ ng đữ ể ộ ượ ử ục s d ng trong các công c máy đụ ược g i là tr c vàọ ụ

đ c p đ n 3 tr c: “X” (thề ậ ế ụ ường t trái qua ph i), “Y” (trừ ả ước ra sau) và “Z” (trên

và dưới) Bàn làm vi c cũng có th đệ ể ược quay theo m t ngang hay d c, t o raặ ọ ạ

tr c chuy n đ ng th t M t s máy còn có tr c th năm, cho phép tr c quayụ ể ộ ứ ư ộ ố ụ ứ ụtheo m t góc.ộ

Nh ng n l c ban đ u đ “t đ ng hóa” các ho t đ ng này s d ng m t lo tữ ỗ ự ầ ể ự ộ ạ ộ ử ụ ộ ạcam đ di chuy n dao c hay bàn làm vi c qua nh ng liên k t Khi cam quay, m tể ể ụ ệ ữ ế ộliên k t l n theo b m t c a m t cam di chuy n công c c t hay phôi qua m tế ầ ề ặ ủ ặ ể ụ ắ ộdãy các chuy n đ ng M t cam để ộ ặ ược đ nh hình đ đi u khi n kh i lị ể ề ể ố ượng chuy nể

đ ng liên k t và t c đ mà cam quay đi u khi n t c đ c p dao M t s máy v nộ ế ố ộ ề ể ố ộ ấ ộ ố ẫcòn t n t i cho t i ngày nay và đồ ạ ớ ược g i là máy ki u Th y Sĩ m t cái tên đ ngọ ể ụ ộ ồ

Trang 7

T thi t k s khai đ n ho t đ ng ngày nayừ ế ế ơ ế ạ ộ

Thi t k máy CNC hi n đ i b t ngu n t tác ph m c a John T Parsons cu iế ế ệ ạ ắ ồ ừ ẩ ủ ố

nh ng năm 1940 và đ u nh ng năm 1950 Sau Th chi n II, Parsons tham giaữ ầ ữ ế ế

s n xu t cánh máy bay tr c thăng, m t công vi c đòi h i ph i gia công chính xácả ấ ự ộ ệ ỏ ảcác hình d ng ph c t p Parsons s m nh n ra r ng b ng cách s d ng máy tínhạ ứ ạ ớ ậ ằ ằ ử ụIBM th i kì đ u, ông đã có th t o ra nh ng thanh d n đờ ầ ể ạ ữ ẫ ường m c chính xác h nứ ơnhi u khi s d ng các phép tính b ng tay và s đ D a trên kinh nghi m này,ề ử ụ ằ ơ ồ ự ệông đã giành được h p đ ng phát tri n m t “máy c t đợ ồ ể ộ ắ ường m c t đ ng” choứ ự ộKhông quân đ t o m t cong cho cánh máy bay S d ng m t đ u đ c th máyể ạ ặ ử ụ ộ ầ ọ ẻtính và các b đi u khi n đ ng c tr đ ng (servomotor) chính xác, chi c máyộ ề ể ộ ơ ợ ộ ế

đi n t m t đ u đ c băng t – đ c m t băng gi y có chi u r ng kho ng 2,5cmệ ừ ộ ầ ọ ừ ọ ộ ấ ề ộ ả

có đ c m t hàng l V trí và th t l cho phép đ u đ c s n xu t ra nh ng xungụ ộ ỗ ị ứ ự ỗ ầ ọ ả ấ ữ

đi n c n thi t đ quay đ ng c v i th i gian và t c đ chính xác, trong th c tệ ầ ế ể ộ ơ ớ ờ ố ộ ự ế

nó đi u khi n máy gi ng nh nhân viên v n hành Các xung đi n đề ể ố ư ậ ệ ược qu n lýả

b i m t máy tính đ n gi n không có b nh Chúng thở ộ ơ ả ộ ớ ường được g i là NC hayọmáy đi u khi n s ề ể ố

Năm 1947, John Parsons qu n lý m t hãng s n xu t hàng không thành phả ộ ả ấ ở ốTraverse, Michigan Đ i m t v i tính ph c t p ngày càng cao c a hình d ng chiố ặ ớ ứ ạ ủ ạ

ti t và nh ng v n đ v toán h c và kỹ thu t mà h g p ph i, Parsons đã tìm raế ữ ấ ề ề ọ ậ ọ ặ ả

nh ng bi n pháp đ gi m chi phí kỹ thu t cho công ty Ông đã xin phépữ ệ ể ả ậInternational Business Machine s d ng m t trong nh ng chi c máy tính vănử ụ ộ ữ ếphòng trung ương c a h đ th c hi n m t lo t các phép toán cho m t cánh máyủ ọ ể ự ệ ộ ạ ộbay tr c thăng m i Cu i cùng, ông đã dàn x p v i Thomas J Watson, ch t chự ớ ố ế ớ ủ ị

Trang 8

huy n tho i c a IBM, nh đó IBM sẽ làm vi c v i t p đoàn Parsons đ t o raề ạ ủ ờ ệ ớ ậ ể ạ

m t chi c máy độ ế ược đi u khi n b i các th đ c l Nhanh chóng, Parsons cũngề ể ở ẻ ụ ỗ

ký được h p đ ng v i Air Force đ s n xu t m t chi c máy đợ ồ ớ ể ả ấ ộ ế ược đi u khi nề ể

b ng th hay băng t có kh năng c t các hình d ng đằ ẻ ừ ả ắ ạ ường m c gi ng nhứ ố ư

nh ng hình trong cánh qu t và cánh máy bay Sau đó, Parsons đã đ n g p các kĩữ ạ ế ặ

s Phòng thí nghi m c c u ph thu c Vi n Công ngh Massachusetts (MIT)ư ở ệ ơ ấ ụ ộ ệ ệ

nh h tr d án Các nhà nghiên c u MIT đã thí nghi m nhi u ki u quá trìnhờ ỗ ợ ự ứ ệ ề ểkhác nhau và cũng đã làm vi c v i các d án Air Force t th i Th chi n II ệ ớ ự ừ ờ ế ế Các máy CNC hi n đ i ho t đ ng b ng cách đ c hàng nghìn bit thông tin đệ ạ ạ ộ ằ ọ ược

l u tr trong b nh máy tính chư ữ ộ ớ ương trình Đ đ t thông tin này vào b nh ,ể ặ ộ ớnhân viên l p trình t o ra m t lo t l nh mà máy có th hi u đậ ạ ộ ạ ệ ể ể ược B đi uộ ềkhi n cũng giúp nhân viên l p trình tăng t c đ s d ng máy Ví d , trong m t sể ậ ố ộ ử ụ ụ ộ ốmáy, nhân viên l p trình có th đ n gi n ch c n nh p d li u v v trí, đậ ể ơ ả ỉ ầ ậ ữ ệ ề ị ườngkính và chi u sâu c a m t chi ti t và máy tính sẽ l a ch n phề ủ ộ ế ự ọ ương pháp gia công

t t nh t đ s n xu t chi ti t đó dố ấ ể ả ấ ế ướ ại d ng phôi

S ti n b trong máy tính và trí thông minh nhân t o sẽ làm cho nh ng chi cự ế ộ ạ ữ ếmáy CNC tương lai nhanh h n và d v n hành h n ơ ễ ậ ơ Các lo i máy CNC ch c ch nạ ắ ắ

sẽ có m t tộ ương lai bùng n m nh mẽ.ổ ạ

1.2.2 Phân lo i ạ

Các máy CNC có th ph n chia theo lo i và theo h th ng đi u khi n: ể ầ ạ ệ ố ề ể

-Theo lo i máy cũng tạ ương t nh các máy công c truy n th ng , chia ra các lo iự ư ụ ề ố ạ

nh máy khoan CNC , máy phay CNC , máy ti n CNC…và các truing tâm gia côngư ệCNC Các trung tâm CNC có kh năng th c hi n gia công nhi u lo i b m t và sả ự ệ ề ạ ề ặ ử

d ng nhi u lo i d ng c khác nhau.ụ ề ạ ụ ụ

-Phân chia theo h đi u khi n có th phân ra các lo i:ệ ề ể ể ạ

Các máy đi u khi n đi m t i đi m Ví d nh máy khoan, khoét, máy hàn đi m,ề ể ể ớ ể ụ ư ểmáy đ t, d p… ộ ậ

Các máy đi u khi n đo n th ng : đó là các máy có kh năng gia công trong quaề ể ạ ẳ ảtrình th c hi n d ch chuy n theo các tr c ự ệ ị ể ụ

Trang 9

ch c năng ho t đ ng c a máy ứ ạ ộ ủ

-Đ chính xác làm vi c cao Thông thộ ệ ường các máy CNC có đ chính xác máy làộ0.001mm do đó có th đ t để ạ ược đ chính xác cao h n ộ ơ

-T c đ c t cao Nh c u trúc c khí b n ch c c a máy, Nh ng v t li u c t hi nố ộ ắ ờ ấ ơ ề ắ ủ ữ ậ ệ ắ ệ

đ i nh kim lo i c ng hay g m oxit có th s d ng t t h n ạ ư ạ ứ ố ể ử ụ ố ơ

-Th i quan gia công ng n h n ờ ắ ơ

1.2.4 Các u đi m khác ư ể

Máy CNC có tính linh ho t cao trong vi c l p trình, ti t ki m th i quan ch nhạ ệ ậ ế ệ ờ ỉmáy, đ t đạ ược tính kinh t cao trong vi c gia công hang lo i các s n ph m nh ế ệ ạ ả ẩ ỏ-Ít ph i d ng máy vì kỹ thu t, do đó chi phí d ng máy nh ả ừ ậ ừ ỏ

-Tiêu hao do ki m tra ít, giá thành đo ki m tra gi m ể ể ả

-Th i gian hi u ch nh máy nh Có th gia công hàng lo t ờ ệ ỉ ỏ ể ạ

1.2.5 Nh ượ c đi m ể

-Giá thành ch t o máy cao h n ế ạ ơ

-Giá thành b o dả ưỡng, s a ch a máy cũng cao h n ữ ữ ơ

-V n hành và thay đ i ngậ ổ ườ ứi đ ng máy khó khan h nơ

1.2.6 Trình đ hi n t i c a máy CNC ộ ệ ạ ủ

Các ch c năng tính toán trong h th ng CNC ngày càng hoàn thi n và đ t t c đứ ệ ố ệ ạ ố ộ

x lý cao do ti p t c ng d ng nh ng thành t u phát tri n c a các b vi x lý up.ử ế ụ ứ ụ ừ ự ể ủ ộ ửCác h th ng CNC đệ ố ược ch t o hàng lo t l n theo công th c x lý đa ch c năng,ế ạ ạ ớ ứ ử ứdùng cho nhi u m c đích đi u khi n khác nhau V t mang tin t băng đ c l ,ề ụ ề ể ậ ừ ụ ỗbăng t , đĩa t và ti n t i s d ng đĩa CD có dung lừ ừ ế ớ ử ụ ượng ngày càng l n, đ tin c yớ ộ ậ

và tu i th cao ổ ọ

Trang 10

Vi c cài đ t các c m vi tính tr c ti p vài h NC đ tr thành h th ng CNC đãệ ặ ụ ự ế ệ ể ờ ệ ố

t o đi u ki n ng d ng máy công c CNC ngay c trong xí nghi p nh , không cóạ ề ệ ứ ụ ụ ả ệ ỏphòng l p trình riêng, nghĩa là ngậ ười đi u khi n máy có th l p trình tr c ti pề ể ể ậ ự ếngay trên máy D li u nh p vào, n i dung l u tr , thông báo v tình tr ng ho tữ ệ ậ ộ ư ữ ề ạ ạ

đ ng c a máy cùng các ch d n c n thi t khác cho ngộ ủ ỉ ẫ ầ ế ười đi u khi n đ u đề ể ề ược

Cho đ n g n đây, h u h t các trung tâm gia công đế ầ ầ ế ược ch t o theo các thôngế ạ

s kỹ thu t c a khách hàng Gi đây, thi t k công c chu n hóa cho phép chố ậ ủ ờ ế ế ụ ẩ ế

t o các máy đ l u kho và bán sau này vì nh ng thi t k m i có th th c hi nạ ể ư ữ ế ế ớ ể ự ệ

t t c nh ng ho t đ ng c n thi t c a h u h t ngấ ả ữ ạ ộ ầ ế ủ ầ ế ườ ử ụi s d ng Chi phí c a m tủ ộmáy CNC m i dao đ ng trong kho ng 50.000 USD (trung tâm đ ng) cho đ n 5ớ ộ ả ứ ếtri u USD (h th ng gia công linh ho t) Quá trình s n xu t đệ ệ ố ạ ả ấ ược ti n hành nhế ưsau:

Hàn bệ

B máy ho c là khuôn đúc ho c là đệ ặ ặ ược hàn cùng nhau Sau đó nó được nhi tệluy n đ lo i b ng su t hàn và đ “bình thệ ể ạ ỏ ứ ấ ể ường hóa” kim lo i cho quá trình giaạcông B đệ ượ ắc g n c đ nh vào m t trung tâm gia công.ố ị ộ

B t vít me bi ắ

C ch di chuy n b hay tr c quay đơ ế ể ệ ụ ượ ọc g i là vít me bi (ballscrew) C ch nàyơ ếlàm thay đ i chuy n đ ng quay c a đ ng c truy n đ ng thành chuy n đ ngổ ể ộ ủ ộ ơ ề ộ ể ộtuy n tính và bao g m m t tr c vít (screw shaft) và tr c đ Khi tr c quay, m tế ồ ộ ụ ổ ụ ỡ ụ ộ

tr c g n l n theo các đ ng rãnh hình xo n c trong tr c và s n sinh ra m t

Trang 11

giá đ tr c chính Nh ng vít me bi này đỡ ụ ữ ược b t vào b máy v i tr c g n ghépắ ệ ớ ổ ụ ắvào bàn làm vi c hay giá đ tr c chính.ệ ỡ ụ

Máy tính, hay b đi u khi n là m t b ph n l p ráp đi n t tách bi t h n v iộ ề ể ộ ộ ậ ắ ệ ử ệ ẳ ớ

ph n còn l i c a máy Nó có m t h p đi u hòa khí h u g n bên sầ ạ ủ ộ ộ ề ậ ắ ườn khung máyhay trong bàn đi u khi n c a v n hành viên Nó ch a đ ng t t c b nh ho tề ể ủ ậ ứ ự ấ ả ộ ớ ạ

đ ng, b ng máy tính, c p ngu n, và m ch đi n t khác đ làm cho máy ho tộ ả ấ ồ ạ ệ ử ể ạ

đ ng H th ng dây độ ệ ố ược phân lo i k t n i b đi u khi n t i đ ng c máy và cácạ ế ố ộ ề ể ớ ộ ơkhe trượ ịt v trí Các khe trượt này liên ti p g i thông tin v v trí tr c t i b đi uế ử ề ị ụ ớ ộ ềkhi n, do đó v trí chính xác c a bàn làm vi c trong m i quan h v i tr c chínhể ị ủ ệ ố ệ ớ ụluôn được bi t đ n M t trế ế ặ ước c a b đi u khi n có m t màn hình video hi nủ ộ ề ể ộ ể

th thông tin chị ương trình, v trí, t c đ và v t li u cung c p cho máy cùng nhi uị ố ộ ậ ệ ấ ề

d li u khác c n thi t cho v n hành viên đ giám sát ch tiêu c a máy Cũng trênữ ệ ầ ế ậ ể ỉ ủpanel trước là các phím nh p d li u vào, các c ng k t n i d li u và các côngậ ữ ệ ổ ế ố ữ ệ

t c kh i đ ng-d ng.ắ ở ộ ừ

Máy sau khi l p ráp đắ ược ch y th đ ki m tra đ chính xác M i máy cóạ ử ể ể ộ ỗ

nh ng đi m khác bi t v v t lý và nh ng đi m khác bi t này có th đữ ể ệ ề ậ ữ ể ệ ể ược ch nhỉ

s a toán h c trong h đi u hành c a máy tính Nh ng giá tr ch nh s a này đử ọ ệ ề ủ ữ ị ỉ ử ược

l u tr trong m t b nh riêng bi t và máy sẽ liên t c ki m tra nh ng giá tr này.ư ữ ộ ộ ớ ệ ụ ể ữ ịKhi trung tâm gia công tr nên “mòn” do s d ng nhi u, nh ng thông s này cóở ử ụ ề ữ ố

th để ược hi u chu n l i đ đ m b o đ chính xác Sau khi ki m tra, chi c máyệ ẩ ạ ể ả ả ộ ể ếhoàn t t sẽ đấ ượ ơc s n và chu n b đ xu t xẩ ị ể ấ ưởng

Đi u khi n ch t l ề ể ấ ượ ng

Ch t lấ ượng trong m t trung tâm gia công ph i độ ả ược thi t l p ngay t khâuế ậ ừthi t k t i khâu giao hàng và l p đ t Ch d n t m cho v n hành viên cũng quanế ế ớ ắ ặ ỉ ẫ ỉ ỉ ậ

tr ng nh m ngăn ch n h h ng, s xung đ t ngoài ý mu n gi a công vi c v iọ ằ ặ ư ỏ ự ộ ố ữ ệ ớdao c vì nh ng h h ng có th làm h ng dao c hay h ng máy Nhi u b đi uụ ữ ư ỏ ể ỏ ụ ỏ ề ộ ề

Trang 12

khi n có nh ng chể ữ ương trình ph đ hi u đụ ể ể ượ ự ốc s c đang đe d a và đ a máyọ ưvào ch đ d ng kh n c p T t c các máy CNC đ u đế ộ ừ ẩ ấ ấ ả ề ược v n chuy n đ c bi tậ ể ặ ệ

nh m tránh va đ p và đằ ậ ược các kỹ thu t viên giàu kinh nghi m thi t l p c nậ ệ ế ậ ẩ

th n t i nhà máy Nh ng h s ch nh s a ban đ u đậ ạ ữ ệ ố ỉ ử ầ ược ghi l i đ tham kh o sauạ ể ảnày Sách hướng d n v l p trình, v n hành và b o dẫ ề ậ ậ ả ưỡng cũng được cung c p.ấ

T ươ ng lai

Các lo i máy CNC sẽ có m t tạ ộ ương lai bùng n m nh mẽ M t ý tổ ạ ộ ưởng đang

được phát tri n là m t chi c máy có tr c chính để ộ ế ụ ược treo lên b i sáu thanhở

gi ng vít me bi l ng vào nhau Chuy n đ ng c a tr c chính đằ ồ ể ộ ủ ụ ược đi u khi n b iề ể ở

m t máy tính ph c t p có kh năng th c hi n hàng tri u phép tính đ đ m b oộ ứ ạ ả ự ệ ệ ể ả ả

đường m c chi ti t chính xác Ph i m t vài tri u đô la đ phát tri n và s d ngứ ế ả ấ ệ ể ể ử ụtoán h c đ c quy n c p đ cao, chi c máy này h a h n kh năng th c hi nọ ộ ề ấ ộ ế ứ ẹ ả ự ệ

nh ng ho t đ ng ch a t ng nghe th y trong gia công kim lo i S ti n b trongữ ạ ộ ư ừ ấ ạ ự ế ộmáy tính và trí thông minh nhân t o sẽ làm cho nh ng chi c máy CNC tạ ữ ế ương lainhanh h n và d v n hành h n T t nhiên, giá c a nh ng chi c máy nh v yơ ễ ậ ơ ấ ủ ữ ế ư ậ

ch c ch n sẽ không r và có th vắ ắ ẻ ể ượt quá t m v i c a nhi u công ty Tuy nhiên,ầ ớ ủ ề

nó sẽ đ a giá c a nh ng máy CNC c b n th c hi n nh ng chuy n đ ng 3 tr cư ủ ữ ơ ả ự ệ ữ ể ộ ụban đ u xu ng m t m c đ nh t đ nh.ầ ố ộ ứ ộ ấ ị

Trang 13

CH ƯƠ NG II: THI T K H TH NG Ê Ê Ê Ô2.1 Thi t k ph n c ng ế ế ầ ứ

S đ kh i c a h th ng nh sau: ơ ồ ố ủ ệ ố ư

Hình 2.1: S đ kh i h th ng ơ ồ ố ệ ố

Kh i ngu n ố ồ : L y AC (ho c DC) đ u vào t 5-15 ch nh l u thành ngu n DC c pấ ặ ầ ừ ỉ ư ồ ấcho kh i ch p hành đ ng bi n đ i thành ngu n DC 5V cung c p cho kh i đi uố ấ ồ ế ổ ồ ấ ố ềkhi n, kh i ch p hành.ể ố ấ

Kh i đi u khi n ố ề ể : Xu t tín hi u đ n kh i ch p hành theo chấ ệ ế ố ấ ương trình đã đượcthành l p s n.ậ ẵ

Kh i ch p hành ố ấ : Nh n tín hi u t kh i đi u khi n, th c hi n các l nh đi uậ ệ ừ ố ề ể ự ệ ệ ềkhi n do kh i đi u khi n đ a ra t o s chuy n đ ng c a đ ng c ể ố ề ể ư ạ ự ể ộ ủ ộ ơ

Trang 14

v trí c n thi t ị ầ ế Đ ng c bộ ơ ước làm vi c đệ ược là nh có b chuy n m ch đi nờ ộ ể ạ ệ

t đ a các tín hi u đi u khi n vào stato theo m t th t và m t t n s nh tử ư ệ ề ể ộ ứ ự ộ ầ ố ấ

đ nh T ng s góc quay c a roto tị ổ ố ủ ương ng v i s l n chuy n m ch, cũng nhứ ớ ố ầ ể ạ ưchi u quay và t c đ quay c a roto, ph thu c vào th t chuy n đ i và t n sề ố ộ ủ ụ ộ ứ ự ể ổ ầ ốchuy n đ i Khi m t xung đi n áp đ t vào cu n dây stato (ph n ng) c a đ ngể ổ ộ ệ ặ ộ ầ ứ ủ ộ

c bơ ước thì roto (ph n c m) c a đ ng c sẽ quay đi m t góc nh t đ nh, góc y làầ ả ủ ộ ơ ộ ấ ị ấ

m t bộ ước quay c a đ ng c Khi các xung đi n áp đ t vào các cu n dây ph n ngủ ộ ơ ệ ặ ộ ầ ứthay đ i liên t c thì roto sẽ quay liên t c (Nh ng th c ch t chuy n đ ng đó v nổ ụ ụ ư ự ấ ể ộ ẫ

là theo các bướ ờ ạc r i r c)

*H th ng đi u khi n đ ng c b ệ ố ề ể ộ ơ ướ c

M t h th ng có s d ng đ ng c bộ ệ ố ử ụ ộ ơ ước có th để ược khái quát theo s đ sau.ơ ồ

Trang 15

Hình 2.3: Mô hình h th ng s d ng đ ng c b ệ ố ử ụ ộ ơ ướ c

D.C.SUPPLY: Có nhi m v cung c p ngu n m t chi u cho h th ng Ngu n m tệ ụ ấ ồ ộ ề ệ ố ồ ộchi u này có th l y t pin n u đ ng c có công su t nh V i các đ ng c cóề ể ấ ừ ế ộ ơ ấ ỏ ớ ộ ơcông su t l n có th dùng ngu n đi n đấ ớ ể ồ ệ ược ch nh l u t ngu n xoay chi u.ỉ ư ừ ồ ề

CONTROL LOGIC: Đây là kh i đi u khi n logic Có nhi m v t o ra tín hi u đi uố ề ể ệ ụ ạ ệ ềkhi n đ ng c Kh i logic này có th là m t ngu n xung, ho c có th là m t hể ộ ơ ố ể ộ ồ ặ ể ộ ệ

th ng m ch đi n t Nó t o ra các xung đi u khi n Đ ng c bố ạ ệ ử ạ ề ể ộ ơ ước có th đi uể ềkhi n theo c bể ả ước ho c theo n a bặ ử ước

POWER DRIVER: Có nhi m v c p ngu n đi n đã đệ ụ ấ ồ ệ ược đi u ch nh đ đ a vàoề ỉ ể ư

đ ng c Nó l y đi n t ngu n cung c p và xung đi u khi n t kh i đi u khi nộ ơ ấ ệ ừ ồ ấ ề ể ừ ố ề ể

đ t o ra dòng đi n c p cho đ ng c ho t đ ng.ể ạ ệ ấ ộ ơ ạ ộ

STEPPER MOTOR: Đ ng c bộ ơ ước Các thông s c a đ ng c g m có: Bố ủ ộ ơ ồ ước góc,sai s bố ước góc, mômen kéo, mômen hãm, mômen làm vi c.Đ i v i h đi uệ ố ớ ệ ềkhi n đ ng c bể ộ ơ ước, ta th y đó là m t h th ng khá đ n gi n vì không h cóấ ộ ệ ố ơ ả ề

ph n t ph n h i Đi u này có đầ ử ả ồ ề ược vì đ ng c bộ ơ ước trong quá trình ho t đ ngạ ộkhông gây ra sai s tích lũy, sai s c a đ ng c do sai s trong khi ch t o Vi cố ố ủ ộ ơ ố ế ạ ệ

s d ng đ ng c bử ụ ộ ơ ước tuy đem lai đ chính xác ch a cao nh ng ngày càng độ ư ư ược

s d ng ph bi n Vì công su t và đ chính xác c a bử ụ ổ ế ấ ộ ủ ước góc đang ngày càng

đượ ảc c i thi nệ

Bước góc c a đ ng c bủ ộ ơ ước được ch t o theo b ng tiêu chu n sau:ế ạ ả ẩ

Step angle Steps per revolution

Trang 16

3,6˚ 100

B ng 2.1: B ng tiêu chu n ch t o b ả ả ẩ ế ạ ướ c góc c a đ ng c ủ ộ ơ

*Nguyên t c đi u khi n đ ng c b ắ ề ể ộ ơ ướ c đ n c c ơ ự

Đ ng c bộ ơ ước đ n c c, ( có th là đ ng c vĩnh c u ho c đ ng c h n h p ) cóơ ự ể ộ ơ ử ặ ộ ơ ỗ ợ5,6 ho c 8 dây ra thặ ường được qu n nh s đ dấ ư ơ ồ ưới Khi dùng, các đ u n i trungầ ốtâm thường được n i vào c c dố ự ương ngu n c p, và hai đ u còn l i c a m i m uồ ấ ầ ạ ủ ỗ ấ

l n lầ ượ ố ấ ể ảt n i đ t đ đ o chi u t trề ừ ường t o b i qu n đó.ạ ở ậ

Tín hi u đi u khi n Đi u khi n đ bệ ề ể ề ể ủ ước (full step) :

*M ch đi u khi n đ ng c b ạ ề ể ộ ơ ướ c

M ch đi u khi n đ ng c bạ ề ể ộ ơ ước bao g m m t s ch c năng sau đây:ồ ộ ố ứ

 T o các xung v i nh ng t n s khác nhau.ạ ớ ữ ầ ố

 Chuy n đ i các ph n cho phù h p v i th t kích t ể ổ ầ ợ ớ ứ ự ừ

 Làm gi m các dao đ ng c h c.ả ộ ơ ọ

Trang 17

Đ u vào c a m ch đi u khi n là các xung Thành ph n c a m ch là các bánầ ủ ạ ề ể ầ ủ ạ

d n, vi m ch Kích thích các ph n c a đ ng c bẫ ạ ầ ủ ộ ơ ước theo th t 1-2-3-4 do cácứ ựtransistor công su t T1 đ n T4 th c hi n.V i vi c thay đ i v trí b chuy nấ ế ự ệ ớ ệ ổ ị ộ ể

m ch, đ ng c có th quay theo chi u kim đ ng h ho c ngạ ộ ơ ể ề ồ ồ ặ ượ ạc l i

Đi n áp đệ ược c p qua các khoá chuy n đ nuôi các cu n dây, t o ra tấ ể ể ộ ạ ừ

trường làm quay rotor Các khoá đây không c th , có th là b t c thi t bở ụ ể ể ấ ứ ế ịđóng c t nào đi u khi n đắ ề ể ược nh r le, transitor công su t Tín hi u đi uư ơ ấ ệ ềkhi n có th để ể ược đ a ra t b đi u khi n nh vi m ch chuyên d ng, máy tính.ư ừ ộ ề ể ư ạ ụ

V i đ ng c nh có dòng c 500 mili Ampe, có th dùng IC lo i dãy darlingtonớ ộ ơ ỏ ỡ ể ạcollector h nh :ở ư

ULN2003, ULN2803 ( Allegro Microsystem)

DS2003 (National Semiconductor), MC1413 ( Motorola)

IC h ULN200x có đ u vào phù h p TTL, các đ u emitor đọ ầ ợ ầ ược n i v i chân 8.ố ớ

M i transitor darlington đỗ ược b o v b i hai diode M t m c gi a emitor t iả ệ ở ộ ắ ữ ớcollector ch n đi n áp ngặ ệ ượ ớc l n đ t lên transitor Diode th hai n i collector v iặ ứ ố ớchân 9 N u chân 9 n i v i c c dế ố ớ ự ương c a cu n dây, t o thành m ch b o v choủ ộ ạ ạ ả ệtransitor

V i các đ ng c l n có dòng > 0.5A các IC h ULN không đáp ng đớ ộ ơ ớ ọ ứ ược ta có

th dùng các Tranzitor trể ường(IRF).M t s lo i IRF thông d ng:ộ ố ạ ụ

IRF540 tranzitor ngược có th ch u dòng đ n 20Aể ị ế

IRF640 tranzitor ngược có th ch u dòng đ n 18Aể ị ế

IRF250 tranzitor ngược có th ch u dòng đ n 30A ể ị ế

S đ m ch đ ơ ồ ạ ượ c thi t k nh sau ế ế ư :

Trang 18

Hình 2.4: S đ m ch đi u khi n đ ng c b ơ ồ ạ ề ể ộ ơ ướ c

*Thông s kỹ thu t ố ậ

M i đ ng c bỗ ộ ơ ước sẽ có m t th ng c ng quan tr ng nh t mà khi b n đi đâu vàộ ố ứ ọ ấ ạ

h i mua thì ph i h i đ u tiên Đó là, đ ng c bỏ ả ỏ ầ ộ ơ ước này có bao nhiêu step! Theo

nh mình bi t thì đ ng c bư ế ộ ơ ước trên th trị ường Vi t Nam mà gi i DIY chúng taệ ớhay dùng có s step là 200.ố

Ngoài ra, nó còn có các thông s khác mà mình sẽ kèm theo ví d c th v lo iố ụ ụ ể ề ạmình dùng:

Trang 19

Trong đó, tham s Rated Current/phase th hi n dòng đi n t i đa mà m i phaố ể ệ ệ ố ỗ

có th nh n để ậ ược, n u driver đi u khi n nào có dòng đi n m i pha cao h n thìế ề ể ệ ỗ ơ

sẽ h ng Nên l a lo i driver cho dòng ra x p x 80 - 90% thông s này Đi n trỏ ự ạ ấ ỉ ố ệ ở

m i pha là h ng s (b n xem trong datasheet c a đ ng c bỗ ằ ố ạ ủ ộ ơ ước mà b n mua.ạCòn con s voltage là hi u đi n th t i u đ làm stepper ho t đ ng đ nh (2.0ố ệ ệ ế ố ư ể ạ ộ ổ ị

đ đ ng c quay nh ng chúng quay bao nhiêu thì ta không bi t, k c đ i v iể ộ ơ ư ế ể ả ố ớ

đ ng c bộ ơ ước là đ ng c quay m t góc xác đ nh tùy vào s xung nh n độ ơ ộ ị ố ậ ược Vi cệthi t l p m t h th ng đi u khi n đ xác đ nh nh ng gì ngăn c n chuy n đ ngế ậ ộ ệ ố ề ể ể ị ữ ả ể ộ

Trang 20

quay c a đ ng c ho c làm đ ng c không quay cũng không d dàng M t khác,ủ ộ ơ ặ ộ ơ ễ ặ

đ ng c servo độ ơ ược thi t k cho nh ng h th ng h i ti p vòng kín Tín hi u raế ế ữ ệ ố ồ ế ệ

c a đ ng c đủ ộ ơ ược n i v i m t m ch đi u khi n Khi đ ng c quay, v n t c và vố ớ ộ ạ ề ể ộ ơ ậ ố ịtrí sẽ được h i ti p v m ch đi u khi n này N u có b t kỳ lý do nào ngăn c nồ ế ề ạ ề ể ế ầ ảchuy n đ ng quay c a đ ng c , c c u h i ti p sẽ nh n th y tín hi u ra ch aể ộ ủ ộ ơ ơ ấ ồ ế ậ ấ ệ ư

đ t đạ ược v trí mong mu n M ch đi u khi n ti p t c ch nh sai l ch cho đ ng cị ố ạ ề ể ế ụ ỉ ệ ộ ơ

đ t đạ ược đi m chính xác Đ ng c servo có nhi u ki u dáng và kích thể ộ ơ ề ể ước, được

s d ng trong nhi u máy khác nhau, t máy ti n đi u khi n b ng máy tính choử ụ ế ừ ệ ề ể ằ

đ n các mô hình máy bay và xe h i ng d ng m i nh t c a đ ng c servo làế ơ Ứ ụ ớ ấ ủ ộ ơtrong các robot, cùng lo i v i các đ ng c dùng trong mô hình máy bay và xe h i.ạ ớ ộ ơ ơCác đ ng c servo đi u khi n b ng liên l c vô tuy n độ ơ ề ể ằ ạ ế ược g i là đ ng c servoọ ộ ơR/C (radio-controlled) Trong th c t , b n thân đ ng c servo không ph i đự ế ả ộ ơ ả ược

đi u khi n b ng vô tuy n, nó ch n i v i máy thu vô tuy n trên máy bay hay xeề ể ằ ế ỉ ố ớ ế

h i Đ ng c servo nh n tín hi u t máy thu này Nh v y có nghĩa là ta khôngơ ộ ơ ậ ệ ừ ư ậ

c n ph i đi u khi n robot b ng tín hi u vô tuy n b ng cách s d ng m t đ ngầ ả ề ể ằ ệ ế ằ ử ụ ộ ộ

c servo, tr khi ta mu n th Ta có th đi u khi n đ ng c servo b ng máy tính,ơ ừ ố ế ể ề ể ộ ơ ằ

m t b vi x lý hay th m chí m t m ch đi n t đ n gi n dùng IC 555 Trongộ ộ ử ậ ộ ạ ệ ử ơ ả

chương này ta sẽ tìm hi u đ ng c servo R/C là gì, s d ng chúng trong robotể ộ ơ ử ụ

nh th nào M c dù còn có nhi u lo i đ ng c servo khác nh ng đ ng c servoư ế ặ ề ạ ộ ơ ư ộ ơR/C đượ ử ục s d ng nhi u nh t.ề ấ

*Ho t đ ng c a Servo ạ ộ ủ

Trang 21

Đ quay đ ng c , tín hi u s để ộ ơ ệ ố ược g i t i m ch đi u khi n Tín hi u này kh iớ ớ ạ ề ể ệ ở

đ ng đ ng c , thông qua chu i bánh răng, n i v i vôn k V trí c a tr c vôn kộ ộ ơ ỗ ố ớ ế ị ủ ụ ếcho bi t v trí tr c ra c a servo Khi vôn k đ t đế ị ụ ủ ế ạ ược v trí mong mu n, m chị ố ạ

đi u khi n sẽ t t đ ng c Nh ta d đoán, đ ng c servo đề ể ắ ộ ơ ư ự ộ ơ ược thi t k đ quayế ế ể

có gi i h n ch không ph i quay liên t c nh đ ng c DC hay đ ng c bớ ạ ứ ả ụ ư ộ ơ ộ ơ ước M cặ

dù ta có th ch nh đ ng c servo R/C quay liên t c (sẽ trình bày sau) nh ng côngể ỉ ộ ơ ụ ư

d ng chính c a đ ng c servo là đ t đụ ủ ộ ơ ạ ược góc quay chính xác trong kho ng tả ừ90o – 180o Vi c đi u khi n này có th ng d ng đ lái robot, di chuy n các tayệ ề ể ể ứ ụ ể ểmáy lên xu ng, quay m t c m bi n đ quét kh p phòng…ố ộ ả ế ể ắ

*Servo và đi u bi n đ r ng xung ề ế ộ ộ

Tr c c a đ ng c servo R/C đụ ủ ộ ơ ược đ nh v nh vào kỹ thu t g i là đi62u bi n đị ị ờ ậ ọ ế ộ

r ng xung (PWM) Trong h th ng này, servo là đáp ng c a m t dãy các xung sộ ệ ố ứ ủ ộ ố

n đ nh C th h n, m ch đi u khi n là đáp ng c a m t tín hi u s có các xung

bi n đ i t 1 – 2 ms Các xung này đế ổ ừ ược g i đi 50 l n/giây Chú ý r ng khôngở ầ ằ

ph i s xung trong m t giây đi u khi n servo mà là chi u dài c a các xung Servoả ố ộ ề ể ề ủđòi h i kho ng 30 – 60 xung/giây N u s này qua th p, đ chính xác và côngỏ ả ế ố ấ ộ

su t đ duy trì servo sẽ gi m V i đ dài xung 1 ms, servo đấ ể ả ớ ộ ược đi u khi n quayề ểtheo m t chi u (gi s là chi u kim đ ng h nh Hình 8.)ộ ề ả ử ề ồ ồ ư

Hình 2.7: Đi u khi n v trí tr c ra c a đ ng c b ng cách đi u ch đ r ng xung ề ể ị ụ ủ ộ ơ ằ ề ế ộ ộ

V i đ dài xung xung 2 ms, servo quay theo chi u ngớ ộ ề ượ ạc l i Kỹ thu t này cònậ

đượ ọc g i là t l s - chuy n đ ng c a servo t l v i tín hi u s đi u khi n.ỉ ệ ố ể ộ ủ ỉ ệ ớ ệ ố ề ể

Trang 22

- Dây cam : Data ; Dây đ : Vcc; Dây nâu : GNDỏ

*Ch c năng ứ : D ch chuy n đ cao c a bút so v i m t gi y vẽị ể ộ ủ ớ ặ ấ

- Đi n áp c a tín hi u đi u khi n: +5 V ~ +7 Vệ ủ ệ ề ể

- Dòng c a tín hi uủ ệ đi u khi n: 0 ~ 36mA (Arduino có th ch i đ n 40mA nênề ể ể ơ ế

kh e re nhé các b n)ỏ ạ

- Công su t hao phí: 20W (khi nhi t đấ ệ ộ T = 75 ℃)

- Nhi t đ b o qu n: -25 ệ ộ ả ả ℃ ~ +130 ℃

Trang 23

Các chân tín hi u ệ

1.DC motor 1 “+” ho c stepper motor Aặ +

2.DC motor 1 “-” ho c stepper motor Aặ

-3.12V jumper- tháo jumper ra n u s d ng ngu n trên 12V Jumper này dùng đế ử ụ ồ ể

c p ngu n cho IC n áp t o ra ngu n 5V n u ngu n trên 12V sẽ làm cháy ICấ ồ ổ ạ ồ ế ồngu n.ồ

4.C m dây ngu n cung c p đi n áp cho motor t 6V đ n 35Vắ ồ ấ ệ ừ ế

5.C m dây GND c a ngu nắ ủ ồ

6.Ngõ ra ngu n 5V, n u jumper đ u vào không rút ra.ồ ế ầ

7.Chân Enable c a Motor 1, chân này dùng đ c p xung PWM cho motor n uủ ể ấ ếdùng VĐK thì rút jumper ra và c m chân PWM vào.Gi nguyên khi dùng v i đ ngắ ữ ớ ộ

13.DC motor 2 “+” ho c stepper motor Bặ +

14 DC motor 2 “-” ho c stepper motor Bặ

-*Gi i thi u v m ch c u H ớ ệ ề ạ ầ

Xét m t cách t ng quát, m ch c u H là m t m ch g m 4 "công t c" độ ổ ạ ầ ộ ạ ồ ắ ược m cắtheo hình ch H.ữ

Trang 24

Hình 2.9: M ch c u H g m 4 công t c ạ ầ ồ ắ

B ng cách đi u khi n 4 "công t c" này đóng m , ta có th đi u khi n đằ ề ể ắ ở ể ề ể ược dòng

đi n qua đ ng c cũng nh các thi t b đi n tệ ộ ơ ư ế ị ệ ương t ự

Hình 2.10: Đi u ch nh dòng đi n ch y trong m ch c u H ề ỉ ệ ạ ạ ầ

4 "công t c" này thắ ường là Transistor BJT, MOSFET hay relay Tùy vào yêu c uầ

đi u khi n khác nhau mà ngề ể ười ta l a ch n các lo i "công t c" khác nhau.ự ọ ạ ắ

M ch c u H dùng transistor BJT ạ ầ

M ch c u H dùng transistor BJTạ ầ là lo i m ch đạ ạ ượ ử ục s d ng khá thông d ng choụ

Trang 25

BJT thường có công su t th p h n các lo i MOSFET (relay thì không ph i bànấ ấ ơ ạ ả

r i), đ ng đ i cũng r và d tìm mua, s d ng đ n gi n.ồ ồ ờ ẻ ễ ử ụ ơ ả

Đây là s đ t ng quát c a m t m ch c u H s d ng transistor BJT.ơ ồ ổ ủ ộ ạ ầ ử ụ

Hình 2.11: S đ t ng quát m ch c u H s d ng BJT ơ ồ ổ ạ ầ ử ụ

Trong s đ này, A và B là 2 c c đi u khi n 4 diode có nhi m v tri t tiêu dòngơ ồ ự ề ể ệ ụ ệ

đi n c m ng sinh ra trong quá trình đ ng c làm vi c N u không có diode b oệ ả ứ ộ ơ ệ ế ả

v , dòng đi n c m ng trong m ch có th làm h ng các transistor.ệ ệ ả ứ ạ ể ỏ

Transistor BJT được s d ng nên là lo i có công su t l n và h s kh ch đ iử ụ ạ ấ ớ ệ ố ế ạ

l n.ớ

Nguyên lí ho t đ ng c a m ch c u H ạ ộ ủ ạ ầ .

Theo nh s đ trên, ta có A và B là 2 c c đi u khi n đư ơ ồ ự ề ể ược m c n i ti p v i 2ắ ố ế ớ

đi n tr h n dòng, Tùy vào lo i transistor b n đang dùng mà tr s đi n tr nàyệ ở ạ ạ ạ ị ố ệ ởkhác nhau Ph i đ m b o r ng dòng đi n qua c c Base c a các transistor khôngả ả ả ằ ệ ự ủquá l n đ làm h ng chúng Trung bình thì dùng đi n tr 1k Ohm.ớ ể ỏ ệ ở

Ta đi u khi n 2 c c này b ng các m c tín hi u ề ể ự ằ ứ ệ HIGH, LOW tương ng là 12V vàứ0V

Nh l i r ng:ớ ạ ằ

Trang 26

 Transistor BJT lo i NPN m hoàn toàn khi đi n áp c c Base b ngạ ở ệ ở ự ằ

đi n áp c c Collector, trong m ch đang xét hi n t i là 12V.ệ ở ự ạ ệ ạ

Transistor BJT lo i PNP m hoàn toàn khi đi n áp c c Base b ng ạ ở ệ ở ự ằ 0V.

V i 2 c c đi u khi n và 2 m c tín hi u HIGH/LOW tớ ự ề ể ứ ệ ương ng 12V/0V cho m iứ ỗ

c c, có 4 trự ường h p x y ra nh sau:ợ ả ư

A m c LOW ở ứ và B m c HIGH ở ứ

phía A, transistor Q1 m , Q3 đóng phía B, transistor Q2 đóng, Q 4 m Dó đó,

dòng đi n trong m ch có th ch y t ngu n 12V đ n Q1, qua đ ng c đ n Q4 đệ ạ ể ạ ừ ồ ế ộ ơ ế ể

v GND Lúc này, đ ng c quay theo chi u thu n ề ộ ơ ề ậ

Hình 2.12: Dòng đi n ch y tr ng m ch c u khi ệ ạ ọ ạ ầ A m c LOW ở ứ và B m c HIGH ở ứ

Trang 27

Hình 2.13: Dòng đi n ch y tr ng m ch c u khi ệ ạ ọ ạ ầ B m c LOW ở ứ và A m c HIGH ở ứ

A và B cùng m c LOW ở ứ

Khi đó, transistor Q1 và Q2 m nh ng Q3 và Q4 đóng Dòng đi n không có đở ư ệ ường

v đề ược GND do đó không có dòng đi n qua đ ng c - đ ng c không ho t đ ng.ệ ộ ơ ộ ơ ạ ộ

A và B cùng m c HIGH ở ứ

Khi đó, transistor Q1 và Q2 đóng nh ng Q3 và Q4 m Dòng đi n không th ch yư ở ệ ể ạ

t ngu n 12V ra do đó không có dòng đi n qua đ ng c - đ ng c không ho từ ồ ệ ộ ơ ộ ơ ạ

đ ng.ộ

Nh v y, đ d ng đ ng c , đi n áp 2 c c đi u khi n ph i b ng nhau.ư ậ ể ừ ộ ơ ệ ở ự ề ể ả ằ

*Cách s d ng ử ụ

IC L298 là m t IC tích h pộ ợ nguyên kh i g m 2 m ch c u H bên trong V i đi nố ồ ạ ầ ớ ệ

áp làm tăng công su t nh nh đ ng c DC lo i v a… ấ ỏ ư ộ ơ ạ ừ

Tóm t t ch c năng các chân c a L298 ắ ứ ủ

- 4 chân INPUT: IN1, IN2, IN3, IN4 được n i l n lố ầ ượ ớt v i các chân 5, 7, 10, 12 c aủL298 Đây là các chân nh n tín hi u đi u khi n.ậ ệ ề ể

Trang 28

- 4 chân OUTUT: OUT1, OUT2, OUT3, OUT4 (tương ng v i các chân INPUT) đứ ớ ược

n i v i các chân 2, 3,13,14 c a L298 Các chân này sẽ đố ớ ủ ược n i v i đ ng c ố ớ ộ ơ

- Hai chân ENA và ENB dùng đ đi u khi n m ch c u H trong L298 N u m cể ề ể ạ ầ ế ở ứlogic “1” (n i v i ngu n 5V) cho phép m ch c u H ho t đ ng, n u m c logicố ớ ồ ạ ầ ạ ộ ế ở ứ

INT1 = 1; INT2 = 0: Đ ng c quay thu n.ộ ơ ậ

INT1 = 0; INT2 = 1: Đ ng c quay ngh ch.ộ ơ ị

INT1 = INT2: Đ ng c dùng ngay t c thì.ộ ơ ứ

V i ENB cũng tớ ương t v i INT3, INT4.ự ớ

Trong báo cáo này s d ng module L298 V3 đ đi u khi n chi u quay c a đ ngử ụ ể ề ể ề ủ ộ

Trang 29

*Gi i thi u chung ớ ệ

Raspberry Pi là m t chi cộ ế máy tính tí hon ch y h đi u hành Linux ra m tạ ệ ề ắvào tháng 2 năm 2012 v i giá ch $25 Ban đ u Raspberry Pi đớ ỉ ầ ược phát tri n d aể ựtrên ý tưởng ti n sĩ Eben Upton t i đ i h c Cambridge mu n t o ra m t chi cế ạ ạ ọ ố ạ ộ ếmáy tính giá r đ h c sinh có th d dàng ti p c n và khám phá th gi i tin h c.ẻ ể ọ ể ễ ế ậ ế ớ ọ

D đ nh khiêm t n c a ông đ n cu i đ i là có th bán đự ị ố ủ ế ố ờ ể ượ ổc t ng c ng 1000 boộ

m ch cho các trạ ường h c Tuy nhiên v i nh ng u đi m n i b t, h n m t tri uọ ớ ữ ư ể ổ ậ ơ ộ ệboard Raspberry Pi đã được bán ra ch trong vòng ch a đ y m t năm ỉ ư ầ ộ

Hình 2.15: Board Raspberry Pi

Ch c n 1 bàn phím, 1 tivi ho c 1 màn hình có c ng HDMI/DVI, 1 ngu n USB 5Vỉ ầ ặ ổ ồ

và 1 dây micro USB là đã có th s d ng Raspberry Pi nh 1 máy tính bìnhể ử ụ ư

thường V i Raspberry Pi, ta có th s d ng các ng d ng văn phòng, nghe nh c,ớ ể ử ụ ứ ụ ạxem phim đ nét cao M t đi u quan tr ng là nó r t ti t ki m đi n và kh năngộ ộ ề ọ ấ ế ệ ệ ả

ch y liên t c 24/24 ạ ụ

* Ph n c ng ầ ứ

Thông s kỹ thu t ố ậ

Model B

System-on-Chip (SoC) Broadcom BCM2835 (CPU+GPU)

GPU Broadcom VideoCore 4, OpenGL ES 2.0, OpenVG

1080p30 H.264 high-profile encode/decode

B nh (SDRAM)ộ ớ 512 MB

USB 2.0 Ports 2 (qua hub USB tích h p)ợ

Video Outputs Composite RCA ho c HDMIặ

Audio Outputs 3.5 mm jack ho c HDMIặ

Audio Inputs Không có, nh ng có th thêm vàoư ể

Onboard Storage Secure Digital|SD / MMC / SDIO card slot

Ngày đăng: 08/03/2018, 21:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w