1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 31: Tính chất, ứng dụng của Hidro

23 448 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C Cháy mạnh trong oxi sinh ra nhiều nhiệt 3 Khử một số oxit kim loại TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO T2 Nối cột A với cột B để được đáp án có nghĩa... - Dựng làm chất khử để điều chế mộ

Trang 2

TRÒ CHƠI Ô CHỮ

Trang 4

Sau khi xem thí nghiệm kết hợp với SGK hoàn thành

Trang 5

3) Để phản ứng giữa Hidro và Đồng(II)oxit xảy ra

Trang 6

I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:

Bài 31: Tính chất - Ứng dụng của hiđro

Kí hiệu hóa học: H Công thức hóa học: H 2

II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

1 Tác dụng với oxi.

2 Tác dụng với đồng oxit.

- Hiđro là chất khí không màu, không mùi,

không vị, nhẹ nhất trong các chất khí, tan rất

- Ở nhiệt độ thường không thấy có phản

ứng hóa học xảy ra.

- Ở nhiệt độ thường không thấy có phản

ứng hóa học xảy ra.

- Khi đốt nóng CuO tới khoảng 4000C

H2 + CuO t→ Cu + Ho 2O(Hidro đã chiếm nguyên tố oxi trong

hợp chất CuO hidro có tính khử)

3 Kết luận (SGK).

Ở nhiệt độ thích hợp, khí hidro không những kết hợp được với đơn chất oxi mà còn có thể kết hợp được với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại Khí hidro có tính khử Các phản ứng này đều tỏa nhiệt

Viết phương trình hóa học của các phản ứng hidro khử các oxit sau :

Fe2O3, ZnO, Ag2O

Đáp án:

o t

Fe O  3H   2Fe 3H O 

o t

Zn O H    Zn H O 

o t

Ag O H    2Ag H O 

Trang 10

C Cháy mạnh

trong oxi sinh ra

nhiều nhiệt

3 Khử một số oxit kim loại

TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (T2)

Nối cột A với cột B để được đáp án có nghĩa

Trang 11

Cụng thức húa học: H 2

Nguyờn tử khối: 1 Phõn tử khối: 2.

III/ ỨNG DỤNG:

- Nạp vào khinh khớ cầu, búng thỏm khụng,

- Dựng làm nhiờn liệu (tờn lửa, ụ tụ, đốn xỡ oxi-hidro để hàn cắt kim loại)

- Dựng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chỳng

- Hidro là nguồn nguyờn liệu (sản xuất amoniac, axit và nhiều hợp chất hữu cơ)

Kớ hiệu húa học: H

Chủ đề: HIĐRO

Trang 12

Cụng thức húa học: H 2

Nguyờn tử khối: 1 Phõn tử khối: 2.

III/ ỨNG DỤNG:

- Nạp vào khinh khớ cầu, búng thỏm khụng,

- Dựng làm nhiờn liệu (tờn lửa, ụ tụ, đốn xỡ oxi-hidro để hàn cắt kim loại)

- Dựng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chỳng

- Hidro là nguồn nguyờn liệu (sản xuất amoniac, axit và nhiều hợp chất hữu cơ)

Kớ hiệu húa học: H

Chủ đề: HIĐRO

Trang 13

Cụng thức húa học: H 2

Nguyờn tử khối: 1 Phõn tử khối: 2.

III/ ỨNG DỤNG:

- Nạp vào khinh khớ cầu, búng thỏm khụng,

- Dựng làm nhiờn liệu (tờn lửa, ụ tụ, đốn xỡ oxi-hidro để hàn cắt kim loại)

- Dựng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chỳng

- Hidro là nguồn nguyờn liệu (sản xuất amoniac, axit và nhiều hợp chất hữu cơ)

Kớ hiệu húa học: H

Chủ đề: HIĐRO

Trang 14

Cụng thức húa học: H 2

Nguyờn tử khối: 1 Phõn tử khối: 2.

III/ ỨNG DỤNG:

- Nạp vào khinh khớ cầu, búng thỏm khụng,

- Dựng làm nhiờn liệu (tờn lửa, ụ tụ, đốn xỡ oxi-hidro để hàn cắt kim loại)

- Dựng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chỳng

- Hidro là nguồn nguyờn liệu (sản xuất amoniac, axit và nhiều hợp chất hữu cơ)

Kớ hiệu húa học: H

Chủ đề: HIĐRO

Trang 15

Cụng thức húa học: H 2

Nguyờn tử khối: 1 Phõn tử khối: 2.

III/ ỨNG DỤNG:

- Nạp vào khinh khớ cầu, búng thỏm khụng,

- Dựng làm nhiờn liệu (tờn lửa, ụ tụ, đốn xỡ oxi-hidro để hàn cắt kim loại)

- Dựng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chỳng

- Hidro là nguồn nguyờn liệu (sản xuất amoniac, axit và nhiều hợp chất hữu cơ)

Kớ hiệu húa học: H

Chủ đề: HIĐRO

Trang 16

TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (T2)

Trang 17

Hidro

có tính khử

Trang 18

Chọn các đáp án đúng:

A Khí hidro là khí không màu

B Khí hidro là khí nặng nhất

C Phản ứng giữa hidro với oxi

cũng như một số oxit kim loại

khác luôn cần nhiệt độ

Đúng

Bài tập 1

Trang 20

Số mol của CuO là:

PTHH:

H2 + CuO Cu + H2O 1mol 1mol 1mol 1mol

Khối lượng của đồng thu được là:

) (

6 ,

0 80

48

mol M

m n

4 , 38 64

6 , 0

) (

6 ,

0

g M

n m

mol n

Cu Cu

Trang 21

- Đọc và tìm hiểu trước bài 33:

Điều chế khí hiđro – Phản ứng thế (Trang 114 – SGK)

Trang 22

+ Số mol chất cần tính, được tính theo chất phản hết

Tính

n m = n M

Ngày đăng: 14/02/2018, 19:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w