ĐỀ 1I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Chọn câu đúng nhất mỗi câu 0,25 điểm Câu 1: Trong nguyên t nh ng lo i h t nào có s lử những loại hạt nào có số lượng bằng nhau: ững loại hạt nào có số lượn
Trang 1ĐỀ 1
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu đúng nhất (mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Trong nguyên t nh ng lo i h t nào có s lử những loại hạt nào có số lượng bằng nhau: ững loại hạt nào có số lượng bằng nhau: ại hạt nào có số lượng bằng nhau: ại hạt nào có số lượng bằng nhau: ố lượng bằng nhau: ượng bằng nhau:ng b ng nhau:ằng nhau:
A.Proton và N tron C Proton và electron ơtron C Proton và electron B.N tron và electron D Proton, electronơtron C Proton và electron
và n tronơtron C Proton và electron
Câu 2:Cho ph n ng hóa h c sauản ứng hóa học sau ứng hóa học sau ọc sau
Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2 T l c p Zn và HCl là:ỉ lệ cặp Zn và HCl là: ệ cặp Zn và HCl là: ặp Zn và HCl là:
Câu 3: Quá trình sau đây là quá trình hoá h c:ọc sau
A Than nghi n thành b t than; C C i cháy thành than;ủi cháy thành than;
B Cô c n nại hạt nào có số lượng bằng nhau: ư c mu i thu đố lượng bằng nhau: ượng bằng nhau:c mu i ăn; D Hoá l ng không khí đ táchố lượng bằng nhau: ỏng không khí để tách ể tách
l y oxiấy oxi
Câu 4: Trong các đ nh nghĩa sau đây, đ nh nghĩa nào là đúng?ịnh nghĩa sau đây, định nghĩa nào là đúng? ịnh nghĩa sau đây, định nghĩa nào là đúng?
A.Nguyên t là h t vô cùng nh bé và trung hòa đi n Nguyên t g m có haiử những loại hạt nào có số lượng bằng nhau: ại hạt nào có số lượng bằng nhau: ỏng không khí để tách ệ cặp Zn và HCl là: ử những loại hạt nào có số lượng bằng nhau: ồm có hai
ph n, l p v mang đi n dần, lớp vỏ mang điện dương và hạt nhân mang điện âm ỏng không khí để tách ệ cặp Zn và HCl là: ươtron C Proton và electron ng và h t nhân mang đi n âm.ại hạt nào có số lượng bằng nhau: ệ cặp Zn và HCl là:
B.Nguyên t là h t vô cùng bé và trung hòa đi n Nguyên t g m h t nhân mangử những loại hạt nào có số lượng bằng nhau: ại hạt nào có số lượng bằng nhau: ệ cặp Zn và HCl là: ử những loại hạt nào có số lượng bằng nhau: ồm có hai ại hạt nào có số lượng bằng nhau:
đi n tích dệ cặp Zn và HCl là: ươtron C Proton và electron ng và l p v t o b i electron mang đi n tích âm.ỏng không khí để tách ại hạt nào có số lượng bằng nhau: ởi electron mang điện tích âm ệ cặp Zn và HCl là:
C.Nguyên t là h t vô cùng bé và trung hòa đi n Nguyên t g m h t nhânử những loại hạt nào có số lượng bằng nhau: ại hạt nào có số lượng bằng nhau: ệ cặp Zn và HCl là: ử những loại hạt nào có số lượng bằng nhau: ồm có hai ại hạt nào có số lượng bằng nhau: không mang đi n và l p v t o b i electron mang đi n tích âm.ệ cặp Zn và HCl là: ỏng không khí để tách ại hạt nào có số lượng bằng nhau: ởi electron mang điện tích âm ệ cặp Zn và HCl là:
D.Nguyên t là h t vô cùng l n và trung hòa đi n Nguyên t g m h t nhânử những loại hạt nào có số lượng bằng nhau: ại hạt nào có số lượng bằng nhau: ệ cặp Zn và HCl là: ử những loại hạt nào có số lượng bằng nhau: ồm có hai ại hạt nào có số lượng bằng nhau: mang đi n tích dệ cặp Zn và HCl là: ươtron C Proton và electron ng và l p v t o b i electron mang đi n tích âm.ỏng không khí để tách ại hạt nào có số lượng bằng nhau: ởi electron mang điện tích âm ệ cặp Zn và HCl là:
Câu 5: Hãy ch n công th c hoá h c đúng trong s các công th c hóa h c sau đây:ọc sau ứng hóa học sau ọc sau ố lượng bằng nhau: ứng hóa học sau ọc sau
A BaPO4 B Ba2(PO4)2 C Ba3(PO4)2 D Ba3(PO4)3 Câu 6: Phân t kh i c a 2CaCOử những loại hạt nào có số lượng bằng nhau: ố lượng bằng nhau: ủi cháy thành than; 3 là:
Câu 7:Kh ng đ nh sau đây g m 2 ý:ẳng định sau đây gồm 2 ý: ịnh nghĩa sau đây, định nghĩa nào là đúng? ồm có hai
-Ý 1:Trong ph n ng hóa h c, ch phân t bi n đ i còn các nguyên t gi nguyên.ản ứng hóa học sau ứng hóa học sau ọc sau ỉ lệ cặp Zn và HCl là: ử những loại hạt nào có số lượng bằng nhau: ến đổi còn các nguyên tử giữ nguyên ổi còn các nguyên tử giữ nguyên ử những loại hạt nào có số lượng bằng nhau: ững loại hạt nào có số lượng bằng nhau: -Ý 2: Nên t ng kh i lổi còn các nguyên tử giữ nguyên ố lượng bằng nhau: ượng bằng nhau:ng các ch t đấy oxi ượng bằng nhau:c b o toàn.ản ứng hóa học sau
A.Ý 1 đúng, ý 2 sai C.C 2 ý đ u đúng, nh ng ý 1 không gi i thích cho ý 2.ản ứng hóa học sau ư ản ứng hóa học sau
B Ý 1 sai, ý 2 đúng D C 2 ý đ u đúng, nh ng ý 1 gi i thích cho ý 2.ản ứng hóa học sau ư ản ứng hóa học sau
Câu 8: Ch t khí X có t kh i so v i không khí b ng 2,21 ấy oxi ỉ lệ cặp Zn và HCl là: ố lượng bằng nhau: ằng nhau: X là khí :
A SO2 B SO3 C H2S D CO2 Câu 9: Kh i lố lượng bằng nhau: ượng bằng nhau:ng th c c a nguyên t Oxi tính ra gam có th làực của nguyên tử Oxi tính ra gam có thể là ủi cháy thành than; ử những loại hạt nào có số lượng bằng nhau: ể tách
A.2,6568.10-22 g B.2,6.10-22 g C 1,328.10-22g D.2,6568.10-23 g
Câu 10:Cho công th c hóa h c Rứng hóa học sau ọc sau 2O3.Bi t phân t kh i Rến đổi còn các nguyên tử giữ nguyên ử những loại hạt nào có số lượng bằng nhau: ố lượng bằng nhau: 2O3 = 160.R là nguyên t hóa ố lượng bằng nhau:
h c nào sau đây:ọc sau
Câu 11: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai ?
A Các ch t có s mol b ng nhau thì kh i lấy oxi ố lượng bằng nhau: ằng nhau: ố lượng bằng nhau: ượng bằng nhau:ng b ng nhau.ằng nhau:
B 1 mol c a m i ch t đ u ch a 6.10ủi cháy thành than; ọc sau ấy oxi ứng hóa học sau 23 nguyên t hay phân t ch t đó.ử những loại hạt nào có số lượng bằng nhau: ử những loại hạt nào có số lượng bằng nhau: ấy oxi
C đi u ki n tiêu chu n, th tích c a 1 mol ch t đ u b ng 22,4 lít.ởi electron mang điện tích âm ệ cặp Zn và HCl là: ẩn, thể tích của 1 mol chất đều bằng 22,4 lít ể tách ủi cháy thành than; ấy oxi ằng nhau:
D cùng đi u ki n nhi t đ và áp su t, nh ng th tích b ng nhau c a m i ch t khíởi electron mang điện tích âm ệ cặp Zn và HCl là: ệ cặp Zn và HCl là: ấy oxi ững loại hạt nào có số lượng bằng nhau: ể tách ằng nhau: ủi cháy thành than; ọc sau ấy oxi
đ u ch a cùng m t s phân t khí.ứng hóa học sau ố lượng bằng nhau: ử những loại hạt nào có số lượng bằng nhau:
Câu 12: đi u ki n (tỞ điều kiện (t ệ cặp Zn và HCl là: o= 0 oC ; p = 1atm) 1 g H2 và 16 g O2 : Hãy ch n câu đúng.ọc sau
A có th tích b ng nhau ể tách ằng nhau: B đ u có th tích 22,4 lít.ể tách
Trang 2II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1:
- Nêu nội dung và viết công thức khối lượng của định luật bảo toàn khối lượng ?
- Áp dụng: Cho 11,2 g sắt (Fe) tác dụng với dung dịch axit clohidric (HCl) tạo ra 25,4 g sắt (II) Clorua FeCl2 và 4,48 lít khí Hidro ( đktc)
a.Lập PHHH của phản ứng
b.Tính khối lượng HCl đã dùng
Câu 2 :
a.Lập CTHH và tính phân tử khối của Sắt (III)sunfat
b.Viết công thức rồi tính :
-Số mol của 11,2 lít khí gaz (C4H10) ở đktc
-Khối lượng của 2,8 lít khí clo ở đktc
-Thể tích ở đktc của 8,8 gam khí Cacbonic
Câu 3: Lập PTHH của các phản ứng sau :
1 Quặng pirit sắt (FeS2) + khí oxi à Sắt (III) oxit (Fe2O3) + khí sunfurơ
2 Canxi hidroxit + axit photphoric (H3PO4) à canxi photphat + nước
3 Sắt + khí clo à Sắt (III) clorua
4 Kali + khí oxi à kali oxit (K2O)
Câu 4: Hợp chất (X) có phân tử gồm hai nguyên tử A và ba nguyên tử B Tỉ lệ khối lượng của A và B là 7:3 Phân tử khối của hợp chất (X) là 160 đvC Xác định CTHH của (X)
………Hết ………
Trang 3ĐỀ 2
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu đúng nhất (mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Một hợp chất có phân tử gồm một nguyên tử M liên kết với một nguyên tử O và nặng bằng một phân tử SO3 Nguyên tử khối của M bằng:
Câu 2: Cho biết CTHH của hợp chất của nguyên tố X với nhóm (SO4) và hợp chất của nhóm nguyên tử Y với H như sau: X2(SO4)3, H3Y Hãy chọn CTHH nào là đúng cho hợp chất của X và Y trong số các công thức cho sau đây:
Câu 3: Phân tử khối của Cu nặng gấp bao nhiêu lần phân tử oxi?
Câu 4: Trong dãy các kí hiệu hóa học sau, dãy chỉ chứa các đơn chất là:
Câu 5: Khối lượng của 0,01 mol nhôm sunfat là:
Câu 6: Thể tích của 1,5 mol khí cacbonic (đktc) là:
Câu 7: Cho các chất có CTHH sau: HCl, O2, NaOH, KMnO4, Cl2, KClO3 Số đơn chất là:
Câu 8: Hỗn hợp khí X gồm N2 và khí Y Biết tỉ khối của khí Y so với oxi bằng 0,875 Khí Y có thể là khí nào trong số các khí sau đây?
Câu 9: Công thức nào sau đây là đúng khi tính thể tích chất khí ở đktc ?
n
22,4
Câu 10: Một cốc đựng axit clohidric và một viên kẽm được đặt trên đĩa cân B Trên đĩa cân A đặt các quả cân, sao cho kim cân ở vị trí thăng bằng Bỏ viên kẽm vào cốc đựng axit thì xảy ra phản ứng như sau: kẽm + axit clohidric à kẽm clorua + khí hidro Phát biểu đúng là:
Câu 11: Khối lượng tính bằng đvC của năm phân tử barisunfat (5BaSO4) :
Câu 12: Đốt cháy quặng pirit sắt (FeS2)trong khí oxi thu được sắt (III)oxit (Fe2O3) và khí sunfurơ (SO2) PTHH nào sau đây đúng?
A.4FeS2 + 11O2à 2Fe2O3 + 8SO2
B 2FeS2 + 4O2à Fe2O3 + 4SO2
C 2FeS2 + O2à Fe2O3 + 2SO2
D.FeS2+ O2à Fe2O3 + SO2
Trang 4Câu 1:
- Nêu nội dung và viết công thức khối lượng của định luật bảo toàn khối lượng ?
nước với khối lượng lần lượt là: 4,4 và 1,8 gam
a.Lập PHHH của phản ứng b.Tính thể tích khí oxi đã phản ứng
Câu 2 :
a.Lập CTHH và tính phân tử khối của Đồng (II)sunfat
b.Viết công thức rồi tính :
Câu 3: Lập PTHH của các phản ứng sau :
1 Photpho + khí oxi à điphotphopentaoxit (P2O5)
2 Natri + nước à Natri hidroxit + khí hidro
3 Nhôm + axit sunfuric (H2SO4) à nhôm clorua + khí hidro
4 Kẽm + axit clo hidric (HCl) à kẽm clorua + khí hidro
A và B là 2:3 Phân tử khối của hợp chất (Y) là 80 đvC Xác định CTHH của (Y)
………Hết ………
Trang 5PHÒNG GD – ĐT MANG THÍT ĐỀ THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2017 – 2018
Đáp án I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu đúng nhất (mỗi câu 0,25 điểm)
II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1: (3 điểm)
-Áp dụng: Cho 5,6 g sắt (Fe) tác dụng với dung dịch axit clohidric (HCl) tạo ra 12,7
g sắt (II) Clorua FeCl2 và 2,24 lít khí Hidro ( đktc)
Fe + 2HCl à FeCl2 + H2
n= V
22,4 =
2,24
22, 4 =0,1mol
m H
2=n M=0,1 2=0,2 gam
mFe + mHCl = mFeCl2 + mH2
mHCl = 12,7+0,2-5,6=7,3 gam Câu 2 : ( 2 điểm)
II
(SO 4)II y→CuSO 4 ( 0,25 điểm)
*Lưu ý: Học sinh không viết CT dạng chung, không ghi hóa trị của nguyên tố và nhóm nguyên tử thì không tính điểm
b.Viết công thức rồi tính :
nC
4H10= V
22 ,4 =
8,96 22,4 =0,4mol
-Khối lượng của 7,84 lít khí clo ở đktc
nCl
22,4 =
7,84
22, 4 =0,35mol ( 0,25 điểm)
m Cl
2=n M=0 , 35 71=24 , 85 gam
( 0,25 điểm) -Thể tích ở đktc của 12,8 gam khí sunfurơ
n SO
12 , 8
Trang 6*Lưu ý: HS không viết Công thức mà tính đúng thì tính 0,125 điểm mỗi bài tính đúng.
Câu 3: (2 điểm) Lập PTHH của các phản ứng sau :
2Na + 2H2O à 2NaOH + H2
4K +O2à 2K2O
c Quặng pirit sắt (FeS2) + khí oxi à Sắt (III) oxit (Fe2O3) + khí sunfurơ
4FeS2 + 11SO2à 2Fe2O3 + 8SO2 ( 0,5 điểm)
BaCl2 + Na2SO4à BaSO4 + 2NaCl
*Lưu ý: Học sinh viết đúng sơ đồ phản ứng thì đạt 0,25 điểm mỗi câu
Học sinh có thể cân bằng phân số đúng, vẫn tính điểm
Câu 4: (Dành cho học sinh lớp 8/1 và 8/2)
Hợp chất (X) có phân tử gồm hai nguyên tử A và ba nguyên tử B Tỉ lệ khối lượng của A và B là 7:3 Phân tử khối của hợp chất (X) là 160 đvC Xác định CTHH của (X)
(X): 2A + 3B = 160 (1) ( 0,25 điểm)
2 A 3B=
7
Từ (1) và (2) tìm được A = 56 (Fe) ( 0,25 điểm)
B = 16 (O) CTHH của (X) A2B3à Fe2O3 ( 0,25 điểm)
Thang điểm câu 1 dành cho 8/1 và 8/2 là 2,0 điểm như sau:
Fe + 2HCl à FeCl2 + H2
n= V
22,4 =
2,24
22, 4 =0,1mol
m H
2=n M=0,1 2=0,2 gam
-Viết đúng công thức khối lượng và tính đúng khối lượng HCl đã dùng
mFe + mHCl = mFeCl2 + mH2 ( 0,25 điểm)
àmHCl = 12,7+0,2-5,6 = 7,3 gam ( 0,25 điểm)
Giáo viên ra đề HUỲNH NGỌC TUYẾT NHI