Hãy chọn CTHH đúng trong số các CTHH của hợp chất có phân tử gồm Fe liên kết với SO4 sau: Câu 5: Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H như sau: X
Trang 1ĐỀ 1
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu đúng nhất (mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Hóa trong các trị của S, nhóm PO4 trong các CTHH sau: H2S, H3PO4 lần lượt là: A.III, II B.I, III C III, I D.II, III
Câu 2: Cho các chất có CTHH sau: HCl, O2, NaOH, KMnO4, Cl2, KClO3 Số hợp chất là:
Câu 3: CTHH của C(IV) với O là:
Câu 4: Theo hóa trị của sắt trong hợp chất có CTHH là Fe2O3 Hãy chọn CTHH đúng trong
số các CTHH của hợp chất có phân tử gồm Fe liên kết với (SO4) sau:
Câu 5: Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H như sau: XO, YH3 Hãy chọn CTHH đúng cho hợp chất của X với Y trong số các CTHH sau:
Câu 6: Khối lượng tính bằng đvC của năm phân tử barisunfat (5BaSO4) :
Câu 7: Dựa vào dấu hiệu nào dưới đây có thể phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân
tử của đơn chất ?
A.Số lượng nguyên tử trong phân tử B.Nguyên tử khác loại liên kết với nhau C.Hình dạng phân tử D.Phân tử khối
Câu 8: Số nguyên tử H trong 1 gam hidro nguyên tử là :
A.4.10 23 B.5.10 23 C.6.10 23 D.7.10 23
Câu 9: Phương trình hóa học dùng để :
A.biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử
B.biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng lẻ
C.biểu diễn phản ứng hóa học bằng chữ
D.biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học
Câu 10: Cho 4 gam Ca cháy trong khí oxi thu được 5,6 gam CaO Khối lượng khí oxi phản ứng là:A.1,2 gam B.1,6 gam C.0,4 gam D.9,6 gam
Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng sau: P2O5 + H2O - > H3PO4 Tỉ lệ số phân tử P2O5: H2O: H3PO4 trong PTHH là: A.1 :1 :1 B.1 :2 :3 C.1 :3 :2
D.2 :1 :3
Câu 12: Hidro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nước (H2O) PTHH nào sau đây viết đúng? A.2H2 + O2 à 2H2O B.H2+O2 à2H2O
C.2H2 + 2O2 à 2H2O D.2H + O à H2O
II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1:
- Nêu nội dung và viết công thức khối lượng của định luật bảo toàn khối lượng ?
- Áp dụng: Cho 5,6 g sắt (Fe) tác dụng với dung dịch axit clohidric (HCl) tạo ra 12,7 g sắt (II) Clorua FeCl2 và 2,24 lít khí Hidro ( đktc)
a.Lập PHHH của phản ứng
b.Tính khối lượng HCl đã dùng
Câu 2 :
a.Lập CTHH và tính phân tử khối của Đồng (II)sunfat
b.Viết công thức rồi tính :
-Số mol của 8,96 lít khí gaz (C4H10) ở đktc
-Khối lượng của 7,84 lít khí clo ở đktc
Trang 2Câu 3: Lập PTHH của các phản ứng sau :
a Natri + nước à Natri hidroxit + khí hidro
b Kali + khí oxi à kali oxit (K2O)
c Quặng pirit sắt (FeS2) + khí oxi à Sắt (III) oxit (Fe2O3) + khí sunfurơ
d Bari clorua + natri sunfat àbari sunfat + natri clorua
Câu 4: Hợp chất (X) có phân tử gồm hai nguyên tử A và ba nguyên tử B Tỉ lệ khối lượng của A và B là 7:3 Phân tử khối của hợp chất (X) là 160 đvC Xác định CTHH của (X)
………Hết ………
Trang 3ĐỀ 2
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu đúng nhất (mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Một hợp chất có phân tử gồm một nguyên tử M liên kết với một nguyên tử O và nặng bằng một phân tử SO3 Nguyên tử khối của M bằng:
Câu 2: Cho biết CTHH của hợp chất của nguyên tố X với nhóm (SO4) và hợp chất của nhóm nguyên tử Y với H như sau: X2(SO4)3, H3Y Hãy chọn CTHH nào là đúng cho hợp chất của X và Y trong số các công thức cho sau đây:
C.X3Y3 D.XY
Câu 3: Phân tử khối của Cu nặng gấp bao nhiêu lần phân tử oxi?
A 64 lần B 32 lần
C 4 lần D 2 lần
Câu 4: Trong dãy các kí hiệu hóa học sau, dãy chỉ chứa các đơn chất là:
A.CO2, HCl, Cl2
B.O, N2, Fe, C
C.Cl2, N2,O2, Ca
D.C, O2, S, Br
Câu 5: Khối lượng của 0,01 mol nhôm sunfat là:
A.34,2 gam B 123 gam
C.342 gam D.3,42 gam
Câu 6: Thể tích của 1,5 mol khí cacbonic (đktc) là:
A.33,6 lít B.11,2 lít
C.6,72 lít D.3,36 lít
Câu 7: Cho các chất có CTHH sau: HCl, O2, NaOH, KMnO4, Cl2, KClO3 Số đơn chất là:
Câu 8: Hỗn hợp khí X gồm N2 và khí Y Biết tỉ khối của khí X so với oxi bằng 0,875 Khí Y có thể là khí nào trong số các khí sau đây?
A.H2S B.C2H4
Câu 9: Công thức nào sau đây là đúng khi tính thể tích chất khí ở đktc ?
A.V=m.22,4 B V= m
22,4
C.V= n.22,4 D V = n
22,4
Câu 10: Một cốc đựng axit clohidric và một viên kẽm được đặt trên đĩa cân B Trên đĩa cân A đặt các quả cân, sao cho kim cân ở vị trí thăng bằng Bỏ viên kẽm vào cốc đựng axit thì xảy ra phản ứng như sau: kẽm + axit clohidric à kẽm clorua + khí hidro Phát biểu đúng là:
A.kim cân lệch về phía đĩa cân A
B.kim cân lệch về phía đĩa cân B
Trang 4D.kim cân không xác định
Câu 11: Khối lượng tính bằng đvC của năm phân tử barisunfat (5BaSO4) :
A.1160 B.1165
C.1175 D.1261
Câu 12: Đốt cháy quặng pirit sắt (FeS2)trong khí oxi thu được sắt (III)oxit (Fe2O3) và khí sunfurơ (SO2) PTHH nào sau đây đúng?
A.4FeS2 + 11O2à 2Fe2O3 + 8SO2
B 2FeS2 + 4O2à Fe2O3 + 4SO2
C 2FeS2 + O2à Fe2O3 + 2SO2
D.FeS2+ O2à Fe2O3 + SO2
II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1:
- Nêu nội dung và viết công thức khối lượng của định luật bảo toàn khối lượng ?
- Áp dụng: Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam khí mêtan (CH4) tạo ra khí cacbonic (CO2) và hơi nước với khối lượng lần lượt là: 4,4 và 1,8 gam
a.Lập PHHH của phản ứng b.Tính thể tích khí oxi đã phản ứng.
Câu 2 :
a.Lập CTHH và tính phân tử khối của Bariphotphat
b.Viết công thức rồi tính :
-Số mol của 4,48 lít khí CH4 (đktc)
-Khối lượng của 10,08 lít khí sunfurơ ở đktc
-Thể tích ở đktc của 6,4 gam khí oxi
Câu 3: Lập PTHH của các phản ứng sau :
1 Photpho + khí oxi à điphotphopentaoxit (P2O5)
2 Natri + nước à Natri hidroxit + khí hidro
3 Nhôm + axit sunfuric (H2SO4) à nhôm clorua + khí hidro
4 Kẽm + axit clo hidric (HCl) à kẽm clorua + khí hidro
Câu 4: Hợp chất (X) có phân tử gồm một nguyên tử A và ba nguyên tử B Tỉ lệ khối lượng của
A và B là 2:3 Phân tử khối của hợp chất (X) là 80 đvC Xác định CTHH của (Y).
………Hết ………
Trang 5PHÒNG GD – ĐT MANG THÍT ĐỀ THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2017 – 2018
Đáp án
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu đúng nhất (mỗi câu 0,25 điểm)
II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1: (3 điểm)
-Nêu đúng nội dung của định luật bảo toàn khối lượng ( 1 điểm)
-Viết công thức khối lượng của định luật bảo toàn khối lượng ( 0,5 điểm) -Áp dụng: Cho 5,6 g sắt (Fe) tác dụng với dung dịch axit clohidric (HCl) tạo ra 12,7
g sắt (II) Clorua FeCl2 và 2,24 lít khí Hidro ( đktc)
-Lập PHHH của phản ứng ( 0,5 điểm)
Fe + 2HCl à FeCl2 + H2 -Tính được số mol hidro ( 0,25 điểm)
n= V
22,4=
2,24
22, 4=0,1mol
-Tính đúng khối lượng hidro ( 0,25 điểm)
m H
2 =n M=0,1 2=0,2 gam
-Viết đúng công thức khối lượng ( 0,25 điểm)
mFe + mHCl = mFeCl2 + mH2 -Tính đúng khối lượng HCl đã dùng ( 0,25 điểm)
mHCl = 12,7+0,2-5,6=7,3 gam Câu 2 : ( 2 điểm)
a.Lập đúng CTHH : Cu x
II
(SO 4)II y→CuSO 4 ( 0,25 điểm)
*Lưu ý: Học sinh không viết CT dạng chung, không ghi hóa trị của nguyên tố và nhóm nguyên tử thì không tính điểm
Tính đúng PTK CuSO4 = 160 ( 0,25 điểm)
b.Viết công thức rồi tính :
-Số mol của 8,96 lít khí gaz (C4H10) ở đktc ( 0,5 điểm)
n C
4H10= V
22 ,4=
8,96 22,4=0,4mol
-Khối lượng của 7,84 lít khí clo ở đktc
n Cl
22,4=
7,84
m Cl
2=n M=0 , 35 71=24 , 85 gam
( 0,25 điểm) -Thể tích ở đktc của 12,8 gam khí sunfurơ
n SO
12 , 8
V =n.22 , 4=0,2.22 ,4=4, 48lít
Trang 6*Lưu ý: HS không viết Công thức mà tính đúng thì tính 0,125 điểm mỗi bài tính đúng.
Câu 3: (2 điểm) Lập PTHH của các phản ứng sau :
a Natri + nước à Natri hidroxit + khí hidro ( 0,5 điểm)
2Na + 2H2O à 2NaOH + H2
b Kali + khí oxi à kali oxit (K2O) ( 0,5 điểm)
4K +O2à 2K2O
c Quặng pirit sắt (FeS2) + khí oxi à Sắt (III) oxit (Fe2O3) + khí sunfurơ
4FeS2 + 11SO2à 2Fe2O3 + 8SO2 ( 0,5 điểm)
d Bari clorua + natri sunfat à bari sunfat + natri clorua ( 0,5 điểm)
BaCl2 + Na2SO4à BaSO4 + 2NaCl
*Lưu ý: Học sinh viết đúng sơ đồ phản ứng thì đạt 0,25 điểm mỗi câu
Học sinh có thể cân bằng phân số đúng, vẫn tính điểm
Câu 4: (Dành cho học sinh lớp 8/1 và 8/2)
Hợp chất (X) có phân tử gồm hai nguyên tử A và ba nguyên tử B Tỉ lệ khối lượng của A và B là 7:3 Phân tử khối của hợp chất (X) là 160 đvC Xác định CTHH của (X)
(X): 2A + 3B = 160 (1) ( 0,25 điểm)
2 A 3B=
7
Từ (1) và (2) tìm được A = 56 (Fe) ( 0,25 điểm)
B = 16 (O) CTHH của (X) A2B3à Fe2O3 ( 0,25 điểm)
Thang điểm câu 1 dành cho 8/1 và 8/2 là 2,0 điểm như sau:
-Nêu đúng nội dung của định luật bảo toàn khối lượng ( 0,5điểm)
-Viết công thức khối lượng của định luật bảo toàn khối lượng ( 0,25 điểm)
Fe + 2HCl à FeCl2 + H2
n= V
22,4=
2,24
22, 4=0,1mol
-Tính đúng khối lượng hidro ( 0,25 điểm)
m H
2 =n M=0,1 2=0,2 gam
-Viết đúng công thức khối lượng và tính đúng khối lượng HCl đã dùng
mFe + mHCl = mFeCl2 + mH2 ( 0,25 điểm)
àmHCl = 12,7+0,2-5,6 = 7,3 gam ( 0,25 điểm)
Giáo viên ra đề HUỲNH NGỌC TUYẾT NHI