1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

vật liệu điện 6

11 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 106,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Là trạm có các máy biến áp lực kết nối hai hoặc nhiều lưới điện có điện áp khác nhau c Là trạm gồm thiết bị đóng cắt, các thanh cái, không có máy biến áp lực a Tổn thất điện áp là sự s

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

Tên học phần: VẬT LIỆU ĐIỆN

Thời gian làm bài: 30 phút;

(110 câu trắc nghiệm)

Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:

nào ?

a Mắc nối tiếp với cuộn dây khởi động một tụ điện

b Đặt vòng ngắn mạch ôm 1/3 cực từ.

c Tất cả các phương pháp

a Đường đặc tính V-S của chống sét van phải luôn nằm thấp hơn đường đặc tính V-S của thiết

bị

b Đường đặc tính V-S của chống sét van phải nằm trên đường đặc tính V-S của thiết bị,

c Đường đặc tính V-S của chống sét van phải trùng lặp với đường đặc tính V-S của thiết bị,

1 Trạm bù công suất phản kháng bằng tụ điện.

b Trạm bù công suất phản kháng bằng máy bù đồng bộ

c Cả hai câu trả lời đều đúng

a Rtđ = R1 + R2 + R3

b Rtđ = 1/R1 + 1/R2 + 1/R3

c Rtđ = R1/3 + R2/3 + R3/3

a Là đại lượng để đánh giá chất lượng cách điện của thiết bị

b Là điện trở của thiết bị với đất

c Là điện trở phần mang điện của thiết bị

áp nào?

A Từ cấp 35kV trở lên

B Từ cấp 500kV trở lên

C Từ cấp 110kV trở lên

D Từ cấp 220kV trở lên

a Do sự biến thiên dòng điện của mạch này sẽ gây ra sự biến thiên từ thông móc vòng qua mạch kia và tạo nên trong mạch đó một sức điện động cảm ứng

b Do sự xuất hiện dòng điện của mạch này sẽ gây ra sự biến thiên từ thông qua mạch kia và tạo

nên trong mạch đó một sức điện động cảm ứng

c Do sự biến thiên điện áp của mạch này sẽ gây ra sự biến thiên từ thông qua mạch kia và tạo nên

trong mạch đó một sức điện động cảm ứng

a 20 x 20 mm

b 25 x25 mm

c 30 x 30 mm

a Khi dòng điện xoay chiều chạy trong cuộn dây sẽ xuất hiện đại lượng có xu hướng cản trở dòng điện, đại lượng này gọi là cảm kháng Công thức tính Xl = ωL

b Đại lượng làm cản trở dòng điện chạy trong cuộn dây gọi là cảm kháng Công thức tính là Xl = ωL

Trang 2

c Một đại lượng gây cán trở dòng điện chạy dòng điện chạy qua tụ điện gọi là cảm kháng Công thức tính là Xc = C

A Nhằm bù công suất phảng kháng trên đường dây, nâng cao hệ số công suất

B Tăng khả năng tải công suất tác dụng, giảm tổn thất truyền tải, góp phần điều chỉnh và ổn định

điện áp của mạng

C Tất cả các tác dụng

a Một phần tử của hệ thống điện, có thể là trạm phát điện, trạm biến áp, trạm cắt hoặc trạm bù

công suất phản kháng v.v

b Là trạm có các máy biến áp lực kết nối hai hoặc nhiều lưới điện có điện áp khác nhau

c Là trạm gồm thiết bị đóng cắt, các thanh cái, không có máy biến áp lực

a Kim thu lôi, dây thu lôi

b Thu lôi van, thu lôi ống.

c Kim thu lôi, dây thu lôi, thu lôi van, thu lôi ống.

d Tất cả các câu trả lời đều đúng.

a Cung cấp công suất phản kháng Q cho lưới, nâng cao hệ số cos, làm giảm tổn thất điện năng

b Góp phần điều chỉnh và ổn định điện áp của mạng điện

c Cả hai nhiệm vụ đều đúng

A Tăng tiết diện dây dẫn

B Giảm công suất truyền tải trên đường dây

C Tăng tiết diện dây dẫn và giảm công suất truyền tải trên đường dây

D Các câu trả lời đều sai

110kV là bao nhiêu ?

a 1.0 m

b 1.1 m

c 1.5 m

a VA , kVA , MVA

b W , kW , MW

c VA , kVAr , MVAr

a Pha A vàng, pha B xanh lá cây, pha C đỏ

b Pha A đỏ, pha B vàng, pha C xanh lá cây

c Pha A xanh lá cây, pha B vàng , pha C đỏ

a Id = If

b Id = √3 If

c If = √3 Id

d Cả 3 phương án đều sai

a Là trị số điện áp vận hành cao nhất (hoặc thấp nhất) trong các điều kiện vận hành bình thường

ở bất kỳ thời điểm nào và tại bất kỳ điểm nào trong hệ thống

b Là trị số điện áp danh định trong các điều kiện vận hành bình thường ở bất kỳ thời điểm nào và

tại bất kỳ điểm nào trong hệ thống

c Là trị số điện áp vận hành cao nhất (hoặc thấp nhất) trong các điều kiện vận hành bình thường

ở bất kỳ thời điểm nào và tại các điểm nút của trong hệ thống

a Có 2 loại: Điện áp đến 1kV và điện áp trên 1kV

Trang 3

b Có 2 loại: Điện áp cao áp trên 1kV và điện áp hạ áp đến 1kV

c Có 3 loại: Điện áp cao áp, trung áp và hạ áp.

d Cả 3 phương án đều sai

a Ampe ( A ), kilô Ampe (kA)

b Von ( V ), kilô Vôn ( kV )

c Watt ( W ), kilô Watt ( kW )

a Tụ bù ngang, máy bù đồng bộ

b Động cơ điện, máy phát điện

c Tụ bù, động cơ điện

a Là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện không có biến thiên tần số

b Là dòng chuyển dời từ dương sang âm của điện tích

c Là sự chuyển dời tự do của các điện tử.

a Là số chu kỳ biến thiên của dòng điện xoay chiều trong một đơn vị thời gian Kí hiệu là f, đơn

vị đo Hezt (Hz )

b Là số chu kỳ dòng điện trong một giây Kí hiệu là f, đơn vị đo là Hezt (Hz )

c Số lần dao động trong một đơn vị thời gian Kí hiệu là f, đơn vị đo là Hezt (Hz )

a Trong mọi chế độ làm việc, điện áp các pha với đất không vượt quá điện áp pha của hệ thống.

b Cách điện của hệ thống chỉ cần thiết kế bằng điện áp pha

c Tất cả các ý đều đúng

a Khoảng cách trung bình hình học giữa các pha, bán kính vật liệu, chiều dài của dây dẫn

b Khoảng cách trung bình giữa các pha, bán kính vật liệu, chiều dài của dây dẫn, công suất trên

đường dây

c Khoảng cách giữa các pha, bán kính vật liệu, chiều dài của dây dẫn, công suất trên đường dây.

nhiêu?

a ≥ 0,3m

b ≥ 0,5m

c ≥ 0,6m

1 Một phần tử của hệ thống điện, có thể là trạm phát điện, trạm biến áp, trạm cắt hoặc trạm bù

công suất phản kháng v.v

b Là trạm có các máy biến áp lực kết nối hai hoặc nhiều lưới điện có điện áp khác nhau

c Là trạm gồm thiết bị đóng cắt, các thanh cái, không có máy biến áp lực

a Tổn thất điện áp là sự sụt áp trên đường dây Khi dòng điện chạy trên dây dẫn sẽ có điện áp giáng trên tổng trở (Z) của đường dây

b Tổn thất điện áp là sự suy giảm điện áp và dòng điện, khi dòng điện chạy trên dây dẫn sẽ bị suy

giảm dọc theo tổng trở (Z) của đường dây

c Tổn thất điện áp là sự suy giảm công suất trên đường dây Khi dòng điện chạy trên dây dẫn sẽ

có điện áp giáng trên tổng trở (Z) của đường dây

a Là tập hợp các điện cực nối đất và các dây nối đất

b Là tập hợp các dây nối đất

c Là bộ phận nối đất của các thiết bị

a R = U/I

b R = ρ l/s

Trang 4

c Cả hai công thức đều sai.

a Nối đất trực tiếp, trong trường hợp đặc biệt có thể trung tính cách ly hoặc nối đất qua cuộn dập

hồ quang

b Nối đất trực tiếp, trong trường hợp đặc biệt có thể trung tính cách ly hoặc nối đất qua điện trở nhỏ

c Nối đất trực tiếp, trong trường hợp đặc biệt có thể trung tính cách ly

a 500kV

b Các câu trả lời đều đúng

c 220kV

d 110kV

a Dây dẫn nối với điểm đầu cuộn dây của nguồn điện màu vàng, dây nối với điểm cuối cuộn dây của nguồn màu đỏ Nếu thanh dẫn của lưới điện một pha rẽ nhánh từ thanh dẫn của hệ thống ba pha thì phải sơn theo màu các pha trong lưới ba pha

b Dây dẫn nối với điểm đầu cuộn dây của nguồn điện màu đỏ, dây nối với điểm cuối cuộn dây

của nguồn màu vàng Nếu thanh dẫn của lưới điện một pha rẽ nhánh từ thanh dẫn của hệ thống ba pha thì phải sơn theo màu các pha trong lưới ba pha

c Dây dẫn nối với điểm đầu cuộn dây của nguồn điện màu đỏ, dây nối với điểm cuối cuộn dây

của nguồn màu đen Nếu thanh dẫn của lưới điện một pha rẽ nhánh từ thanh dẫn của hệ thống ba pha thì phải sơn theo màu các pha trong lưới ba pha

A Điện trường không đồng nhất

B Dòng điện chạy trong dây dẫn

C Công suất truyền tải trên đường dây

D Tất cả các câu trả lời đều đúng

a Là đại lượng xác định tình trạng cách điện của thiết bị

b Là tỉ số giữa công suất tác dụng và công suất phản kháng

c Là đại lượng đo dòng điện qua chất cách điện

a Tổn thất do thất thoát điện năng.

b Tổn thất do sai sót của nhân viên ghi điện

c Tất cả các câu trả lời đều đúng

a Một đại lượng cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện gọi là dung kháng Công thức tính là

Xc = 1/ ωC

b Đại lượng cản trở dòng điện đi qua điện dung gọi là dung kháng Công thức tính là Xc = ωC

c Là đại lượng cản trở dòng điện xoay chiều đi qua cuộn dây gọi là dung kháng Công thức tính

là Xc = 1ωC

xuất hiện ở chế độ nào ?

a Ở chế độ sự cố và làm việc không bình thường

b Ở mọi chế độ

c Ở chế độ vận hành bình thường

a Là hệ thống điện có nguồn điện, hệ thống truyền tải và phụ tải 3 pha

b Là hệ thống điện có 3 dây dẫn.

c Là hệ thống điện có nguồn điện, hệ thống truyền tải và phụ tải 3 pha, có tần số 50Hz.

d Là hệ thống điện có nguồn điện, hệ thống truyền tải và phụ tải 3 pha, có tần số 60Hz.

a Ud = Uf

Trang 5

b Ud = √3 Uf

c Uf = √3 Ud

d Cả 3 phương án đều sai

A ± 5 %

B ± 10%

C Từ - 10 % đến + 5%

a 1/Ctđ = 1/C1 + 1/C2 + + 1/Cn

b Ctđ = C1 + C2 + Cn

c Cả hai công thức đều sai

a Để hạn chế mức độ nguy hiểm cho con người và động vật khi chạm vào vỏ thiết bị bị rò điện

b Là nối đất các kim thu sét, dây chống sét nhằm đảm bảo an toàn cho thiết bị điện nằm trong

vùng bảo vệ khi có sét đánh

c Đảm bảo cho các thiết bị điện làm việc đúng chế độ đã định

d Cả 3 câu trả lời đều đúng

A Do sét đánh gần đường dây

B Do sét đánh trực tiếp vào dây chống sét và dây dẫn

C Tất cả các nguyên nhân

a Là dây hoặc thanh dẫn bằng kim loại để nối các bộ phận cần nối đất của thiết bị điện với điện cực nối đất

b Là các dây sắt được nối xuống đất

c Là dây kim loại nối thiết bị xuống đất,

a Là sự phóng điện xẩy ra trong điện trường lớn khi các điện tích dương về đến điện cực âm

b Khi các điện tích, ion đi đến điện cực đối diện

c Là sự phóng điện về đến điện cực âm của các điện tích dương.

a Là động cơ rô to làm bằng các cuộn dây và được cấp điện qua chổi than

b Là động cơ có rôtor làm bằng các lá thép kỹ thuật điện, được sẻ rãnh để đặt các dây quấn và được cấp điện qua cổ góp

c Là động cơ rô to làm bằng thép rèn có sẻ rãnh để đặt dây vào đó và các cuộn dây này được cấp

điện từ nguồn bên ngoài

a VA , kVA , MVA

b W , kW, MW

c VAr, kVAr, MVAr

a Là nối đất vỏ thiết bị điện, bảng điện, rào chắn nhằm đảm bảo an toàn trong việc quản lý

thiết bị điện khi xẩy ra hư hỏng cách điện mà người công nhân chạm vào không gây nguy hiểm

b Là nối đất các kim thu sét, dây chốnh sét, chống sét ống, chống sét van mục đích phân tán dòng

điện sét giảm biên độ của điện áp sét đến mức vô hại

c Là nối đất một số điểm nhất định của lưới điện để đảm bảo sự làm việc bình thường theo chế

độ đã chọn

d Cả 3 câu trả lời đều đúng

a Là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện, có biến thiên về tần số, biên độ theo một chu kỳ hình sin

b Là dòng chuyển dời từ dương sang âm của các điện tích

c Là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện, không có biến thiên về tần số và biên độ.

Trang 6

Câu 52: Tổn thất điện năng thương mại là gì ?

a Tổn thất điện năng thương mại là tổn thất điện năng do quản lý và kinh doanh điện năng gây

ra

b Là sự mất điện năng trên đường dây khi có dòng điện chạy qua

c Là tổn thất trên các thiết bị điện khi ta bán điện

a Một đại lượng cản trở dòng điện xoay chiều đi qua cuộn dây gọi là cảm kháng Công thức tính là XL =ωL , đơn vị đo là Ω

b Đại lượng cản trở dòng điện đi qua cuộn dây gọi là cảm kháng Công thức tính là XL = ωL, đơn vị đo là Ω

c Là đại lượng cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện gọi là cảm kháng Công thức tính là

Xc = 1/ωC, đơn vị đo là Ω

a Là điện trở thay đổi theo điện áp đặt vào nó

b Là điện trở phụ thuộc theo nhiệt độ

c Là điện trở thay đổi theo thời gian và vật liệu làm ra nó

tượng gì?

a Điện áp pha chạm đất so với đất bằng không, điện áp 2 pha còn lại so với đất tăng lên căn 3 lần điện áp pha của mạng

b Gây ngắn mạch một pha, bảo vệ rơle làm viêc đi cắt máy cắt.

c Điện áp pha chạm đất bằng không, điện áp 2 pha còn lại không thay đổi.

a Do điện dung giữa các pha với nhau và pha với đất tạo nên

b Do ngắn mạch sinh ra.

c Do chạm đất 1 pha sinh ra.

a Tụ điện là hệ hai vật dẫn mà giữa chúng có điện môi

b Là hai vật dẫn mà giữa là không khí

c Là hai vật cách điện mà giữa chúng là vật dẫn

a Là đại lượng vật lý đặc trưng cho sự cản trở dòng điện của vật mang điện

b Là đại lượng đặc trưng cho khả năng mang điện của của vật dẫn điện

c Là đại lượng chỉ sự cản trở của dòng điện.

A ± 0,5 Hz

B ± 0,2 Hz

a Hệ thống năng lượng không có lưới nhiệt

b Hệ thống năng lượng bao gồm lưới nhiệt và lưới điện

c Hệ thống năng lượng chỉ có lưới nhiệt hoặc lưới điện

a S = √3UdId

b S= √3Ud.If

c Cả hai công thức đều đúng

a Id = If

b Id = √3 If

c If = √3 Id

d Cả 3 phương án đều sai

a Là đại lượng xác định độ ẩm, tạp chất trong cách điện của thiết bị

Trang 7

b Xác định mức độ lão hóa cách điện của thiết bị

c Tất cả các trường hợp.

a U = 0 , I = 0

b I = 0 , U = Uđm

c Cả hai trường hợp đều sai

a Một giá trị điện áp thích hợp được dùng để định rõ hoặc nhận dạng một hệ thống điện

b Một giá trị điện áp định mức của các thiết bị dùng để định rõ hoặc nhận dạng một hệ thống

điện

c Một giá trị điện áp lớn nhất của các thiết bị dùng để định rõ hoặc nhận dạng một hệ thống điện.

a Là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện

b Là dòng chuyển dời từ dương sang âm của điện tích

c Là chuyển dời của các điện tử.

a 1/Ctđ = 1/C1 + 1/C2 + + 1/Cn

b Ctđ = C1 + C2 + Cn

c Cả hai công thức đều sai

a Điện dung kí hiệu là C, đơn vị đo là Fara ( F, mF )

b Điện dung kí hiệu là Xc đơn vị đo là Fara

c Điện dung kí hiệu là C, đơn vị đo là Culông

a Ud = Uf

b Ud = √3 Uf

c Uf = √3 Ud

d Cả 3 phương án đều sai

a Tập hợp các nhà máy điện, lưới điện và lưới nhiệt được nối với nhau, có liên hệ mật thiết, liên tục trong quá trình sản xuất, biến đổi và phân phối điện và nhiệt

b Tập hợp các nhà máy nhiệt điện và lưới điện được nối với nhau, có liên hệ mật thiết, liên tục

trong quá trình sản xuất, biến đổi và phân phối điện và nhiệt

c Tập hợp các nhà máy thủy điện, nhiệt điện và lưới nhiệt được nối với nhau, có liên hệ mật thiết,

liên tục trong quá trình sản xuất, biến đổi và phân phối điện và nhiệt

a S = I/Jkt Trong đó Slàtiết diện dây dẫn (mm2), I là dòng điện tính toán lớn nhất qua phụ tải Jkt

mật độ dòng kinh tế (A/mm2)

b S = I/Jkt Trong đó Slàtiết diện dây dẫn (mm2), I là dòng điện tính toán trung bình qua phụ tải

Jkt mật độ dòng kinh tế (A/mm2)

c S = I.Jkt Trong đó Slàtiết diện dây dẫn (mm2), I là dòng điện tính toán trung bình qua phụ tải

Jkt mật độ dòng kinh tế (A/mm2)

a Mắc nối tiếp trong mạch điện

b Mắc song song với mạch điện.

c Có thể mắc hỗn hợp nối tiếp và song song

a Là các vật dẫn điện hay nhóm các vật dẫn điện được liên kết với nhau, chôn dưới đất và tiếp xúc trực tiếp với đất

b Là bao gồm các dây tiếp địa chôn dưới đất

c Là phần dây dẫn được nối xuống đất

Trang 8

a Trạm thu gọn đặt trong buồng kim loại được nối đất, cách điện cho các thiết bị điện chính của

trạm bằng chân không

b Trạm thu gọn đặt trong buồng kim loại được nối đất, cách điện cho các thiết bị điện chính của

trạm bằng không khí nén

c Trạm thu gọn đặt trong buồng kim loại được nối đất, cách điện cho các thiết bị điện chính của trạm bằng chất khí nén (không phải là không khí)

điện đến mặt bằng nền trạm là bao nhiêu ?

a ≥ 2,0 m

b ≥ 2,25 m

c ≥ 2,5 m

a Chu kỳ dòng điện xoay chiều là thời gian giữa hai lần lặp lại liên tiếp một trạng thái giống nhau của dòng điện Kí hiệu là T, đơn vị đo là giây (s)

b Thời gian giữa hai lần lặp lại giống nhau của dòng điện Kí hiệu là T, đơn vị đo là giây (s)

c Là thời gian lặp lại một trạng thái giống nhau của dòng điện Kí hiệu là T, đơn vị đo là giây (s)

a Dùng để chạy các máy bơm, quạt làm mát máy biến áp và các máy điều hòa công suất lớn

b Dùng để nạp ắc quy …

c Dùng để tích năng cho các máy cắt

a Điện cảm kí hiệu là L, đơn vị đo là Henri ( H ) hay mH

b Điện cảm kí hiệu là M, đơn vị đo là Henri (H)

c Điện cảm kí hiệu là L, đơn vị đo là Culông

a Để giảm tổn thất điện năng trên đường dây truyền tải

b Để giảm tổn thất điện áp trên đường dây truyền tải

c Để nâng cao hiệu suất truyền tải trên đường dây

d Các ba ý đều đúng

a Rtđ = R1 + R2 + R3

b 1/Rtđ = 1/R1 + 1/R2 + 1/R3

c Rtđ = R1/3 + R2/3 + R3/3

a Không thể khởi động được vì không có mômen khởi động

b Có thể khởi động được.

a Sóng điện áp xung do sét là sóng điện áp tồn tại trong thời gian ngắn với biên độ rất lớn

b Sóng điện áp xung do sét là những điện áp tồn tại trong thời gian rất ngắn

c Là sóng điện áp xung do sét gây ra trên thiết bị điện

A Tổn thất điện năng kỹ thuật là tổn thất trên tổng trở của bản thân thiết bị mang điện gây ra trong quá trình mang tải

B Do ăn cắp điện gây ra và tính toán sai.

C Do quản lý và kinh doanh điện năng gây ra

a Động cơ đồng bộ, máy bù đồng bộ

b Máy phát điện, động cơ điện.

c Máy bù, tụ điện, máy phát điện.

a Hệ số công suất là tỷ số giữa công suất tác dụng và công suất biểu kiến (toàn phần)

b Là quan hệ giữa công suất tác dụng với công suất phản kháng

c Là tỷ số giữa công suất khản kháng với công suất biểu kiến

Trang 9

Câu 86: Thế nào là điện áp định mức của thiết bị điện?

a Là giá trị điện áp do nhà chế tạo ấn định cho điều kiện vận hành quy định đối với một phần tử, một thiết bị hoặc dụng cụ

b Là giá trị điện áp danh định của hệ thống mà các một phần tử, thiết bị hoặc dụng cụ điện được

đặt vào

c Là giá trị điện áp cao nhất do nhà chế tạo ấn định cho điều kiện vận hành quy định đối với một

phần tử, một thiết bị hoặc dụng cụ

a Là sự phóng điện xẩy ra ở khu vực xung quanh điện cực mũi nhọn không sang điện cực kia

b Là phóng điện xẩy ra trên đường dây điện áp cao

c Là phóng điện trên đường dây tải điện khi trời mưa giông

điểm trung tính như thế nào?

a U0 = 0

b U0 = Ud

c U0 = Up

A ± 5 %

B ± 10%

C + 5, - 10 %

a Nhiệt độ thiết bị

b Tình trạng cách điện và thời gian đo điện trở cách điện.

c Tất cả các yếu tố

A Nhằm thay đổi tổng trở của đường dây để giảm tổn thất điện áp trên đường dây, tăng ổn định điện áp của hệ thống

B Điều chỉnh điện áp và giảm tổn thất điện năng của mạng điện

C Chống tổn thất công suất trên đường dây

a Ampe ( A ), kilô Ampe (kA )

b Vôn ( V ), kilô Vôn ( kV )

c Watt ( W ), kilô Watt ( kW )

a Điện năng là lượng công suất điện sử dụng trong một khoảng thời gian, kí hiệu là A, đơn vị đo

là Wh, kWh, MWh

b Là công suất dùng trong một đơn vị thời gian, kí hiệu là A, đơn vi đo là Wh, kWh, MWh

c Cả hai ý đều đúng

a Là nối đất vỏ thiết bị điện nhằm hạn chế mức độ nguy hiểm cho con người và động vật khi

chạm vào vỏ thiết bị bị rò điện

b Để tản dòng điện sét một cách thuận lợi giữ cho điện thế ở các thiết bị thu sét không quá cao tránh bị phóng điện ngược từ nó về thiết bị

c Là nối đất trung tính máy biến áp, cuộn dập hồ quang… nhằm đảm bảo cho các thiết bị điện

làm việc đúng chế độ đã định

d Cả 3 câu trả lời đều đúng

a Một phần tử của hệ thống điện, có thể là trạm phát điện, trạm biến áp, trạm cắt hoặc trạm bù công suất phản kháng v.v

b Là các nhà máy phát điện, trạm biến áp, trạm cắt hoặc trạm bù công suất phản kháng v.v.

c Có thể là nhà máy điên, trạm phát điện, trạm biến áp, trạm cắt hoặc trạm bù công suất phản

kháng v.v

Trang 10

a Mắc nối tiếp trong mạch điện

b Mắc song song với mạch điện

c Có thể mắc hỗn hợp nối tiếp và song song.

a P = UI Cosφ

b P = √3 UI Cosφ

c P = UI

a Nhiệt độ của thiết bị.

b Phụ thuộc vào điện áp.

c Tất cả các yếu tố

nhiêu ?

a ± 0,5 Hz

b ± 0,2 Hz

c ± 0,1 Hz

không cho phép vận hành lâu dài ?

a Khi chạm đất 1 pha điện áp 2 pha kia tăng lên bằng điện áp dây, cách điện của mạng chịu quá

áp lâu sẽ bị chọc thủng

b Sợ nguy hiểm cho người chạm vào.

c Khi chạm đất 1 pha điện áp đặt vào TU của 2 pha còn lại tăng lên dẫn đến dòng điện đi qua TU tăng lên gây phát nóng làm cháy TU

quang?

a 35kV

b Các câu trả lời đều đúng

c 10kV

d 6kV

a Có 2 loại: Trang bị điện ngoài trời và trang bị điện trong nhà

b Có 3 loại: Trang bị điện ngoài trời kiểu kín, kiểu hở và trang bị điện trong nhà

c Có 4 loại: Trang bị điện ngoài trời, trong nhà, trang bị kiểu kín và trang bị kiểu hở

d Cả 3 phương án đều sai

A Hiện tượng hỗ cảm của hai mạch điện là sự xuất hiện các sức điện động cảm ứng ở một trong hai mạch khi dòng điện trong mạch kia biến thiên

B Hiện tượng trong hai mạch điện là sự xuất hiện các sức điện động cảm ứng ở một trong hai

mạch khi dòng điện chạy qua

C Cả hai hiện tượng đều đúng

a Đảm bảo an toàn cho người

b Tiết kiệm cách điện.

c Dễ dàng sử dụng

a VA , kVA, MVA

b W , kW , MW

c VAr , kVAr , MVAr

a P = √3 UI Cosφ

b P = UI Cosφ

c P = UI

Ngày đăng: 08/02/2018, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w