Bài tập hình học họa hình.................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1Sau đây là một sô bài tập hình họa được trích
từ một số đề thí đã ra cho môn Đồ họa kỹ thuật
1 ở trường đại học Bách khoa Hà nội
Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác AB0
Bi A:
C:
C2
Az
Đa
Trang 2Tìm điểm M thuộc đoạn thăng EG sao cho khoảng
cách giia điểm M và đường thang k bang 1,5 cm
Hay tìm chân đường vuông góc hạ từ điểm M đên đường thăng k
ae
K¿
X
vy
oe
G2 é 1,5 cm
Trang 3Vẽ hình chiêu đứng và hình chiêu
bằng của tam giác vuông cân,vuông
tại B, cạnh BC thuộc đường thẳng t
L
Ae
t
Trang 4Vẽ tam giác ABC vuong can tai A
sao cho cạnh B năm trên đường thăng t
A;
Trang 5
Vẽ độ lớn thật của góc B của tam giác ABC Tìm điểm M thuộc đường
thang AC sao cho MB = NC
Ci
A:
C2
Az
Bz
Trang 6Đã cho tam giác ABC Hay tim chiêu dài thật của cạnh BC, chiêu dài thật của
trung tuyên BK và trung tuyên CM của tam giác do
(Ke AC, Me AB) Hay tim độ dài thật của bán kính đường tròn ngoại tiễp
tam giác KMA (không yêu câu vế các hình chiêu của đường tròn đó)
C:
A:
Bi C2
Az
Trang 7Vé not hình chiều đứng của đường thăng b, biết rằng b song song và cach a
một khoảng băng d
| al
b2
a2
Trang 8Tìm điểm H thuộc đường thẳng a và điểm K thuộc trục X sao cho độ dài đoạn
thăng HK nhỏ nhất
al
a2
X
Trang 9Vẽ hình chiêu vuông góc của
đoạn thẳng EF lên mặt phẳng (m,n)
Trang 10Tìm hình chiều vuông góc của diém C lên mặt phẳng P xác định bởi 2 đường thang song song
a và b Xác định khoảng cách từ Ê tới P
ca | C2
Trang 11Vẽ hình đối xứng của đoạn thẳng
AB qua mặt phẳng (m,n)
Ate
B:e
A2=Bz2 |
ha
Trang 12Vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu bằng của hình thoi ABCD Đã biết rằng điểm H là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD và biết rằng đỉnh B năm trên đường cạnh F0
se:
Hi
A:
A2
Trang 13Vẽ tập hợp những điểm cách đều 2 mặt phẳng œ (m , n) và B
N2
Trang 14Hãy vẽ hình chiêu đứng và hình chiêu bằng của
tam giac AB vuông tại B (có AB | BC) sao
cho đỉnh B thuộc mặt phăng (f, h),
cạnh ÄB vuông góc với mặt phăng (†,) , đỉnh
0 thuộc đường cạnh AK Đã biêträng lì //X
t
Auge
hi
⁄
tA
<x
bo
Trang 15Hãy vế hình chiêu đứng và hình chiêu bằng của tam
đôi xứng với đỉnh B qua mặt phẳng (K,Í),
cạnh CA vuông góc với mặt pháng chiêu đứng Q
Đã biết răng Í› // X
X
fo
Trang 16
Biết rằng điểm A thuộc đường thẳng t Hãy vế tam giác ABC vuông tại B ( có
BA _L BC) sao cho canh AB nằm trên đường thăng †, đỉnh B thuộc mặt phẳng
phân giác 1, đồng thời cạnh AC vuông góc với mặt phẳng (m,n)
2
È
Trang 17Hãy hoàn thiện hình chiêu đứng và hình chiêu bằng của tam gidc ABC can tại 0 (co CA = CB) sao cho đường tháng AB song song với mặt phẳng phân giác 1,
đồng thời cạnh AC vuông góc voi mat phang Œ (m, n)
Ai