1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

SÓNG ÁNH SÁNG HAY 2018

40 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 313,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

33Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, vân sáng là: a.Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.. 34Trong thí nghiệm Iâng về gia

Trang 1

Giao thoa ánh sáng.

1)Ánh sáng đơn sắc là:

a.Ánh sáng giao thoa với nhau b.Ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăngkính

c.Ánh sáng mắt nhìn thấy được d.Cả 3 đều đúng

2)Quan sát các váng dầu, mỡ, bong bóng xà phòng có những vầng màu sặc sỡ là do có sự:

a.Giao thoa ánh sáng b.Tán sắc ánh sáng c.Khúc xạ ánh sáng.d.Tán xạ ánh sáng

3)Quang phổ của các vật phát ra ánh sáng sau, quang phổ nào là quang phổ liên tục:

a.Đèn hơi thủy ngân b.Đèn dây tóc nóng sáng c.Đèn Natri.d.Đèn Hiđro

4)Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất:

a.Tia hồng ngoại b.Tia tử ngoại c.Tia X.d.Ánh sáng nhìn thấy

5)Trong thí nghiệm Young, ánh sáng dùng trong thí nghiệm là đơn sắc có bước sóng λ=0,5μm,a=0,5mm Để trên màn tại vị trí cách vân trung tâm 3,3mm, ta có vân tối thứ 6 thì khoảng cách từ mặtphẳng 2 khe đến màn là:

a.0.5m b.0,6m c.1m

d.1,2m

6)Trong thí nghiệm khe Young, nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Khoảng vân i đo đượctrên màn sẽ tăng lên khi:

a.Tăng khoảng cách 2 khe b.Tịnh tiến màn lại gần 2 khe

c.Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng λ’<λ d.Cả 3 đều sai

7)Trong các yếu tố sau đây: I.Bản chất môi trường truyền; II.Màu sắc ánh sáng; III.Cường độ ánhsáng Những yếu tố nào ảnh hưởng đến vận tốc truyền của ánh sáng đơn sắc?

a.I, II b.II, III c.I, II, III

d.I, III

8)Đặc điểm của quang phổ liên tục là:

a.Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng b.Phụ thuộc vào thành phầncấu tạo của nguồn sáng

c.Có nhiều vạch tối sáng xen kẽ d.Không phụ thuộc vào nhiệt

11)Trong thí nghiệm Young, nguồn sáng S phát ra đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc có bước sóng

λ1=0,45μm và λ2=0,55μm; a=1mm; D=2m Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 của λ1 đến vân tối bậc 4của λ2 là:

a.2,05mm b.2,25mm c.1,95mm

d.1,85mm

12)Chọn câu sai: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:

Trang 2

a.không bị tán sắc khi qua lăng kính b.có một màu xác định.c.có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia d.bị khúc xạ khiqua lăng kính.

13)Chọn câu đúng Khoảng vân là khoảng cách giữa:

a.2 vân sáng cùng bậc b.1 vân sáng và 1 vân tối c.2 vân sáng d.2 vân tối liên tiếp

14)Các tính chất hoặc tác dụng nào sau đây không phải là của tia tử ngoại?

a.Có tác dụng ion hóa chất khí b.Có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

c.Có tác dụng sinh học d.Bị thạch anh hấp thu rất mạnh

15)Thân thể con người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau?

a.Nhìn thấy b.Tử ngoại c.Hồng ngoại d.TiaX

16)Chiếu một chùm tia sáng gồm 2 ánh sáng đơn sắc đỏ, tím song song với trục chính của thấu kínhhội tụ, chùm tia ló ra khỏi thấu kính:

a.Tia tím hội tụ gần thấu kính hơn tia đỏ b.Cùng hội tụ tại một điểm trên trục chính.c.Cả tia đỏ và tia tím đều lệch ra xa trục chính d.Tia đỏ hội tụ gần thấu kính hơn tia tím.17)Chọn câu SAI Máy quang phổ:

a.Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắckhác nhau

b.Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng

c.Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của 1 chùm ánh sáng phức tạp do 1 nguồn sáng phát ra.d.Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính hội tụ

18)Quang phổ mặt trời được máy quang phổ ghi được là quang phổ:

a.liên tục b.vạch phát xạ c.vạch hấp thụ d.Một loạiquang phổ khác

19)Chọn câu đúng:

a.Hai quả cầu bằng Cu và bằng Fe được nung nóng đến cùng một nhiệt độ thì phát ra quang phổ liêntục giống nhau

b.Các chất khí hay lỏng có áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra quang phổ liên tục

c.Khi nhiệt độ càng tăng thì quang phổ liên tục của vật bị nung nóng mở rộng về vùng ánh sáng có tần

22)Nói về giao thoa ánh sáng,phát biểu nào sau đây là SAI?

a.Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp

b.Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng cótính chất sóng

c.Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau, tăng cường lẫn nhau.d.Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp nhau

23)Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là:

Trang 3

a.Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra b.Các vật rắn, lỏng hay khí có khốilượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra.

c.Chiếu ánh sáng trắng qua 1 chất bị nung nóng phát ra d.Những vật bị nung nóng ởnhiệt độ trên 30000C

24)Chọn câu SAI Tia X:

a.Bản chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (từ 10-11m đến 10-8m) b.Có khả năngđâm xuyên mạnh

c.Trong y học để chữa bệnh còi xương d.Trong công nghiệp dùng để xác định cáckhuyết tật trong các sản phẩm đúc

25)Chọn câu ĐÚNG Tia hồng ngoại:

a.Có khả năng ion hóa chất khí rất mạnh b.Có tác dụng nhiệt c.Có khả năng đâm xuyênmạnh d.Bị lệch hướng trong điện trường

26)Chọn câu SAI Tia tử ngoại:

a.Có tác dụng làm đen kính ảnh b.Kích thích sự phát quang của nhiềuchất

c.Bị lệch trong điện trường và từ trường d.Hầu như không bị thạch anh hấp thu.27)Kết luận nào dưới đây về hiện tượng giao thoa ánh sáng là ĐÚNG?

a.Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp của hai chùm sáng chiếu vào cùng một chỗ

b.Giao thoa của hai chùm sáng từ hai bóng đèn chỉ xảy ra khi chúng cùng đi qua kính lọc sắc

c.Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra đối với các ánh sáng đơn sắc

d.Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai chùm sóng ánh sáng kết hợp đan xen vào nhau

28)Giao thoa ánh sáng qua kính lọc sắc là hiện tượng:

a.giao thoa của hai sóng điện từ b.giao thoa của hai sóngkết hợp

c.xuất hiện các vạch sáng tối xen kẽ trong vùng gặp nhau của hai chùm ánh sáng kết hợp d.giaothoa của hai sóng cơ thỏa mãn điều kiện kết hợp

29)Phát biểu nào sau đây về hiện tượng tán sắc là SAI?

a.Tán sắc là hiện tượng một chùm ánh sáng trắng hẹp bị tách thành nhiều chùm ánh sáng đơn sắc khácnhau

b.Hiện tượng tán sắc chứng tỏ ánh sáng trắng là tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau

c.Thí nghiệm của Niu-tơn về tán sắc ánh sáng chứng tỏ lăng kính là nguyên nhân của hiện tượng tánsắc

d.Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc là do chiết suất của các môi trường đối với các ánh sáng đơnsắc khác nhau thì khác nhau

30)Phát biểu nào sau đây về ánh sáng đơn sắc là ĐÚNG?

a Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị

b Đối với các môi trường khác nhau, ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng

c Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính

d Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tách màu khi qua lăng kính

31)Phát biểu nào dưới đây về hai nguồn sóng ánh sáng kết hợp là SAI?

a.Hai nguồn sóng ánh sáng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi gọi là hai nguồn kết hợp

b.Hai chùm sáng kết hợp thường được tạo ra từ một nguồn và được tách ra theo hai đường khác nhau.c.Hai chùm sáng kết hợp thường tựa như từ hai ảnh của cùng một nguồn qua các quang cụ như: lưỡnglăng kính, hệ gương Fresnel

d Ánh sáng từ hai bóng đèn là hai sóng ánh sáng kết hợp nếu chúng cùng loại và thắp sáng ở cùng mộthiệu điện thế

32)Hai sóng kết hợp là:

Trang 4

a.hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp b.hai sóng có cùng tần số, có hiệu số pha ở haithời điểm xác định của hai sóng thay đổi theo thời gian.

c.hai sóng phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhau d.hai sóng thỏa mãn điều kiệncùng pha

33)Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, vân sáng là:

a.Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

b.Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

c.Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

d.Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

34)Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, vân tối là:

a.Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

b.Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

c.Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

d.Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

35)Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với hai khe S1, S2, nếu đặt một bản mặt song songtrước S1, trên đường đi của ánh sáng thì:

a.Hệ vân giao thoa không thay đổi b.Hệ vân giao thoa dời về phía S1 c.Hệ vân giao thoa dời vềphía S2 d.Vân trung tâm lệch về phía S2

36)Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết a=0,3mm; i=3mm; D=1,5m Bước sóng ánh sánglà:

a.0,45µm b.0,50µm c.0,55µm d.0,60µm37)Hai khe của thí nghiệm Iâng được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng (bước sóng của ánh sáng tím là0,4µm; của ánh sáng đỏ là 0,75µm) Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ có bao nhiêu vạchsáng của những ánh sáng đơn sắc khác nằm trùng ở đó?

a.3 b.4 c.5 d.638)Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, biết a=0,35mm; D=1,5m và bước sóngλ=0,7µm Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là:

a.4,8mm b.6,6mm c.4,2mm d.3,6mm41)Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D=2m; a=1mm; λ=0,6µm Vân sáng thứ ba cáchvân trung tâm một khoảng là:

a.4,2mm b.4,8mm c.3,6mm d.6mm42)Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, biết D=1m; a=1mm Khoảng cách từ vânsáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm Bước sóng ánh sáng có giá trịlà:

a.0,44µm b.0,58µm c.0.52µm

d.0,60µm

43)Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bướcsóng λ=0,5µm Biết a=0,5mm; D=1m Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L=13mm Sốvân sáng quan sát được trên màn là:

Trang 5

a.10 b.11 c.12

d.13

44)Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bướcsóng λ=0,5µm Biết a=0,5mm; D=1m Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L=13mm Sốvân tối quan sát được trên màn là:

a.14 b.11 c.12 d.13

45)Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bướcsóng λ=0,5µm Biết a=0,5mm; D=1m Tại vị trí M cách vân trung tâm một khoảng x=3,5mm, ta thấycó:

a.vân sáng bậc 3 b.vân sáng bậc 4 c.vân tối bậc 4 d.vântối bậc 2

46)Ta chiếu sáng hai khe Iâng bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ λd=0,75µm và ánh sángtím λt=0,4µm Biết a=0,5mm; D=2m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 4 màu đỏ và vân sáng bậc 4 màutím cùng phía đối với vân trắng chính giữa là:

a.2,8mm b.4,8mm c.5,6mm d.6,4mm47)Ta chiếu sáng hai khe Iâng bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ λd=0,75µm và ánh sángtím λt=0,4µm Biết a=0,5mm; D=2m Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ, có bao nhiêu bức xạ chovân sáng nằm trùng ở đó?

a.5 b.2 c.4 d.348)Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D=2m ;a=2mm Hai khe được chiếu bằng ánhsáng trắng (có bước sóng từ 0,4µm đến 0,75µm) Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chínhgiữa 3,3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó?

a.6mm b.5mm c.4mm

d.3,6mm

54)Tìm phát biểu SAI Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về:

a Độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ b.Bề rộng các vạch quang phổ.c.Số lượng các vạch quang phổ d.Màu sắc các vạch và vị trícác vạch màu

55)Phát biểu nào sau đây là SAI? Quang phổ liên tục:

Trang 6

a.là một dải sáng có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím b.do các vật rắn bị nungnóng phát ra.

c.do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra d được hình thành docác đám hơi nung nóng

56) Đặc điểm của quang phổ liên tục là:

a.phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng b.không phụ thuộc vào thành phàncấu tạo của nguồn sáng

c.không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng d.nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vậtcàng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục

57)Chon câu SAI

a.Có hai loại quang phổ vạch: quang phổ vạch hấp thụ và quang phổ vạch phát xạ

b.Quang phổ vạch phát xạ có những vạch màu riêng lẻ nằm trên nền tối

c.Quang phổ vạch hấp thụ có những vạch sáng nằm trên nền quang phổ liên tục

d.Quang phổ vạch phát xạ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra

58)Câu nào dưới đây là SAI?

a.Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra b.Tia hồng ngoại làmphát quang một số chất

c.Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt d.Bước sóng của tia hồngngoại lớn hơn 0,75µm

59)Chọn câu SAI Tính chất và tác dụng của tia hồng ngoại là:

a.gây ra hiệu ứng quang điện ở một số chất bán dẫn b.tác dụng lên một loại kính ảnhđặc biệt gọi là kính ảnh hồng ngoại

c.tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt d.gây ra các phản ứng quanghóa,quang hợp

60)Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng

a.màn huỳnh quang b.mắt người c.quang phổ kế d.pinnhiệt điện

61)Phát biểu nào dưới đây về tia hồng ngoại là đúng?

a.Tất cả các vật bị nung nóng phát ra tia hồng ngoại Các vật có nhiệt độ <00C thì không thể phát ra tiahồng ngoại

b.Các vật có nhiệt độ < 5000C chỉ phát ra tia hồng ngoại; các vật có nhiệt độ ≥5000C chỉ phát ra ánhsáng nhìn thấy

c.Mọi vật có nhiệt độ lớn hơn độ không tuyệt đối đều phát ra tia hồng ngoại

d.Nguồn phát ra tia hồng ngoại thường là các bóng đèn dây tóc có công suất lớn hơn 1000W, nhưngnhiệt độ ≤5000C

63)Chọn câu SAI Tia tử ngoại

a.bị hấp thụ bởi tầng ozon của khí quyển Trái Đất b.làm ion hóa không khí

c.làm phát quang một số chất d.trong suốt đối với thủy tinh,nước

64)Chọn câu SAI

Trang 7

a.Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ với bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng tím.

b.Bức xạ tử ngoại nằm giữa dải tím của ánh sáng nhìn thấy và tia X của thang sóng điện từ

c.Tia tử ngoại rất nguy hiểm nên cần có các biện pháp để phòng tránh

d.Các vật nung nóng trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

65)Chọn câu SAI

a.Mặt Trời chỉ phát ra ánh sáng nhìn thấy và tia hồng ngoại nên ta trông thấy sáng và cảm giác ấm áp.b.Thủy tinh và nước là trong suốt đối với tia tử ngoại c Đèn dây tóc nóng sáng đến

20000C là nguồn phát ra tia tử ngoại

d.Các hồ quang điện với nhiệt đọ trên 40000C thường được dùng làm nguồn tia tử ngoại

66)Chọn câu SAI Dùng phương pháp ion hóa có thể phát hiện ra bức xạ:

a.tia tử ngoại b.tia X cứng c.tia X mềm d.tia γ 67)Chọn câu SAI Tia tử ngoại

a.có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh b.có thể gây ra các hiệu ứng quang hóa,quang hợp

c.có tác dụng sinh học, hủy diệt tế bào, khử trùng d.trong công nghiệp được dùng để sấy khôcác sản phẩm nông, công nghiệp

68)Chọn câu SAI Để phát hiện ra tia tử ngoại, ta có thể dùng:

a.mắt người quan sát bình thường b.màn hình huỳnh quang c.cặp nhiệt điện d.tếbào quang điện

69)Chọn câu SAI Tia X

a.có bản chất là sóng điện từ b.có năng lượng lớn vì bướcsóng lớn

c.không bị lệch phương trong điện trường và từ trường d.có bước sóng ngắn hơn bướcsóng của tia tử ngoại

70)Chọn câu SAI

a.Tính chất nổi bật nhất của tia X là khả năng đâm xuyên

b.Dựa vào khả năng đâm xuyên mạnh, người ta ứng dụng tính chất này để chế tạo các máy đo liềulượng tia X

c.Tia X tác dụng lên kính ảnh d.Nhờ khả năng đâm xuyên mạnh mà tia X được dùng trong yhọc để chiếu điện, chụp điện

71)Chọn câu ĐÚNG Tia X:

a.có tác dụng nhiệt mạnh, có thể dùng để sấy khô hoặc sưởi ấm

b.chỉ gây ra hiện tượng quang điện cho các tế bào quang điện có catot làm bằng kim loại kiềm

c.không đi qua được lớp chì dày vài mm nên người ta dùng chì để làm màn chắn bảo vệ trong kĩ thuậtdùng tia X

d.không tác dụng lên kính ảnh, không làm hỏng cuộn phim ảnh khi chúng chiếu vào

72)Chọn câu SAI Để phát hiện ra tia X, người ta dùng:

a.màn huỳnh quang b.máy đo dùng hiện tượng ion hóa c.tế bào quang điện d.mạch dao động LC

73)Kết luận nào dưới đây về nguồn gốc phát ra tia X là ĐÚNG?

a.Các vật nóng trên 4000K b Ống Rơnghen c.Sự phân hủy hạt nhân d.Máy phát daođộng điều hòa dùng trandito

Trang 8

75)Phát biểu nào sau đây không phải là các đặc điểm của tia X?

a.Khả năng đâm xuyên mạnh b.Có thể đi qua được lớp chì dày vài cm.c.Tác dụng mạnh lên kính ảnh d.Gây ra hiện tượng quang điện

76)Cho các vùng bức xạ điện từ: I Ánh sáng nhìn thấy II.Tia tử ngoại III Tia hồng ngoại.IV.Tia X Thứ tự tăng dần về bước sóng được sắp xếp là:

a.I, II, III, IV b.IV, III, II, I c.IV, II, I, III d.III, I, II,IV

77)Do hiện tượng tán sắc nên đối với một thấu kính thủy tinh:

a.Tiêu điểm ứng với ánh sáng đỏ luôn luôn ở xa thấu kính hơn tiêu điểm ứng với ánh sáng tím

b.Tiêu điểm ứng với ánh sáng đỏ ở gần thấu kính hơn tiêu điểm ứng với ánh sáng tím

c.Tiêu điểm của thấu kính hội tụ, đối với ánh sáng đỏ, thì ở gần hơn so với ánh sáng tím

d.Tiêu điểm của thấu kính phân kì, đối với ánh sáng đỏ, thì ở gần hơn so với ánh sáng tím

79) Ánh sáng đỏ có bước sóng trong chân không là 0,6563µm, chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ

là 1,3311.Trong nước ánh sáng đỏ có bước sóng:

a.2,41.108m/s b.1,59.108m/s c.2,58.108m/s

d.1,24.108m/s

82)Một lăng kính có dạng một tam giác cân ABC Chiếu tới mặt bên AB một chùm tia sáng trắng hẹptheo phương song song với đáy BC, ta được chùm sáng tán sắc ló ra khỏi mặt bên AC theo phương:a.Vuông góc với AC b.Vuông góc với BC c.Song song với BC

d.Một phương khác

83)Một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi có bán kính giống nhau 20cm Chiết suất của ánh sáng đỏ vàtím đối với thấu kính là nđ=1,5 và nt=1,54 Khi đó khoảng cách từ tiêu điểm đối với tia đỏ và tia tím là:a.Δf=fđ-ft=19,8cm b.Δf=fđ-ft=0,148cm c.Δf=fđ-ft=1,49cm

d.Δf=fđ-ft=1,49m

84)Một lăng kính có góc chiết quang A=60, chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ nđ=1,6444 và đối vớitia tím là nt=1,6852 Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới nhỏ Góc lệch giữa tia

ló màu đỏ và tia ló màu tím là:

a.0,0011rad b.0,0043rad c.0,00152rad d.0,0025rad85)Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, trên bề rộng của vùng giao thoa 18mm, người ta đếmđược 16 vân sáng Khoảng vân i được xác định:

a.1,2mm b.1,2cm c.1,12mm

d.1,12cm

86)Một lăng kính có góc chiết quang là 600 Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,5 Khichiếu tia tới lăng kính với góc tới 600 thì góc lệch của tia đỏ qua lăng kính là:

Trang 9

a.18,070 b.24,740 c.48,590

d.38,880

87)Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:

a.Cùng màu sắc b.Cùng cường độ sáng c Đơn sắc

d.Kết hợp

88)Trong các trường hợp nêu dưới đây, trường hợp nào liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng?a.Màu sắc sặc sỡ trên bong bóng xà phòng b.Màu sắc của ánh sáng trắng sau khichiếu qua lăng kính

c.Vệt sáng trên tường khi chiếu sáng từ đèn pin d.Bóng đen trên tờ giấy khi dùng một chiếcthước nhựa chắn chùm tia sáng tới

89)Một bức xạ đơn sắc có tần số f=4,4.1014Hz thì khi truyền trong không khí sẽ có bước sóng là:

91)Trường hợp nào trong các trường hợp sau đây, hai sóng ánh sáng đúng là hai sóng kết hợp?

a.Hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp b.Hai sóng xuất phát từ một nguồn rồi chotruyền theo hai hướng khác nhau

c.Hai sóng có cùng tần số, có độ lệch pha ở hai điểm xác định của sóng không đổi theo thời gian

d.Cả ba câu trên đều đúng

92)Chọn câu SAI

a.Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng đơn sắc.b.Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với ánh sáng có bước sóng dài thì lớn hơnđối với ánh sáng có bước sóng ngắn

c.Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng nhất định d.Màu quang phổ là màu của ánh sángđơn sắc

93)Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường?

a.Chiết suất của môi trường trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc là như nhau

b.Chiết suất của môi trường trong suốt nhất định đối với mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.c.Chiết suất của môi trường trong suốt khác nhau đối với mỗi loại ánh sáng nhất định thì có giá trị nhưnhau

d.Với bước sóng ánh sáng chiếu qua môi trường trong suốt càng dài thì chiết suất của môi trường cànglớn

94)Một bức xạ đơn sắc có tần số f=4,4.1014Hz khi truyền trong nước có bước sóng 0,5μm thì chiết suấtcủa nước đối với bức xạ trên là:

a.0,733 b.1,32 c.1,43 d.1,36

95)Hiện trượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ?

a.Giao thoa ánh sáng b.Tán sắc ánh sáng c.Khúc xạ ánh sáng d.Phản

xạ ánh sáng

96)Điều nào sau đây SAI khi nói về máy quang phổ?

a.Lăng kính P là bộ phận có tác dụng làm tán sắc chùm tia song song từ ống chuẩn trực tới

b.Buồng ảnh có tác dụng chắn chùm tia sáng đã bị tán sắc khi đi qua lăng kính

c.Ống chuẩn trực gồm khe hẹp S và thấu kính hội tụ L1 là bộ phận tạo ra chùm tia sáng song song.d.Chùm tia sáng đi vào khe S của máy quang phổ phải là chùm ánh sáng đơn sắc

97)Chọn câu SAI

Trang 10

a.Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra b.Tia hồng ngoại làmphát quang một số chất.

c.Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt d.Bước sóng của tia hồngngoại lớn hơn 0,75μm

98)Một ống tạo tia X có hiệu điện thế 2.104V Bỏ qua động năng ban đầu của các electron có điện tích1,6.10-19C khi thoát ra khỏi catot Động năng khi chạm đối âm cực là:

c.Tia tử ngoại giúp cho xương tăng trưởng d.Tia tử ngoại tỏa nhiệt

101)Nhận xét nào dưới đây về tia tử ngoại là không ĐÚNG?

a.Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sángtím

b.Các hồ quang điện, đèn thủy ngân và những vật bị đun nóng trên 30000C đều là những nguồn phát ratia tử ngoại rất mạnh

c.Tia tử ngoại tác dụng mạnh lên kính ảnh d.Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụrất mạnh

a.Sóng cơ học có bước sóng khác nhau b.Sóng điện từ có bước sóngkhác nhau

c.Sóng vô tuyến có bước sóng khác nhau d.Sóng ánh sáng có bước sónggiống nhau

105)Chọn câu SAI Tia X:

a.là dòng hạt mang điện tích b.không bị lệch phương trong

từ trường

c.không bị lệch phương trong điện trường d.là sóng điện từ có bước sóng rấtngắn

106)Điều nào sau đây là SAI khi so sánh tia X và tia tử ngoại?

a.Tia X có bước sóng dài hơn tia tử ngoại b.Cùng bản chất là sóng điệntừ

c.Đều tác dụng lên kính ảnh d.Đều gây phát quang một số chất.107)Thí nghiệm nào sau đây dùng để đo λ của ánh sáng?

a.Tán sắc ánh sáng b.Tổng hợp ánh trắng của Newton

Trang 11

c.Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc của Newton d.Thí nghiệm về giao thoa khe Young.108)Chọn câu SAI.

a.Tia X làm phát quang một số chất b.Tia X gây ra hiệu ứng quangđiện

c.Tia X làm ion hóa môi trường d.Tia X xuyên qua được tấm chì dầyvài cm

109)Hiệu điện thế giữa anot và catot của ống Rơnghen là 3.104V Bước sóng nhỏ nhất của chùm tiaRơnghen phát ra là:

111) Ánh sáng Mặt Trời chiếu vào mặt hồ nước làm nước hồ nóng lên Đó là do

a.Hiện tượng phản xạ ánh sáng b.Hiện tượng khúc xạ ánh sáng c.Hiện tượng hấp thụ ánh sáng d.Hiệntượng tán sắc ánh sáng

d.Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn với ánh sáng tím

115)Chọn câu SAI trong các câu sau:

a Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính b.Mỗi ánh sáng đơn sắc khácnhau có màu sắc nhất định khác nhau

c Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím d.Lăng kính

có khả năng làm tán sắc ánh sáng

116)Có hai phát biểu sau:

I.” Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau”

II.”Khi tổng hợp các ánh sáng đơn sắc khác nhau ta sẽ được ánh sáng trắng”

a.Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan b.Phát biểu I đúng, phát biểu IIđúng, hai phát biểu không tương quan

c.Phát biểu I đúng, phát biểu II sai d.Phát biểu I sai, phát biểu II đúng117)Một tia sáng đi qua lăng kính ló ra chỉ một màu duy nhất không phải màu trắng thì đó là:

a ánh sáng đơn sắc b ánh sáng đa sắc c ánh sáng bị tán sắc d.lăng kính không có khảnăng tán sắc

118)Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là

Trang 12

a.màu sắc b.tần số c.vận tốc truyền d.chiết suất lăng kính vớiánh sáng đó

119)Chọn câu SAI

a Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số b.Vận tốc của ánh sáng đơn sắc khôngphụ thuộc môi trường truyền

c.Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục

d.Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ

120)Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc?

a Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏđến tím

b.Chiết suất của chất làm lăng kính là giống nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau

c Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

d.Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánhsáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất

121)Có hai phát biểu sau:

I.”Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm khẳng định ánh sáng có tính chấtsóng”

II.”Quang hình học không giải thích được hiện tượng giao thoa ánh sáng”

a.Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan b.Phát biểu I đúng, phátbiểu II đúng, hai phát biểu không có tương quan

c.Phát biểu I đúng, phát biểu II sai d.Phát biểu I sai, phát biểu IIđúng

122)Chọn câu đúng

a.Sóng ánh sáng có phương dao động dọc theo phương truyền ánh sáng

b Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, sóng ánh sáng có một chu kì nhất định

c.Vận tốc ánh sáng trong môi trường càng lớn nếu chiết suất của môi trường đó lớn

d Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, bước sóng không phụ thuộc vào chiết suất của môi trường ánh sángtruyền qua

123)Trong các yếu tố sau đây: I.Bản chất môi trường truyền II.Màu sắc ánh sáng III.Cường độánh sáng Những yếu tố nào ảnh hưởng đến vận tốc truyền của ánh sáng đơn sắc?

124)Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:

a Đơn sắc b.Kết hợp c.Cùng màu sắc d.Cùng cường độ sáng

a Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

b Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính

c.Vận tốc của sóng ánh sáng tùy thuộc môi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua

d.Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng

127)Chọn câu SAI

a.Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng đơn sắcb.Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với ánh sáng có bước sóng dài thì lớn hơnđối với ánh sáng có bước sóng ngắn

Trang 13

c Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng nhất định d.Màu quang phổ là màu của ánh sángđơn sắc

128)Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng:

a Ánh sáng có bản chất sóng b Ánh sáng là sóng ngang c Ánh sáng là sóng điện từ

d Ánh sáng có thể bị tán sắc

129)Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, nếu ta làm cho hai nguồn kết hợp lệch pha thì vân trungtâm sẽ:

a.Không thay đổi b.Sẽ không còn vì không có giao thoa c.Xê dịch về phía nguồn sớm pha

d.Xê dịch về phía nguồn trễ pha

130)Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về khoảng vân i trong giao thoa ánh sáng

a.Một vân sáng và một vân tối bất kì cách nhau một khoảng bằng số lẻ nửa khoảng vân i

b.Hai vân tối bất kì cách nhau một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân i

c.Hai vân sáng bất kì cách nhau một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân i

132)Thực hiện giao thoa ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh như thế nào?

a.Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng b.Một dải màu biếnthiên liên tục từ đỏ đến tím

c.Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối d.Không có cácvân màu trên màn

133)Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng 1 bên vân trung tâm là

134)Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 bên kia vân trung tâmlà:

135) Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối bậc 9 ở cùng 1 bên vân trung tâm là

136)Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này vân trung tâm đến vân tối bậc 5 bên kia vân trung tâm là

137)Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái

a.Rắn b.Lỏng c.Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp d.Khí hay hơi nóngsáng dưới áp suất cao

138)Chọn câu SAI

a.Các vật rắn, lỏng, khí (có tỉ khối lớn) khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục

b.Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau

c Để thu được quang phổ hấp thụ, nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ củanguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

d.Dựa vào quang phổ liên tục ta có thể xác định được nhiệt độ của vật phát sáng

139)Trong các điều kiện sau đây: I.Nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục; II.Nguồn sáng phát raquang phổ vạch phát xạ; III.Khí nóng, loãng, ở áp suất cao và nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ nguồn sáng;IV.Khí nóng, loãng, sáng nhưng nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ nguồn sáng Những điều kiện nào cho phép

ta thu được quang phổ vạch hấp thụ?

140) Đặc điểm của quang phổ liên tục là

Trang 14

a.Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng b.Không phụ thuộc vào thànhphần cấu tạo của nguồn sáng

c.Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng d.Có nhiều vạch sáng tối xen kẽ nhau141)Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về chiết suất của một môi trường?

a.Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc là như nhau

b.Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau là khácnhau

c.Với bước sóng ánh sáng chiếu qua môi trường trong suốt càng dài thì chiết suất của môi trường cànglớn

d.Chiết suất của môi trường trong suốt khác nhau đối với một loại ánh sáng nhất định thì có giá trị nhưnhau

142) Điều nào sau đây là SAI khi nói về quang phổ liên tục?

a.Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng b.Quang phổ liêntục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

c.Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối

d.Quang phổ liên tục là do các vật rắn, lỏng hoặc khí có khối lượng riêng lớn hơn khi bị nung nóngphát ra

143)Quang phổ vach phát xạ hiđro có 4 vạch đặc trưng:

a Đỏ, vàng, lam, tím b Đỏ, lục, chàm, tím c Đỏ, lam, chàm, tím d Đỏ,vàng, chàm, tím

144)Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về quang phổ vạch phát xạ?

a.Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

b.Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dãy màu biến thiên liên tục nằm trên một nềntối

c.Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạchriêng, đặc trưng cho nguyên tố đó

d.Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch quangphổ, vị trí các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó

145) Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về quang phổ vạch hấp thụ?

a.Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ vạch hấp thụ

b.Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các vật rắn ở nhiệt độ cao phát sáng phát ra

c.Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các chất lỏng ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra

d.Cả 3 đều đúng

146) Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ?

a.Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liêntục

b.Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liêntục

c.Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tụcd.Một điều kiện khác

147)Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về phép phân tích bằng quang phổ?

a.Phép phân tích quang phổ là phân tích ánh sáng trắng

b.Phép phân tích quang phổ là phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào việc nghiên cứuquang phổ của chúng

c.Phép phân tích quang phổ là nguyên tắc dùng để xác định nhiệt độ của các chất

d.Cả 3 đều đúng

Trang 15

148)Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống cho hợp nghĩa: “Tia tử ngoại là những bứcxạ…có bước sóng…bước sóng của ánh sáng …”

a.Nhìn thấy được, nhỏ hơn, tím b.Không nhìn thấy được, lớn hơn, tím

c.Không nhìn thấy được, nhỏ hơn, đỏ d.Không nhìn thấy được, nhỏ hơn, tím

149) Ánh sáng có bước sóng 0,55.10-3mm là ánh sáng thuộc

khả kiến

150)Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ?

a.Hiện tượng giao thoa b.Hiện tượng khúc xạ c.Hiện tượng phản xạ d.Hiệntượng tán sắc

151)Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen và tia gamma đều là

d.Sóng vô tuyến

152) Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm Iâng là 0,5μm, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 1m,khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên sovới vân trung tâm là

*Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,5μm đến khe Iâng S 1 , S 2 với

S 1 S 2 =a=0,5mm.Mặt phẳng chứa S 1 S 2 cách màn một khoảng D=1m

Sử dụng dữ liệu trên để trả lời các câu 155, 156, 157 và 158

155)Tính khoảng vân

d.1mm

156)Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 1 khoảng x=3,5mm là vân sáng hay vân tối, bậc mấy?

*Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng Cho S 1 S 2 =a=1mm, khoảng cách giữa hai khe

S 1 S 2 đến màn là 2m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ=0,5μm.

Sử dụng dữ liệu trên đây để trả lời các câu 159, 160, 161

159)Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là

Trang 16

161)Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 7 bên kia vân trung tâmlà

λ1.Tính λ2 và khoảng vân i2

a.4,01μm, 0,802mm b.40,1μm, 8,02mm c.0,401μm, 0,802mm d.0,401μm,8,02mm

164)Quan sát một lớp mỏng xà phòng trên mặt nước ta thấy những vầng màu khác nhau (như màu cầuvồng) Đó là do

165)Quan sát ánh sáng phản xạ trên các lớp dầu, mỡ, bong bóng xà phòng hoặc cầu vồng trên bầu trời

ta thấy có những quầng màu sặc sỡ Đó là hiện tượng nào của ánh sáng sau đây

a.Nhiễu xạ b.Phản xạ c.Tán sắc của ánh sáng trắng d.Giao thoa củaánh sáng trắng

166) Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là

a.Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 30000C b.Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thíchphát sáng ra

c Ánh sáng trắng qua một chất bị nung nóng phát ra d.Các vật rắn, lỏng hay khí có khốilượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra

167)Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là

a.Quang phổ liên tục b.Quang phổ vạch hấp thụ c.Quang phổ đám

d.Quang phổ vạch phát xạ

168)Các tính chất hoặc tác dụng nào dưới đây KHÔNG phải của tia tử ngoại?

a.Có khả năng gây ra hiện tượng quang điện b.Có tác dụng ion hóa chất khí c.Bị thạch anh hấpthụ rất mạnhd.Có tác dụng sinh học

169)Chọn câu SAI Các nguồn phát ra tia tử ngoại là

bóng đèn chiếu sáng

170)Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại?

a.Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy

b.Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

c.Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra

d.Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

Trang 17

171)Bức xạ tử ngoại là bức xạ

a đơn sắc, có màu tím sẫm b.không màu, ở ngoài đầu tím của quang phổc.có bước sóng từ 400nm đến vài nanomet d.có bước sóng từ 750nm đến 2mm172)Tia tử ngoại

chất

c bị lệch trong điện trường và từ trường d.truyền qua được giấy, vải và gỗ173) Ánh sáng trắng sau khi đi qua lăng kính thủy tinh bị tán sắc, ta thấy ánh sáng màu đỏ bị lệch íthơn ánh sáng màu tím Đó là vì

a Ánh sáng màu trắng bao gồm vô số ánh sáng màu đơn sắc, mỗi sóng ánh sáng đơn sắc có một tần sốnhất định Khi truyền qua lăng kính thủy tinh, ánh sáng đỏ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tímnên bị lệch ít hơn so với ánh sáng tím

b.Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn so với ánh sáng tím

c.Tần số của ánh sáng đỏ lớn hơn tần số của ánh sáng tím d.Vận tốc của ánh sáng đỏ trong thủytinh lớn hơn so với ánh sáng tím

c.có bước sóng nhỏ dưới 0,4μm d.có bước sóng từ 0,75μm tới cỡ mm

176)Một vật phát tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ

a.Cao hơn nhiệt độ môi trường b.Trên 00K c.Trên 1000C d.Trên 00C177)Chọn câu đúng

a.Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tia sáng vàng của Natri b.Tia tử ngoại có bướcsóng lớn hơn các tia Hα,…của hiđro

c Bước sóng của bức xạ hồng ngoại lớn hơn bước sóng bức xạ tử ngoại d.Bức xạ tử ngoại

có tần số thấp hơn bức xạ hồng ngoại

178) Điều nào sau đây là SAI khi so sánh tia X và tia tử ngoại?

a.Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại b.Cùng bản chất là sóng điện từ

c Đều có tác dụng lên kính ảnh d.Có khả năng gây phát quang cho 1 số chất179)Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào trong các khoảng sau đây?

a.Từ 10-12m đến 10-9m b.Từ 10-9m đến 4.10-7m c.Từ 4.10-7m đến 7,5.10-7m d.Từ7,5.10-7m đến 10-3m

180)Thân thể con người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau đây?

ngoại

181) Điều nào sau đây là SAI khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

a.Cùng bản chất là sóng điện từ b.Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tácdụng lên kính ảnh

c.Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không bị lệch trong điện trường và từ trường

d.Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường

182)Chọn câu SAI trong các câu sau

Trang 18

a.Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh b.Tia hồng ngoại có bản chất là sóngđiện từ

c.Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài d.Tia tử ngoại có thể làm phát quangmột số chất

183)Trong các yếu tố sau đây: I Nguyên tử lượng của chất hấp thụ; II Độ dày của chất hấp thụ; III.Bước sóng của tia X Yếu tố nào ảnh hưởng đến khả năng đâm xuyên của tia X?

184)Có hai phát biểu sau: I.”Tia X làm phát quang một số chất” và II.”Tia X có tác dụng ion hóa”a.Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan b.Phát biểu I đúng, phát biểu IIđúng, hai phát biểu không tương quan

c.Phát biểu I đúng, phát biểu II sai d.Phát biểu I sai, phát biểu IIđúng

185)Chọn câu SAI khi nói về tia X

a.Tia X được khám phá bởi nhà bác học Rơnghen b.Tia X có năng lượnglớn vì có bước sóng lớn

c.Tia X không bị lệch phương trong điện trường cũng như trong từ trường d.Tia X làsóng điện từ

188)Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?

a.Hủy diệt tế bào b.Gây ra hiện tượng quang điện c.Làm ion hóa chất khí

d.Xuyên qua các tấm chì dãy cỡ cm

189)Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X?

a.Tia X là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại

b.Tia X là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 5000C

c.Tia X không có khả năng đâm xuyên d.Tia X được phát ra từ đèn điện

190)Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về tính chất và tác dụng của tia X?

a.Tia X có khả năng đâm xuyên b.Tia X tác dụng mạnh lên kính ảnh, làmphát quang một số chất

c.Tia X không có khả năng ion hóa không khí d.Tia X có tác dụng sinh lí

191) Để tạo một chùm tia X, ta cho một chùm electron nhanh bắn vào

a.một chất rắn khó nóng chảy, có nguyên tử lượng lớn b.một chất rắn có nguyên tử lượng bấtkì

c.một chất rắn hoặc một chất lỏng có nguyên tử lớn d.một chất rắn, chất lỏng hoặcchất khí bất kì

192)Tính chất quang trọng nhất và được ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là

a.khả năng đâm xuyên b.làm đen kính ảnh c.làm phát quang một số chất d.hủydiệt tế bào

193)Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9 m đến 4.10-7m thuộc loại nào trong các loại sóng nêudưới đây?

Trang 19

a.Tia X b.Tia hồng ngoại c.Tia tử ngoại

d Ánh sáng nhìn thấy

194) Điều nào sau đây là SAI khi so sánh tia X và tia tử ngoại?

a.Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại b.Cùng bản chất là sóng điện từ

c Đều tác dụng lên kính ảnh d.Có khả năng gây phát quang một sốchất

195)Có thể nhận biết tia Rơnghen bằng

đều đúng

196)Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của tia X?

a.Tính đâm xuyên mạnh b.Xuyên qua các tấm chì dãy cỡ vài cm c.Gây ra hiện tượng quang điện

Sử dụng dữ liệu này để trả lời các câu 198, 199 và 200.

198)Tính cường độ dòng điện trong ống

*Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy có những tia có tần số lớn nhất

và bằng 5.10 18 Hz

Sử dụng dữ liệu trên để trả lời các câu 202, 203 và 204.

202)Tính động năng cực đại của electron đập vào catot

a.3,3125.10-15J b.33,125.10-15J c.3,3125.10-16J

d.33,125.10-16J

203)Tính hiệu điện thế giữa hai cực của ống (bỏ qua động năng của electron khi bứt ra khỏi catot)

204)Trong 20s, người ta xác định có 108 electron đập vào catot Tính cường độ dòng điện qua ống

*Một ống phát ra tia Rơnghen, phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5.10 -10 m.

Sử dụng dữ liệu trên để trả lời các câu 205, 206, 207 và 208.

205)Tính năng lượng của photon tương ứng

a.3975.10-19J b.3,975.10-19J c.9375.10-19J d.9,375.10-19J

206)Tính vận tốc của điện tử đập vào đối âm cực và hiệu điện thế giữa hai cực của ống

a.29,6.106m/s; 2484V b.296.106m/s; 248,4V c.92,6.106m/s; 4284V

d.926.106m/s; 428,4V

Trang 20

207)Khi ống hoạt động thì dòng điện qua ống là I=2mA Tính số điện tử đập vào đối âm cực trong mỗigiây

Sử dụng dữ liệu trên để trả lời các câu 209, 210 và 211.

209)Tính bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm

213)Chiếu một cùm tia sáng hẹp song song coi như một tia sáng vào một bể nước dưới góc tới i=600.Chiều cao lớp nước trong bể là h=2m Dưới bể có một gương phẳng, đặt song song với mặt nước.Chiết suất của nước đối với ánh sáng tím là 1,34 và đối với ánh sáng đỏ là 1,33 Tính chiều rộng tím-

đỏ của dãi màu quan sát

217)Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong môi trường trong suốt có chiết suất

n thì khoảng vân sẽ thay đổi như thế nào so với khi thực hiện thí nghiệm trong không khí?

a.Khoảng vân giảm n lần b.Khoảng vân không đổi c.Khoảng vân tăng n lần

d.Không thể biết được vì chưa biết bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó

218)Thực hiện thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn ảnh ta thu được hình ảnh như thếnào?

Ngày đăng: 04/03/2018, 15:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w