1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo trình exel

58 196 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Exel
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo Trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 9,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thanh định dạng Formatting: Cho biết các định dạng hiện thời của bảng tính, cùng một số chức năng định dạng khác.. Một tính năng đặc biệt của thanh trạng thái excel là hộp AutoCalculate,

Trang 1

Bài 1: Những khái niệm cơ bản

I Khởi động và thoát khỏi Excel:

1 Khởi động:

− Kích vào nút Start/Program/Microsof Excel

− Sau khi khởi động màn hình Excel bao gồm:

1 Thanh tiêu đề (Title bar ): Cho biết tên tệp đang mở

2 Thanh thực đơn (Menu bar): là nơi các bạn thực hiện các lệnh chính và cơ bản nhất

của excel Thực đơn chính của excel bao gồm: File, Edit, View, insert, Format, Tools,

3 Thanh công cụ (Toolbars): Mỗi một dụng cụ trên thanh là một biểu tợng tơng ứng với

một thao tác xử lý Ví dụ nh để mở một Workbook mới ta phải vào Menu File/ New,

nh-ng nhờ thanh cônh-ng cụ này ta có thể kích vào biểu tợnh-ng để mở một Workbook mới

4 Thanh định dạng (Formatting): Cho biết các định dạng hiện thời của bảng tính, cùng

một số chức năng định dạng khác

5 Thanh công thức (Formula bar): Ô bên trái cho biết địa chỉ ô bên phải cho biết tên

hàm, từng đối số của hàm đó, kết quả hiện thời của hàm, của toàn bộ công thức

6 Vùng làm việc (Workbook): Là nơi bạn nhập dữ liệu, công thức, hiển thị dữ liệu bạn

nhập và hiển thị giá trị tính toán

7 Thanh trạng thái (Status bar): Cho biết tính trạng của các phím khác nhau trên bàn

phím Một tính năng đặc biệt của thanh trạng thái excel là hộp AutoCalculate, hiển thịkết quả của một chức năng đợc chọn (SUM theo mặc định) nhờ sử dụng những ô đợc hiệnsáng trong bảng tính đang hoạt động

8 Thanh cuộn ngang (Horizontal Scroll bar): Mỗi lần bạn nhấn vào mũi tên cuốn ở rìa

phải hoặc rìa trái thanh cuốn ngang, bảng tính sẽ cuốn qua một cột

9 Thanh cuộn dọc (Vertical Scroll bar): Di chuyển từ trang này sang trang khác Hoặc

Trang 2

Vào Menu File/exit hoặc ấn tổ hợp phím Alt+ F4

II KháI niệm về Workbook và WorkSheet.

- Workbook là một File làm việc chứa dữ liệu Mỗi Workbook gồm nhiều bảng tính( WorkSheet), Biểu đồ (Chart), Macro Khi mở Excel lần đầu Workbook mặc định làBook1 và bảng tính đầu tiên là Sheet 1

- WorkSheet là một bảng bao gồm 256 cột và 65536 hàng, các cột đợc đánh số theo A,

B, C, IV, còn các hàng đợc đánh số từ 1 đến 65536

- Giao của một hàng và cột là ô ( cell) Trên bảng tính luôn có một ô chờ nhận dữ liệu, gọi

là ô hiện thời Ô này đợc viền bằng một khung đen

1 Ví dụ: Ô ở phần giao của cột A và hàng 1 gọi là ô A1

+ Ghi các thay đổi của Workbook hiện thời vào đĩa

− Vào Menu File /Save

- Kích vào biểu tợng Save trên thanh công cụ

+ Ghi một Workbook hiện thời dới một tên khác: Vào File/ Save as, Hộp thoại xuất hiện

Trang 3

1 Trong mục Save as: Chọn đờng dẫn cho tệp

2 Trong mục File name: Tên của tệp.

3 Trong mục Save as type: Kiểu của tệp.

2 Làm việc với WorkSheet( Bảng tính)

a Chọn các bảng tính :

- Muốn chọn một bảng tính ta bấm chuột trái lên nhãn của nó

- Muốn chọn nhiều bảng tính kề nhau giữ Ctrl và bấm chuột trái lên nhãn từng bảng tínhmột

b Chèn một bảng tính

- Đế chèn một bảng tính mới vào 1 Workbook:

+ Chọn bảng tính mà ta muốn chèn một bảng tính mới vào trớc nó

+ Vào menu Insert/ WorkSheet.

c Xoá bỏ một hoặc nhiều bảngtính:

- Chọn bảng tính mà ta muốn bỏ, vào menu Edit/ Delete Sheet

e Thay đổi nhãn của bảng tính:

4 Chọn bảng tính muốn đổi tên, vào menu Format/Sheet/Rename Hộp thoại Rename xuất hiện, gõ tên mới vào hộp Name Chọn OK

3 Các lệnh điều khiển con trỏ trên bảng tính:

- ←, ↑, →, ↓ sang phải, lên, sang trái, xuống một ô

- Home, End + ←: về cột đầu tiên A

- End + →: về cột cuối cùng IV

4 Sao chép và di chuyển dữ liệu:

a Chọn khối:

 Khối là một vùng chữ nhật trên bảng tính Việc chọn khối đợc tiến hành nh sau:

2 Cách dùng bàn phím:

− Đa ô sáng đến một góc của khối

− Giữ phím Shift đồng thời sử dụng các phím mũi tên ←, → ,↑, ↓ để di chuyển con trỏ quacác ô cần lựa chọn

+ Chọn toàn bộ bảng tính: Ctrl + A

3 Cách dùng chuột:

− Đa ô sáng đến 1 góc của khối

− Bấm và giữ nút trái chuột đồng thời rê chuột tới vị trí góc đối diện của khối

4 Các ph ơng pháp đặc biệt:

− Chọn 1 hàng: Kích chuột tại cột tiêu đề của bảng tính

− Chọn 1 cột: Kích chuột tại hàng tiêu đề của bảng tính

− Chọn các ô không kề nhau: Đa ô sáng tới ô đầu định chọn, giữ Ctrl và kích chuột tại các

ô định chọn tiếp theo

− Chọn các vùng không kề nhau: Chọn vùng đầu giữ Ctrl, kích và rê chuột ở các vùng khác

5 Sao chép, di chuyển và xoá dữ liệu:

a Sao chép dữ liệu:

Trang 4

− Vào Menu Edit/ Paste hoặc ấn Ctrl +V

b Di chuyển dữ liệu:

− Chọn ô, khối muốn di chuyển

− Vào Menu Edit/ Cut hoặc ấn Ctrl + X

− Chọn ô muốn di chuyển dữ liệu

− Vào Menu Edit/ Paste hoặc ấn Ctrl + V

c Xoá dữ liệu

− Chọn ô, khối muốn xoá

− Vào Menu Edit/ Clear:

+ All: Xoá định dạng, nội dung và ghi chú.

+ Formats: Xoá định dạng.

+ Contents: Xoá nội dung.

+ Notes: Xoá ghi chú.

− Để xoá nhanh nội dung của ô, khối.Ta chọn ô, khối cần xoá sau đó bấm Delete.

Trang 5

Bài 2: xử lý dữ liệu trong bảng tính

A Lý thuyết

I Nhập và sửa dữ liệu:

1 Các kiểu dữ liệu:

a Dữ liệu dạng số:

− Dữ liệu kiểu số gồm dãy ký tự toàn chữ số và tự động dồn sát bên phải trong ô Nếu chữ

số vợt quá kích thớc ô thì giá trị của số tạm thời đợc biểu diễn dới dạng số khoa học

5 Ví dụ: Số 12340000 đợc hiển thị thành 0.1234E +9

b Dữ liệu dạng ký tự:

5 Dữ liệu dạng ký tự là một dãy ký tự có độ dài không quá 256 ký tự, tự động dồnsát bên trái trong ô Nếu độ dài dãy ký tự quá kích thớc ô, nó sẽ tạm thời tràn sangcác ô bên phải

6 Ví dụ: Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam.

3 Sửa chữa dữ liệu;

− Đặt con trỏ tại ô cần sửa

Trang 6

9 Vào Menu Edit/ Fill/ Series Xuất hiện hộp thoại.

10.Trong khung Series in:

+ Rows: Điền dữ liệu theo dòng.

+ Columns: Điền dữ liệu theo cột

+ Step value: Giá trị bớc nhảy.

+ Stop Value: Giá trị cuối cùng của dãy.

− Trong khung Type:

+ Linear: Cộng theo bớc nhảy

+ Growth: Nhân theo bớc nhảy

+ Date: Điền theo kiểu ngày tháng.

+ Auto fill: Tự động điền.

b Điền dữ liệu bằng Auto Fill

− Vào giá trị cho ô thứ nhất và thứ hai của vùng cần điền dữ liệu

− Bôi đen 2 ô dịch chuột tới mép phải dới của vùng bôi đen (chuột trở thành hình dấu +nhỏ) nhấn giữ chuột và kéo dọc theo cột hoặc hàng cần điền

ii Các thao tác cơ bản với ô, hàng, cột

1 Chèn cột, hàng,ô:

a Chèn hàng:

− Chọn hàng dới chỗ bạn muốn thêm một hàng trống mới

− Vào Menu Insert/Rows

b Chèn cột:

− Chọn cột bên phải chỗ bạn muốn thêm cột mới

− Vào Menu Insert/ Columns.

c Chèn ô:

− Chọn ô ở dới hoặc bên phải ô bạn muốn thêm vào

− Vào Insert/Cell Hộp thoại xuất hiện

Shift cells right: Chèn và đẩy ô hiện thời sang phải.

Shift cells dows: Chèn và đẩy ô hiện thời xuống dới.

Entire row: Chèn toàn bộ hàng.

Trang 7

Entire column: Chèn toàn bộ cột.

3 Xoá ô, dòng, cột:

− Chèn hàng, cột, ô cần xoá

− Vào Menu Edit/ Delete Hộp thoại xuất hiện:

Shift cells left: Xoá và đẩy ô bên phải sang trái.

Shift cells up: Xoá và đẩy ô phía dới lên.

Entire Row: Xoá cả hàng hiện thời chứa ô đợc chọn.

Entire Column: Xoá cả cột hiện thời chứa ô đợc chọn.

4 Điều chỉnh độ rộng , chiều cao của cột và hàng:

a Điều chỉnh độ rộng cột:

Cách 1: Đa trỏ chuột tới đờng ngăn tơng ứng trên thanh tiêu đề cột của bảng tính Khi trỏ

chuột có dạng mũi tên hai đầu thì kích và rê chuột

Cách 2: Chon một hoặc nhiều cột cần thay đổi độ rộng

- Vào Format/ Column

+ Width: Thay đổi độ rộng cột.

+ Auto Fit Selection: Điều chỉnh vừa khít nội dung trong cột.

+ Hide: ẩn những cột đã chọn.

+Unhide:Hiện lại những ô đã ẩn.

+ Standard Width: Trở về độ rộng ngầm định.

b Điều chỉnh độ cao hàng:

Cách1: Đa trỏ chuột tới đờng ngăn tơng ứng trên hàng tiêu đề của bảng tính.

Cách 2: Vào Menu Format/ Row

+ Height: Điều chỉnh độ cao của hàng.

+ Auto Fit : Điêù chỉnh vừa khít nội dung của hàng.

Trang 8

Trong khung Category:

General: Định dạng chung.

Number: Định dạng các số thông thờng.

+ Decimal places: Số chữ số sau dấu chấm thập phân.

+ Use 1000 Separators(,): Dùng dấu phẩy để phân cách hàng nghìn.

+ Negative numbers: Chọn cách định dạng số âm.

+ Sample: Hiện mẫu định dạng.

12.Currency: Dùng để định dạng cho các giá trị tiền tệ.

+ Decimal places: Số chữ số sau dấu chấm thập phân.

+ Symbol: Chọn ký hiệu tiền tệ của các nớc khác nhau (Mĩ, Anh, Đức )

+ Negative numbers: Chọn cách định dạng số âm.

+ Sample: Hiện mẫu định dạng.

13.Accounting: Ký hiệu tiền tệ và dấu chấm thập phân của các số đợc định dạng

theo kiểu này sẽ đợc dóng thẳng hàng

+ Decimal places: Số chữ số sau dấu chấm thập phân.

+ Symbol: Chọn ký hiệu tiền tệ của các nớc khác nhau (Mĩ, Anh, Đức )

+ Sample: Hiện mẫu định dạng.

14.Data: Định dạng ngày theo mẫu đợc chọn trong hộp Type.

15.Time: Định dạng giờ theo mẫu đợc chọn trong hộp Type.

16.Percentage: Định dạng theo kiểu phần trăm.

+ Decimal places: Số chữ số sau dấu chấm thập phân.

Fraction: Định dạng số theo kiểu phân số.

Trang 9

17.Scientific: Định dạng số theo kiểu khoa học.

18.Text: Định dạng số theo kiểu Text.

19.Special: Định dạng theo mã vùng và số điện thoại.

20.Custom: Định dạng theo khuôn dạng đợc gõ vào trong hộp Type.

2 Định dạng Font, cỡ, kiểu ký tự: Chọn Font

 Trong khung Font chọn tên Font cần chọn.

 Trong khung Font Style chọn kiểu của Font:

+ Bold: Chữ đậm

+ Italic: Chữ nghiêng.

+ Regular: Chữ thờng.

+ Bold Italic: Cả chữ đậm và nghiêng.

 Trong khung Size: Chọn cỡ của Font

 Trong khung Underline chọn các kiểu gạch chân, chọn None để bỏ gạch chân.

 Trong khung Color: Chọn màu chữ.

 Trong khung effects:

+ Strikethrought: Kiểu gạch ngang chữ.

+ Superscript: Đánh chỉ số trên.

+ Subscript: Đánh chỉ số dới.

3 Căn chỉnh dữ liệu: Chọn Aligment

Trang 10

+ Fill: Tự động điền đầy ô.

+ Justify: Căn đều hai bên

+ Centrer across selection: Căn vào giữa vùng đợc lựa chọn.

 Trong khung Vertical: Căn chỉnh theo chiều dọc.

+ Top, Center, Bottom: Căn sát đỉnh, vào giữa, sát đáy của ô.

+ Justify: Tự động căn đều theo chiều cao của ô.

 Trong khung orientation: Chọn hớng dữ liệu trong ô.

 Trong khung Text Contronl:

+ Wrap Text: Text xuống dòng trong các ô khi dài hơn độ rộng hiện thời của ô.

+ Shrink to fit: Text vừa khít trong các ô khi các ô đó bị co hẹp.

+ Merge cells: Trộn các ô trên cùng hàng và cùng cột.

4 Tạo các khung cho khối ô: Chọn Border

 Trong khung Presets:

+ None: Huỷ kẻ khung.

+ Outline: Kẻ khung xung quanh khối ô.

+ Inside: Kẻ khung trong khối ô.

 Trong khung Line - Style: Chọn kiểu đờng kẻ

khung

 Trong khung Color: Chọn màu của đờng kẻ

Trong khung Border: Cho phép chọn từng

đ-ờng viền của mỗi ô trong khối bằng cách kích chuột

bằng cách kích chuột vào tám nút xung quanh

5.

Tạo màu nền : Chọn Pattern

21.Trong khung Cell Shading: Chọn mầu cho nền.

22.Trong khung Pattern: Chọn mẫu cho nền.

Trang 11

Thu nhËp = Ngµy l¬ng * Ngµy c«ng - T¹m øng

25.Ghi b¶ng tÝnh vµo th môc MyDocumet víi tªn lµ Danhsach

Yªu cÇu:

Trang 12

3.T¹o b¶ng d÷ liÖu sau:

B¶ng gi¸ c¸c mÆt hµng

Stt Tªn hµng §¬n vÞtÝnh §¬n gi¸(USD) Sè lîng ThuÕnhËp Thµnh tiÒn

Trang 13

Yªu cÇu:

28.TÝnh sè häc sinh v¾ng tõng ngµy, sè häc sinh v¾ng trong tuÇn cña mçi líp29.TÝnh tæng céng sè häc sinh cã mÆt vµ v¾ng mÆt cña tõng ngµy

Trang 14

Bài 3: các hàm thông dụng trong excel

I Khái niệm địa chỉ:

A Lý thuyết:

1 Địa chỉ ô:

Giao của một hàng và một cột là ô (Cell)

Địa chỉ ô: Là phần giao của cột và hàng đợc gọi là địa chỉ ô (Cell addresses).

Ví dụ: Giao của cột A và hàng 1 là ô A1.

2 Địa chỉ khối:

− Khối là một vùng chữ nhật trên bảng tính

− Địa chỉ khối: Địa chỉ ô đầu Địa chỉ ô cuối của khối

Ví dụ: Địa chỉ khối các ô A1, A2, A3, B1, B2, B3 là A1: B3

3.Địa chỉ t ơng đối : Trong khi nhập dữ liệu ta thờng xuyên phải sử dụng địa chỉ ô hoặc

vùng để tham chiếu đến các ô hoặc vùng khác Cách viết địa chỉ thông thờng đợc hiểu làtơng đối Khi ta sao chép một ô ( ô nguồn) tới một ô mới ( ô đích), nếu nội dung ô

nguồn là công thức ( công thức gốc) sẽ đợc một công thức tơng tự nh trong ô đích

(Công thức sao) Nghĩa là cùng các phép toán, nhng địa chỉ các ô tham gia công thức

sao sẽ đợc thay đổi tơng đơng khoảng cách trên bảng tính giữa ô nguồn và các ô đích

Thành tiền VND

Số ợng

l-Thành tiền USD

Thành tiền VND

Trang 15

− Các kết quả trên cho thấy: Do ô E5 sử dụng địa chỉ tơng đối nên khi sao chép xuống các

ô khác thì địa chỉ các ô tham gia công thức sao bị thay đổi tơng đơng khoảng cách trênbảng tính giữa ô nguồn và các ô đích

4 Địa chỉ tuyệt đối: Địa chỉ tuyệt đối gồm

+ Tuyệt đối cột

+ Tuyệt đối dòng

+ Tuyệt đối cả cột và dòng

Địa chỉ tuyệt đối của ô A1, có các cách viết nh sau:

+ $A1 - Địa chỉ tuyệt đối cột, tơng đối dòng

+ A$1 - Địa chỉ tuyệt đối dòng, tơng đối cột

+ $A$1 - Địa chỉ tuyệt cả cột và dòng

Địa chỉ tuyệt đối cột khi sao chép thì địa chỉ cột sẽ cố định còn địa chỉ dòng sẽ thay đổi

Địa chỉ tuyệt đối dòng khi sao chép thì địa chỉ dòng sẽ cố định còn địa chỉ cột sẽ thay

đổi

Địa chỉ tuyệt đối cả cột và dòng khi sao chép sẽ không thay đổi địa chỉ cả dòng và cột

− Từ bảng dữ liệu Báo cáo nhập hàng trên:

Viết công thức cho ô E5 (cột Thành tiền USD)

Trang 16

Yêu cầu: Hãy tính

Thành tiền USD = Số lợng * Đơn giá USD

Thành tiền VND = Tỷ giá USD * Thành tiền USD

2 Cách nhập hàm : Mỗi hàm phải đợc nhập vào cùng với một cú pháp cụ thể, hoặc một

cấu trúc để excel có thể đa ra các kết quả chính xác

= Tên hàm (Địa chỉ của ô, vùng hoặc danh sách các đối số)

3 Các hàm thông th ờng:

a lý thuyết:

a Hàm Sum

− Cú pháp: Sum (<Danh sách các đối số>)

− Tính tổng giá trị các ô trong một khối

− Địa chỉ có hai loại:

+ Địa chỉ không kề nhau đợc viết cách nhau bởi dấu phẩy

+ Địa chỉ liên tục đợc viết cách nhau bởi dấu hai chấm

Ví dụ:

= Sum (A2:A5) Tính tổng từ A2 đến A5

Trang 17

= Sum (A2,A5) Tính tổng ô A2 và ô A5

= Sum (6,7,7) = 20

b Hàm Average

− Cú pháp: Average (<Danh sách các đối số>)

− Tính trung bình cộng của các ô trong một khối

Cú pháp: Min (<Danh sách các đối số>)

Tìm giá trị nhỏ nhất của các đối số

Ví dụ:

= Min (5, 6, 4, 5) = 4

d Hàm Max:

Cú pháp: Max (<Danh sách các đối số>)

Tìm giá trị lớn nhất của các đối số

Ví dụ:

= Max (6, 8, 12, 7) = 12

e Hàm Count

Cú pháp: Count (<Danh sách các đối số>)

Hàm Count cho kết quả là 1 số biểu thị số các ô chứa giá trị là số trong danh sách

Ví dụ:

= Count ( 3, 7, 5,”Cộng hoà”,6) = 4

f Hàm Counta

Cú pháp: Counta (<Danh sách các đối số>)

Hàm Counta cho kết quả là 1 số biểu thị số các ô trong danh sách không phân biệt số và

kí tự

Ví dụ:

= Counta (5,7,33,”Độc lập”,9) = 5

g Hàm Product

Cú pháp: Product (<Danh sách các đối số>)

Tính tích của các giá trị có trong danh sách

Ví dụ:

= Product (2, 3, 5) = 30

h Hàm Rank

Cú pháp: Rank (<Địa chỉ ô cần đánh giá>,<Danh sách các đối số>)

Cho biết thứ tự của các giá trị có trong danh sách Trong đó danh sách các đối số phải có

địa chỉ tuyệt đối

Trang 18

B Bài tập

1 Tạo bảng dữ liệu sau:

Trờng ptth xuân đỉnhKết quả thi học kỳ I

Điểm thấp nhất

Điểm cao nhất

Yêu cầu:

 Tính Điểm TB căn cứ vào Môn 1, Môn 2, Môn 3

 Tính thứ hạng cho từng thí sinh

Trang 19

Bài tập 2:

Bảng theo dõi bán hàng

(Kg) Đơn giá Số lợng(Hộp) Đơn giá Số lợng(Gói) Đơn giá

Cú pháp: IF (Điều kiện, giá trị 1, giá trị 2)

Trả về giá trị 1 nếu điều kiện đúng , hay điều kiện 2 nếu điều kiện sai

Ví dụ:

= if( 3 >9, 100, 200) = 200

b Hàm And:

Cú pháp: And (Điều kiện 1, Điều kiện 2)

Hàm cho kết quả là đúng khi tất cả các điều kiện trong danh sách đều đúng

Ví dụ:

= And ( 3>2, 6>5, 7>4) = True

= And (4>3, 5>4, 3 >2) = False

Trang 20

c Hàm Or:

Cú pháp: Or (Điều kiện 1, Điều kiện 2)

Hàm cho kết quả là đúng khi có ít nhất một điều kiện trong danh sách là đúng

Ví dụ:

= Or ( 3 > 2, 4 >3, 6 >9) = True

d Hàm NOT

Cú pháp: Not (Điều kiện)

Hàm cho kết quả là đúng khi điều kiện là sai, cho kết quả là sai khi điều kiện là đúng

Ví dụ:

= Not ( 3 > 6) = True

= Not (5 > 2) = False

B Bài tập

1 Hãy lập bảng tính sau đây:

STT Họ tên Chức vụ PCCV Ngày công Ngày lơng Thu nhập

Trang 21

2.Tạo bảng dữ liệu sau:

danh sách học viên dự thi và kết quả trờng đại học bách khoa

Stt Họ tên Toán Văn EnglishĐiểm Tin Hoá Điểm TB HạngXếp

STT Họ tên Điểm Toán Điểm Hoá Điểm Lý Tổng điểm Kết quả

Trang 23

5 Tạo bảng dữ liệu d ới đây:

Bảng tổng kết học tập lớp 12 A

STT Họ tên ĐiểmToán ĐiểmHoá ĐiểmLý Hạnhkiểm ĐiểmTB Kết quả

Yêu cầu:

 Tính điểm TB cho từng ngời

 Điền vào cột kết quả biết rằng;

− Nếu học sinh có điểm TB dới 3.5 hoặc Hạnh kiểm xếp loại Yếu thì không đợc lên lớp,còn lại đợc lên lớp

6 Tạo bảng dữ liệu d ới đây:

3 Nguyễn Kim Trang Đống Đa, Hà Nội

4 Hoàng Lan Anh Hoà Bình

5 Nguyễn Minh Thu Ninh Bình

6 Vũ Lan Hơng Đông Anh, Hà Nội

7 Nguyễn Xuân Chi Nghệ An

8 Ngô Quốc Việt Ninh Bình

9 Nguyễn Thạch Anh Lai Châu

10 Nguyễn Thu Thuỷ Thanh Hoá

Yêu cầu:

Trang 24

NÕu Quª qu¸n lµ S¬n La, Lai Ch©u, Hoµ B×nh th× khu vùc lµ MiÒn nói

NÕu Quª qu¸n lµThanh Ho¸, NghÖ An, Hµ T©y, Ninh B×nh th× khu vùc lµ Khu vùc 3

− NÕu Quª qu¸n lµ Néi thµnh Hµ n«i th× khu vùc lµ Khu vùc 1

Cßn l¹i lµ Khu vùc 2

2 TÝnh ®iÓm u tiªn cho mçi thÝ sinh:

− NÕu khu vùc 1 th× ®iÓm u tiªn: 0

− NÕu khu vùc 2 th× ®iÓm u tiªn: 1

− NÕu khu vùc 3 th× ®iÓm u tiªn: 2

− NÕu khu vùc MiÒn nói th× ®iÓm u tiªn: 4

Trang 25

− Cú pháp: Small (<Danh sách các đối số>,n)

− Cho biết phần tử nhỏ thứ n của các giá trị có trong danh sách

Ví dụ:

= Small ({2,4,8,10,9,7},2) = 4.

B Bài tập

− Giải và biện luận phơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0

+ Tham số a,b,c là các giá trị nhập vào (có thể đặt mỗi giá trị vào 1 cell)+ Tại 1 cell bất kỳ, dùng các công thức toán học để lấy giá trị của Delta+ Dùng hàm If ( ) để biện luận phơng trình

Trang 26

− Tìm BTC1 trong BTC2 nếu tìm thấy thì cho biết vị trí tìm đợc Nếu không thấy thì = 0.

− Có phân biệt chữ thờng với chữ hoa

Trang 27

Bảng theo dõi khách thuê phòng

STT Tên khách Ký hiệuphòng phòngLoại Đơn giá/Ngày Số ngàytrọ Thành tiền

Yêu cầu:

1 Điền vào cột loại phòng căn cứ vào cột ký hiệu phòng

− Nếu ký hiệu phòng là A thì loại phòng là I

− Nếu ký hiệu phòng là B thì loại phòng là II

− Nếu ký hiệu phòng là C thì loại phòng là III

2 Tính đơn giá ngày nếu:

− Loại phòng loại I đơn giá ngày là 7000000

− Loại phòng loại II đơn giá ngày là 5000000

Trang 29

+ Nếu là Xe máy thì đơn giá là 25.000.000

+ Nếu là Máy tính thì đơn giá là 8.000.000

3 Thành tiền = Số lợng * Đơn giá

4 Bài tập 3:

Danh sách học sinh trờng minh khai

1 Hoàng Xuân Thắng 08/23/78 01B101

2 Nguyễn Mạnh Hải 09/05/77 01A109

3 Nguyễn Kim Trang 10/08/82 01C321

5 Nguyễn Minh Thu 05/09/83 01B321

Ngày đăng: 01/08/2013, 05:40

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điểm lớp 12C - Giáo trình exel
ng điểm lớp 12C (Trang 11)
Bảng giá các mặt hàng Stt Tên hàng Đơn vị tÝnh Đơn giá - Giáo trình exel
Bảng gi á các mặt hàng Stt Tên hàng Đơn vị tÝnh Đơn giá (Trang 12)
Bảng theo dõi sĩ số - Giáo trình exel
Bảng theo dõi sĩ số (Trang 12)
BảNG BáO GIá - Giáo trình exel
BảNG BáO GIá (Trang 16)
Bảng theo dõi bán hàng - Giáo trình exel
Bảng theo dõi bán hàng (Trang 19)
Bảng tổng kết học tập - Giáo trình exel
Bảng t ổng kết học tập (Trang 21)
Bảng theo dõi khách thuê phòng - Giáo trình exel
Bảng theo dõi khách thuê phòng (Trang 27)
Bảng theo dõi bán hàng - Giáo trình exel
Bảng theo dõi bán hàng (Trang 29)
Bảng điểm lớp V5a - Giáo trình exel
ng điểm lớp V5a (Trang 32)
Bảng tham chiếu Tên hàng Đơn giá - Giáo trình exel
Bảng tham chiếu Tên hàng Đơn giá (Trang 34)
Bảng điều kiện đơn: Bao gồm 2 dòng, 1 cột - Giáo trình exel
ng điều kiện đơn: Bao gồm 2 dòng, 1 cột (Trang 37)
Bảng lơng tháng 12 - Giáo trình exel
Bảng l ơng tháng 12 (Trang 39)
Bảng theo dõi bán hàng STT Nhân viên Ngày bán Mặt - Giáo trình exel
Bảng theo dõi bán hàng STT Nhân viên Ngày bán Mặt (Trang 47)
Bảng tham chiếu - Giáo trình exel
Bảng tham chiếu (Trang 54)
Bảng kê tiền thuê phòng khách sạn kim liên - Giáo trình exel
Bảng k ê tiền thuê phòng khách sạn kim liên (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w