bài giảng trắc địa công trình phần 3
Trang 1Quan tr ắ c bi ế n d ạ ng c νγ tr nh
11.1 Kh 〈 i ni ệ m:
• Trong qu 〈 tr nh s ử d ụ ng do c 〈 c nguy ν nh ν
kh 〈 c nhau l ◊ m cho c νγ tr nh b ị bi ế n d ạ ng nh
l n,nghi νγ,νứ t,d ị ch chuy ể n …
• M ụ c ð ch quan tr ắ c bi ế n d ạ ng l ◊ ðể ph 〈 t hi ệ n ra
v ◊ c ⌠ bi ệ n ph 〈 p x ử l k ị p th ờ i.
tr ắ c cho t ừ ng c νγ tr nh tr ớ c trong v ◊ sau khi
thi c νγ xong c ũ ng nh trong qu 〈 tr nh s ử d ụ ng
Trang 211.2 Quan tr ắ c l n c νγ tr nh
• X 〈 c ðị nh ðộ n νγ l ν c ủ a h ố m ⌠ ng: Khi
ðấ t ð〈 b ị b ⌠ c ðι Khi x ψ d ự ng c νγ tr nh ðộ
n νγ l ν gi ả m ðế n 0 khi kh ố i l ợ ng c νγ
tr nh g ầ n b ằ ng kh ố i l ợ ng ðấ t ð〈 b ị b ⌠ c ðι
• Tr ớ c khi ð◊ o h ố m ⌠ ng ta khoan c 〈 c l ỗ
quan tr ắ c v ◊ ð⌠ ng c 〈 c m ố c, x 〈 c ðị nh ðộ cao
c 〈 c m ố c.
m ⌠ ng x 〈 c ðị nh ðộ cao c 〈 c m ố c, t ừ ð⌠ t nh
Trang 311.2 Quan t ắ c l n c νγ tr nh
• ∠ặ t c 〈 c m ố c quan tr ắ c l n t ạ i c 〈 c n ⌡ι c ầ n
quan tr ắ c
ðιể m , chu k ỳ quan tr ắ c.
• C ầ n b ố tr 3 m ố c ðộ cao g ố c ở g ầ n nh νγ
ngo ◊ i v ng ả nh h ở ng l n cu ả c νγ tr nh.
• Chu k ỳ ðầ u ti ν ðο l n khi x ψ xong m ⌠ ng,
c 〈 c chu k ỳ ti ế p l c x ψ xong 25%, 50%, 75%, 100% kh ố i l ợ ng c νγ tr nh.
• Th ố ng nh ấ t ðờ ng ðο trong t ấ t c ả c 〈 c chu
k ỳ
Trang 4S ⌡ ðồ l n qua c 〈 c chu k ỳ
Th ờ i gian
∠ộ l n mm
M ố c 1
M ố c 3
M ố c 2
0
-10
-20
-30
-40
-50
Trang 5Kết quả quan trắc ln (mm)
17 13
10 8
7 3
0
M ố c III
12 9
7 6
4 2
1
M ố c II
16 15
13 11
5 3
2
M ố c I
7 6
5 4
3 2
1 Chu k !
Trang 611.3 Quan tr ắ c d ị ch chuy ể n ngang c ủ a c νγ
tr nh
Do t〈c dụng của ngoại lực cνγ τρnh bị dịch chuyển ngang
∠ập nớc
∠ể quan trắc ðộ dịch chuyển ngang ta cần x〈c ðịnh
toạÿộ c〈c ðιểm quan trắc
Trang 7Ph ⌡νγ πη〈 p d ⌠ ng h ớ ng
D
d
d = ( x D)/
• C〈ch 1: Dng m〈y ðο γ⌠c dịch chuyển của mốc quan trắc A sau 1 chu kỳ l◊ VDXÿ⌠ tnh d theo
cνγ τηức
•C〈ch 2: Dng bảng ngắm di ðộng ðο τρực tiếp d:
ðặt m〈y tại I ngắm về,,, ðặt ðιểm 0 của bảng ngắm
di ðộng trng mốc quan trắc,ÿLều chỉnh cho bảng
ngắm trng hớng I,II,ÿọc sốWUrQWKѭớc ðợc d
A
A ’
Trang 8Ph⌡νγ πη〈p tam gi〈c
Xψ δựng mạng lới tam gi〈c gồm c〈c mốc quan trắc
v◊ c〈c ðιểm gốc ở xa cνγ τρnh, x〈c ðịnh toạÿộ c〈c
mốc theo chu kỳ sẽ biết ðộ dịch chuyển của cνγ τρnh
Trang 9Ph ⌡νγ πη〈 p ðο γ⌠ c
d
Sau 2 chu kỳÿRWnh
d=(S1x 1+ S2x 2)/2
A1
A
B1
Trang 1011.4 Quan tr ắ c ðộ nghi νγ χνγ τρ nh
h
d
tg = d/h
C⌠ c〈c ph⌡νγ πη〈p:
•3KѭѫQJSK〈p thả dọi
•3KѭѫQJSK〈p chiếu ðứng
•3KѭѫQJSK〈p ðο γ⌠c
•Ph⌡νγ πη〈p toạÿộ
!Ph⌡νγ πη〈p thả dọi ð⌡ν γιản nhất x〈c ðịnh
trực tiếp d
Trang 11!Ph⌡νγ πη〈p chiếu ðứng:
K
K’
d’B
dB
d’A
dA
B
rA
dA
d
2 B
2
A + ⊗ d d
⊗
!
d
⊗
)
r + 1 ( d
⊗
= d
) d
r + 1 ( d
⊗
= d
⊗
A
A '
A
A
A
B
Trang 12!Ph⌡νγ πη〈p ðο γ⌠c:
〉
⊗
d
= d
A
B
K
K’
dB
dA
d
2 B
2
A + ⊗ d d
⊗
!
d
⊗
A
B
〉
⊗
d
= d
Trang 13!Ph⌡νγ πη〈p toạÿộ
∠ο τất cả c〈c g⌠c từÿ⌠ tnh toạÿộÿỉnh cνγ τρnh theo
chu kỳ, sự chνη λệch toạÿộ sẽ cho biết ðộ dịch
chuyển của cνγ τρnh A
B
K