Nồng độ của chất khí không làm ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học.. Nồng độ của chất khí không làm ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học.. Câu 31: Trong đời sống người ta dù
Trang 1Môn thi: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 09 / 5 /2015
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh:………
Mỗi thí sinh được được phát 01 đề thi kèm 01 phiếu trả lời.
Mỗi câu có 04 phương án trả lời sẵn A; B; C; D Thí sinh chọn phương án trả lời rồi tô vào phiếu trả lời Với mỗi câu chỉ chọn duy nhất một phương án được cho là đúng nhất (câu không
chọn hoặc chọn nhiều hơn 01 phương án sẽ không được tính điểm và cũng không bị trừ điểm).
Thí sinh không sử dụng tài liệu; Giáo viên không giải thích gì thêm.
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Mg = 24; Na
= 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Cu = 64;
Li = 7; Mn = 55
Câu 1: Cho 1,12 lít (đktc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với đồng kim loại thu được 11,2 gam CuX2 Nguyên tố halogen là:
Câu 2: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl và khí clo đều cho cùng một loại
muối:
Câu 3: Dùng 250ml dung dịch HCl để kết tủa hoàn toàn 17g AgNO3 Vậy nồng độ mol/l của dung dịch HCl là:
Câu 4: Để nhận biết dung dịch chứa muối clorua, người ta dùng:
Câu 5: Trong đời sống người ta dùng dung dịch nào sau đây để khắc chữ hay họa tiết lên thủy
tinh, kính ?
A HCl B HF C HBr D HI.
Câu 6: Trong y tế, đơn chất halogen nào hòa tan trong rượu được dùng làm chất sát trùng:
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không phải là điểm chung của các nguyên tử nhóm halogen:
A Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.
B Nguyên tử có khả năng thu thêm 1 electron.
C Có tính oxi hóa mạnh.
D Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro.
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:
A Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
B Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D Điện phân nóng chảy NaCl.
Câu 9: Tính thể tích dung dịch NaOH 3M vừa đủ tác dụng với 450 ml dung dịch HCl 1M:
Trang 2A Al, Cu, Mg B Ag, Zn, Fe C Ag, Cu, Al D Fe, Al, Mg.
Câu 15: Clo có tính sát trùng và tẩy màu vì:
A Tạo ra HClO có tính oxi hóa mạnh B Tạo ra Cl+ có tính oxi hóa mạnh
C Clo là chất có tính oxi hóa mạnh D Tạo ra HCl có tính axit.
Câu 16: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
A HCl, HClO, H2O C NaCl, NaClO3, H2O
B NaCl, NaClO, H2O D NaCl, NaClO4, H2O
Câu 17: Khi cho 21 gam NaI vào 50 ml dung dịch nước brom 1M Khối lượng NaBr thu được là:
A 10,30 g B 6,90 g. C 9,34 g D 17,50 g.
Câu 18: Để phát hiện oxi lẫn một lượng nhỏ ozon, người ta dùng:
A Dung dịch KI, hồ tinh bột B Hồ tinh bột C Kim loại Au D Kim loại Na Câu 19: Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh
vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím Chất này là:
A Ozon B Clo C Oxi D Cacbon đioxit Câu 20: Oxi không phản ứng trực tiếp với:
A Cu B Cl2. C P D S.
Câu 21: Cấu hình electron của nguyên tử oxi và lưu huỳnh tương ứng là:
A 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p4
Câu 22: Trong phương trình: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 Vai trò của các chất là:
A SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa B SO2 là chất oxi hóa, Br2 là chất khử
C Br2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa
Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối thu được:
A 12,6 (g) B 25,2 (g) C 14,6 (g) D 28,6 (g).
Câu 24: Để nhận biết 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 loãng ta có thể dùng:
A CaCO3 B Quì tím C Cu(OH)2. D Cu
Câu 25: CO2 bị lẫn tạp chất SO2, dùng cách nào dưới đây để thu được CO2 nguyên chất?
A Sục hỗn hợp khí qua dd nước muối dư B Sục hỗn hợp khí qua dd nước vôi trong dư.
C Sục hỗn hợp khí qua dd thuốc tím D Trộn hỗn hợp khí với khí H2S
Câu 26: SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa vì trong phân tử SO2:
A S có mức oxi hóa cao nhất B S còn một đôi electron tự do.
C S có mức oxi hóa trung gian. D S có mức oxi hóa thấp nhất
Câu 27: Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là:
A Dung dịch có màu vàng B Xuất hiện kết tủa trắng
C Dung dịch có màu nâu D Dung dịch mất màu nâu
Câu 28: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất khử?
A S + H2 →t° H2S B S + Hg → HgS.
C S + Fe →t° FeS D S + O2 →t° SO2.
Câu 29: Cho 35,2 g FeS tác dụng với dung dịch HCl dư Thể tích khí H2S thu được (ở đktc) là:
A 8,96 lít B 7,84 lít C 4,48 lít D 6,72 lít.
Câu 30: H2SO4 đặc, nguội không thể tác dụng với nhóm kim loại nào sau đây?
A Fe, Zn B Fe, Al C Al, Zn D Al, Mg.
Trang 3Câu 31: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
A Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều B Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.
C Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều D Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều Câu 32: Cho phản ứng: Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số của chất oxi hóa
Câu 37: Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 2,5M với 400 ml dung dịch NaOH 1M Nồng độ mol của
Na2SO4 trong dung dịch mới là:
A 0,5M B 0,8M C 0,4M D 1M.
Câu 38: Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm vào chất xúc tác thì:
A Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.
B Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch.
C Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch với số lần như nhau.
D Không làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và nghịch.
Câu 39: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) € 2NH3 (k) ∆H< 0
Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải:
A Giảm nhiệt độ và áp suất B Tăng nhiệt độ và áp suất
C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng hóa học thì phản ứng dừng lại.
B Nồng độ của chất khí không làm ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học.
D Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học.
……….HẾT…………
HƯỚNG DẪN CHẤM (ĐỀ GỐC) HỌC KỲ II LỚP 10 THPT Năm học: 2014 – 2015 Môn thi: MÔN HÓA
Trang 4- Tổng điểm: 40 câu x 0,25 điểm/câu = 10 điểm
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu cộng lại và làm tròn theo nguyên tắc (0,25 làm tròn thành 0,5; 0,75 làm tròn thành 1,0 ví dụ: 5,25 làm tròn thành 5,5; 7,72 làm tròn thành 8,0)
Mỗi thí sinh được được phát 01 đề thi kèm 01 phiếu trả lời.
Mỗi câu có 04 phương án trả lời sẵn A; B; C; D Thí sinh chọn phương án trả lời rồi tô vào
phiếu trả lời Với mỗi câu chỉ chọn duy nhất một phương án được cho là đúng nhất (câu không
chọn hoặc chọn nhiều hơn 01 phương án sẽ không được tính điểm và cũng không bị trừ điểm) Thí sinh không sử dụng tài liệu; Giáo viên không giải thích gì thêm.
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Mg = 24; Na
= 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Br = 80; Ag = 108; Cu = 64; Mn = 55
A Sục hỗn hợp khí qua dd nước muối dư.
C Sục hỗn hợp khí qua dd nước vôi trong dư.
D Sục hỗn hợp khí qua dd thuốc tím.
Câu 4: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất khử?
Câu 5: Dung dịch HX (X: là halogen) có tính axit tăng dần theo thứ tự nào sau đây:
Mã đề: 235
Trang 5C HF < HBr < HCl < HI D HBr < HF < HI < HCl.
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: S + H2SO4 đ X + H2O X là:
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng hóa học thì phản ứng dừng lại.
B Nồng độ của chất khí không làm ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học.
C Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học.
D Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học.
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không phải là điểm chung của các nguyên tử nhóm halogen:
A Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.
B Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro.
C Có tính oxi hóa mạnh.
D Nguyên tử có khả năng thu thêm 1 electron.
Câu 10: Clo có tính sát trùng và tẩy màu vì:
Na2SO4 trong dung dịch mới là:
Câu 12: Oxi không phản ứng trực tiếp với:
Câu 13: Dãy nào gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ?
Câu 14: Khi cho 21 gam NaI vào 50 ml dung dịch nước brom 1M Khối lượng NaBr thu được là:
Câu 17: Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm vào chất xúc tác thì:
A Không làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và nghịch.
B Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch.
C Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch với số lần như nhau.
D Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:
A Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
B Điện phân nóng chảy NaCl.
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Câu 20: Cấu hình electron của nguyên tử oxi và lưu huỳnh tương ứng là:
A 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p4
muối thu được:
Trang 6A 12,6 (g) B 25,2 (g) C 14,6 (g) D 28,6 (g).
Câu 22: Trong phương trình: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 Vai trò của các chất là:
CuX2 Nguyên tố halogen là:
loãng:
Câu 28: Để nhận biết dung dịch chứa muối clorua, người ta dùng:
nào dưới đây?
Câu 31: Trong đời sống người ta dùng dung dịch nào sau đây để khắc chữ hay họa tiết lên thủy
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn (ở đktc) là:
Câu 35: Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh
vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím Chất này là:
Câu 36: Trong y tế, đơn chất halogen nào hòa tan trong rượu được dùng làm chất sát trùng:
Câu 37: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) € 2NH3 (k) ∆H< 0
Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải:
Câu 38: Để phát hiện oxi lẫn một lượng nhỏ ozon, người ta dùng:
đktc) là:
Trang 7Câu 40: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
Mỗi thí sinh được được phát 01 đề thi kèm 01 phiếu trả lời.
Mỗi câu có 04 phương án trả lời sẵn A; B; C; D Thí sinh chọn phương án trả lời rồi tô vào
phiếu trả lời Với mỗi câu chỉ chọn duy nhất một phương án được cho là đúng nhất (câu không
chọn hoặc chọn nhiều hơn 01 phương án sẽ không được tính điểm và cũng không bị trừ điểm) Thí sinh không sử dụng tài liệu; Giáo viên không giải thích gì thêm.
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Mg = 24; Na
= 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Br = 80; Ag = 108; Cu = 64; Mn = 55
Câu 1: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl và khí clo đều cho cùng một loại
muối:
Câu 2: Hòa tan 13 gam bột kim loại có hóa trị II bằng dung dịch HCl loãng thì thu được 4,48 lít
khí (ở đktc) Kim loại đó là:
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:
A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
B Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
D Điện phân nóng chảy NaCl.
Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử oxi và lưu huỳnh tương ứng là:
A 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p4
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng hóa học thì phản ứng dừng lại.
B Nồng độ của chất khí không làm ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học.
C Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học.
D Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học.
Mã đề: 236
Trang 8Câu 9: Khi cho 9,6 gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, lấy dư Thể tích khí SO2 thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn (ở đktc) là:
Câu 10: Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh
vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím Chất này là:
nào dưới đây?
Câu 12: Dãy nào gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ?
Câu 13: Khi cho 21 gam NaI vào 50 ml dung dịch nước brom 1M Khối lượng NaBr thu được là:
D Không làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và nghịch.
loãng:
Câu 17: Để nhận biết dung dịch chứa muối clorua, người ta dùng:
Câu 19: Dung dịch HX (X: là halogen) có tính axit tăng dần theo thứ tự nào sau đây:
Câu 20: Để phát hiện oxi lẫn một lượng nhỏ ozon, người ta dùng:
Câu 22: Oxi không phản ứng trực tiếp với:
Câu 23: Clo có tính sát trùng và tẩy màu vì:
A Sục hỗn hợp khí qua dd thuốc tím.
C Sục hỗn hợp khí qua dd nước vôi trong dư.
D Sục hỗn hợp khí qua dd nước muối dư.
dung dịch HCl là:
Câu 26: Trong phương trình: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 Vai trò của các chất là:
Trang 9C SO2 là chất oxi hóa, Br2 là chất khử D SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa.
Câu 27: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất khử?
Na2SO4 trong dung dịch mới là:
muối thu được:
CuX2 Nguyên tố halogen là:
Câu 35: Trong y tế, đơn chất halogen nào hòa tan trong rượu được dùng làm chất sát trùng:
Câu 36: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) € 2NH3 (k) ∆H< 0
Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải:
Câu 37: Đặc điểm nào sau đây không phải là điểm chung của các nguyên tử nhóm halogen:
A Nguyên tử có khả năng thu thêm 1 electron.
B Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.
C Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro.
D Có tính oxi hóa mạnh.
Câu 38: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
Câu 39: Cho phản ứng: Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số của chất oxi hóa
Trang 10Mỗi thí sinh được được phát 01 đề thi kèm 01 phiếu trả lời.
Mỗi câu có 04 phương án trả lời sẵn A; B; C; D Thí sinh chọn phương án trả lời rồi tô vào
phiếu trả lời Với mỗi câu chỉ chọn duy nhất một phương án được cho là đúng nhất (câu không
chọn hoặc chọn nhiều hơn 01 phương án sẽ không được tính điểm và cũng không bị trừ điểm) Thí sinh không sử dụng tài liệu; Giáo viên không giải thích gì thêm.
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Mg = 24; Na
= 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Br = 80; Ag = 108; Cu = 64; Mn = 55
A Sục hỗn hợp khí qua dd nước vôi trong dư.
Câu 3: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) € 2NH3 (k) ∆H< 0
Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải:
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn (ở đktc) là:
Câu 5: Oxi không phản ứng trực tiếp với:
Câu 6: Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh
vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím Chất này là:
Câu 8: Khi cho 21 gam NaI vào 50 ml dung dịch nước brom 1M Khối lượng NaBr thu được là:
Câu 9: Tính thể tích dung dịch NaOH 3M vừa đủ tác dụng với 450 ml dung dịch HCl 1M:
Câu 10: Dãy nào gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ?
Câu 11: Clo có tính sát trùng và tẩy màu vì:
Câu 12: Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm vào chất xúc tác thì:
Mã đề: 237
Trang 11A Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.
B Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch với số lần như nhau.
C Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch.
D Không làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và nghịch.
Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: S + H2SO4 đ X + H2O X là:
đktc) là:
Câu 16: Cho phản ứng: Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số của chất oxi hóa
và chất khử lần lượt là:
Câu 17: Để phát hiện oxi lẫn một lượng nhỏ ozon, người ta dùng:
Câu 18: Dung dịch HX (X: là halogen) có tính axit tăng dần theo thứ tự nào sau đây:
Câu 20: Trong phương trình: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 Vai trò của các chất là:
Câu 21: Cấu hình electron của nguyên tử oxi và lưu huỳnh tương ứng là:
A 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p4
CuX2 Nguyên tố halogen là:
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nồng độ của chất khí không làm ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học.
B Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng hóa học thì phản ứng dừng lại.
C Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học.
D Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học.
Câu 24: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl và khí clo đều cho cùng một loại
muối:
Na2SO4 trong dung dịch mới là:
Câu 26: Hòa tan 13 gam bột kim loại có hóa trị II bằng dung dịch HCl loãng thì thu được 4,48 lít
khí (ở đktc) Kim loại đó là:
Câu 28: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:
B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Trang 12C Điện phân nóng chảy NaCl.
D Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Câu 29: Trong đời sống người ta dùng dung dịch nào sau đây để khắc chữ hay họa tiết lên thủy
tinh, kính ?
Câu 30: Công thức của oleum là:
Câu 31: Để nhận biết dung dịch chứa muối clorua, người ta dùng:
muối thu được:
Câu 37: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
nào dưới đây?
Câu 39: Đặc điểm nào sau đây không phải là điểm chung của các nguyên tử nhóm halogen:
A Nguyên tử có khả năng thu thêm 1 electron.
B Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.
C Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro.
Trang 13Mỗi câu có 04 phương án trả lời sẵn A; B; C; D Thí sinh chọn phương án trả lời rồi tô vào
phiếu trả lời Với mỗi câu chỉ chọn duy nhất một phương án được cho là đúng nhất (câu không
chọn hoặc chọn nhiều hơn 01 phương án sẽ không được tính điểm và cũng không bị trừ điểm) Thí sinh không sử dụng tài liệu; Giáo viên không giải thích gì thêm.
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Mg = 24; Na
= 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Br = 80; Ag = 108; Cu = 64; Mn = 55
Câu 1: Clo có tính sát trùng và tẩy màu vì:
Câu 3: Oxi không phản ứng trực tiếp với:
CuX2 Nguyên tố halogen là:
Câu 6: Dãy nào gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ?
Câu 7: Dung dịch HX (X: là halogen) có tính axit tăng dần theo thứ tự nào sau đây:
Câu 10: Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh
vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím Chất này là:
Câu 11: Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm vào chất xúc tác thì:
A Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.
B Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch với số lần như nhau.
C Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch.
D Không làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và nghịch.
B Sục hỗn hợp khí qua dd nước vôi trong dư.
C Sục hỗn hợp khí qua dd thuốc tím.
D Sục hỗn hợp khí qua dd nước muối dư.
Câu 13: Khi cho 21 gam NaI vào 50 ml dung dịch nước brom 1M Khối lượng NaBr thu được là:
Câu 14: Để nhận biết dung dịch chứa muối clorua, người ta dùng:
Câu 15: Cho phản ứng: Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số của chất oxi hóa
và chất khử lần lượt là:
Câu 16: Để phát hiện oxi lẫn một lượng nhỏ ozon, người ta dùng:
Trang 14Câu 17: Cho 35,2 g FeS tác dụng với dung dịch HCl dư Thể tích khí H2S thu được (ở đktc) là:
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:
A Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D Điện phân nóng chảy NaCl.
Câu 19: Trong phương trình: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 Vai trò của các chất là:
Na2SO4 trong dung dịch mới là:
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nồng độ của chất khí không làm ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học.
B Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng hóa học thì phản ứng dừng lại.
C Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học.
D Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học.
Câu 23: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
loãng:
Câu 25: Đặc điểm nào sau đây không phải là điểm chung của các nguyên tử nhóm halogen:
A Có tính oxi hóa mạnh.
B Nguyên tử có khả năng thu thêm 1 electron.
C Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.
D Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro.
dung dịch HCl là:
Câu 27: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất khử?
Câu 28: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) € 2NH3 (k) ∆H< 0
Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải:
Câu 29: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl và khí clo đều cho cùng một loại
muối:
Câu 30: Hòa tan 13 gam bột kim loại có hóa trị II bằng dung dịch HCl loãng thì thu được 4,48 lít
khí (ở đktc) Kim loại đó là:
Câu 31: Tính thể tích dung dịch NaOH 3M vừa đủ tác dụng với 450 ml dung dịch HCl 1M: