1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập Lý Thuyết Hóa 12

30 276 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 471,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý Thuyết Hóa 12: Chương 1: Este Lipit > 82 câu Chương 2: Cacbohydrat > 69 câu Chương 4: Đại cương kim loại > 50 câu Ăn mòn Kim Loại > 16 câu Chương 5: Kiềm Kiềm thổ Nhôm > 114 câu Tài Liệu bao gồm 30 trang Người đăng: vanessajcccgmail.com

Trang 1

Chương 1: ESTE - LIPT

LÝ THUYẾT

Câu 1: Công thức phân tử của metylmetacrylat là

A C5H10O2 B C4H8O2 C C5H8O2 D C4H6O2

Câu 2: Chọn phát biểu không đúng:

A Vinyl acrilat cùng dãy đồng đẳng với vinyl metacrilat.

B Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai muối.

C Isopropyl fomiat có thể cho được phản ứng tráng gương.

D Alyl propionat tác dụng dung dịch NaOH thu được muối và anđehit.

Câu 3: Hợp chất X có CTPT C8H8O2khi phản ứng với dung dịch NaOH thu được 2 muối Số đồng phân cấutạo của X phù hợp

Câu 4: Cho este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOC6H5 ( C6H5-: phenyl) Điều khẳng định nào sau

đây là sai?

A Xà phòng hóa X cho sản phẩm là 2 muối.

B X được điều chế từ phản ứng giữa phenol và axit tương ứng.

C X có thể tham gia phản ứng thế trên vòng benzen trong các điều kiện thích hợp.

A C2H5COOCH(CH3)2 B CH3COOCH2CH3 C HCOOCH2CH2CH3 D CH3CH2CH2COOH

Câu 6: Khẳng định không đúng về chất béo là

A Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

B Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan Cu(OH)2

C Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.

D Chất béo nhẹ hơn nước.

Câu 7: Cho các este: Benzyl fomat(1) vinyl axetat (2)tripanmitin(3)metyl acrylat(4).phenyl axetat(5) Dãy

gồm các este đều phản ứng được với dd NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng.Tên gọi của este là

Câu 9: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A Cu(OH)2(ở điều kiện thường) B H2(xúc tác Ni, đun nóng)

C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2O (xúc tác H2SO4loãng, đun nóng)

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Giữa các phân tử este không tạo liên kết hiđro liên phân tử.

B Este vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.

C Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ plexiglas.

D Este có tính lưỡng tính.

Câu 11: Đặc điểm của phản ứng thủy phân este no, đơn chức trong môi trường axit là:

A Luôn sinh ra axit hữu cơ và ancol (3) B Không thuận nghịch (2)

Trang 2

Câu 13: Cho các chất ancol etylic (1), axit axetic (2), nước (3), metyl fomat (4) Dãy nào sau đây sắp xếp

đúng theo thứ tự nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

A (1)<(2)<(3)<(4) B (4)<(3)<(1)<(2) C (4)<(1)<(3)<(2) D (4)<(3)<(2)<(1)

Câu 14: Cho các phát biểu:

(1) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axitlà phản ứng thuận nghịch

(2) Chất béo là trieste của etylen glicol với cácaxit béo

(3) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

(4) Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

(5) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

(6) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dungdịch kiềm tạo axit béo và glixerol

Số phát biểu đúng là

Câu 15: Cho este X có công thức phân tử là C4H6O2phản ứng với dung dịch NaOH, totheo sơ đồ sau: X +NaOH →muối Y + anđehit Z Cho biết phân tử khối của Y nhỏ hơn 70 X là

A HCOOCH=CHCH3 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH2CH=CH2 D CH2=CHCOOCH3

Câu 16: Triolein không tác dụng với chất(hoặc dung dịch) nào sau đây ?

A Cu(OH)2(ở điều kiệnthường) B H2(xúc tác Ni, đun nóng)

C H2O (xúc tác H2SO4loãng, đun nóng) D Dung dịch NaOH (đun nóng).

Câu 17: Đun nóng glixerol với hỗn hợp 4 axit : axit axetic ,axit stearic ,axit panmitic và axit oleic có mặt

H2SO4đặc xúc tác thu được tối đa bao nhiêu chất béo no?

Câu 18: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Từ chất béo lỏng có thể điều chế chất béo rắn bằng phản ứng cộng hiđro

Số phát biểu đúng là

Câu 19: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm

glixerol, natri oleat và panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hiđro hóa triolein ở trạng thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn.

B Dầu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không

khí

C Phản ứng xà phòng hóa xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit.

D Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dung dịch H2SO4loãng

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa

(d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol

(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5

Câu 23: Cho các phát biểu sau :

(1) Thủy phân este trong môi trường NaOH thu được muối đơn chức dạng RCOONa

(2) Người ta không thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn

(3) Dầu máy và dầu ăn có chung thành phần nguyên tố

Trang 3

(4) Cho axit hữu cơ tác dụng với glixerol thu được este ba chức gọi là chất béo.

(5) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

Số phát biểu đúng là :

Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai?

A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

C Số nguyên tử H trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

D Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

Câu 25: Este E (kochứa nhóm chức nào khác) được tạo từ axit cacboxylic X và một ankanol Y Lấy m gam

E tác dụng với dd KOH dư thu được m1gam muối; m gam E tác dụng với dd Ca(OH)2dư thu được m2gammuối Biết rằng, m2< m < m1 Y là:

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a mol một triglixerit thu được b mol CO2và c mol H2O, biết b-c=5a Nếu lấy 1mol chất béo này tác dụng với Br2/CCl4dư thì số mol brom tham gia phản ứng là:

Câu 27: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.

B Metyl format có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.

C Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.

D Metyl axetat là đồng phân của axit axetic.

Câu 28: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

X + NaOH t0 Y + Z

Y(rắn)+ NaOH(rắn) CaO,to CH4+ Na2CO3

Z + 2AgNO3+ 3NH3+ H2O t0 CH3COONH4+ 2NH4NO3+ 2Ag

Chất X là

A etyl format B metyl acrylat C vinyl axetat D etyl axetat

Câu 29: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2sinh ra bằng số mol O2đã phản ứng.Tên gọi của este là

Câu 30: Thu phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX< MY) Bằng một

phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là

Câu 31: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH,tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5

C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5.

Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

Câu 33: Phát biểu đúng là:

A Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4đặc là phản ứng một chiều

Trang 4

B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu

(ancol)

C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

Câu 34: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,

CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

Câu 35: Este X có các đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2và H2O có số mol bằng nhau;

- Thu phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có sốnguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)

Phát biểu không đúng là:

A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2và 2 mol H2O

B Chất Y tan vô hạn trong nước.

C Chất X thuộc loại este no, đơn chức.

D Đun Z với dung dịch H2SO4đặc ở 170oC thu được anken

Câu 36: Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6trong dung dịch NaOH (dư), thu đượcglixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:

B CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa

C HCOONa, CHC-COONa và CH3-CH2-COONa

D CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa

Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hoá:

H du Ni t C NaOH du t C HCl

Triolein  X   Y   Tên của Z làZ

A axit linoleic B axit oleic C axit panmitic D axit stearic.

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

Câu 39: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

A C6H5COOC6H5(phenyl benzoat) B CH3COOC6H5(phenyl axetat)

C CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3 D CH3OOC–COOCH3

Câu 40: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu đượcchất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung

Trang 5

dịch H2SO4loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấutạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất T không có đồng phân hình học

B Chất X phản ứng với H2(Ni, to) theo tỉ lệ mol 1: 3

C Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2

D Chất Z làm mất màu nước brom.

(THPT QG 2016)-Câu 41: Ứng với công thức C2 HxOy ( M<62) có bao nhiêu chất hữu cơ bền, mạch hở có phản ứng tráng bạc

D 2

(THPT QG 2016)-Câu 42: Chất X (có M=60 và chứa C, H, O) ChấtX phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3 Tên gọi của X là

Câu 43: Đun nóng este CH3OOCCH=CH2với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

Câu 44: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic

Câu 45: Số este có công thức phân tử C4H8O2là

Câu 46: Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thứccấu tạo là

A CH2=CHCOOC2H5 B CH3COOCH=CH2 C C2H5COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 47: Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa

chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là:

Câu 49: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?

A 2C6H12O6+ Cu(OH)2→ (C6H11O6)2Cu + H2O

B CH3COOH + C2H5OH H SO ,t2 4 o CH3COOC2H5 + H2O

C H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

D CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

Câu 50: Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2là

Câu 51: Chất khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng không sinh ra ancol là:

Trang 6

Câu 52: Trong số các Este mạch hở C4H6O2:

A Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2nO2 (n ≥ 2)

B Thông thường các este ở thể lỏng, nhẹ hơn nước và rất ít tan trong nước.

C Thủy phân este trong môi trường axit luôn thu được axit cacboxylic và ancol.

D Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1

Câu 55: Số đồng phân este mạch hở, có công thức phân tử C3H4O2là

B Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc.

C Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.

D Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.

Câu 57: Chất X có công thức phân tử C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công

thức phân tử C3H3O2Na Chất X có tên gọi là

Câu 58: Este X có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol có

khả năng làm mất màu nước brom Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Câu 59: Hợp chất X không no mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng

hoá thu được một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X

(không kể đồng phân hình học)

Câu 60: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có CTPT là C3H6O2tham gia phản ứng với dd NaOH là

Câu 61: Este CH2=C(CH3)-COO-CH2-CH3có tên gọi là

Câu 62: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C5H10O2với dung dịch NaOH thu được C2H5COONa

và ancol Y Y có tên là

Câu 63: Chất X có công thức phân tử C3H4O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được CHO2Na Côngthức cấu tạo của X là

Câu 64: Cho các ứng dụng:

1) Dùng làm dung môi

2) Dùng để tráng gương

3) Dùng làm nguyên liệu sản xuất chất dẻo, dùng làm dược phẩm

4) Dùng trong công nghiệp thực phẩm Những ứng dụng nào là của este

Trang 7

Câu 65: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2trong môi trường axit thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và

Y (chứa C, H, O) Biết Y có thể được tạo ra từ quá trình oxi hóa X ở điều kiện thích hợp Cấu tạo của X là:

Câu 66: Có bao nhiêu phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức của C2H4O2tác dụnglần lượt với từng chất: Na, NaOH, NaHCO3?

Câu 67: Đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu được muối và ancol đa chức Công thức cấu tạo của X là

Câu 68: X là hợp chất hữu cơ vừa tác dụng với AgNO3/NH3, vừa tác dụng với NaOH nhưng không làm quỳtím đổi màu X là

Câu 69: Trong số những hợp chất HCOOH; CH3COOCH3; ClNH3CH2COOH; HOCH2C6H4OH;

CH3COOC6H5 Số hợp chất tác dụng với NaOH theo t lệ 1:2 về số mol là

Câu 70: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX< MY) Bằng mộtphản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là

A metyl propionat B etyl axetat C vinyl axetat D metyl axetat.

Câu 71: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2lần lượt tác dụngvới: Na, dung dịch NaOH, dung dịch NaHCO3, dung dịch AgNO3/NH3, to Số phản ứng xảy ra là

Câu 72: : Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?

A CH3CH2CH2OH B CH3CH2COOH C CH2=CHCOOH D CH3COOCH3

Câu 73: Số nguyên tử H có trong phân tử vinyl axetat là

Câu 76: Cho dãy các chất: benzyl axetat, anlyl axetat, vinyl fomat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong

dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 77: Este X có CTPT CH3COOC6H5 Phát biểu nào sau đây về X là đúng

A Tên gọi của X là benzyl axetat.

B X có phản ứng tráng gương.

C Khi cho X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thì thu được 2 muối.

D X được điều chế bằng phản ứng của axit axetic với phenol.

Câu 78: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic

Câu 79: Este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH, đun nóng thu được hai muối hữu cơ vànước X có tên gọi là

Câu 80: Cho sơ đồ sau (các phản ứng đều có điều kiện và xúc tác thích hợp):

Trang 8

2X2+ Cu(OH)2→ Phức chất có màu xanh + 2H2O.

Phát biểu nào sau đây sai:

A X là este đa chức, có khả năng làm mất màu nước brom.

B X 1có phân tử khối là 68

C X 2là ancol 2 chức, có mạch C không phân nhánh

D X 3là hợp chất hữu cơ đa chức

Câu 81: Este X không tác dụng với Na X tác dụng dd NaOH thu được một ancol duy nhất là CH3OH và

muối natri ađipat CTPT của X là:

Nhận định nào sau đây là sai ?

A X có hai đồng phân cấu tạo.

Câu 1: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2và

Câu 2: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho

Câu 3: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được hỗn hợp khí CO2và hơi nước có tỉ lệ mol

là 1:1 Chất X có thể lên men rượu Chất X là chất nào trong các chất sau?

Câu 4: Những phản ứng hóa học lần lượt để chứng minh rằng phân tử glucozơ có nhóm chức CHO và

có nhiều nhóm OH liền kề nhau là:

A Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu.

B Phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH)2ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam

C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2và phản ứng lên men rượu

D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.

Câu 5: Phản ứng tráng bạc được sử dụng trong công nghiệp sản suất gương, ruột phích Hóa chất được

dùng để thực hiện phản ứng này là:

Câu 6: Có các dung dịch mất nhãn sau: axit axetic, glixerol, etanol, glucozo Thuốc thử dùng để nhận biết

các dung dịch này là:

Câu 7: Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có

A nhóm chức xetôn B nhóm chức axit C nhóm chức anđehit D nhóm chức ancol.

Câu 8: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Trang 9

Câu 9: X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucozơ; fructozơ; glixerol;

phenol Thực hiện các thí nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau:

Dung dịch

AgNO3/NH3, đun nhẹ Xuất hiện kếttủa bạc trắng Xuất hiện kết tủabạc trắng

trắngCác dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A fructozơ, glucozơ, glixerol, phenol B phenol, glucozơ, glixerol, fructozơ

C glucozơ, fructozơ, phenol, glixerol D fructozơ, glucozơ, phenol, glixerol

Câu 10: Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ là

D fructozơ

Câu 11: Cho dãy các chất sau: etyl axetat, triolein, tơ visco, saccarozơ, xenlulôzơ và fructôzơ Số chất

trong dãy thủy phân trong dung dịch axit là :

Câu 12: Dung dịch saccarôzơ không có phản ứng tráng gương, nhưng sau khi đun nóng với dung dịch

H2SO4loãng tạo dung dịch có phản ứng tráng gương Đó là do :

A Một phân tử saccarôzơ bị thủy phân thành một phân tử glucôzơ và một phân tử fructôzơ

B Một phân tử saccarôzơ bị thủy phân thành 2 phân tử fructôzơ

C Đã có sự tạo thành anđêhit axetic sau phản ứng

D Một phân tử saccarôzơ bị thủy phân thành 2 phân tử glucôzơ

Câu 13: Dung dịch glucozơ và saccarozo đều có tính chất hóa học chung là:

A hòa tan Cu(OH)2trong điều kiện thường B có vị ngọt, dễ tan trong nước

Câu 14: Trong tự nhiên chất hữu cơ X có nhiều trong bông, đay, tre, , khi cho tác dụng với hõn hợp

HNO3/H2SO4đặc đun nóng tạo chất hữu cơ Y dễ cháy, nổ mạnh được dùng làm thuốc súng không khói.

X là

Câu 15: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 16: Chất nào sau đây không bị thủy phân?

Câu 17: Một phân tử saccarozơ có

A một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ B một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ

C một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ D hai gốc α-glucozơ

Câu 18: Ở điều kiện thường, cacbohiđrat nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2

Câu 19: Cho các chất sau: vinylaxetilen, Glucozơ ,fructozơ ,vinyl format , glixerol, ancol etylic, axetilen,

saccarozơ số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3trong NH3là:

Câu 20: Dãy mà tất cả các chất đếu thực hiện được phản ứng với AgNO3trong NH3là:

A Glucozơ, Anđehit axetic, Saccarozơ B Etanol, Glucozơ, Metyl fomiat

C isopropyl fomat, glucozơ, Axit fomic(HCOOH) D Metanol, Phenol, Glucozơ

Câu 21: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X

tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 10

A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

B Xenlulozơ bị thu phân trong dung dịch kiềm đun nóng.

C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.

D Tinh bột có phản ứng tráng bạc.

Câu 23: Các chất nào sau đây đều có phản ứng thu phân trong môi trường axit?

Câu 24: Cho các chất sau: xenlulozơ, tinh bột, amilopectin, amilozơ, saccarozơ, glicozen Có bao nhiêu chất

khi thủy phân hoàn toàn chỉ thu được sản phẩm là glucozơ:

A saccarozơ và glucozơ B tinh bột và glucozơ.

C xenlulozơ và glucozơ.D tinh bột và fructozơ.

Câu 26: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau đây

làm thuốc thử ?

C HNO3và AgNO3/NH3.D Nước brom và NaOH.

Câu 27: Cho dãy các chất sau: etyl axetat, triolein, tơ visco, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ Số chất trong

dãy thủy phân trong dung dịch axit là:

Câu 28: Hai chất đồng phân của nhau là

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sorbitol

B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

D Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

Câu 30: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thu phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu đượcmột loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là

Câu 31: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat :

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

Trang 11

(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu đượcmột loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2(xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol

Số phát biểu đúng là:

Câu 33: Dãy các chất đều cho được phản ứng thủy phân là.

A saccarozơ, triolein, amilozơ, xenlulozơ B amilopectin, xenlulozơ, glucozơ, protein.

C triolein, amilozơ, fructozơ, protein D amilozơ, saccarozơ, protein, fructozơ.

Câu 34: Cho dãy các chất sau: phenol, saccarozơ, amilozơ, glucozơ, triolein, tripanmitin, fructozơ, metyl

fomat Số chất trong dãy tác dụng được với nước Br2là

Câu 35: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về xenlulozơ?

A Mỗi mắc xích C6H10O5 có ba nhóm OH tự do, nên xenlulozơ có công thức cấu tạo là[C6H7O2(OH)3]n

B Xenlulozơ tác dụng được với HNO3đặc trong H2SO4đặc thu được xenlulozơ trinitrat được dùng làmthuốc súng

C Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc -glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết -1,4-glicozit.

D Phân tử xenlulozơ không phân nhánh mà xoắn lại thành hình lò xo.

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ làm mất màu nước brom.

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi xenlulozơ.

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3trong NH3

Câu 37: Nhận định nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ, amilozơ và xenlulozơ đều cho được phản ứng thủy phân.

B Tinh bột và xenlulozơ đều có công thức là (C6H10O5)n nên chúng là đồng phân của nhau

C Xenlulozơ được tạo bởi các gốc α-glucozơ liên kết với nhau bởi liện kết α - 1,4-glicozit.

D Thủy phân đến cùng amilopectin, thu được hai loại monosaccarit.

Câu 38: Cho các phát biểu sau đây:

(a) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Trong mật ong chứa nhiều fructozo

(e) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

Số phát biểu đúng là

Câu 39: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Trong mật ong chứa nhiều fructozơ và glucozơ.

B Saccarozơ cho được phản ứng thủy phân trong môi trường axit.

C Dùng dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng để nhận biết glucozơ và saccarozơ

D Saccarozơ được tạo bởi một gốc α-glucozơ và α-fructozơ.

Câu 40: Trong số các chất sau: xelulozơ, saccarozơ, frutozơ, glucozơ, glicozen Số chất khi thủy phân đến

cùng chỉ thu được glucozơ là:

A tinh bột, xenlulozơ, glicozen B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ

C xenlulozơ, fructozơ, saccarozơ, glicozen D Tinh bột, saccarozơ, glicozen

Câu 41: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

Trang 12

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 42: Cho các chất (1) glucozơ, (2) saccarozơ, (3) tinh bột, (4) propan-1,2-điol, (5) lipit Các chất tác

dụng với Cu(OH)2ở điều kiện thích hợp là

A (1), (4) B (1), (2) C (1), (2), (3), (4), (5) D (1), (2), (4).

Câu 43: Cho một số tính chất: có vị ngọt (1); tan trong nước (2); tham gia phản ứng tráng bạc (3); hòa tan

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (4); làm mất màu dung dịch brom (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đunnóng (6); Các tính chất của fructozơ là:

A (1); (2); (3); (4) B (1); (3); (5); (6) C (2); (3);(4); (5) D (1); (2);(4); (6).

Câu 44: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A Thu phân trong môi trường axit B Với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng

Câu 45: Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau :

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứngtráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc α – Glucozơ

(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là ;

Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Đồng phân của saccarozơ là mantozơ

B Saccarozơlà đường mía, đường thốt nốt, đường củ cái, đường phèn.

C Saccarozơ thuộc loại disaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ.

D Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng mạch hở.

Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Xenlulozơ tạo lớp màng tế bào của thực vật B Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot

C Tinh bột là polime mạch không phân nhánh D Tinh bột là hợp chất cao phân từ thiên nhiên.

Câu 48: Dung dịch saccarozo không có tính khử nhưng khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4 loãng lạicho phản ứng tráng gương Đó là do:

A Trong phân tử saccarozo có nhóm chức este đã bị thủy phân

B Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng

C Saccarozo tráng gương được trong môi trường axit

D Thủy phân saccarozo đã tạo ra dung dịch Glucozo và fructozo do đó có phản ứng tráng gương

Câu 49: Để phân biệt glucozơ và fructozơ người ta có thể dùng

Câu 50: Cho các chất: Glucozơ; Saccarozơ; Tinh bột; Glixerol và các phát biểu sau:

(a) Có 3 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3

(b) Có 2 chất có phản ứng thu phân trong môi trường axit

(c) Có 3 chất hoà tan được Cu(OH)2

(d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử

Số phát biểu đúng là

Câu 51: Cho các phát biểu sau:

1 Độ ngọt của saccarozơ cao hơn fructozơ

2 Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương

3 Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

4 Tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo

Trang 13

5 Thuốc súng không khói có công thức là: [C6H7O2(ONO2)3]n.

6 Xenlulozơ tan được trong Cu(NH3)4(ỌH)2

Số nhận xét đúng là:

Câu 52: Trong số các cặp chất sau, cặp chất nào là đồng phân của nhau:

Câu 53: Trong các chất sau: glucozơ; fructozơ; saccarozơ ;axit fomic ;tinh bột ;xenlulozơ Số chất phản ứng

được với AgNO3/NH3và số chất phản ứng được với Cu(OH)2ở nhiệt độ thường lần lượt là:

Câu 54: Saccarozơ (C12H22O11) và glucozơ ( C6H12O6) đều có:

A Phản ứng với Cu(OH)2ở nhiệt độ thường tạo thành dd màu xanh lam

B Phản ứng với dung dịch brom

C Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3đun nóng

D Phản ứng thủy phân trong môi trường axit.

Câu 55: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương

B glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

D Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit và đều dễ kéo thành sợi.

Câu 56: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng:

A với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B thu phân trong môi trường axit.

Câu 57: Có các phát biểu sau đây:

(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

(2) Glucozơ bị khử hóa bởi dd AgNO3trong NH3

(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

(4) Saccarozơ làm mất màu nước brom

(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc

(6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím

(7) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit chỉ thu được các α-glucozơ

(8) Trong phân tử amilopectin, liên kết α-1,6-glicozit nhiều hơn liên kết α-1,4-glicozit

Số phát biểu đúng là:

Câu 58: Cho các chất sau: Tristearin, hexan, benzen, glucozơ, xenlulozơ, metylamin, phenylamoni clorua,

triolein, axetilen, saccarozơ Số các chất không tan trong nước là

Câu 59: Cho các phát biểu sau đây:

(1) Amilopectin có cấu trúc dạng mạch không phân nhánh

(2) Xenlulozơ có cấu trúc dạng mạch phân nhánh

(3) Saccarozơ bị khử bởi AgNO3/dd NH3

(4) Xenlulozơ có công thức là [C6H7O2(OH)3]n

(5) Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau quanguyên tử oxi

(6) Tinh bột là chất rắn, ở dạng vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh

Số phát biểu đúng là

Câu 60: Cho dãy chuyển hóa A0

2O,H ,t

H B Cu(OH)2dung dịch xanh lam

A có thể là những chất nào trong dãy sau đây

A Glucozơ, saccarozơ, glicogen B fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ

Trang 14

C Saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột D glucozơ, fructozơ, xenlulozơ

(THPTGQ 2016)-Câu 61: Cho các phát biểu sau đây:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b) Chất béo là điesste của glixeron với axit béo

(c) ) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozo

(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người Số phát biểu đúng là

D 4

Câu 62: (MH2017) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

B Xenlulozơ bị thu phân trong dung dịch kiềm đun nóng.

C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.

D Tinh bột có phản ứng tráng bạc.

Câu 63: (THPTQG 2017) Phát biểu nào sau đây là sai?

A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5ở trạng thái rắn

B Fructozơ có nhiều trong mật ong.

C Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.

D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

Câu 64: (THPTQG 2017) Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư

dung dịch AgNO3trong NH3, đun nóng Chất X là

A etyl axetat B glucozơ C tinh bột D saccarozơ.

Câu 65: (THPTQG 2017) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A cộng H2(Ni, to) B tráng bạc C với Cu(OH)2 D thủy phân.

Câu 66: (THPTQG 2017) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?

Câu 67: (THPTQG 2017) Phát biểu nào sau đây sai ?

A Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.

B Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2

C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

Câu 68: (THPTQG 2017) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ.

B Fructozơ không có phản ứng tráng bạc.

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

D Saccarozơ không tham gia phản ứng thủy phân.

Câu 69: (MH 2017) Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch

A Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit

B Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic

Trang 15

C Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol

D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic

LÝ THUYẾT

Chương 4: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

Câu 1: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng

chảy của chúng, là:

Câu 2: Có các nhận xét sau:

1 Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ 2 Độ cứng của Cr > Al

3 Cho K vào dung dịch CuSO4tạo được Cu 4 Về độ dẫn điện: Ag > Cu > Al

5 Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao

Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:

Câu 3: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong:

Câu 4: Sắt (III) nitrat (trong nước) oxi hóa được tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

C Fe, Cu, KI, H2S D Fe, Cu, KI, Ag.

Câu 5: Để tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Ni, Fe ở dạng bột (vẫn giữ nguyên khối lượng của Ag

ban đầu) thì dung dịch cần dùng là

A Dung dịch FeCl3. B Dung dịch HNO3đặc nguội

C Dung dịch H2SO4loãng D Dung dịch HCl.

Câu 6: Cho viên Zn vào dung dịch H2SO4, sau đó thêm vài giọt CuSO4vào Viên Zn bị ăn mòn theo kiểu:

A Cả ăn mòn hóa học lẫn ăn mòn điện hóa B Ăn mòn điện hóa

Câu 7: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3là:

A Fe, Mg, Cu, Ag, Al B Au, Cu, Al, Mg, Zn

Câu 8: Dung dịch có khả năng hòa tan Ag2S là

Câu 9: Dãy các kim loại điều chế bằng phương pháp điên phân dung dịch muối của chúng là:

Câu 10: Nhúng một thanh Fe vào dd HCl,nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vào dd một vài

giọt:

Câu 11 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất, trong số tất cả các kim loại?

Câu 12: Cho bột kim loại M vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3và AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc,thu được chất rắn X gồm M và Ag với dung dịch Y chứa 2 muối M(NO3)2 và Fe(NO3)2 Kết luận nào sauđây là đúng?

A Tính khử theo thứ tự: Fe2+> M > Ag > Fe3+

B Tính oxi hoá theo thứ tự: Ag+> Fe3+> M2+> Fe2+

C Tính oxi hoá theo thứ tự: M2+> Ag+> Fe3+> Fe2+

D Tính khử theo thứ tự: M > Ag > Fe2+> Fe3+

Câu 13: Hai kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4loảng nhưng không phản ứng với

H2SO4đặc, nguội

Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4đặc nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được dung dịch Y và một phần chất không tan chứa một kim loại Chất tan có trong dung dịch Y là:

Ngày đăng: 27/01/2018, 00:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w