Ghi lưu bảng tính vào đĩa mềm– Nhắp chuột vào thực đơn lện File Save as – Trong hộp Save in chọn 31/2 Floppy A: – Nhập tên cho bảng tính vào hộp File name – Nhấn nút Save để ghi Nhữn
Trang 1Nội dung
Bài 1 : Các khái niệm và chức năng cơ bản
Bài 2 : Xử lý dữ liệu trong bảng tính
Bài 3 : Quy tắc sử dụng hàm
Bài 4: Biểu diễn đồ thị trong Excel
Bài 5 : Quản trị dữ liệu
Bài 6 : Trình bày trang trong in ấn
Bài 7 : Các tính năng nâng cao khác
Trang 2Các khái niệm và chức năng cơ bản
Khởi động Giao diện Excel
Thoát khỏi Excel
Các thao tác với bảng tính
Quản lý màn hình hiển thị
Trang 3Khởi động
Có 2 cách:
Khởi động từ menu Start.
Khởi động Excel từ Desktop
Trang 4Giao diện MS-Excel
Giao diện MS-Excel
Giới thiệu bảng tính của Excel
– Sổ bảng tính – workbook (*.xls)– Trang bảng tính – sheet (sheet1, sheet2, …)– Các cột – A, B, C,…Z, AA, AB …IV
– Các hàng – 1, 2, 3, …65536– Các ô – A1, B1,… IV65536
Trang 5Giao diện MS-Excel
Trang 6 Cách 1: Chọn lệnh File / Exit trong bảng lệnh File
Trang 8Những thao tác với bảng tính
Để mở một tệp bảng tính đã tồn tại
– Từ thực đơn của lệnh File, chọn lệnh Open
– Hoặc nhấn chuột vào biểu tượng Open trên thanh công cụ.
– Di chuyển chuột đến tệp tin mà bạn muốn mở, sau đó nhấn đúp chuột vào tên tệp tin để mở
– Nếu cần thay đổi thư mục khác, ta có thể sử dụng chức năng Up one level để di chuyển lên thư mục mức cao hoặc nhấn chuột vào mũi tên trong trường Look in.
Để chọn và mở nhiều tệp bảng tính cùng lúc
– Nhấn chuột vào biểu tượng Open sẽ xuất hiện hộp thoại Nhấn chuột vào tệp
tin đầu tiên của khối mà bạn muốn chọn, giữ phím Ctrl sau đó nhấn chuột vào các tệp tin khác mà bạn muốn chọn Khi thả phím Ctrl, các tệp tin được chọn vẫn
Trang 9 Ghi lưu bảng tính vào ổ đĩa
– Nhắp chuột vào biểu tượng Save
– Chọn thư mục chứa tệp tin trong hộp Save in
– Nhập tên cho bảng tính vào hộp File name
– Nhấn nút Save để ghi
Những thao tác với bảng tính
Ghi bảng tính
Trang 10 Ghi lưu bảng tính vào đĩa mềm
– Nhắp chuột vào thực đơn lện File Save as
– Trong hộp Save in chọn 31/2 Floppy (A:)
– Nhập tên cho bảng tính vào hộp File name
– Nhấn nút Save để ghi
Những thao tác với bảng tính
Ghi bảng tính
Trang 11 Ghi lưu bảng tính dưới một tên khác
– Nhắp chuột vào thực đơn lện File Save as
– Chọn thư mục chứa tệp tin trong hộp Save in
– Nhập tên mới vào hộp File name
– Nhấn nút Save để ghi
Những thao tác với bảng tính
Ghi bảng tính
Trang 12 Ghi lưu bảng tính theo kiểu tệp tin khác
– Nhắp chuột vào thực đơn lện File Save as
– Chọn thư mục chứa tệp tin trong hộp Save in
– Nhập tên mới vào hộp File name
– Chọn kiểu tệp tin muốn ghi trong hộp Save as
type
– Nhấn nút Save để ghi
Những thao tác với bảng tính
Ghi bảng tính
Trang 13 Ghi bảng tính để có thể đưa lên trang web
– Nhắp chuột vào thực đơn lện File Save as
– Trong hộp Save in chọn thư mục chứa tệp
– Nhập tên cho tên tệp tin mẫu vào hộp File
Trang 14Qu ản lý màn hình hiển thị
Phóng to thu nhỏ màn hình hiển thị
Hiển thị, ẩn các thanh công cụ/nút lệnh
Trang 15 Sử dụng công cụ phóng to thu nhỏ
– Bảng tính được đặt hiển thị mặc định là 100%
– Thay đổi tỉ lệ hiển thị: nhắp chuột vào hình tam
giác bên phải biểu tượng Zoom, chọn tỉ lệ tương
ứng muốn hiển thị
Quản lý màn hình hiển thị
Trang 16Thao tác cơ bản trên bảng tính
Hiển thị một thanh công cụ: 3 cách
– Vào menu Tools, chọn Customize ,để hiển thị hộp thoại Customize
– Nhấn chuột phải vào khoảng trống bất kỳ trên thanh công cụ Từ menu lệnh click vào để chọn thanh công cụ bạn muốn hiển thị Nếu trước thanh công cụ nào có dấu thì thanh công cụ đó sẽ được hiển thị
– Vào menu View/Toolbars/ Nháy vào thanh công cụ
muốn hiển thị Nếu trước thanh công cụ nào có dấu thì thanh công cụ đó sẽ được hiển thị
Hiển thị, ẩn các thanh công cụ/nút lệnh
Trang 17Thao tác cơ bản trên bảng tính
Hiển thị nút lệnh bất kỳ
– Vào menu Tools/Customize / chọn thẻ Commands
– Hoặc nhấp phải chuột vào chỗ trống bất kỳ trên thanh
công cụ, từ menu tắt chọn Customize , sau đó chọn thẻ Commands trong hộp Customize
Chọn tên menu lệnh , chọn nút lệnh cần thực hiện, nhấn giữ chuột trái
Kéo nút lệnh đến vị trí bạn thích sao cho có chữ I xuất hiện,
thả chuột.
Hiển thị, ẩn các thanh công cụ/nút lệnh
Trang 18Xử lý dữ liệu trong bảng tính
Các kiểu dữ liệu
Các toán tử trong công thức
Nhập dữ liệu
Sửa, xoá dữ liệu
Các thao tác với khối
Xử lý ô, cột, hàng trong bảng tính
Định dạng dữ liệu
Đặt tên cho ô
Ghi chú cho ô
Trang 21Nhập Dữ liệu
Để nhập các số
Để nhập ngày giờ
Để nhập ký tự vào ô
Trang 22 Số âm: gõ dấu “-” trước số hoặc đưa số đó vào cặp
dấu ngoặc đơn - “( số )”
Dấu “.” để ngăn cách giữa phần nguyên và phần thập
phân
Trang 23Nhập dữ liệu
Nhập dữ liệu kiểu số
– Dữ liệu kiểu ngày tháng
Cách thức nhập được quy định trong mục Regional Settings trong cửa sổ Control Panel
Thứ tự nhập thông thường: tháng/ngày/năm
Chú ý: phải nhập giá trị ngày tháng theo đúng quy
định được đặt trong mục Regional Settings
Trang 24Nhập dữ liệu
Nhập dữ liệu kiểu văn bản
– Mặc định được căn theo lề trái của ô
Trang 25Sửa, xoá dữ liệu
Để chỉnh sửa dữ liệu đã tồn tại trong ô
Để thay thế nội dung đã tồn tại trong ô
Để Undo một lệnh
Để Redo một lệnh
Để xoá dữ liệu trong một ô
Trang 26Sửa, xoá dữ liệu
Để chỉnh sửa dữ liệu đã tồn tại trong ô
– Nhắp đúp chuột vào ô có dữ liệu muốn chỉnh sửa
– Di chuyển con trỏ chuột đến vị trí chỉnh sửa
– Thực hiện chỉnh sửa
– Ấn phím Enter để kết thúc chỉnh sửa
Trang 27Sửa, xoá dữ liệu
Thay thế nội dung đã tồn tại trong ô
– Nhắp chuột vào ô có dữ liệu muốn thay thế
– Nhập nội dung mới cho ô
– Ấn phím Enter để kết thúc
Trang 28Sửa, xóa dữ liệu
Trang 29Các thao tác với khối
Trang 30Để chọn một khối
Để chọn một khối bằng cách kéo di chuột
Nhấn chuột vào ô đầu tiên của dãy các ô.
Giữ chuột trái, sau đó kéo sang các ô mà bạn muốn chọn
Trang 31Sao chép khối
– Chọn các ô cần sao chép (các ô này có thể là một ô hoặc vùng ô).
– Nhấn nút Copy hoặc tổ hợp phím CTRL+C để sao chép ô.
– Chuyển con trỏ ô đến vị trí góc bên trái vùng định sao chép.
– Nhấn nút Paste hoặc bấm tổ hợp phím CTRL+V để dán nội dung ô.
Các thao tác với khối
Trang 32Các thao tác với khối
Trang 33Xoá nội dung khối
Đánh dấu chọn khối cần xoá
Nhấp chọn thực đơn lệnh Edit/Clear/Contents hoặc bấm phím Delete
Các thao tác với khối
Trang 34Xử lý ô, cột, hàng trong bảng tính
Thao tác chọn
Thao tác chèn
Thay đổi độ rộng, chiều cao
Thao tác sao chép dữ liệu
Thao tác di chuyển
Các thao tác khác
Trang 35 Thao tác chọn
– Chọn ô: nhắp chuột vào ô muốn chọn
– Chọn vùng ô liền nhau
Nhắp chuột vào ô trái trên cùng của vùng
Giữa phím Shift và nhắp chuột vào ô phải dưới dùng của vùng
Thả phím Shift để kết thúc việc chọn
Có thể sử dụng chuột để thay cho các thao tác ở trên
Xử lý ô, cột, hàng trong bảng
tính
Trang 38Xử lý ô, cột, hàng trong bảng tính
Thao tác chọn
– Chọn dãy cột rời rạc
Chọn cột hoặc dãy cột liền nhau
Giữ phím Ctrl trong khi chọn cột hoặc dãy cột tiếp
theo
Thả phím Ctrl
– Thực hiện các thao tác tương tự để chọn hàng
Trang 41– Chọn cột sẽ di chuyển sang phải khi cột mới được chèn vào.
– Để chọn nhiều hơn một cột, kéo con trỏ chuột dọc theo các tiêu
đề cột.
– Nhấn chuột phải vào các cột được chọn để hiển thị một thực đơn
Xử lý ô, cột, hàng trong bảng tính
Trang 42 Thay đổi độ rộng của một cột hay nhiều cột được chọn
Để đặt độ rộng cột thay đổi phù hợp với dữ liệu một cách
Để thay đổi độ cao của hàng
Để thay đổi chiều cao của hàng một cách tự động phù hợp với dữ liệu
Xử lý ô, cột, hàng trong bảng tínhThay đổi độ rộng, chiều cao
Trang 43Thay đổi độ rộng, chiều cao
Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng
– Điều chỉnh tự động độ rộng cột
Nhắp đúp chuột vào cạnh phải của cột
– Đặt độ rộng bằng nhau cho nhiều cột
Trang 44Thay đổi độ rộng, chiều cao
Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng
– Điều chỉnh tự động độ cao dòng
Nhắp đúp chuột vào cạnh dưới của dòng
– Đặt độ cao bằng nhau cho nhiều dòng
Chọn các dòng muốn đặt độ cao bằng nhau
Trên thanh thực đơn chọn Format Row Height
Nhập độ cao hàng vào hộp Row Height
Nhấn nút OK
Trang 45Sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô
Trang 46Sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô
Trang 47Sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô
Xóa nội dung các ô
– Chọn các ô cần xóa
– Trên thanh thực đơn chọn Edit Clear
Contents
– Hoặc bấm phím Delete
Trang 48Thêm/bớt ô, dòng, cột
Thêm dòng
– Chọn dòng muốn chèn dòng mới lên trên nó
– Trên thanh thực đơn chọn Insert Rows
Thêm cột
– Chọn cột muốn chèn cột mới bên trái nó
– Trên thanh thực đơn chọn Insert Column
Trang 49Thêm/bớt ô, dòng, cột
Xóa vùng ô
– Chọn vùng ô muốn xóa
– Trên thanh thực đơn chọn EditDelete
– Xuất hiện hộp thoại
Chọn Shift cells left: xóa các ô và đẩy ô bên trái sang
Chọn Shift cells up: xóa các ô và đẩy các ô bên phải sang
Chọn Entire row: xóa các dòng có ô đang chọn
Chọn Entrire column: xóa các cột có ô đang chọn
Trang 50– Chuyển con trỏ chuột vào hình vuông nhỏ ở góc phải
dưới của ô, con trỏ chuyển thành hình dấu “+”cộng có
mũ “+”
– Nhấn và kéo chuột theo chiều dọc, ngang như mong
muốn
Các thao tác khác
Trang 51Xử lý ô, cột, hàng trong bảng tính
Điền tự động theo chuỗi dữ liệu
– Nhập 2 chuỗi cho 2 ô đầu tiên theo quy luật, ví dụ:
Trang 53Định dạng dữ liệu
Các số/ các ngày
Định dạng nội dung
Định dạng biên
Trang 56Thao tác định dạng ô
Biểu diễn số liệu dạng ngày tháng
– Khi mặc định là ngày/tháng/năm (mm/dd/yyyy hoặc
mm/dd/yy)
– Chọn ô có dữ liệu ngày tháng muốn định dạng lại
– Trên thanh thực đơn chọn FormatCells
Trang 57Thao tác định dạng ô
Biểu diễn số liệu dạng tiền tệ
– Chọn ô có dữ liệu số muốn định dạng tiền tệ
– Trên thanh thực đơn chọn FormatCells
Trang 58Thao tác định dạng ô
Biểu diễn số liệu theo dạng phần trăm
– Nhấn nút % trên thanh công cụ
– Sử dụng nút Increase Decimal để tăng số xuất hiện sau dấu thập phân
– Hoặc Decrease Decimal để giảm số xuất hiện sau dấu thập phân
Trang 59Định dạng ô chứa văn bản
Thay đổi kiểu chữ, cỡ chữ, dạng chữ
– Chọn các vùng có dữ liệu muốn định dạng như nhau
– Sử dụng các nút trên thanh Formating
– Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format
Cells, chọn thẻ Font
– Các thao tác còn lại hoàn toàn tương tự trong MS-Word
Trang 60Định dạng ô chứa văn bản
Thay đổi mầu chữ
– Chọn các vùng có dữ liệu muốn định dạng mầu chữ như nhau
– Sử dụng các nút trên thanh Formating
– Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format
Cells, chọn thẻ Font
– Thay đổi mầu trong mục Color
– Các thao tác còn lại hoàn toàn tương tự trong MS-Word
Trang 61Định dạng ô chứa văn bản
Thay đổi mầu nền cho ô
– Chọn các vùng có dữ liệu muốn định dạng cùng mầu nền
– Sử dụng nút Fill color trên thanh Formating
– Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format
Cells, chọn thẻ Patterns
– Thay đổi mầu trong bảng Color
– Chọn mẫu hoa văn trong mục Pattern
– Nhấn OK để kết thúc
Trang 63Định dạng ô chứa văn bản
Đặt thuộc tính Wrap Text cho ô
– Cho phép hiển thị dữ liệu bằng nhiều dòng
– Chọn ô hoặc vùng ô muốn thiết đặt
– Trên thanh thực đơn chọn Format Cells, chọn thẻ Alignment
– Trong phần Text control, nhấp chọn ô Wrap
Text
– Nhấn OK để hoàn tất
Trang 64Định dạng ô chứa văn bản
Xóa bỏ định dạng ô
– Chọn ô hoặc vùng ô muốn xóa bỏ định dạng
– Trên thanh công cụ chọn Edit Clear
Format
Trang 65Định dạng nội dung
Để thay đổi kích cỡ chữ
Để thay đổi loại chữ
Để thay đổi màu chữ
Để thay đổi nền của một dãy các ô
Để sao chép định
Tự động xuống dòng trong ô
Căn chỉnh lề
Định dạng dữ liệu
Trang 66Định dạng dữ liệu
Định dạng biên
Đặt đường biên cho một dãy các ô
Để huỷ bỏ một đường biên của một hoặc một dãy các ô
Trang 67Căn lề, vẽ đường viền cho ô
Căn vị trí chữ trong ô
– Chọn ô hoặc vùng ô muốn căn chỉnh
– Sử dụng các nút trên thanh Formating để căn theo chiều ngang của ô
– Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format
Cells, chọn thẻ Alignment
Căn chỉnh theo chiều ngang trong hộp Horizontal
Căn chỉnh theo chiều dọc trong hộp Vertical
Trang 68Căn lề, vẽ đường viền cho ô
Hòa nhập dãy ô
– Hòa nhập dãy ô để tạo tiêu đề bảng biểu
– Chọn các ô liền nhau muốn hòa nhập
– Nhấn nút Merge and Center trên thanh
Trang 69Căn lề, vẽ đường viền cho ô
Thay đổi hướng chữ trong ô
– Chọn ô hoặc vùng ô cần thay đổi
– Trên thanh thực đơn chọn Format Cells, chọn thẻ Alignment
– Thay đổi hướng chữ trong phần Orientation bằng
cách
Chuyển chuột đến điểm vuông đỏ
Nhấn trái và di chuột đi một góc mong muốn
– Hoặc nhập một giá trị trực tiếp vào hộp Degrees, ví
dụ: -45
– Nhấn OK để hoàn thành
Trang 70Căn lề, vẽ đường viền cho ô
Thêm đường viền cho ô
– Chọn ô hoặc vùng ô muốn thêm đường viền
– Nhấp chuột vào hình tam giác trong nút Border trên thanh Formating
– Chọn một mẫu tương ứng
Trang 71Căn lề, vẽ đường viền cho ô
Thêm đường viền bằng hộp thoại Format Cells
– Chọn ô hoặc vùng ô muốn thêm viền
– Trên thanh thực đơn chọn Format Cells, chọn thẻ
Border
Chọn kiểu nét trong hộp Style
Chọn mẫu đường trong hộp Color
Chọn một đường viền cụ thể để áp dụng trong hộp Border
– Nhấn OK để kết thúc
Trang 72Hàm trong MS-Excel
Quy tắc sử dụng hàm
Nhập hàm vào bảng tính
Một số hàm thường dùng
Trang 73Quy tắc sử dụng hàm
Tạo công thức số học cơ bản
– Gõ dấu “=” trước công thức, ví dụ: =E1+F1
– Nhấn Enter để kết thúc
– Nội dung công thức được hiển thị trên thanh Formula bar
– Sử dụng cặp dấu “( )” để thay đổi độ ưu tiên của
các phép toán trong công thức
Trang 76Địa chỉ
Địa chỉ tương đối
Địa chỉ tuyệt đối
Địa chỉ hỗn hợp
Trang 77Địa chỉ tương đối, tuyệt đối
Giới thiệu các loại địa chỉ
– Địa chỉ tham chiếu tuyệt đối
Gọi tắt là địa chỉ tuyệt đối
Chỉ đến một ô hay các ô cụ thể
Có thêm ký tự $ trước phần địa chỉ cột hoặc dòng
Không thay đổi khi sao chép hoặc di chuyển công thức
Trang 78Địa chỉ tương đối, tuyệt đối
Giới thiệu các loại địa chỉ
– Địa chỉ tham chiếu tương đối
Gọi tắt là địa chỉ tương đối
Chỉ đến một ô hay các ô trong sự so sánh với vị trí nào đó
Thay đổi theo vị trí ô mà ta copy công thức tới
Trang 79Địa chỉ tương đối, tuyệt đối
Giới thiệu các loại địa chỉ
– Địa chỉ tham chiếu hỗn hợp
Có một thành phần là tuyệt đối, thành phần còn lại là tương đối
– Thay đổi từ các loại địa chỉ bằng cách ấn phím
F4 hoặc cho ký tự $ trực tiếp vào phần địa chỉ
mong muốn
Trang 80Địa chỉ tương đối, tuyệt đối
Sao chép công thức
– Nhắp chọn ô chứa công thức muốn sao chép
– Đặt con trỏ chuột vào góc phải dưới của ô
– Biểu tượng chuột chuyển thành hình dấu thập mầu đên nét đơn
– Nhấn phím trái, kéo và di chuyển chuột theo dòng hoặc theo cột đến các ô cần sao chép
Trang 81Địa chỉ khối
số ô liền kề ta
được một khối
A1 B1 C1A2 B2 C2A3 B3 C3
ví dụ điạ chỉ khối: A1:C3
địa chỉ ô đầu khối : địa chỉ ô cuối khối :
Chú ý: địa chỉ khối có thể là tương đối, tuyệt đối hoặc hỗn hợp
Trang 82Thao tác với hàm
Giới thiệu
– <Tên hàm>(đối số 1, đối số 2,…, đối số n)
– Tên hàm: do Excel cung cấp, không phân biệt chữ hoa và chữ thường.Nếu bạn nhập sai sẽ báo lỗi #NAME!
– Đối số có thể là
Giá trị kiểu số, xâu,…
Địa chỉ ô hoặc vùng ô
Một hàm khác
Trang 83– Đối số kiểu ký tử, chuổi phải đặt trong dấu “ ”
– Dấu phân cách giữa các đối số là dấu phẩy (,) hoặc dấu chấm phẩy (;) tuỳ vào việc thiết lập hệ thống của bạn
Thao tác với hàm
Trang 84Xác định các thiết lập trong Excel
Nh ập thử vào dữ liệu 1.200 nếu:
– kết quả được 1.2 Dấu chấm (.) là dấu ngăn
cách giữa phần nguyên và phần thập phân
– kết quả được 1.200 Dấu chấm (.) là dấu ngăn cách phần trăm
– Tương tự với dấu phẩy (,) ta sẽ thấy được kết quả ngược lại
Thao tác với hàm
Trang 85 Quy ước sử dụng dấu chấm (.) và dấu (,)
– Trong cuộc sống:
dấu chấm (.) dùng để phân cách phần trăm
dấu phẩy (,) dùng để phân cách phần nguyên và phần thập phân
Trong MS Excel
dấu phẩy (,) dùng để phân cách phần trăm
dấu chấm (.) dùng để phân cách phần nguyên và phần thập phân
Thao tác với hàm
Trang 86 Thiết lập hệ thống:
– Vào Control Panel, Regional and
Languages Option, chọn tab Regional
Option Sau đó nhấn vào nút Customize
Decimal Symbol: Dấu thập phân
Digit Grouping Symbol: Dấu nhóm các ký tự hay dấu phân cách phần trăm (3 số 1)
– Lựa chọn ký tự theo chuẩn Excel
Thao tác với hàm