1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số đề kiểm tra

3 365 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ II năm học 2007-2008
Trường học Trường Đại học Thái Bình
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

công suất là một đại lượng vectơ vì nó bằng tích lực và vận tốc.. động lượng là một đại lượng vô hướng được đo bằng tích khối lượng m của vật với vận tốc của vật đó.. khối lượng của vật

Trang 1

Sở giáo dục - đào tạo thái bình

Trờng THPT Nguyễn trãi

-Đề kiểm tra học kỳ ii năm học 2007-2008

MÔN : Vật lý - k10 - 45 số 1 ban NC

Thời gian làm bài: 30 phút

Họ và tên Lớp SBD STT

Mã đề thi : 555

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

Phần lý thuyết

1 Lực nào sau đõy khụng phải là lực thế

A Lực ma sỏt B Lực đàn hồi C Lực tĩnh điện D Trọng lực

2 Cụng của lực tỏc dụng lờn vật bằng 0 khi gúc hợp bởi lực tỏc dụng và chiều chuyển động là:

3 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng:

A Trong chuyển động trũn đều lực huớng tõm thực hiện cụng khỏc 0

B Cụng của lực là đại lượng vụ hướng cú giỏ trị đại số

C Khi một vật chuyển động thẳng đều cụng của hợp lực là khỏc 0

D Lực là một đại luợng vộc tơ nờn cụng cũng là đại luợng vộc tơ

4 Chọn cõu sai : Động năng của vật khụng đổi khi vật

A Chuyển động với gia tốc khụng đổi B Chuyển động cong đều

C Chuyển động trũn đều D Chuyển động thẳng đều

5 Cụng suất của lực F là:

6 Xột biểu thức của cụng A = Fs cos α Trong truờng hợp nào kể sau cụng sinh ra là cụng cản

A 2

π

α =

π < <

π

α <

7 Khi núi về cụng của trọng lực, phỏt biểu nào sau đõy là sai?

A Cụng của trọng lực bằng độ giảm thế năng của vật

B Cụng của trọng lựcbằng khụng khi quỹ đạo của vật là một đường cong kớn.

C Cụng của trọng lựcbằng khụng khi vật chuyển động trờn mặt phẳng nằm ngang

D Cụng của trọng lực luụn luụn mang giỏ trị dương.

8 Cõn bằng của một vật là khụng bền khi trọng tõm của nú :

A Cú vị trớ thấp nhất B Cú vị trớ khụng thay đổi

C Ở gần mặt chõn đế D Cú vị trớ cao nhất

9 Quỏ trỡnh nào sau đõy động luợng của ụ tụ đuợc bảo toàn

A CĐ thẳng đều B ễ tụ tăng tốc C ễ tụ giảm tốc D CĐ trũn đều

10 Khi khối luợng giảm một nửa và vận tốc tăng gấp đụi thỡ động năng của vật sẽ

A Tăng gấp 4 B Tăng gấp 8 C Tăng gấp đụi D Khụng đổi

11 chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau đõy :

A cụng của trọng lực là một đại lượng vụ hướng khụng phụ thuộc vào dạng của quỹ đạo, mà luụn luụn bằng tớch của trọng lực với hiệu hai độ cao của điểm đầu và điểm cuối của quỹ đạo

B nếu vật chuyển động từ vị trớ thấp lờn vị trớ cao, cụng của trọng lực đạt gớa trị dương và ngược lại.

C nếu vật chuyển động từ vị trớ cao xuống vị trớ thấp, cụng của trọng lực đạt gớa trị õm và ngược lại

D cụng của trọng lực phụ thuộc vào dạng quỹ đạo, luụn luụn bằng tớch của trọng lực với chiều dài quỹ đạo

12 Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về cỏch phõn tớch một lực thành hai lực song song

A Cú vụ số cỏch phõn tớch một lực thành hai lực song song

B Việc phõn tớch một lực thành hai lực song song phải tuõn theo quy tắc hỡnh bỡnh hành

C Chỉ cú thể phõn tớch một lực thành hai lực song song nếu lực ấy cú điểm đặt tại trọng tõm của vật mà nú tỏc dụng

D Chỉ cú duy nhất một cỏch phõn tớch một lực thành hai lực song song

13 Hệ thức liờn hệ giữa động năng Wđ và động lượng p của vật khối luợng m là

14 Chọn cõu đỳng: Một vật rắn muốn cõn bằng khi chịu tỏc dụng của hai lực, thỡ hai lực đú phải :

A cựng gớa,ngược chiều, cựng độ lớn B cựng phương, cựng chiều, cựng độ lớn

Ly 555 11/03/2008 Trang 1 / 3

Trang 2

C cùng gía, cùng chiều, cùng độ lớn D cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn

15 chọn câu đúng trong các câu sau đây :

A công suất của một động cơ đặc trưng cho khả năng thực hiện công của động cơ ấy trong một đơn vị thời gian

B tất cả các câu trên đều sai

C một động cơ có công suất 5 kw/h, có nghĩa là động cơ thực hiện một công là 5 kJ trong thời gian 5 giờ.

D công suất là một đại lượng vectơ vì nó bằng tích lực và vận tốc

16 Đại luợng nào sau đây không phải là đại luợng véc tơ:

A Công cơ học B Xung của lực C Lực hấp dẫn D Động luợng

17 chọn câu đúng trong các câu sau đây :

A động lượng là một đại lượng vô hướng được đo bằng tích khối lượng m của vật với vận tốc của vật đó

B khối lượng của vật luôn luôn mang giá trị dương, nên vectơ động lượng bao giờ cũng có độ dài lớn hơn hoặc bằng độ dài vectơ vận tốc

C động lượng của một vật mang tính tương đối do khối lượng của vật mang tính tương đối

D động lượng luôn cùng hướng với vectơ vận tốc

18 Động lượng được tính bằng:

19 chọn câu sai trong các câu sau đây :

A hướng của vectơ lực hợp với hướng đường đi một góc nhọn thì công là công phát động

B công là đại lượng vô hướng

C hướng của vectơ lực vuông góc với hướng vectơ vận tốc thì công là công cản

D vectơ lực cùng phương cùng chiều với vectơ vận tốc thì công đạt giá trị lớn nhất

20 chọn câu đúng trong các câu sau đây :

A vật chuyển động với vận tốc có giá trị nhỏ hơn không thì vật có động năng nhỏ hơn không

B vì động năng tỉ lệ với bình phương của vận tốc nên động năng không phụ thuộc vào giá trị dương hay âm vận tốc

C động năng của một vật đang chuyển động có độ lớn bằng nữa tích khối lượng của vật với bình phương độ lớn vận tốc của vật ấy, cùng phương, cùng chiều với vận tốc vật đang chuyển động

D khi gia tốc của vật bằng không thì vật có động năng bằng không

21 cho hệ hai vật có khối lượng m1 = m2 = 1kg Vận tốc của vật (I) có độ lớn v1 = 1m/s, vận tốc của vật (II)

có độ lớn v2 = 2m/s Khi véc tơ vận tốc của hai vật cùng hướng nhau, tổng động lượng của hệ có độ lớn nào sau đây:

A P = 5kgm/s B P = 3kgm/s

C P = 1kgm/s D P = 2kgm/s

22 Dưới tác dụng của lực không đổi F = 40N, có hướng hợp với phương chuyển động một góc α = 600., vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang với vận tốc v = 72km/h Công mà lực thực hiện trong một phút là:

C 24kJ D 36kJ

23 Một vật có trọng lượng 100 N đặt trên mặt phẳng nghiêng α = 300 thì vật đứng yên Vậy lưc ma sát nghỉ tác dụng lên vật là :

24 Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6m/s Lấy g=10m/s2 Chọn mốc tính thế năng tại điểm ném vật.Ở độ cao nào thì thế năng bằng một nửa động năng

A h = 1m B h = 0,6m

C h =0,75m D h = 1,25m

25 Một vật có khối lượng 2kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s.Độ biến thiên trong lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu?(Cho g = 10 m/s2.)

A 0,5 kg.m/s B 10 kg.m/s C 4,9 kg.m/s D 5,0 kg.m/s.

26 Vật m= 1kg đang chuyển động với v =5 m/s thì chịu tác dụng của lực F =5N không đổi ngược hướng chuyển động Sau khi đi thêm được 1m nữa vận tốc của vật là:

27 Để ném một vật 2kg từ mặt đất thẳng đứng lên cao nguời ta cung cấp cho vật một động năng bằng 100J Hỏi vật đạt đến độ cao bao nhiêu Lay g=10m/s2.

Ly 555 11/03/2008 Trang 2 / 3

Trang 3

28 Để ném một vật 2kg từ mặt đất thẳng đứng lên cao nguời ta cung cấp cho vật một động năng bằng 100J Hỏi vật đạt đến độ cao bao nhiêu Chọn mốc tính thế năng tại điểm ném vật Laỏy g=10m/s2

29 Một vật có khối lượng 100g trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng dài 5m nghiêng một góc α =

300 so với mặt phẳng ngang Hệ số ma sát là 0,1 Lấy g=10m/s2 Công của lực ma sát trong quá trình chuyển động từ đỉnh mặt phẳng nghiêng đến chân mặt phẳng nghiêng là:

A -0,25J B 0,5J

C -0,43J D 0,37J

30 Một ô tô có khối lượng 1500kg đang chạy với vận tốc 80km/h thì động năng của ôtô là:

A 3,2.105J B 3,7.105J

C 2,5.104J D 2,4.104J

31 Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6m/s Lấy g=10m/s2 Chọn mốc tính thế năng tại điểm ném vật.Độ cao cực đại mà vật nhận được

A h = 2m B h = 1,8m

C h = 2,4m D h = 0.3m

32 Khi khối lượng tên lửa giảm một nửa và vận tốc của nó tăng lên gấp đôi thì động năng của tên lửa sẽ;

A Tăng lên gấp 8 B Không đổi.

C Tăng lên gấp 4 D Tăng lên gấp 2

33 Một vật có khối lượng 100g trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng dài 5m nghiêng một góc α =

300 so với mặt phẳng ngang Hệ số ma sát là 0,1 Lấy g=10m/s2 Vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng là:

A 7m/s B 6,4m/s

C 9,5m/s D 7,7m/s

34 Tính công, công suất của một người kéo một thùng nước có khối lượng 15kg chuyển động đều từ dưới một giếng có độ sâu 8 m trong thời gian 2 giây Lấy g=10m/s2

A A = 800J; P = 400W B A = 1600J; P = 800W

C A = 1000J; P = 500W D A = 1200J; P = 600W

35 Một người gánh hai thúng , một thúng gạo nặng 300 N , một thúng ngô nặng 200 N Đòn gánh dài 1m Vai người ấy đặt ở điểm O cách hai đầu treo thúng gạo và thúng ngô các khoảng lần lược là d1, d2bằng bao

nhiêu để đòn gánh cân bằng nằm ngang? Chọn kết quả đúng

A d1 = 0 25 m , d2 = 0 75 m B d1 = 0 5 m , d2 = 0 5 m

C d1 = 0 4 m , d2 = 0 6 m D d1 = 0 6 m , d2 = 0 4 m

- HÕt

-Ly 555 11/03/2008 Trang 3 / 3

Ngày đăng: 01/08/2013, 05:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w