1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

On tap QLDA

8 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 510,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập: Câu 1: Người ta dự định xây dựng một cây cầu trên tuyến quốc lộ 1A với tổng số vốn đầu tư dự kiến là 39 triệu USD.. Kinh phí xây dựng hàng năm được cho trong bảng sau vốn phân

Trang 1

ƠN TẬP QUẢN LÝ DỰ ÁN

I Lý thuyết:

Chương 3: KINH PHÍ ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN

1 Giá trị tiền tệ theo thời gian:

Công thức

Cho F tìm P

n

r)

1 (

1 F

= P

Cho A tìm F

r

r)n 1 1

( A

=

Cho F tìm A

1 ) 1 ( F.

=

A

r r

Cho A tìm P

n n

r r

r

) 1 (

1 ) 1 ( A

= P

Cho P tìm A

1 ) 1 (

) 1 (

P

=

A

n n

r

r r

2 Phân tích tài chính của dự án:

0 ) 1 ( ) 1 ( )

1

0

n

t

t t n

t

t t

r

SV r

C r

B V

NPV

0 ) 1 ( ) 1 (

1 ) 1 ( )

r

SV r

r

r C

B V NPV

2 Thời gian hồn vốn (Tpp)

) 1 ( )

)

t t

t pp

NPV NPV

NPV N

T

3 Suất tư lợi nội tại (IRR)

2 1

1 1

2

NPV NPV

NPV r

r r IRR

Sự đáng giá của phương án là khi thỏa mãn các điều kiện sau:

IRR ≥ MARR

) 1 ( )

1

0

n

t

t t n

t

t t

r

C r

B C

B

CHƯƠNG V: TIẾN ĐỘ

1 Tiến độ gantt

Biểu đồ nhân lực:

Tiêu chí đánh giá biểu đồ nhân lực:

- Biểu đồ đảm bảo tính điều hòa liên tục

- Số công nhân chuyên nghiệp có mức dao động thấp (10 – 15%)

- Không xảy ra những biến động lớn

Trang 2

Thời gian Đỉnh cao trong ngắn hạn

A Max

A TB

Người

Thời gian Trũng sâu dài hạn

A Max

A TB

Đánh giá biểu đồ nhân lực:

- Hệ số bất điều hòa: K1 = Amax / ATB

- Hệ số phân bố lao động: K2 = Sdư / S

Biểu đồ là tốt khi K 1 -> 1 và K 2 -> 0

2 Tiến độ mạng

Thời gian thực hiện công việc:

tij = (tmin + 4tbt + tmax)/6 hoặc tij = (3tmin + 2tmax)/5

Bảng thời gian dự trữ từng công việc:

Thời điểm khởi công sớm (Tks

ij) Tijks = Tis = Lmax

Thời điểm hoàn thành sớm (Ths

ij) Tijhs = Tijks + tij

Thời điểm hoàn thành muộn (Thm

ij) Tijhm = Tjm

Thời điểm khởi công muộn (Tkm

ij) Tijkm = Tijhm - tij

Thời gian dự trữ sự kiện (Di) Di = Tim - Tis

Thời gian dự trữ toàn phần (Dij) Dij = Tjm - (Tis + tij)

Thời gian dự trữ tự do (Dijtd) Dijtd = Tjs - (Tis + tij)

Thời gian dự trữ độc lập (Dijđl) Dijđl = Tjs - (Tim + tij)

Thời gian dự trữ trung gian (Dijtr) Dijtr = Tjm - (Tim + tij)

Mô tả các loại dự trữ:

i

Tsi Tmi

Ki

j

Tsj Tmj

Kj

t ij

D i

T i

s

T i

m

T j

m

t ij

t ij

D ij

D ij

td

D ij đl

D ij tr

Trang 3

Hệsố găng:

- Hệ số K g càng gần 1 thì đường L đang xét càng “gần găng”

- Hệ số K g =1 -> đường L trở thành đường găng

Tối ưu hóa sơ đồ mạng:

- Tối ưu hóa sơ đồ mạng theo chỉ tiêu tài nguyên:

+ Điều chỉnh tài nguyên trên sơ đồ ngang

+ Điều chỉnh tài nguyên trên sơ đồ mạng gắn với trục thời gian

- Tối ưu hóa sơ đồ mạng theo thời gian và chi phí

) (

) ( ) (

L T T

L T L T K

g g

g

Trang 4

II Bài tập:

Câu 1:

Người ta dự định xây dựng một cây cầu trên tuyến quốc lộ 1A với tổng số vốn đầu tư dự kiến là

39 triệu USD Thời gian xây dựng là 2 năm Cơng trình được vay với chế độ ưu đãi là 5%/năm Kinh phí xây dựng hàng năm được cho trong bảng sau (vốn phân bổ vào cuối mỗi năm, riêng năm

1 được phân bổ vào đầu và cuối năm):

Yêu cầu:

1 Tổng số vốn đầu tư của cơng trình sẽ tương đương với giá trị là bao nhiêu ở cuối năm thứ 2?

2 Nếu cơng trình cần phải hồn vốn trong vịng 20 năm (kể từ khi đưa vào sử dụng) thì mỗi năm phải trả bao nhiêu tiền?

Một năm trung bình là 360 ngày, suất chiết khấu là 5%/năm

Hướng dẫn:

- Vẽ biểu đồ dòng tiền

- Xác định giá trị tương lai (năm 2) của tổng số vốn vay

- Từ tổng giá trị vay vốn tại năm thứ 2, xác định giá trị cần phải trả mỗi năm sau khi đưa dự án vào sử dụng

Câu 2: Cĩ 2 phương án được cho như sau:

Phương án 1: Chi phí xây dựng là 110 tỷ đồng, thời gian hữu dụng của cầu là 10 năm Chi phí bảo dưỡng hàng năm là 1,5 tỷ đồng Doanh thu hàng năm là 25 tỷ kể từ khi xây dựng xong và đưa vào sử dụng Khi thanh lý thu được 10 tỷ đồng

Phương án 2: Chi phí xây dựng là 180 tỷ đồng Thời gian hữu dụng của cầu là 20 năm, chi phí bảo dưỡng hàng năm là 2,5 tỷ Doanh thu hàng năm là 38 tỷ đồng kể từ khi xây dựng xong và đưa vào sử dụng Dự án được xây dựng theo hình thức BOT, theo thỏa thuận của 2 bên thì sau 10 năm hợp đồng

sẽ được thanh lý và nhà đầu tư nhận được một khoản tiền là 70 tỷ đồng Lãi suất áp dụng cho cả 2 phương án là 10%/năm

Hãy đánh giá và cho biết nên chọn phương án nào để đạt hiệu quả theo quan điểm của nhà đầu tư?

Hướng dẫn:

- Thời gian tính toán của 2 phương án n=10 (năm)

- Xác định NPV của từng phương án, so sánh lựa chọn phương án tối ưu theo tiêu chuẩn: + NPV≥0

+ Chọn phương án có NPV lớn hơn

Câu 3: Một doanh nghiệp xây dựng nhận thầu thi cơng cơ giới hĩa cơng tác đất với khối lượng

Qđ=40.000 m3, với giá ghi trong hợp đồng là ghđ = 13.000 đồng/m3

Để thi cơng khối lượng đất trên, DNXD thuê máy loại cĩ năng suất 100m3/ca Thời gian làm việc trong năm của DNXD là 320 ngày, mỗi ngày làm 1 ca, hoặc cĩ thể tổ chức một số ngày làm 2 ca Đơn vị cho thuê máy quy định giá cho thuê máy như sau:

- PA1: Thuê theo ca, đơn vị thuê phải trả 1,15 triệu đồng/ca

- PA2: Thuê theo năm, đơn vị thuê máy phải trả 50 triệu đồng/năm và trả thêm 0,82 triệu đồng/ca

- Nếu làm 2 ca 1 ngày, thì ca 2 phải trả thêm so với ca 1 là 0,25 triệu đồng

Yêu cầu:

1 Chọn phương án thuê máy hợp lý? Tính chi phí thuê máy của phương án được chọn?

2 Xác định lãi của hợp đồng?

Trang 5

Hướng dẫn:

1 Xác định phương án thuê máy hợp lý? Tính chi phí thuê máy của phương án được chọn?

- Xác định giá thành của hợp đồng thi công

- Xác định chi phí thuê máy của từng phương án

+ Chi phí thuê p.án 1 = Giá thuê/ca * ∑số ca

+ Chi phí thuê p.án 2 = C + B1*T1 + B2*T2

Trong đĩ: C: chi phí thuê máy cố định phải trả cho 1 năm

B1: giá thuê 1 ca máy

B2: giá thuê 1 ca máy + chi phí trả thêm (nếu dùng 2 ca 1 ngày)

T1: tổng số ngày trong năm

T2: tổng số ngày phải làm 2 ca trong năm

2 Xác định lãi của hợp đồng?

Lãi hợp đồng = Giá hợp đồng – Chi phí thuê máy của phương án được chọn

Câu 4: Số liệu của một dự án được cho như sau:

Cơng

việc

Cơng việc trước

Thời gian dự kiến (tháng)

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

-

-

-

B

A

A

C

E, G

D, F

D, F, H

I, J

4

3

5

6

7

4

2

8

4

5

7

Vẽ sơ đồ mạng & xác định các thơng số sơ đồ mạng? Thời gian hồn thành dự án?

Hướng dẫn:

- Vẽ sơ đồ mạng, xác định các thông số sơ đồ mạng & thời gian hoàn thành dự án

Câu 5: Số liệu của một dự án được cho như sau:

Cơng việc Cơng việc

trước

Thời gian dự kiến (tháng)

Thời gian ngắn nhất (tháng)

Chi phí rút ngắn (tr.đ)

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

-

-

A

B

B

B

C, D

F

C, D

G, E, H

F

4

6

6

2

5

5

6

7

4

8

3

2

3

5

1

3

4

4

5

3

6

1

100

150

90

85

80

75

60

55

40

45

50 Yêu cầu:

1 Vẽ sơ đồ mạng & xác định các thơng số sơ đồ mạng? Thời gian hồn thành dự án?

Trang 6

2 Xác định phương án tăng tốc hợp lý với yêu cầu rút ngắn thời gian hồn thành đi 4 tháng?

Câu 6: Số liệu của một dự án được cho như sau:

Cơng

việc

Cơng việc trước

Thời gian

dự kiến (tuần)

Thời gian rút ngắn (tuần)

Chi phí

dự kiến (tr.đ)

Chi phí rút ngắn (tr.đ)

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

-

A

B

A

A

A

C, D

E

F

H

I

G, J, K

10

6

6

13

10

10

5

10

10

10

8

10

10

4

3

10

7

7

4

5

9

8

4

8

100

100

100

200

300

100

200

200

150

200

90

100

100

200

130

260

390

160

250

300

200

300

210

120 Yêu cầu:

1 Vẽ sơ đồ mạng & xác định các thơng số sơ đồ mạng? Thời gian hồn thành dự án?

2 Xác định phương án tăng tốc hợp lý với yêu cầu dự án hồn thành trong 40 tuần?

Câu 7: Sơ đồ mạng của một dự án được cho như sau (tử số chỉ thời gian, mẫu số chỉ nhân lực):

5/2 7/3

4/

2

5/4

7/4

Lập biểu đồ nhân lực khi các cơng việc đều khởi cơng muộn? Đánh giá biểu đồ nhân lực này?

Hướng dẫn:

- Xác định thời diểm khởi muộn cho từng công việc

- Có thể chuyển SĐM thành sơ đồ ngang hoặc thành sơ đồ mạng gắn với trục thời gian khi các công việc khởi muộn

- Vẽ biểu đồ nhân lực

Câu 8: Số liệu của một dự án được cho như sau:

trước

Số tuần

A

B

C

D

E

-

-

A

B

C

2

3

2

4

4

Trang 7

F

G

H

C

D, E

F, G

3

5

2 Yêu cầu:

1/ Vẽ sơ đồ mạng và cho biết thời gian hoàn thành dự án?

2/ Vậy thời gian tối ưu để hoàn thành với chi phí thấp nhất là bao nhiêu nếu muốn rút ngắn đi 3 tuần? Biết rằng thời gian có thể rút ngắn và chi phí tăng lên do rút ngắn thời gian như sau:

bình thường Thời gian rút ngắn

Chi phí bình thường

Chi phí rút ngắn

A

B

C

D

E

F

G

H

2

3

2

4

4

3

5

2

1

2

1

1

2

1

3

1

22

30

26

48

56

30

80

16

23

34

27

49

58

31

86

19

Câu 9: Một dự án có số liệu được cho như sau:

trước

Thời lượng thuận lợi (ngày)

Thời lượng bình thường (ngày)

Thời lượng bất lợi (ngày)

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

B

-

A

C

A

D

H

A

F, G, J

H, E

3

2

1

1

4

4

1

1

2

2

5

3

2

2

4

8

3

2

2

3

7

4

3

9

4

12

17

3

2

4 1/ Yêu cầu xác thời gian thực hiện ước tính của các công việc, lập sơ đồ mạng và xác định thời gian hoàn thành xong ngôi nhà?

2/ Nếu muốn rút ngắn thời gian xây dựng đi 7 ngày thì kinh phí sẽ tăng lên thấp nhất là bao nhiêu? Biết chi phí bình thường và chi phí rút ngắn ứng với thời lượng thực hiện ước tính và thời lượng thuận lợi của mỗi công việc được cho như sau (đơn vị tính: 100.000 đ):

bình thường

Chi phí

Chi phí bình thường

Chi phí rút ngắn

A

B

C

D

E

50

20

15

8

30

72

30

30

20

30

F

G

H

I

J

13

45

45

40

22

21

65

52

40

34

Hướng dẫn:

- Xác định thời gian thực hiện ước tính cho từng công việc theo công thức:

tij = (tmin + 4tbt + tmax)/6

- Lập sơ đồ mạng, xác định thời gian thực hiện dự án

Trang 8

- Lập bảng tính toán chi phí tăng lên do rút ngắn thời gian thực hiện trên 1 đơn vị thời gian cho từng công việc

- Xác định phương án cho chi phí tăng lên thấp nhất

Ngày đăng: 25/02/2018, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w