1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Boi duong HSG li 6 QH

6 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 101 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ dài, thể tích và khối lợng của một vật.. - Mọi vật dù to hay nhỏ đều có kích thớc, khối lợng và chiếm một thể tích trong không gian.. - Đo một đại lợng độ dài, thể tích, khối lợng………

Trang 1

CHủ đề 1: Đo lờng

A Lý thuyết:

2 Độ dài, thể tích và khối lợng của một vật

- Mọi vật dù to hay nhỏ đều có kích thớc, khối lợng và chiếm một thể tích trong không gian

- Khối lợng của một vật chỉ lợng chất tạo thành vật đó

3 Đo một đại lợng

- Đo một đại lợng (độ dài, thể tích, khối lợng………) là so sánh đại lợng đó với đại lợng cùng loại đợc chọn làm đơn vị

4 GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo

- GHĐ là giá trị lớn nhất mà dụng cụ có thể đo trong một lần đo

- ĐCNN là giá trị nhỏ nhất mà dụng cụ có thể đo

5 Sai số trong khi đo

- Mỗi phép đo đều có thể mắc sai số

- Nguyên nhân gây sai số có thể do việc chế tạo dụng cụ đo chỉ đạt đợc mức độ chính xác nhất định Độ chính xác của dụng cụ đo phụ thuộc vào trình độ kĩ thuật sản xuất cho phép

ở cấp THCS chúng ta chỉ cần biết ĐCNN của dụng cụ đo càng nhỏ thì kết quả đo càng chính xác

- Nguyên nhân gây sai số còn có thể do chủ quan ngời thực hiện phép đo

 Để giảm bớt sai số khi đo chúng ta cần:

+ Chọn dụng cụ đo thích hợp

+ Tuân thủ quy tắc đo

+ Đo ít nhất 3 lần và lấygiá trị trung bình của các kết quả đo đợc

6 Chọn dụng cụ đo thích hợp

Mỗi dụng cụ đo có GHĐ và ĐCNN xác định nên chỉ thích hợp với một số giá trị đo nhất định

- Chọn dụng cụ đo có GHĐ không quá nhỏ (so với giá trị cần đo) để phảI đo ít lần nhất Th-ờng ngời ta chọn dụng cụ đo có GHĐ lớn hơn giá trị cần đo một chút để chỉ phảI đo một lần

- Chọn dụng cụ đo có ĐCNN phù hợp tùy theo yêu cầu đo chính xác trong tong trờng hợp đo

cụ thể

B Bài tập

CHủ đề 1: Đo lờng

I Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

1 A GHĐ của một thớc đo độ dài là độ dài nhỏ nhất có thể đo bằng thớc đo đó

B GHĐ của một thớc đo độ dài là độ dài lớn nhất có thể đo bằng thớc đo đó

C GHĐ của một thớc đo độ dài là độ dài lớn nhất ghi trên thớc đo

D GHĐ của một thớc đo độ dài là độ dài của thớc đo đó

2 A ĐCNN của một thớc đo độ dài là khoảng cách ngắn nhất giữa hai số gần nhau ghi trên thớc đo.

B ĐCNN của một thớc đo độ dài là khoảng cách giữa hai vạch chia trên thớc

C ĐCNN của một thớc đo độ dài là giá trị bằng số đầu tiên nhau ghi trên thớc đo

D ĐCNN của một thớc đo độ dài là giá trị độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thớc đo

3 Một bạn dùng thớc đo độ dài có ĐCNN là 1mm để đo độ dài bảng đen Trong các cách ghi kết quả sau đây cách ghi nào là đúng?

Trang 2

A 2000mm B 200cm C 20dm D 2m.

4 Từng HS trong nhóm thực hành đo độ dài của một vật và thu đợc nhiều giá trị khác nhau Giá trị nào sau đây đợc lấy làm kết quả đo của nhóm?

A Giá trị trung bình của giá trị nhỏ nhất và lớn nhát C Giá trị lặp lại nhiều lần nhất

B Giá trị trung bình của tất cả các giá trị mà các bạn đo đợc D Giá trị của bạn đo cuối cùng

5 Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo thể tích chất lỏng?

A Bơm tiêm (xi lanh) B các loại bình chứa ( hộp, thùng, chai,lọ)

C Các loại ca đong (ca nửa lít, 1 lít, 2 lít………)

D Các loại đồ chứa chất lỏng có ghi sẵn dung tích hoặc đẵ biết trớc dung tích (chai bia 333, chai

n-ớc ngọt 1 lít, xô 10 lít ……….)

6 Ngời ta đã đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN 0,5cm3 Cách ghi kết quả nào sau đây là

đúng?

A V1 = 20cm3 B V2 = 20,5cm3 C V3 = 20,50cm3 D V4 = 20,2cm3

7 Bình chia độ chứa nớc, mực nớc ở ngang vạch 50cm3 Thả 10 viên bi giống nhau vào trong bình, mực nớc trong bình dâng lên ở ngang vạch 55cm3 Thể tích của 1 viên bi là

A 55cm3 B 50cm3 C 5cm3 D 0,5cm3

8 Một bình có dung tích 2000cm3 đang chứa nớc, mực nớc ở đúng giữa bình Thả chìm một hòn đá vào bình ta thấy mực nớc dâng lên chiếm 1/3 thể tích của bình Vậy thể tích của bình là

A 1000cm3 B 500cm3 C 1500cm3 D 20000cm3

9 Trong các cách ghi kết quả đo với cân đòn có độ chia tới 50g, cách ghi nào sau đây là đúng?

A 0,55g B 5,5 lạng C 550g D Cả 3 cách đều đúng

10 Khi đòn cân Rôbecvan thăng bằng, ngời ta thấy một bên đĩa cân có 2 quả 200g, 1 quả 500g, bên đĩa còn lại là 2 túi bột ngọt nh nhau Vậy khối lợng của một túi bột ngọt là:

A 200g B 500g C 900g D 450g

11 Khi dùng những chiếc cân khác nhau để cân một số vật, ngời ta đa ra những kết quả chính xác sau:

A 2,5kg B 1 300g C 128mg D 1 600,1g

Kết quả nào trên đây ứng với loại cân có ĐCNN là 0,1g?

II bài tập nối câu

1 Hãy chọn thớc đo ở cột bên phải để đo chiều dài ở cột bên trái

1 Chiều dài sân trờng em

2 Chu vi miệng cốc

3 Chiều dài bàn GV trong lớp học

4 Chiều dầy cuốn Vật lí 6

A Thớc dây có ĐCNN 1 mm

B Thớc cuộn có ĐCNN 5 mm

C Thớc mét có ĐCNN 0,5cm

D Thớc kẻ có ĐCNN 1 mm

2 Dùng gạch nối để ghép mệnh đề bên trái với một mệnh đề bên phải thành một câu hoàn chỉnh

1 Dụng cụ đo độ dài thờng dùng

2 Khi đo độ dài ngời ta thờng chọn thớc đo

phù hợp với

3 Khi đo độ dài ngời ta thờng phải

4 Khi đo độ dài ngời ta thờng “điều chỉnh”

thớc đo về vị trí 0 bằng cách

5 Khi đo độ dài, ‘kim’ chỉ kết quả đo

A đặt thớc dọc theo chiều dài cần đo

B đặt vạch số 0 thớc ngang với một đầu của vật

C là đầu kia của vật

D là thớc dài, thớc kẻ, thớc cuộn, thớc dây

E hình dạng của độ dài cần đo

3 Dùng gạch nối để ghép mệnh đề bên trái với một mệnh đề bên phải thành một câu hoàn chỉnh

1 Dụng cụ đo độ dài thờng dùng

2 Khi đo độ dài ngời ta thờng chọn thớc đo

phù hợp với

3 Khi đo độ dài ngời ta thờng phải

4 Khi đo độ dài ngời ta thờng “ điều

chỉnh” thớc đo về vị trí 0 bằng cách

5 Khi đo độ dài, ‘kim’ chỉ kết quả đo

a đặt thớc dọc theo chiều dài cần đo

b đặt vạch số 0 thớc ngang với một đầu của vật

c là đầu kia của vật

d là thớc dài, thớc kẻ, thớc cuộn, thớc dây

e hình dạng của độ dài cần đo

III bài tập điền từ.

1 Dùng từ hay cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống trong các câu sau

Khi đo độ dài của một vật ngời ta thờng làm nh sau

a) Ước lợng ………

b) Chọn thớc đo có ……… thích hợp

c) Đặt thớc dọc theo độ dài cần đo sao cho một đầu của vật ………… với vạch số 0 của thớc d) Đặt mắt nhìn theo hớng ………… với cạnh thớc ở đầu kia của vật

e) Đọc và ghi kết quả đo theo vạch ………… với đầu kiua của vật

2 Chọn số thích hợp điền vào các chỗ trống trong các câu sau

a) 0,5m = ……… dm = ……… cm

Trang 3

b) 2mm = ……… m = ……… km.

c) 0,04km = ………m = ……… cm

d) 300cm = ……….dm = ……… km

e) 25dm = ……… mm = ……… km

3 Dùng từ hay cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống trong các câu sau

Khi đo độ dài của một vật ngời ta thờng làm nh sau

a) Ước lợng ………

b) Chọn thớc đo có ……… thích hợp

c) Đặt thớc dọc theo độ dài cần đo sao cho một đầu của vật ………… với vạch số 0 của thớc d) Đặt mắt nhìn theo hớng ………… với cạnh thớc ở đầu kia của vật

e) Đọc và ghi kết quả đo theo vạch ………… với đầu kiua của vật

4 Chọn số thích hợp điền vào các chỗ trống trong các câu sau

a) 0,05m3 = ……… dm 3= ……… cm3

b) 2,5dm3 = ……… l = ……… ml.

c) 3 000cm3 = ………dm3 = ……… m3

d) 520mm3 = ……….cm3 = ……… dm3

e) 25dm3 = ……… mm3 = ……… km3

5 Chọn số thích hợp điền vào các chỗ trống trong các câu sau

a) 0,05kg = ……… g= ……… mg

b) 2g = ……… ….kg kg = ……… tạ.

c) 0,3t = ……… .tạ = ……… kg

d) 2450g = ……….kg = ……… tạ

e) 25kg = ……… g= ……… mg

IV Bài tập tự luận:

1 Khi quan sát một cây thớc mét, môt HS cho biết số lớn nhất ghi trên thớc đo là 100, giữa số 0 và số 1 trên thớc có 10 khoảng chia, đơn vị ghi trên thớc là cm Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN của thớc?

2 Bằng PP nào ta có thể đo chu vi, đờng kính của một bút chì?

3 Một ngời chỉ có trong tay một thớc thẳng và một ít vôi bột Muốn đo chu vi của một nắp bàn tròn

ng-ời đó có thể đo bằng cách nào?

4 hãy nêu cách xác định chu vi và đờng kính của sợi dây chỉ Cho phép dùng thớc kẻ và một chiếc bút chì

5 Hãy trình bày một phơng án đo độ sâu của giếng nớc

6 Hãy trình bày một phơng án đo đờng kính trong của một ống tre

7 Trên một bình chia độ dùng để đo thể tích, khoảng cách giữa hai vạch chia gần nhau nhất có luôn bằng nhau không?

8 Một ngời muốn đong 1 lít nớc mắm nhng ngời đó chỉ có 2 ca đong có GHĐ 3 lít và 2 lít, cả hai

đều không có vạch chia Làm thế nào để đong đợc đúng 1 lít chỉ với 2 ca đong này?

9 Để đo thể tích của một quả cam, một HS đã dùng một cái

bát, một cái đĩa để thay cho bình tràn Sau khi đổ đầy nớc

vào bát rồi thả quả cam vào, nớc trong bát tràn ra ngoài đĩa

nh hình vẽ Nếu đo thể tích lợng nớc tràn ra này bằng bình

chia độ thì kết quả thu đợc có đúng với thể tích quả cam hay

không? Tại sao?

10 Một bình chia độ chứa sẵn 100cm3 nớc, ngời ta thả chìm quả trứng vào thì mực nớc trong bình dâng lên đến vạch 132cm3, tiếp tục thả chìm một quả cân vào thì mực nớc dâng lên đến vạch 155cm3 Hãy xác định

a) Thể tích của quả trứng b) Thể tích của quả cân

11 Một thùng đựng nớc hình trụ có bán kính đáy R=0,3m, chiều cao h = 0,8m Hỏi phải đổ bao nhiêu

m3 nớc vào mới đầy thùng? Coi độ dày của thùng không đáng kể

12 Em hãy thử tính thể tích của trái đất, coi trái đất có hình cầu có bán kính R = 6400km

13 Có hai chất lỏng đựng trong hai bình a và b Dùng một bơm tiêm có GHĐ 50cm3 để bơm chất lỏng

từ bình a sang bình b Khi bơm đến lần thứ 10 thì toàn bộ chất lỏng từ bình a đẵ sang hết bình b Sau đó

đổ tất cả chất lỏng ở bình b vào bình chia độ thì thấy mực chất lỏng ở ngang vạch 600cm3 Hỏi thể tích ban đầu của chất lỏng trong mỗi bình là bao nhiêu?

3 Một ngời muốn lấy ra 5 kg gạo từ một túi gạo 9kg Trong tay ngời đó chỉ có một cân Rôbecvan và 1 quả cân 1 kg Hãy giúp ngời đó lấy ra đúng 5 kg gạo một cách nhanh nhất

14 Một ngời muốn lấy 0,8kg gạo từ một túi gạo có khối lợng 1 kg Ngời đó dùng cân Rôbecvan, nhng trong bộ quả cân chỉ còn lại một số quả cân loại 300g Chỉ bằng một lần cân, hãy tìm cách lấy ra 0,8

kg gạo ra khỏi túi 1kg nói trên

Trang 4

15 Một ngời muốn dùng một cân Rôbecvan để lấy ra 9 kg gạo từ một bao gạo nhng trong tay chỉ có 1 quả cân 3kg Hãy giúp ngời đó lấy ra 9 kg gạo chỉ bằng hai lần cân

3 Hãy nghĩ cách lấy ra 2,5kg gạo từ một bao gạo 10kg bằng một cân Rôbecvan có GHĐ 6kg đã bị mất

bộ quả cân

CHủ đề 2: khối lợng và lực

A Bài tập trắc nghiệm

I Khoanh tròn vào đáp án đúng

1 Trong cỏc lực tỏc dụng sau đõy, em hóy cho biết trường hợp nào là lực đàn hồi:

a Lực hỳt của trỏi đất làm 1 vật nặng rơi từ trờn cao xuống c Lực do nam chõm hỳt thanh sắt

b Lực của giú tỏc dụng vào thuyền buồm d Lực do dõy cung đẩy mũi tờn bay xa

2 Muốn đo khối lượng riờng của 1 vật rắn khụng thấm nước cú hỡnh dạng bất kỳ, ta cần dựng những

dụng cụ nào trong cỏc dụng cụ sau:

a Dựng 1 cỏi lực kế b Dựng 1 cỏi bỡnh đo thể tớch

c Dựng 1 cỏi cõn d Dựng 1 cỏi cõn và 1 cỏi bỡnh đo thể tớch

3 Hai quả cầu cú cựng thể tớch, quả cầu thứ nhất cú khối lượng gấp 2 lần quả cầu thứ hai thỡ :

a Khối lượng riờng của quả cầu thứ nhất gấp 2 lần quả cầu thứ hai

b Khối lượng riờng của quả cầu thứ hai gấp 2 lần quả cầu thứ nhất

c Khối lượng riờng của 2 quả cầu bằng nhau d Tất cả cỏc kết quả trờn đều sai

4 Lực đàn hồi của lũ xo xuất hiện khi nào?

A khi lũ xo biến dạng B khi cú lực tỏc dụng vào lũ xo

C bất cứ lỳc nào D khi lũ xo chuyển động

5 Lực đàn hồi tăng khi :

A Độ biến dạng tăng B Độ biến dạng giảm C Độ biến dạng không thay đổi

6 Lực nào sau đõy khụng phải là lực đàn hồi?

A Lực của quả búng tỏc dụng vào tường khi quả búng va chạm với tường

B Lực của giảm xúc xe mỏy tỏc dụng vào khung xe mỏy

C Lực của lũ xo bỳt bi tỏc dụng vào ngũi bỳt

D Lực nõng tỏc dụng vào cỏch mỏy bay khi mỏy bay chuyển động

7 Đặt một lũ xo trờn nền nhà và sỏt tường Lấy tay ộp lũ xo vào tường, lũ xo bị biến dạng Lực nào sau đõy gõy ra sự biến dạng của lũ xo?

A Lực của tay và lực của tường B Lực của tay

C Lực của tay, tường và Trỏi Đất D Lực của tường

8 Một người đi chợ cú thể dựng một lực kế thay cho cõn vỡ

A số chỉ của lực kế bằng khối lượng của vật

B số chỉ của lực kế chia cho 10 bằng khối lượng của vật

C số chỉ của lực kế bằng khối lượng của vật và bằng trọng lượng của vật

D lực kế cú thể đo được khối lượng của vật

9 Hóy tớnh khối lượng của một khối đỏ cú thể tớch là 5m3 biết khối lượng riờng của đỏ là 2600 kg/m3

10 Phát biểu nào sau đây về lực đàn hồi của một lò xo là sai

A.Trong trờng hợp hai lò xo có chiều dài khác nhau lò xo nào dài hơn thì lực đàn hồi mạnh hơn

Trang 5

B.Độ biến dạng càng nhỏ thì lực đàn hồi càng nhỏ

C.Chiều dài của lò xo bị kéo dãn càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn

D.Chiều dài của lò xo bị kéo dãn càng nhỏ thì lực đàn hồi càng nhỏ

11 Lực nào sau đây không phải là trọng lực :

A.Lực làm cho nớc ma rơixuống

B.Lực tác dụng lên vật nặng treo vào lò xo làm lò xo dãn dài ra

C.Lực tác dụng vào viên phấn làm viên phấn rơi xuống đất

D.Lực nam châm tác dụng vào bi sắt

12 Một ngời thợ đứng trên cao dùng dây kéo bao xi măng thì lực kéo có phơng ,chiều nh thế nào

A.Lực kéo cùng phơng ,cùng chiều trọng lực

B.Lực kéo khácphơng ,khác chiều trọng lực

C.Lực kéo cùng phơng ,ngợc chiều trọng lực

D.Lực kéo khácphơng ,cùng chiều trọng lực

13 Một vật đặc có khối lợng là 800g.Thể tích là 2dm3.Hỏi trọng lợng riêng của vật là bao nhiêu

A.4N/m3 B.40N/m3 C.400N/m3 D.4000N/m3

14 Sắp xếp cỏc giỏ trị khối lượng sau đõy theo quy ước giỏm dần

A 1200g, 1.5kg, 16000mg, 1.3kg, 1700g, 1200mg

B 1.3kg, 1700g, 1200mg 1200g, 1.5kg, 16000mg,

C 16000mg, 1200g, 1.5kg ,1.3kg, 1700g, 1200mg

D 1700g, 1,5kg, 1.3kg, 1200g, 16000mg, 1200mg

II Dạng cõu điền khuyết:

1 Treo một vật vào một ………… ta thấy kim chỉ 4N, con số này cho biết ……… của vật Nếu đem vật núi trờn đặt vào đĩa của một………… …… thỡ số chỉ sẽ là …… kg

2 Lũ xo là một vật cú tớnh ……… Khi treo vào lũ xo một vật, dưới tỏc dụng của ………, vật làm lũ xo bị biến dạng và gõy ra………

tỏc dụng trở lại vật Lực này và trọng lực của vật là hai…

3 Điền cỏc số thớch hợp vào dấu (……)

a 200ml = ………….l = ……… dm3

b 1,5 tấn = …………kg = ……… g

c 5000mg = ……… g = …………kg

4 Trong trò chơi kéo co :

a Nếu hai đội kéo co mạnh ngang nhau thì họ sẽ tác dụng lên dây hai lực (1) Sợi dây chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ (2)

b Lực do đội bên phải tác dụng lên dây có phơng dọc theo sợi dây có chiều hớng về bên phải Lực do đội bên trái tác dụng lên sợi dây có phơng dọc theo sợi dây và có (3) hớng về bên trái

5 a,Một ngời ngồi trên xe đạp, lò xo của yên bị nén xuống Lực ……… của lò xo tác dụng vào ngời và trọng lợng của ngời là hai………

b, Ngời ta đo trọng lợng của vật bằng ……… Đơn vị đo trọng lợng là………

6 Dùng các từ cho sẵn dới đây điền vào chỗ trống: biến dạng, nén, giãn, cân bằng, phơng, chiều, lực

đàn hồi, đàn hồi

Lò xo là một vật có tính ……… Nếu dùng tay ấn vào lò xo, thì lò xo sẽ bị ………, nếu dùng tay kéo lò xo, lò xo sẽ bị……… Cả hai trờng hợp ta đều nói lò xo đã bị

, khi đó lò xo tác dụng lên tay ng

vị trí ban đầu, tức là có cùng ……… ợcng …………, cùng cờng độ với lực tác dụng của tay

7 Lực tác dụng lên một vật có thể làm ……….của vật đó hoặc làm nó

bị………nếu vật đó có……… thì khi lực thôi tác dụng nó có thể tự trở về………

8 Dùng các từ cho sẵn dới đây điền vào chỗ trống: biến dạng, lực cân bằng, trọng lợng, vật có tính chất

đàn hồi

Một ngời ngồi trên một chiếc xe đạp Dới tác dụng của………của ngời, lò xo ở yên xe bị nén xuống Nó đã bị ………… Lò xo ở yên xe là………Khi bị biến dạng, nó sẽ tác dụng vào ngời một ………… ……… đẩy lên Lực này và trọng lợng của ngời là hai………

9 Chọn số thích hợp điền vào các chỗ trống trong các câu sau.

a m = 4,5kg  P = ………N

b m = …………  P = 52N.g

c P = 2458N  = m ……….t

Trang 6

d P = 0.87N  = m ……….g

III Ghép mệnh đề bên trái với các mệnh đề bên phải để đợc một câu hoàn chỉnh có nội dung

đúng

a, Công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng của cùng một vật là: 1, d = 10D

b, Công thức tính trọng lợng riêng của một vật 2, D = m

V

(hay chất làm nên vật đó) là: 3, m = D.V

c, Công thức tính khối lợng riêng của một vật (hay chất làm nên vật đó) là: 4, d = P

V

d, Công thức tính trọng lợng riêng theo khối lợng riêng của 5, P = 10m

cùng một chất là:

a + ….; b +… c + ;.; … d + …

B/ PHẦN TỰ LUẬN:

1 Một quả bóng bàn lơ lửng trên mặt nớc Hãy cho biết những lực nào đẵ tác dụng lên quả bóng?

2 Một ngời muốn cắm một cây gậy xuống mặt đất theo phơng thẳng đứng, Làm thế nào để thực hiện

đợc điều này?

3 Một quyển sách nằm yên trên mặt bàn Hãy cho biết những lực nào đã tác dụng lên quyển sách? Nhận xét về hai lực đó

4 a Một vật có khối lợng là 250g sẽ có trọng lợng là bao nhiêu?

b Còn một vật có trọng lợng là 300N sẽ có khối lợng là bao nhiêu?

5 Móc một quả nặng vào một lò xo thấy lò xo giãn ra 2cm , lực kế chỉ 2N Móc thêm 1 quả nặng có khối l ợng bằng quả nặng ban đầu thì thấy độ giãn của lò xo gấp hai lần độ giãn ban đầu ( Tức 4cm ).Hỏi độ lớn của lực

đàn hồi bằng bao nhiêu?

7 Một lượng dầu hoả cú thể tớch 0,5m 3 Cho biết 1lớt dầu hoả cú khối lượng 800g.

a/ Tớnh khối lượng của lượng dầu hoả đú.

b/ Tớnh trọng lượng của lượng dầu hoả đú

11 Một lò xo khi không bị nén dãn thì có chiều dài l0 = 25cm Gọi l (cm) là chiều dài của lò xo khi bị kéo dãn bởi một lực hiệu điện thế (N) Bảng dới đây cho ta các giá trị của l theo F

Gọi = l – l0 (cm) là độ dãn của lò xo dới tác dụng của lực F Hãy vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của

độ dãn lò xo vào lực kéo F

12 Lần lợt treo vào cùng một lò xo các vật có khối lợng nh sau: 1kg; 1,5kg; 0,8kg; 1,2kg Em hãy cho biết trờng hợp nào độ biến dạng của lò xo là lớn nhất, nhỏ nhất?

13 Một HS cho rằng nếu treo vào hai lò xo các vật có khối lợng bằng nhau, thì hai lò xo phải dãn ra những đoạn bằng nhau Phát biểu nh vậy có chính xác không? Tại sao?

1 Vì sao ngời ta không dùng dây cao su đàn hồi để chế tạo lực kế mà lại dùng lò xo?

2 Treo vật m1 vào lực kế thấy lực kế chỉ 6N Hỏi nếu lần lợt treo các vật có khối lợng m2 = 2m1; m3

= 1/3m1 thì số chỉ tơng ứng của lực kế là bao nhiêu?

3 Nối hai chiếc lực kế với nhau ở đầu móc, một chiếc lực kế gắn vào điểm O cố định, chiếc kia treo phía dới Em hãy đoán xem số chỉ hai lực kế có giống nhau không?

4 Dùng lực kế lò xo để đo trọng lợng của vật Hãy cho biết khối lợng của vật tơng ứng với số chỉ của lực kế , khi số chỉ của lực kế là:

a 0,5N b 1 N c 1,5N d 2N

Hãy vẽ đờng biểu diễn sự phụ thuộc của trọng lợng vật vào khối lợng của vật

2 Trên hình vẽ là cách biểu diễn chiều dài của một

chiếc lò xo phụ thuộc vào lực tác dụng lên nó Hỏi:

a) Chiều dài ban đầu của lò xo

b) Khi lực tác dụng vào lò xo tăng lên thì lò xo bị

nén lại hay dãn ra?

c) Khi lực đặt vào lò xo là 200N thì độ dài lò xo lò

là bao nhiêu?

d) Phải đặt vào lò xo một lực là bao nhiêu để lò xo

dãn ra thêm 15cm?

Chiều dài(cm) 37

34 31 28 25

0 100 200 300 400 Lực(N)

Ngày đăng: 21/01/2018, 13:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w