Điều chế khí hiđro Cho kẽm Zn vào ống nghiệm và rót 2 - 3 ml dung dịch axit clohidric HCl vào đó.. Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí xuyên qua.. Sau khi thử độ tinh khiết, kh
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
LỚP 8/2
GVHD: Phạm Thị Ánh Tuyết SVTH : Lê Thị Diệu Hương
Trang 2Câu 2: Cho biết khí hiđro được ứng dụng dùng
để làm gì?
Câu 1: Hãy nêu tính chất hóa ̣ học của Hiđro? Viết phương trình phản ứng minh họa?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1:
- Tác dụng với oxi:
2H2 + O2 H2O
- Tác dụng với đồng oxit:
H2 + CuO H2O + Cu
to
to
Trang 3Câu 2: Ứng dụng của hiđro
Trang 4ĐIỀU CHẾ HIĐRO PHẢN ỨNG THẾ Tiết 51
Bài 33
Trang 5I Điều chế khí hiđro
Cho kẽm Zn vào ống nghiệm và rót 2 - 3 ml dung dịch axit clohidric HCl vào đó Nhận xét hiện tượng.
Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí xuyên qua Sau khi thử độ tinh khiết, khẳng định dòng khí hidro không có lẫn oxi, đưa que đóm còn tàn đỏ vào ống dẫn khí Nhận xét.
Sau đó đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí Nhận xét.
Nhỏ một giọt dung dịch trong ống nghiệm lên mặt kính đồng hồ và đem cô cạn Nêu hiện tượng
Bài 33 - Tiết 50:
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
video
a, Thí nghiệm
Trang 6Cách tiến hành Hiện tượng
Cho kẽm dụng với dung
dịch axit clohidric
Khử độ tinh khiết
Đưa que đóm còn tàn đỏ
vào đầu ống dẫn khí
Đốt đầu ống dẫn khí
Cô cạn một giọt dung
dịch
Có xuất hiện bọt khí
Khí thoát ra không làm cho que đóm bùng cháy
Có ngọn lửa màu xanh nhạt
Chất rắn màu trắng
Có tiếng nổ nhỏ
Trang 7b, Nhận xét
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Bài 33 - Tiết 50:
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
Thu khí hidro bằng cách
đẩy nước Thu khí hidro bằng cách đẩy không khí
Trang 81 Vì sao có thể thu khí hiđro bằng cách đẩy nước?
……….
………
2 Thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí nên đặt bình thu (ống nghiệm) như thế nào? Vì sao?
………
………
Vì khí hiđro tan rất ít trong nước
Thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí, ta phải đặt ngược bình (úp ống nghiệm) vì khí hiđro nhẹ hơn không khí.
Trang 9Điều chế hiđro bằng bình kíp
Trang 10Hoàn thành PTHH sau và cho biết phương trình nào dùng đề điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm?
A
B
Bài tập:
Bài 33 - Tiết 50:
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
1 Fe + HCl → FeCl2 2 + H2
2 Al + HCl →
6
2AlCl3 + 3H2 2
3 Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
4 H2O H®iÖn 2 + O2
ph©n
Trang 11Fe
H Cl
Cl H
Fe
H Cl
Cl
+
Quan sát PTHH:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
+
Nguyên tử Fe của đơn chất Fe đã thay thế nguyên tử H trong hợp chất axit HCl.
Bài 33 - Tiết 50:
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
Trang 12- Nguyên tử Mg đã thay thế nguyên tử H của hợp chất H2SO4
- Nguyên tử Al đã thay thế nguyên tử Cu của hợp chất CuCl2
=> Các phản ứng trên đều là phản ứng thế.
Tương tự:
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2 2Al + 3CuCl2 → 2AlCl3 + 3Cu
Trang 13Phản ứng thế là gì?
Trang 14Bài 33 - Tiết 50:
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
II Phản ứng thế:
PTHH: Fe + H2SO4 → FeSO4 +
H2
Lưu ý: Sắt Fe luôn thể hiện hóa trị II khi tác dụng với dung dịch axit
Trang 15HCl loãng
H2SO4 loãng
Fe + 2HCl H2 + FeCl2
Bài 33 - Tiết 50:
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
Trang 16Lên
Đoàn
Tiếp
1 2 3 4
Hoàn thành PTHH và cho biết loại phản ứng của các phương trình sau:
KMnO2 KMnO44 → K → 2MnO4 + MnO2 + O2
Al + H2SO4 →
2 Al + 3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2
Mg + O2 →
2Mg + O2 → 2 MgO
Zn + CuCl2 →
Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu
t o
t o
Bài tập
Bài 33 - Tiết 50:
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
Trang 17Bài 33 - Tiết 50:
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
KHÍ HIDRO VÀ KHÍ OXI ĐỀU ÍT TAN TRONG NƯỚC
KHÍ HIDRO NHẸ HƠN KHÔNG KHÍ , KHÍ OXI NẶNG
HƠN KHÔNG KHÍ
Trang 18Bài tập :
Bài 33 - Tiết 50:
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
Cho 5,4 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohidric Phản ứng hóa học xảy ra theo sơ đồ sau:
Al + HCl -> AlCl3 + H2 ↑
a) Lập phương trình hóa học của phản ứng trên
b) Tính V khí thu được (đktc)
c) Tính khối lượng muối tạo thành
Trang 19HƯỚNG DẪN VỀ
NHÀ:
+ Nắm vững:
- Nguyên liệu và cách điều chế hiđro trong phòng thí
nghiệm.
- Định nghĩa phản ứng thế, phân biệt với phản ứng
hóa hợp và phản ứng phân hủy.
+ Làm bài tập 1, 2, 3, 5 Sgk trang 54
Chuẩn bị bài 34: Bài luyện tập 6.
+ Ôn lại kiến thức cần nhớ (Sgk trang 118) và soạn bài
tập.
+ Dạng bài tập tính theo PTHH.
Trang 20Kính chúc quý thầy cô sức khỏe
Chúc các em học sinh chăm ngoan – học giỏi