1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

cách chọn các thiết bị điện

47 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 819,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Icb tính theo công suất cực đại truyềnqua MBA, hoặc Icb của MFĐ -TG cấp Uc và UT: tính theo dòng của MBA có công suất lớn nhất nối vào TG F1 F2 F3 F4 F5 TG UF... 5.4 CH Ọ N DAO CÁCH LY D

Trang 2

U 3

S I

cb

U 3

S 05 , 1

I 05 , 1

Trang 3

5.1 5.1 XÁC XÁC ĐỊ ĐỊ NH DÒNG NH DÒNG Đ Đ I I Ệ Ệ N LÀM VI N LÀM VI Ệ Ệ C TÍNH TOÁN (3) C TÍNH TOÁN (3)

U 3

U 3 2

cb

U 3

S k

I =

Trang 4

3 Đườ Đườ ng ng dây dây::

a) Đườ Đườ ng dây ng dây đơ đơ n: n:

Trang 5

Icb tính theo công suất cực đại truyền

qua MBA, hoặc Icb của MFĐ

-TG cấp Uc và UT: tính theo dòng của MBA có công suất lớn nhất nối vào TG

F1 F2 F3 F4 F5

TG UF

Trang 7

N2 N1

Trang 8

N4

Trang 11

IN3 = IN4 + IN5’ ; IN7 = IN5 + IN5‘

IN7' = IN6 + IN6'

Trang 12

5.3 CH Ọ N MÁY C Ắ T Đ I Ệ N (MC Đ ) 5.3 CH Ọ N MÁY C Ắ T Đ I Ệ N (MC Đ )

1

1)) Khái Khái ni ni ệ ệ m m v v ề ề MC MC Đ Đ

Máy cắt điện là một thiết bị điện cao áp (>1000V) dùng để đóng cắt các

mạch điện cao áp lúc không tải, có tải, cũng như khi ngắn mạch

Trang 13

5.3 CH Ọ N MÁY C Ắ T Đ I Ệ N (t.t.) 5.3 CH Ọ N MÁY C Ắ T Đ I Ệ N (t.t.)

Trang 14

5.4 CH Ọ N DAO CÁCH LY (DCL) 5.4 CH Ọ N DAO CÁCH LY (DCL)

1

1)) Khái Khái ni ni ệ ệ m m v v ề ề DCL

Dao cách ly là một thiết bị điện cao áp dùng để đóng cắt các mạch điện cao

áp lúc không có dòng điện hay cho phép đóng cắt dòng điện nhỏ được quy

định trong lý lịch của DCL

Nhiệm vụ chủ yếu là tạo khoảng cách không khí an toàn trông thấy được

để đảm bảo an toàn cho nhân viên sửa chữa các thiết bị điện

Trang 15

5.5 CHỌN KHÁNG ĐIỆN 5.5 CHỌN KHÁNG ĐIỆN

Trang 16

ob oa

U U

ϕ

ϕ I.X Sin sin

K

pK

ϕ

Sin X

I 3

.Sin I.X

3 100

U U U

Trang 17

5 5 5 2 2 T T ổ ổ n n th th ấ ấ t t đ đ i i ệ ệ n n áp áp trên trên kháng kháng::

2 Kháng đ i ệ n kép :

5.5 CHỌN KHÁNG ĐIỆN (t.t) 5.5 CHỌN KHÁNG ĐIỆN (t.t)

dm

L dm

* L

U

.X I

3

âm

M âm

* M

U

.X I

3

X =

Điện kháng hổ cảm : ( I đ m là dòng đị nh m ứ c c ủ a m ộ t nhánh)

2I I I

Trang 18

Dòng trong 2 nhánh b ằ ng nhau và cùng chi ề u :

∆U2 = 2 (XL + XM ) I = 2 XLI (1 + XM/XL)

∆U1 = 2 (1+K) XL I

Điện kháng tương đương XK2 = 2 (1 + K) XL

I I

(1+ K)XL

Trang 19

5.5 CHỌN KHÁNG ĐIỆN (t.t) 5.5 CHỌN KHÁNG ĐIỆN (t.t)

C B

Trang 20

5.5 CHỌN CUỘN DẬP HỒ QUANG 5.5 CHỌN CUỘN DẬP HỒ QUANG

Trang 21

5.7 5.7 MÁY BI MÁY BI Ế Ế N N Đ Đ I I Ệ Ệ N ÁP (BU, TU) N ÁP (BU, TU)

Bảo đảm an toàn cho người phục vụ vì các dụng cụ và thiết bị nối vào phía

thứ cấp được cách ly hoàn toàn với điện áp cao áp

Cuộn dây thứ cấp luôn luôn nối đất an toàn để đề phòng khi cách điện giữacao áp và hạ áp bị chọc thủng sẽ gây nguy hiểm cho người vận hành và

dụng cụ ở mạch thứ cấp

Các dụng cụ đo lường, bảo vệ rơ le và tự động hoá được cung cấp từ thứ

cấp của BU nên các thiết bị này đều được chế tạo với điện áp thấp

Trang 22

Ư u đ i ể m

Do hai BU hoàn toàn giống nhau nên dễ phân bố đều phụ tải làm tăng

độ chính xác, lắp ráp đơn giản

Dễ dàng xác định được phụ tải và sai số của BU

1 Dùng hai BU m ộ t pha n ố i theo s ơ đồ V/V( s ơ đồ V/V )

5

5 7 7 2 2 S S ơ ơ đồ đồ n n ố ố i i dây dây c c ủ ủ a a máy máy bi bi ế ế n n đ đ i i ệ ệ n n áp áp::

5.7 5.7 MÁY BI MÁY BI Ế Ế N N Đ Đ I I Ệ Ệ N ÁP (BU, TU) N ÁP (BU, TU)

Dễ dàng xác định được phụ tải và sai số của BU

Nh ượ c đ i ể m

Khi mắc dụng cụ vào UAC sai số sẽ tăng lên

Trang 23

Hình 5-11

Sơ đồ nầy cho phép đo

được điện áp dây, điện áp pha

và điện áp thứ tự không

Cuộn dây thứ cấp chính nối Y0 để cung cấp cho đồng hồ đo lường và thiết bị

BVRL, cuộn dây thư cấp phụ nối ∠ để cung cấp cho RL báo tín hiệu chạm đất mộtpha

Trang 25

t ừ tr ị s ố b ấ t k ỳ thành m ộ t tr ị s ố thích h ợ p (IđmT = 5A) để cung c ấ p cho

t ừ tr ị s ố b ấ t k ỳ thành m ộ t tr ị s ố thích h ợ p (IđmT = 5A) để cung c ấ p cho các d ụ ng c ụ đ o l ườ ng, b ả o v ệ r ơ le và t ự độ ng hoá.

2 Công Công d d ụ ụ ng ng

Nh ờ có BI mà s ơ c ấ p và th ứ c ấ p tách r ờ i đả m b ả o an toàn cho ng ườ i

v ậ n hành.

Dòng th ứ c ấ p BI nh ỏ (5A) nên các đồ ng h ồ đ o l ườ ng và thi ế t b ị

BVRL đượ c ch ế t ạ o v ớ i Iđm=5A do đ ó giá thành h ạ , đơ n gi ả n và độ

chính xác cao.

Trang 26

Hình 5-13

Trang 27

I S

l e

I S

l U

e

I S

l I

I S

l U

e I I

I I

tt

j a tt j

a a

j a

a a

j a c

a

3

3

)1

(

30 30

0

60

0

.

0

60

.

=

ρ ρ

ρ ρ

đồ ng h ồ đ o l ườ ng trong m ạ ch 3 pha

và thi ế t b ị BVRL ch ố ng dòng ng ắ n

m ạ ch nhi ề u pha.

Chi ề u dài tính toán c ủ a dây d ẫ n:

Trang 28

I I

I I

tt

c b

a

=

= +

+

=

0

.

.

Trang 29

CH ƯƠ NG V

5

5 9 9 1 1 Khái Khái ni ni ệ ệ m m chung chung

Thanh d ẫ n là nh ư ng dây d ẫ n tr ầ n hay m ộ t h ệ th ố ng dây d ẫ n đượ c

g ắ n ch ặ t trên s ứ , t ạ o s ự liên h ệ v ề đ i ệ n gi ữ a các thi ế t b ị đ i ệ n.

5

5 9 9 CH CH Ọ Ọ N N THANH THANH D D Ẫ Ẫ N N – – THANH THANH GÓP GÓP

Trong TBPP đ i ệ n áp bé h ơ n 35 KV th ườ ng dùng thanh d ẫ n c ứ ng, còn đố i v ớ i TBPP đ i ệ n áp l ớ n h ơ n 35KV dùng thanh d ẫ n m ề m.

Để g ắ n ch ặ t thanh d ẫ n c ứ ng th ườ ng dùng s ứ đỡ , thanh d ẫ n m ề m dùng s ứ treo.

Trang 30

CH ƯƠ NG V

5

5 9 9 1 1 Khái Khái ni ni ệ ệ m m chung chung

Thanh d ẫ n c ư ng th ườ ng có các hình dáng sau:

5

5 9 9 CH CH Ọ Ọ N N THANH THANH D D Ẫ Ẫ N N – – THANH THANH GÓP GÓP

Thanh d ẫ n ch ữ nh ậ t đơ n Thanh dẫ n ch ữ nh ậ t ghép

0.5 0.5 0.4 0.2 0.4 0.4 0.1 0.1 0.4

b h

Thanh d ẫ n hình máng

c

y

yoy b

y yo y

x x

Hình 5.16

Trang 31

bt

≥ Sau khi ch ọ n thanh d ẫ n ti ế n hành ki ể m tra theo các đ i ề u ki ệ n sau:

Sau khi ch ọ n thanh d ẫ n ti ế n hành ki ể m tra theo các đ i ề u ki ệ n sau:

Ki ể m tra đ i ề u ki ệ n phát nóng cho phép Ilvmax ≥ ICP

Ki ể m tra ổ n đị nh nhi ệ t

C

B S

;

CP

Ncap θ θ

Ki ể m tra đ i ề u ki ệ n phát sinh h ồ quang ; 84 lg [KV]

r

a r

m U

Trang 32

a d D b

Trang 33

"

I.5,1

2 ) 3 (

Trang 34

Ti ế t di ệ n thanh d ẫ n c ứ ng s ử d ụ ng trong n ộ i b ộ nhà máy đ i ệ n và

tr ạ m bi ế n áp th ườ ng ch ọ n theo đ i ề u ki ệ n phát nóng cho phép:

C ă n c ứ theo đ i ề u ki ệ n trên ta ch ọ n thanh d ẫ n tiêu chu ẩ n có giá tr ị

dòng đ i ệ n cho phép tho ả m ả n yêu c ầ u.

Trang 36

2 khi 8

.

f

n l

F M

n l

F M

=

=

2 khi 10

.

f

n l

i a

l F

i I

a

l A

AI F

xk xk

xk

2 ) 3 ( 2

2 ) 3 ( 8

) 3 ( )

3 ( max 2

2 ) 3 ( max

10.8,

18

,1

210.02,1.86,2

8,1

;

210.02,1

;86

,2

Trang 37

W yy =

Đố i v ớ i thanh d ẫ n tròn r ỗ ng [ ]3

3 3

d D

W = −

Đố i v ớ i thanh d ẫ n vuông r ỗ ng [ ]3

3 3

h H

W = −

Hình 5-18

Trang 39

σtt = +

σ1 là ứ ng su ấ t do l ự c độ ng đ i ệ n trên thanh

d ẫ n các pha sinh ra Thành ph ầ n n ầ y đượ c

xác đị nh gi ố ng tr ườ ng h ợ p thanh d ẫ n đơ n,

nh ư ng momen ch ố ng u ố n g ấ p đ ôi 1 thanh.

σ2là ứ ng su ấ t do l ự c độ ng đ i ệ n gi ữ a 2 thanh

d ẫ n trong cùng m ộ t pha sinh ra Thành ph ầ n

n ầ y đượ c xác đị nh nh ư sau:

Hình 5-19

Trang 40

M

=

σ

Do m ặ t c ắ t ngang t ạ i ch ỗ t ự a không đổ i nên

momen u ố n trên độ dài l1 gi ữ a 2 mi ế ng đệ m

đượ c xác đị nh nh ư sau

y - y

I I

a

l A

K I

;

3

,

3

) 3 ( max )

2 ( max 2

2 ) 2 (

Hình 5-19

Trang 41

L ự c độ ng đ i ệ n tác d ụ ng lên 1 đơ n v ị dài

thanh d ẫ n đượ c xác đị nh nh ư sau:

thanh d ẫ n đượ c xác đị nh nh ư sau:

[ KG cm ]

b

i K f

cm

KG b

I K f

I b

K f

xk hd hd hd

/ 10

1

256 , 0

/ 10

1

842 , 0

10 2

2

1 2 02 , 1

3 , 3

2 2

) 3 (

2 2

) 3 ( max

2

2 ) 3 ( max

.12

W

l f W

M

y y y

y− −

=

=

Hình 5-19

Trang 42

(

1

1 max

1

max 1

f

W l

l

l n

y y

Trang 43

Momen ch ố ng u ố n đượ c cho trong tài li ệ u k ỹ thu ậ t

Khi b ố trí theo ph ươ ng án a

N ế u 2 n ữ a thanh d ẫ n hàn ch ặ t W=Wy0y0Không hàn ch ặ t W=Wyy

Khi b ố trí theo ph ươ ng án b

Dù hàn ch ặ t hay không hàn ch ặ t W=Wxx

Hình 5-20

Trang 44

5 9 9 CH CH Ọ Ọ N N THANH THANH D D Ẫ Ẫ N N – – THANH THANH GÓP GÓP

Th ự c t ế l ự c độ ng đ i ệ n trên thanh d ẫ n là m ộ t hàm dao độ ng theo th ờ i gian, do đ ó có

th ể gây ra hi ệ n t ượ ng c ộ ng h ưở ng T ầ n s ố dao độ ng riêng có th ể xác đị nh nh ư sau:

10 J E 56

,

3 6

γ S

10 J E l

56 ,

3 f

6 2

γ là kh ố i l ượ ng riêng c ủ a v ậ t li ệ u thanh d ẫ n [g/cm 3 ]

H ệ th ố ng s ẽ đả m b ả o ổ n đị nh độ ng có xét đế n dao độ ng khi t ầ n s ố riêng sai khác v ớ i

t ầ n s ố f và 2f m ộ t l ượ ng ± 10%.

Ngày đăng: 30/01/2018, 09:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w