Câu 2: 2 điểm a Trình bày khái niệm và nguyên nhân của quy luật địa đới.. - Thí sinh không sử dụng tài liệu - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm Họ và tên thí sinh...SBD..... HƯ
Trang 1SỞ GD & ĐT HÀ GIANG
TRƯỜNG THPT MẬU DUỆ
ĐỀ CHÍNH THỨC
( Có 01 trang)
KÌ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 10 - THPT
Ngày thi: 17/12/2015 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
Câu 1: (4 điểm)
a) Giải thích câu tục ngữ:
“ Đêm tháng năm, chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười, chưa cười đã tối.”
b) Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa
Câu 2: ( 2 điểm)
a) Trình bày khái niệm và nguyên nhân của quy luật địa đới
b) Hãy nêu hậu quả của sự gia tăng dân số không hợp lí
Câu 3: (4 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng lương thực của thế giới thời kì 1950 - 2003 (Đơn vị: triệu tấn)
a) Vẽ biểu đồ cột thể hiện sản lượng lương thực thế giới qua các năm và nhận xét b) Dựa vào hiểu biết bản thân, hãy kể tên các loại nông sản ở địa phương em mà
em biết
HẾT
- Thí sinh không sử dụng tài liệu
- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh SBD
Giám thị 1
(Kí, ghi rõ họ tên)
Giám thị 2
(Kí, ghi rõ họ tên)
Trang 2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2015 - 2016 MÔN: ĐỊA LÍ - KHỐI 10 Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng
1 Hệ quả
chuyển động
xung quanh
Mặt Trời của
Trái Đất
Giải thích câu tục ngữ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 0,5
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ %: 20%
Số câu: 0,5
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ : 20%
2 Ngưng
đọng hơi
nước trong
khí quyển
Mưa
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 0,5
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ %: 20%
Số câu: 0,5
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ: 20%
3 Quy luật
địa đới và
quy luật phi
địa đới
Trình bày khái niệm, nguyên nhân của quy luật địa đới
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:0,5
Số điểm:1,0
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 0,5
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 10%
4 Dân số và
sự gia tăng
dân số
Hậu quả của
sự gia tăng dân số không hợp lí
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:0,5
Số điểm:1,0
Tỉ lệ: 10%
Số câu:0,5
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ : 10%
5 Địa lí
ngành trồng
trọt, chăn
nuôi
Kể tên các loại nông sản
ở địa phương
Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng lương thực thế giới
Nhận xét sản lượng lương thực
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:0,5
Số điểm:1,0
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 0,25
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ %: 20%
Số câu:0,25
Số điểm:1,0
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 1,0
Số điểm: 4
Tỉ lệ : 40% Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 1,0
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ %: 20%
Số câu: 0,5
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ %: 20%
Số câu: 0,75
Số điểm: 4,0
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 0,75
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ %: 20%
Số câu: 3
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10 THPT
(Đáp án gồm 02 trang)
Câu 1
4,0 điểm
a) Giải thích câu tục ngữ
- Vào tháng 5 âm lịch tức tháng 6, 7 dương lịch, bán cầu bắc nghiêng về phía mặt trời nên bắc bán cầu nhận được nhiều lượng nhiệt hơn suy ra ngày dài đêm ngắn
- Vào tháng 10 âm lịch tức tháng 11, 12 dương lịch, bán cầu nam nghiêng về phía mặt trời nên nam bán cầu nhận được nhiều nhiệt hơn suy ra đêm dài ngày ngắn
b) Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa
*Khí áp:
- Khu vực áp thấp: thường mưa nhiều
- Khu vực áp cao: mưa ít hoặc không mưa
*Frông: Miền có frông, dải hội tụ đi qua thường có mưa
nhiều
*Gió :
- Gió Tây ôn đới : mưa nhiều
- Miền có gió mùa : mưa nhiều
- Miền có gió mậu dịch: mưa ít
*Dòng biển : Ở ven bờ các đại dương, những nơi có dòng
biển nóng đi qua thường có mưa nhiều, nơi có dòng biển lạnh
đi qua khó mưa
*Ðịa hình :
- Không khí ẩm chuyển động gặp địa hình cao như ngọn núi, đồi mưa nhiều
- Sườn đón gió: mưa nhiều; sườn khuất gió thường ít mưa
1,0
1,0
0,5
0,25 0,5
0,25
0,5
Câu 2
2,0 điểm
a) Khái niệm và nguyên nhân của quy luật địa đới
- Khái niệm : Là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần
địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ
- Nguyên nhân: Do Trái Đất hình cầu và bức xạ Mặt Trời.
b) Hậu quả của sự gia tăng dân số không hợp lí
- Gây sức ép cho nền kinh tế
- Khó khăn cho việc giải quyết việc làm
- Chất lượng cuộc sống không được đảm bảo
- Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt, ô nhiễm môi trường
0,5 0,5
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 3
4,0 điểm
a) Vẽ biểu đồ cột thể hiện sản lượng lương thực thế giới qua các năm và nhận xét
* Vẽ biểu đồ: phải chính xác, thẩm mĩ, khoa học, có tên biểu đồ,
chú giải rõ ràng, điền số liệu đầy đủ, phân chia đúng khoảng cách
2,0
Trang 4năm (thiếu mỗi ý trừ 0,25 điểm)
* Nhận xét
- Sản lượng lương thực của thế giới thời kì 1950 – 2003 có xu
hướng tăng Cụ thể:
+ Giai đoạn 1950-1970: từ 676 triệu tấn lên 1213 triệu tấn (tăng
537 triệu tấn)
+ Giai đoạn1970-1980: từ 1213 triệu tấn lên 1561 triệu tấn (tăng
348 triệu tấn)
+ Giai đoạn 1980-1990: từ 1561 triệu tấn lên 1950 triệu tấn (tăng
389 triệu tấn)
+ Giai đoạn 1990-2000: từ 1950 triệu tấn lên 2060 triệu tấn (tăng
110 triệu tấn)
+ Giai đoạn 2000-2003: từ 2060 triệu tấn lên 2071 triệu tấn (tăng
11 triệu tấn)
b) Kể tên các loại nông sản ở địa phương
- Lúa gạo, ngô, khoai lang, sắn,…(kể tối đa 4 nông sản được 1,0
điểm)
1,0
1,0